THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 3 NĂM 2017

13/08/2017 Cỡ chữ: A-   A+  In bài viết

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

 

1 . HUỲNH NHƯ PHƯƠNG. Hãy cầm lấy và đọc / Huỳnh Như Phương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 343tr. ; 21cm

Tập hợp những bài viết liên quan đến vấn đề văn hóa đọc được công bố trên các tờ báo

DM26198, VV79031, M154992 - 154993, VV013937, PM041079

028

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

2 . HUỲNH VĂN TÒNG. Báo chí Việt Nam từ khởi thủy đến 1945 / Huỳnh Văn Tòng . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 456tr. ; 24cm

Giới thiệu thông tin trong xã hội Việt Nam ngày xưa; Chế độ báo chí Việt Nam dưới thời Pháp thuộc giai đoạn khởi đầu của báo chí Việt Nam thời kỳ từ 1865 đến 1907; Báo chí Việt Nam từ 1907 đến 1918; Sự phát triển của báo chí Việt Nam 1918 đến 1930; Báo chí Việt Nam thời kỳ 1930 đến 1945; Vấn đề đặc biệt của làng báo chí Việt Nam

DM26197, VL51904, M154990 - 154991, VL001268, PM041078

079.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

3 . Tự học Microsoft PowerPoint 2016 : Dành cho người mới bắt đầu. Các thủ thuật và phím tắt . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 223tr. : minh họa ; 21cm+ CD

 

DM26123, VV78949, M154719 - 154720, VV013831, PM040913

005.5

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

4 . Tự học Microsoft Word 2016 : Dành cho người mới bắt đầu. Các thủ thuật và phím tắt . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 223tr. : minh họa ; 21cm+ CD

 

DM26124, VV78950, M154721 - 154722, VV013832, PM040914

005.52

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

 

5 . BAYNE, TIM. Dẫn luận về tư duy = Thought A Very Short Introduction / Tim Bayne ; Nguyễn Tiến Văn dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 215tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Trình bày khái niệm tư duy; Tâm trí cơ giới; Thánh điện nội tâm; Tư duy man dã...; Từ những mô tả của khoa học tự nhiên cùng với các kết quả nghiên cứu về triết học, tâm lý học, ngôn ngữ học và nhân loại học, tác giả khảo sát xem chúng ta biết những gì và không biết những gì để tìm hiểu một trong những đặc trưng xác định bản chất của con người: Năng lực tư duy

DM26245, VV79083, M155105 - 155106, VV013964, PM041141

153.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

6 . BUTLER, GILLIAN. Dẫn luận về tâm lý học = Psychology A Very Short Introduction / Gillian Butler, Freda McManus ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 231tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Trình bày khái niệm tâm lý học - bộ môn khoa học nghiên cứu những hành vi và những tiến trình tâm thần của con người; Hướng dẫn cách nhập môn cô đọng và dễ hiểu về tâm lý học thông qua những phân tích định hướng và phương pháp trắc nghiệm để kiểm định các giả thiết về tâm lý học

DM26238, VV79076, M155091 - 155092, VV013957, PM041134

150

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

7 . CAMERON, JULIA. 12 tuần phóng thích năng lượng sáng tạo = The Artist's Way : Con đường tâm linh dẫn tới khả năng sáng tạo cao hơn/ Julia Cameron ; Đặng Việt Vinh dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 427tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm

Sự kết nối con người với khả năng sáng tạo nội tại của chính mình để đi đến thành công

DM26087, VV78911, M154625 - 154626, VV013793, PM040861

153.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

8 . CARNEGIE, DALE. Đắc nhân tâm : Thuật đắc nhân tâm dụng nhân / Dale Carnegie ; Tâm An dịch . - Tái bản lần 2 . - H. : Dân trí, 2016 . - 287tr. ; 21cm

Những kỹ năng cơ bản trong ứng xử giữa con người và con người trong gia đình, xã hội

DM26126, VV78952, M154725 - 154726, VV013834, PM040916

158.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

9 . CARNERGIE, DOROTHY. Luyện tinh thần / Dorothy Carnergie ; Nguyễn Hiến Lê lược dịch . - H. : Văn hóa thông tin, 2012 . - 215tr. ; 19cm

Cách luyện tinh thần có trách nhiệm, suy nghĩ, phân tích trước khi hành động, giữ tư duy lành mạnh, tích cực; Luyện tinh thần thương yêu gia đình, cách xử thế, cách hiểu những vấn đề tâm linh

DM26136, VV78962, M154745 - 154746, VV013844, PM040926

158.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

10 . CHIN NING CHU. Làm ít được nhiều = Do less, achieve more : Khám phá sức mạnh tiềm ẩn của việc buông bỏ/ Chin Ning Chu ; Trần Thị Thùy Trang dịch . - H. : Dân trí, 2016 . - 229tr. ; 21cm

Làm ít được nhiều là cách làm để giải tỏa cái vòng luẩn quẩn đó và học cách để vừa bình an vừa hiệu quả cùng một lúc

DM26089, VV78914, M154631 - 154632, VV013796, PM040864

158.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

11 . ĐẶNG QUỐC BẢO. Không giới hạn : Đừng để sự do dự cản trở bước chân bạn / Đặng Quốc Bảo . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 267tr. ; 21cm

Giúp xác định mục tiêu cuộc sống; Cách thức chinh phục ước mơ; Thật sự hạnh phúc với mong muốn của bản thân

DM26091, VV78916, M154635 - 154636, VV013798, PM040866

158.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

12 . Để trở thành chàng trai hoàn hảo / Bùi Thị Thiên Thai biên soạn . - H. : Văn học, 2016 . - 147tr. : hình vẽ ; 24cm. - (Tri thức vàng cho cuộc sống)

Đưa ra những đạo lý cuộc sống giúp bạn nắm được những điểm then chốt để trở thành chàng trai hoàn hảo: Tinh thần trách nhiệm, tự tin, độ lượng, lạc quan

DM26192, VL51899, M154980 - 154981, VL001263, PM041073

158.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

13 . FOSTER, JONATHAN K.. Dẫn luận về trí nhớ = Memory A Very Short Introduction / Jonathan K. Foster ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 214tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Khảo sát những điều rắc rối thú vị của trí nhớ: Làm sao chúng ta hay quên?; Trí nhớ thay đổi ra sao khi chúng ta về già; Cơ thể phục hồi ký ức không?; Cuốn sách trình bày những hiểu biết cập nhật để trả lời các câu hỏi về hoạt động của trí nhớ và tại sao chúng ta không thể sống thiếu nó

DM26239, VV79077, M155093 - 155094, VV013958, PM041135

153.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

14 . HAYBRON, DANIEL M.. Dẫn luận về hạnh phúc = Happiness A Very Short Introduction / Daniel M. Haybron ; Song Ngư dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 206tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Cách định nghĩa hạnh phúc, khả năng đo lường hạnh phúc và những cội nguồn chính của hạnh phúc; Vai trò và tầm quan trọng của cảm giác hạnh phúc đối với con người

DM26242, VV79080, M155099 - 155100, VV013961, PM041138

152.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

15 . HOÀNG XUÂN VIỆT. Gương thầy trò / Hoàng Xuân Việt . - H. : Thanh niên, 2016 . - 331tr. : hình vẽ, ảnh ; 21cm

Gồm những câu chuyện về tình thầy trò như: Tình thầy trò của Đức Thích Ca và các môn đồ, của Khổng Tử và các môn đồ, của Socrate và các môn đồ...

DM26127, VV78953, M154727 - 154728, VV013835, PM040917

177

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

16 . HOLIDAY, RYAN. Trộm lấy cơ may từ vận rủi / Ryan Holiday ; Vũ Thị Minh Thủy dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 247tr. ; 21cm

Những câu chuyện trong lịch sử về sự kiên trì không mệt mỏi và tài năng không thể đánh bại; Dạy cách thoát khỏi bế tắc, khỏi sự tồi tệ và cách tự giải phóng, cách biến những tình huống tiêu cực gặp phải trong cuộc sống thành những điều tích cực

DM26088, VV78913, M154629 - 154630, VV013795, PM040863

158

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

17 . MORTENSEN, KURT W.. Sức mạnh thuyết phục = Maximum Influence : 12 quy tắc vàng của nghệ thuật gây ảnh hưởng/ Kurt W. Mortensen ; Phạm Quang Anh dịch ; Nguyễn Hải Lưu hiệu đính . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 451tr. ; 21cm

Chuyên gia về thuyết phục với những khảo sát thực tế về kỹ năng gây ảnh hưởng mạnh mẽ để đưa ra những ứng dụng hữu ích cho thành công, những chiến thuật hiệu quả

VV78912, M154627 - 154628, VV013794, PM040862

153.8

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

18 . NGUYỄN CHU PHÁC. Nhân quả không miễn trừ ai / Nguyễn Chu Phác . - H. : Hội Nhà văn ; Alphabooks, 2015 . - 407tr. : ảnh ; 21cm

 

DM26086, VV78910, M154623 - 154624, VV013792, PM040860

133

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

19 . NGUYỄN HIẾN LÊ. Luyện lý trí : Thuật suy luận trong đời sống hàng ngày / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hóa thông tin, 2014 . - 206tr. ; 19cm

Lý luận về các sự việc theo logic dựa vào sự thực, vào kinh nghiệm, quy tắc và phương pháp rèn luyện lý trí

DM26144, VV78980, M154795 - 154796, VV013859, PM040948

153.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

20 . NGUYỄN TIẾN DŨNG. Lịch sử triết học phương Tây / Nguyễn Tiến Dũng . - Tái bản . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 475tr. ; 23cm

Trình bày về triết học Hy Lạp và La Mã cổ đại; Triết học phương Tây thời kỳ trung cổ; Triết học Tây Âu thời kỳ phục hưng và cận đại; Triết học cổ điển Đức

DM26188, VL51895, M154972 - 154973, VL001259, PM041069

180

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

21 . NGUYỄN TIẾN ĐÍCH. Rèn luyện thân tâm nâng cao sức khỏe : Tu luyện và chữa bệnh / Nguyễn Tiến Đích, Nguyễn Thị Bích Chiểu . - Tái bản lần 2 . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 343tr. : sơ đồ, bảng ; 21cm

Tại sao ta phải rèn luyện thân tâm; Rèn luyện thân tâm thế nào?; Chữa bệnh để nâng cao sức khỏe

DM26175, VV79026, M154867 - 154868, VV013906, PM041048

133.9

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

22 . Những điều tuổi trẻ thường lãng phí / Trần Trọng Sâm sưu tầm và biên dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 247tr. ; tranh vẽ ; 21cm

Những truyện thể hiện đạo lý nhân sinh một cách đơn giản, trực tiếp và dễ hiểu nhất tác động đến suy nghĩ của mỗi người

DM26092, VV78917, M154637 - 154639, VV013799, PM040867 - 040868

158.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

23 . SCRUTON, ROGER. Dẫn luận về cái đẹp = Beauty A Very Short Introduction / Roger Scruton ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 311tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Khám phá khái niệm cái đẹp, đặt câu hỏi điều gì khiến một đối tượng là đẹp dù trong nghệ thuât, tự nhiên hay hình dáng con người...

DM26233, VV79071, M155081 - 155082, VV013952, PM041129

111

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

24 . SMITH, LEONARD. Dẫn luận về thuyết hỗn độn = Chaos A Very Short Introduction / Leonard Smith ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 286tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Giúp những người không chuyên về toán học có một hiểu biết sáng tỏ về khái niệm thuyết hỗn độn; Cung cấp một hiểu biết trọn vẹn về động lực hỗn độn, sử dụng những ví dụ toán học, vật lý, triết học và đời thực để lý giải tầm quan trọng của động lực hỗn độn và nó khác ngẫu nhiên như thế nào; Những ứng dụng đời thực của thuyết hỗn độn như dự báo thời tiết, thị trường chứng khoán, trò cá cược

DM26247, VV79085, M155109 - 155110, VV013966, PM041143

149

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

25 . SOUSA, RONALD DE. Dẫn luận về tình yêu = Love A Very Short Introduction / Ronald De Sousa ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 222tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Tổng quan triết học sâu sắc về tình yêu và những bất mãn của nó, được điều chỉnh một cách khéo léo để bao hàm cả sự hỗn độn liên quan đến cá nhân cũng như những khả tính không tưởng của tình yêu

DM26236, VV79074, M155087 - 155088, VV013955, PM041132

152.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

26 . STEVENS, ANTHONY. Dẫn luận về C. G. Jung = Jung A Very Short Introduction / Anthony Stevens ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 271tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Nghiên cứu tư tưởng, trường phái, quan điểm của Carl Gustav Jung - nhà tâm thần học tiên phong trong cách nhìn nhận về tâm trí con người; Ông nổi tiếng với những nghiên cứu về biểu tượng học và phân tích giấc mơ; Tư tưởng của ông, tầm ảnh hưởng của ông tới tâm lý học và các phong trào tâm linh hiện đại

DM26244, VV79082, M155103 - 155104, VV013963, PM041140

150.19

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

27 . STORR, ANTHONY. Dẫn luận về S. Freud = Freud A Very Short Introduction / Anthony Storr ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 254tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Tổng quan ngắn gọn và trình bày dễ hiểu về cuộc đời và sự nghiệp của Freud; Cách tiếp cận là phê bình xây dựng nhưng trân trọng những thành tựu lớn của Freud

DM26243, VV79081, M155101 - 155102, VV013962, PM041139

150.19092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

28 . ULLETT, MARCIA. Cuộc sống của bạn đã tốt đẹp chưa? : Hành trình theo đuổi mục đích và đam mê / Marcia Ullett ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2016 . - 198tr. ; 21cm

Hướng dẫn các kỹ năng sống, cách khám phá, phát huy tiềm năng của bản thân đem lại thành công trong cuộc sống

DM26130, VV78956, M154733 - 154734, VV013838, PM040920

158

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

29 . URY, WILLIAM. Đàm phán với chính mình = Getting to yes with yourself : 6 bước để trở thành người bạn tốt nhất của chính mình/ William Ury ; Vũ Minh Tân dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 211tr. ; 21cm

 

DM26090, VV78915, M154633 - 154634, VV013797, PM040865

158

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

200 - Tôn giáo

 

30 . CARRITHERS, MICHAEL. Dẫn luận về Đức Phật = Buddha A Very Short Introduction / Michael Carrithers ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 175tr. : ảnh, bản đồ ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Trình bày cuộc đời Đức Phật, mô tả sự hình thành và tầm quan trọng của giáo pháp của Đức Phật; Tường trình về khả năng truyền bá nhanh chóng và sâu rộng của đạo Phật trên các vùng đất rộng lớn ở châu Á trong nhiều thế kỷ qua, cũng như tại phương Tây ngày nay

DM26249, VV79087, M155113 - 155114, VV013968, PM041145

294.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

31 . GARDNER, DANIEL K.. Dẫn luận về Nho giáo = Confucianism A Very Short Introduction / Daniel K. Gardner ; dịch : Thành Khang, Lê Tiến Thành . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 215tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Khám phá những ý tưởng của truyền thống Khổng học, những ảnh hưởng sâu sắc của nó trong đời sống Trung Hoa, nền văn minh Trung Hoa thông qua Nho giáo

DM26256, VV79094, M155127 - 155128, VV013975, PM041152

299.5

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

32 . KAPSTEIN, MATTHEW T.. Dẫn luận về Phật giáo Tây Tạng = Tibetan Buddhism A Very Short Introduction / Matthew T. Kapstein ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 183tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Nói về những trải nghiệm tôn giáo ở nhiều cấp độ, những dòng truyền thừa và sự đa dạng trong luận thuyết và thực hành tu tập, những nghi lễ bí truyền và những niềm tin, quan niệm của người Tây Tạng về cuộc sống và số phận

DM26251, VV79089, M155117 - 155118, VV013970, PM041147

294.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

33 . KEOWN, DAMIEN. Dẫn luận về đạo đức Phật giáo = Buddhist Ethics A Very Short Introduction / Damien Keown ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 229tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Cung cấp một cái nhìn tổng quan về cung cách Phật giáo thích ứng với những vấn đề đạo đức nan giải mà chúng ta đang phải đương đầu; Bàn về sáu vấn đề đương đại: Động vật, môi trường, tình dục, chiến tranh và khủng bố, nhân bản vô tính...

DM26250, VV79088, M155115 - 155116, VV013969, PM041146

294.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

34 . KEOWN, DAMIEN. Dẫn luận về Phật giáo = Buddhism A Very Short Introduction / Damien Keown ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 223tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Nói về những lời dạy của Đức Phật và sự hội nhập của Phật giáo trong đời sống hàng ngày; Các đặc điểm nổi bật của Phật giáo là gì?; Đức Phật là ai? và giáo lý của Ngài là gì?

DM26248, VV79086, M155111 - 155112, VV013967, PM041144

294.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

35 . KNOTT, KIM. Dẫn luận về Ấn Độ giáo = Hinduism A Very Short Introduction / Kim Knott ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 222tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Cung cấp hiểu biết sáng tỏ về những niềm tin của người Hindu, tìm hiểu xem nó đã bị tác động bởi quá khứ và hiện tại như thế nào

DM26255, VV79093, M155125 - 155126, VV013974, PM041151

294.5

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

36 . RUTHVEN, MALISE. Dẫn luận về Hồi giáo = Islam A Very Short Introduction / Malise Ruthven ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 279tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Đưa ra một tổng quan công bằng, súc tích và đáng tin cậy về Hồi giáo. Tác giả cung cấp những hiểu biết cốt lõi về tôn giáo này, khảo sát những vấn đề như tại sao Hồi giáo có sự phân chia lớn thành những dòng như Shia, Sunni hay Wahabi, và tầm quan trọng của luật Sharia trong đời sống Hồi giáo, đưa ra những góc nhìn mới mẻ cho các câu hỏi khẩn thiết về Hồi giáo và thế giới ngày nay.

DM26253, VV79091, M155121 - 155122, VV013972, PM041149

297

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

37 . SOLOMON, NORMAN. Dẫn luận về Do Thái giáo = Judaism A Very Short Introduction / Norman Solomon ; Lưu Huyền dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 246tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Tìm hiểu đạo Do Thái như một thực thể tôn giáo và như một lối sống; Phác họa những nền tảng thực hành của tôn giáo cổ xưa nay, những lễ hội, lời nguyện cầu, phong tục tập quán và các giáo phái

DM26254, VV79092, M155123 - 155124, VV013973, PM041150

296

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

38 . THÍCH NHẤT HẠNH. Những con đường đưa về núi Thứu : Trăm hoa đua nở trong vườn tâm linh Phật giáo. Tài liệu cần thiết cho những ai muốn tìm hiểu về tiến trình diễn biến của lịch sử tư tưởng Phật giáo / Thích Nhất Hạnh . - Tái bản lần 2 . - H. : Phương Đông ; Phuong Nam Book, 2015 . - 273tr. ; 21cm

Cung cấp kiến thức về Phật giáo những dòng chảy lịch sử trong tiến trình hình thành và phát triển ấy cũng đồng nghĩa với việc mở rộng tầm nhìn để tiếp thu và học hỏi thêm từ những truyền thống khác. Với tinh thần cởi mở nhưng không bị đồng hóa bằng việc gìn giữ chăm chút những gốc rễ vốn có của mình, Phật giáo giúp con người có cuộc sống tốt đẹp hơn.

VV79023

294.3

 

DK: 1

 
 

39 . WOODHEAD, LINDA. Dẫn luận về Kitô giáo = Christianity A Very Short Introduction / Linda Woodhead ; Nguyễn Tiến Văn dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 223tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Thăm dò những chiều kích văn hóa và thiết chế của Kitô giáo; Cung cấp một bức chân dung mới mẻ, sinh động và chân thực về tôn giáo đông tín đồ nhất trên thế giới qua suốt hai thiên niên kỷ; Sách phân biệt ba kiểu thức chủ yếu của Kitô giáo - Giáo hội, Kinh thánh và Huyền học, khảo sát những sự xung đột của ba kiểu thức ấy với nhau và với xã hội rộng mở hơn

DM26252, VV79090, M155119 - 155120, VV013971, PM041148

230

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

300 - Khoa học xã hội

 

40 . An ninh tài chính tiền tệ của Viêt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế : Sách chuyên khảo / đồng chủ biên : Trần Thọ Đạt, Tô Trung Thành . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 431tr. ; 21cm

Trình bày cơ sở lý luận về an ninh tài chính tiền tệ; Tổng quan hệ thống tài chính tiền tệ Việt Nam; An ninh tài chính tiền tệ Việt Nam góc độ vĩ mô, vi mô; Hội nhập quốc tế và những thách thức đối với an ninh tài chính tiền tệ; Khuyến nghị và giải pháp bảo đảm an ninh tài chính tiền tệ trong bối cảnh hội nhập quốc tế

DM26041, VV78871, M154531 - 154532, VV013754, PM040815

332.09597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

41 . Ấn Độ với Đông Nam Á trong bối cảnh quốc tế mới / Trần Nam Tiến chủ biên ; Nguyễn Tuấn Khanh, Võ Minh Tập, Đỗ Thanh Hà... . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 383tr. ; 21cm

Ấn Độ với khu vực châu Á Thái Bình Dương trong thế kỷ XXI; Ấn Độ với Đông Nam Á lịch sử và hiện tại; Ấn Độ với Biển Đông lợi ích và can dự; Quan hệ Việt Nam - Ấn Độ thành tựu và triển vọng

DM26171, VV79020, M154857 - 154858, VV013902, PM041043

327.540597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

42 . BADER, JEFFREY A.. Obama và sự trỗi dậy của Trung Quốc : Bên trong chiến lược châu Á của Mỹ. Sách tham khảo / Jeffrey A. Bader ; biên dịch và hiệu đính : Trọng Minh, Kim Thoa, Minh Thu . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 331tr. ; 21cm

Trình bày chính sách đối ngoại của chính quyền Obama nhằm phát triển quan hệ với Trung Quốc; Đồng thời duy trì quan hệ tốt đẹp với các đối tác đồng minh chủ chốt truyền thống khác ở châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc; Đặc biệt tập trung vào khu vực Đông Nam Á - Asean

DM26037, M154521 - 154522, VV013749, PM040810

327.73051

 

DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

43 . BÀNH QUỐC TUẤN. Công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài : Sách chuyên khảo / Bành Quốc Tuấn . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 315tr. ; 21cm

Trình bày những vấn đề lý luận cơ bản về pháp luật công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài; Những vấn đề đặt ra đối với pháp luật công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài và giải pháp hoàn thiện

DM26047, VV78877, M154543 - 154544, VV013760, PM040821

341

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

44 . BOIK, JOHN. Giàu từ chứng khoán = Lessons from the Greatest Stock Traders of All Time : Bài học từ những nhà kinh doanh chứng khoán thành công nhất mọi thời đại/ John Boik ; Vũ Việt Hằng dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 283tr. ; 21cm

Đề cập đến tư duy và cách hành động của các nhà giao dịch cổ phiếu vĩ đại nhất; Trải qua kinh nghiệm và những lần mắc sai lầm, họ đã đưa ra kết luận chung về nguyên tắc và chiến lược kinh doanh cơ bản - những nhân tố dẫn tới thành công hơn những nhà đầu tư khác trên thị trường cổ phiếu

DM26095, VV78920, M154644 - 154645, VV013802, PM040871

332.63

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

45 . Bộ luật dân sự . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 350tr. ; 21cm

Gồm 689 điều bộ luật dân sự Việt Nam; Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2017

DM26056, VV78886, M154561 - 154562, VV013769, PM040830

349.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

46 . Bộ luật hàng hải Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 250tr. ; 21cm

Gồm 341 điều luật hàng hải Việt Nam; Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2017

VV78887, M154563 - 154564

343.59709

 

DK: 1,KM: 2

 
 

47 . BYRNE, JOHN A.. Họ đã làm gì để thay đổi thế giới? = World Changers : Câu chuyện của 25 doanh chủ vĩ đại/ John A. Byrne ; Lê Thiện Trí dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 503tr. : tranh vẽ ; 21cm

Gồm các bài phỏng vấn 25 vị doanh nhân vĩ đại nhất thế giới đương thời cùng những đóng góp của họ cho nền kinh tế thế giới

DM26098, VV78923, M154650 - 154651, VV013805, PM040874

338.092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

48 . Cẩm nang dành cho đại biểu hội đồng nhân dân các cấp . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 251tr. ; 21cm

Giới thiệu chung về tổ chức và hoạt động của hội đồng nhân dân và đại biểu hội đồng nhân dân các cấp; Quyền và trách nhiệm của đại biểu hội đồng nhân dân các cấp; Một số kỹ năng cơ bản dành cho đại biểu hội đồng nhân dân các cấp

DM26050, VV78880, M154549 - 154550, VV013763, PM040824

342.59702

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

49 . DASGUPTA, PARTHA. Dẫn luận về kinh tế học = Economics A Very Short Introduction / Partha Dasgupta ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 271tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Giới thiệu sự hình thành của kinh tế học và giải thích những tiến trình định hình cuộc sống.

DM26246, VV79084, M155107 - 155108, VV013965, PM041142

330

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

50 . DEATON, ANGUS. Cuộc đào thoát vĩ đại = The Great Escape : Sức khỏe, của cải và nguồn gốc bất bình đẳng/ Angus Deaton ; dịch : Vũ Hoàng Linh, Sơn Phạm . - H. : Hồng Đức ; Alphabooks, 2016 . - 559tr. : hình ; 21cm

Mang lại nhiều điều đáng suy ngẫm cho mỗi cá nhân, mỗi dân tộc để rút ra nhiều mẩu tri thức thú vị cho riêng bạn và tự cảm nhận điều minh triết lớn lao ẩn giấu cho chính bạn khám phá ra

DM26094, VV78919, M154642 - 154643, VV013801, PM040870

330

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

51 . DHAWAN, ERICA. Năng lực kết nối nhân tố trọng yếu để làm lớn = Get big things done / Erica Dhawan, Saj - Nicole Joni ; FECON nhóm dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 351tr. ; 21cm

Trình bày về năng lực kết nối, khả năng huy động kết nối các nguồn lực, kho tàng kiến thức, ý tưởng, sự đam mê, quyết tâm và hoài bão để cùng nhau làm nên những điều phi thường

DM26093, VV78918, M154640 - 154641, VV013800, PM040869

303.48

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

52 . Đoàn kết dân tộc ở Việt Nam / Nguyễn Đình Minh chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 323tr. ; 21cm

Luận giải những giá trị truyền thống của đoàn kết dân tộc; Cơ sở lý luận, thực tiễn của đường lối, chính sách đoàn kết dân tộc và những thành tựu, bài học kinh nghiệm về xây dựng khối đoàn kết toàn dân tộc của Đảng cộng sản Việt Nam; Quan điểm, phương hướng, giải pháp xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc hiện nay và vạch rõ âm mưu, thủ đoạn phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc ở Việt Nam

DM26039, VV78868, M154525 - 154526, VV013751, PM040812

323.1597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

53 . ĐỖ HỒNG NGỌC. Thầy thuốc và bệnh nhân / Đỗ Hồng Ngọc . - Tái bản lần thứ 7 có cập nhật và bổ sung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 260tr. : hình vẽ, tranh ảnh ; 17cm

Trình bày mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân; Người bệnh đến với thầy thuốc để được chữa bệnh và chia sẻ những băn khoăn, lo lắng, sợ hãi...; Thầy giáo vừa tư vấn về y học và là một chuyên viên tham vấn về sức khỏe và có thể an ủi, giúp đỡ người bệnh

DM26259, VN2712, M155133 - 155134, VN034610, PM041155

362.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

54 . ĐỖ THỊ DUNG. Pháp luật về quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Đỗ Thị Dung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 283tr. ; 21cm

Những vấn đề chung về quyền quản lý lao động và pháp luật về quyền quản lý lao động; Pháp luật hiện hành về quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động ở Việt Nam; Hoàn thiện pháp luật và nâng cao hiệu quả thực hiện quyền quản lý lao động Việt Nam

DM26049, VV78879, M154547 - 154548, VV013762, PM040823

344.59701

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

55 . Hành chính nhà nước và cải cách hành chính nhà nước : Sách chuyên khảo / Ngô Thành Can chủ biên ; Đoàn Văn Dũng . - H. : Tư pháp, 2016 . - 457tr. : bảng ; 21cm

Hành chính nhà nước; Công vụ, công chức; Cải cách hành chính nhà nước; Thực hiện cải cách hành chính; Các giải pháp thúc đẩy cải cách hành chính nhà nước ở Việt Nam; Một số kinh nghiệm quốc tế về cải cách hành chính

DM26128, VV78954, M154729 - 154730, VV013836, PM040918

351

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

56 . Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các luật về tổ chức bộ máy nhà nước . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 451tr. ; 21cm

 

DM26046, VV78876, M154541 - 154542, VV013759, PM040820

342.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

57 . HOÀNG ĐÌNH MINH. Mối quan hệ giữa lạm phát và tỷ giá hối đoái trong nền kinh tế Việt Nam / Hoàng Đình Minh . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 219tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm

Trình bày cơ sở lý luận về mối quan hệ giữa lạm phát và tỷ giá hối đoái; Thực nghiệm mối quan hệ giữa lạm phát và tỷ giá hối đoái tại Việt Nam; Một số giải pháp quản lý lạm phát nhằm ổn định tỷ giá hối đoái ở Việt Nam

DM26040, VV78870, M154529 - 154530, VV013753, PM040814

332.409597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

58 . HỒ THU HƯƠNG. Hộ chiếu xanh đi quanh thế giới : Những bước để trở thành công dân toàn cầu / Hồ Thu Hương, Nguyễn Phan Linh, Phạm Anh Đức . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 387tr. : ảnh ; 21cm

Những bí quyết để trở thành công dân toàn cầu chia sẻ những kinh nghiệm của họ cũng như giúp bạn vạch hướng đi ra thế giới, tìm thấy giá trị và niềm đam mê của bản thân, từ đó tìm được hướng đi thích hợp cho mình

DM26118, VV78940, M154696 - 154697, VV013822, PM040900

302

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

59 . Hỏi - đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 179tr. ; 21cm

Gồm 70 câu hỏi đáp về: Chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học; Sứ mệnh lịch sử toàn thế giới và đặc điểm của giai cấp công nhân theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin; Xã hội chủ nghĩa và con đường đi lên xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam; Quan hệ giai cấp và liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ và thực tiễn ở Việt Nam; Dân chủ xã hội chủ nghĩa và xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

DM26043, VV78873, M154535 - 154536, VV013756, PM040817

335.423

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

60 . Hỏi - đáp về những điểm mới và nội dung của luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 / đồng chủ biên : Vũ Thanh Xuân, Nguyễn Thế Vịnh . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 210tr. ; 21cm

Gồm 148 câu hỏi đáp về những điểm mới và nội dung luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015

DM26048, VV78878, M154545 - 154546, VV013761, PM040822

342.59702

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

61 . Hỏi - đáp về quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân / Vũ Công Giao chủ biên . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 250tr. ; 21cm

Gồm 92 câu hỏi đáp về quyền con người; Luật nhân quyền quốc tế và cơ chế của Liên hợp quốc về bảo vệ, thúc đẩy nhân quyền; Một số quyền con người cơ bản theo pháp luật quốc tế và Việt Nam; Khái quát về lịch sử, quan điểm và chính sách về nhân quyền ở Việt Nam

DM26051, VV78881, M154551 - 154552, VV013764, PM040825

341.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

62 . Hỏi - đáp về thế giới quan, phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác - Lênin : Dùng cho sinh viên các trường đại học, học viện, cao đẳng / đồng chủ biên : Nguyễn Văn Sanh, Dương Quốc Quân . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 238tr. ; 21cm

Gồm 55 câu hỏi tự luận, 100 câu hỏi trắc nghiệm về những kiến thức cơ bản của triết học Mác – Lênin, góp phần từng bước hình thành thế giới quan và phương pháp luận đúng đắng cho hoạt động nhận thức cũng như hoạt động thực tiễn của bản thân, để không ngừng vận dụng linh hoạt, sáng tạo vào hoàn cảnh cụ thể trong thời kỳ đổi mới, hội nhập.

DM26042, VV78872, M154533 - 154534, VV013755, PM040816

335.43

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

63 . LÊ THÀNH. Hỏi - đáp về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty cổ phần / Lê Thành, Hoàng Minh, Đậu Quốc Dũng . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 206tr. ; 19cm. - (Tủ sách pháp luật doanh nhân)

Gồm 131 câu hỏi đáp về lập, tổ chức và hoạt động của công ty cổ phần

DM26057, VV78888, M154565 - 154566, VV013770, PM040831

346.59702

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

64 . LIPMAN, JOANNE. Cây vỹ cầm cuồng nộ : Câu chuyện về một người thầy hà khắc và nghệ thuật hoàn thiện con người / Joanne Lipman, Melanie Kupchynsky ; Phạm Linh dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2016 . - 484tr. : ảnh ; 21cm

DM26101, VV78926, M154656 - 154658, VV013808, PM040877 - 040878

370.15

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

65 . Luật an toàn thông tin mạng . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 70tr. ; 19cm

Gồm 54 điều luật an toàn thông tin mạng Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26070, VV78901, M154591 - 154592, VV013783, PM040844

343.59709

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

66 . Luật an toàn, vệ sinh lao động . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 131tr. ; 19cm

Gồm 93 điều luật an toàn, vệ sinh lao động Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26062, VV78893, M154575 - 154576, VV013775, PM040836

344.59704

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

67 . Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 119tr. ; 19cm

Gồm 173 điều luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26074, VV78905, M154599 - 154600, VV013787, PM040848

342.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

68 . Luật báo chí . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 91tr. ; 19cm

Gồm 61 điều luật báo chí Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2017

DM26066, VV78897, M154583 - 154584, VV013779, PM040840

343.59709

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

69 . Luật doanh nghiệp năm 2014 và văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 331tr. ; 19cm

Giới thiệu luật doanh nghiệp năm 2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành

DM26061, VV78892, M154573 - 154574, VV013774, PM040835

346.59702

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

70 . Luật dược . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 158tr. ; 19cm

Gồm 116 điều luật dược Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2017

DM26063, VV78894, M154577 - 154578, VV013776, PM040837

344.59704

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

71 . Luật hoạt động giám sát của quốc hội và hội đồng nhân dân . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 142tr. ; 19cm

Gồm 91 điều luật hoạt động giám sát của quốc hội và hội đồng nhân dân; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26072, VV78903, M154595 - 154596, VV013785, PM040846

342.59702

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

72 . Luật khí tượng thủy văn . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 77tr. ; 19cm

Gồm 57 điều luật khí tượng thủy văn Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26067, VV78898, M154585 - 154586, VV013780, PM040841

344.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

73 . Luật ngân sách nhà nước . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 113tr. ; 19cm

Gồm 77 điều luật ngân sách nhà nước Việt Nam quy định về lập, chấp hành, kiểm toán, quyết toán, giám sát ngân sách nhà nước; Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực ngân sách nhà nước; Luật có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2017

DM26065, VV78896, M154581 - 154582, VV013778, PM040839

343.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

74 . Luật nghĩa vụ quân sự . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 59tr. ; 19cm

Gồm 62 điều luật nghĩa vụ quân sự Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2016

DM26064, VV78895, M154579 - 154580, VV013777, PM040838

343.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

75 . Luật thanh tra . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 83tr. ; 19cm

Gồm 78 điều luật thanh tra Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2011

DM26076, VV78907, M154603 - 154604, VV013789, PM040850

347.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

76 . Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 71tr. ; 19cm

Gồm 21 điều luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 2016

DM26069, VV78900, M154589 - 154590, VV013782, PM040843

343.59705

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

77 . Luật thú y . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 155tr. ; 19cm

Gồm 116 điều luật thú y Việt Nam; Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26068, VV78899, M154587 - 154588, VV013781, PM040842

344.59704

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

78 . Luật tổ chức chính quyền địa phương . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 155tr. ; 19cm

Gồm 143 điều luật tổ chức chính quyền địa phương Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2016

DM26075, VV78906, M154601 - 154602, VV013788, PM040849

342.59708

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

79 . Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 91tr. ; 19cm

Gồm 33 điều luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM26071, VV78902, M154593 - 154594, VV013784, PM040845

345.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

80 . Luật trẻ em . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 95tr. ; 19cm

Gồm 106 điều luật trẻ em Việt Nam; Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 6 năm 2017

DM26073, VV78904, M154597 - 154598, VV013786, PM040847

342.59708

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

81 . LƯU ĐÌNH PHÚC. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với báo chí trong giai đoạn hiện nay / Lưu Đình Phúc . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 131tr. ; 21cm

Phương thức lãnh đạo của Đảng đối với báo chí: Một số vấn đề lý luận, thực trạng và những vấn đề đặt ra; Quan điểm và giải pháp đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với báo chí trong thời kỳ mới

DM26036, VV78866, M154519 - 154520, VV013748, PM040809

324.2597071

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

82 . LƯU ĐỨC QUANG. Nguyên tắc hiến pháp về quyền con người quyền công dân : Sách tham khảo / Lưu Đức Quang . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 134tr. ; 21cm

Trình bày cơ sở lý luận của nguyên tắc hiến pháp về quyền con người, quyền công dân; Kinh nghiệm lập hiến của một số nước trên thế giới đối với nguyên tắc hiến pháp về quyền con người, quyền công dân; Nguyên tắc hiến pháp về quyền con người, quyền công dân trong lịch sử lập hiến Việt Nam; Nguyên tắc hiến pháp về quyền con người, quyền công dân theo quy định hiện hành và một số tình huống thực tế; Một số kiến nghị liên quan

DM26055, VV78885, M154559 - 154560, VV013768, PM040829

342.59708

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

83 . MOTTIER, VÉRONIQUE. Dẫn luận về tính dục = Sexuality A Very Short Introduction / Véronique Mottier ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 291tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Về những vấn nạn và xung đột nổi bật nhất xung quanh khái niệm "tính dục" trong thế giới hiện đại. Phân tích những cung cách khác nhau mà các thời đại đã dùng để xác định nội hàm khái niệm “tính dục”, những giả định về “bản chất tự nhiên” cũng như sự mơ hồ và không ngớt gây tranh cãi của nó trong các ngữ cảnh lịch sử.

DM26235, VV79073, M155085 - 155086, VV013954, PM041131

306.7

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

84 . NGUYỄN ĐÌNH MINH. Hãy cảnh giác với "diễn biến hòa bình" chống phá Việt Nam / Nguyễn Đình Minh . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 295tr. ; 19cm

Trình bày chiến lược "diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch và cuộc đấu tranh phòng, chống âm mưu, thủ đoạn "diễn biễn hòa bình"; Phòng, chống "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ ta góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp đổi mới, xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới

DM26035, VV78865, M154517 - 154518, VV013747, PM040808

320.49597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

85 . NGUYỄN HỒNG NĂNG. Thị trường vốn nợ : Luật và hợp đồng / Nguyễn Hồng Năng . - H. : Công thương ; Alphabooks, 2016 . - 383tr. ; 24cm

Trình bày thị trường vốn nợ ngân hàng, thị trường ngoại hối và các công cụ phát sinh tài chính; Một số khái niệm cơ bản về pháp lý, tín dụng và quản lý rủi ro; Vốn vay; Chứng khoán nợ; Tài sản bảo đảm; Cam kết; Không thực hiện; Thứ tự ưu tiên và bảo hành; Ý kiến pháp lý

DM26113, VL51873, M154686 - 154687, VL001237, PM040895

332

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

86 . NGUYỄN THỊ THỐNG NHẤT. Phát triển du lịch trên cơ sở khai thác hợp lý giá trị di sản văn hóa thế giới vật thể / Nguyễn Thị Thống Nhất . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2016 . - 236tr. ; 24cm

Những vấn đề cơ bản về du lịch và phát triển du lịch; Việc giữ gìn, tận dụng khai thác nguồn tài nguyên quý giá di sản văn hóa thế giới để phát triển du lịch ở Việt Nam

DM26190, VL51897, M154976 - 154977, VL001261, PM041071

338.409597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

87 . PHAN TRUNG HOÀI. Những điểm mới về chế định bào chữa trong bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 : Sách chuyên khảo / Phan Trung Hoài . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 339tr. ; 21cm

 

DM26045, VV78875, M154539 - 154540, VV013758, PM040819

345.597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

88 . Pháp luật về doanh nghiệp : Cẩm nang tra cứu / Phạm Hoài Huấn chủ biên ; biên soạn : Lê Thị Hoài Trâm, Lê Nguyễn Miên Thảo . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 299tr. ; 21cm

Cung cấp các văn bản quy phạm pháp luật về doanh nghiệp

DM26052, VV78882, M154553 - 154554, VV013765, PM040826

346.59707

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

89 . Pháp luật về đất đai : Cẩm nang tra cứu / Phạm Hoài Huấn chủ biên ; biên soạn : Huỳnh Minh Phương, Võ Thị Thu Hà, Lê Thị Thu Hà . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 495tr. ; 21cm

 

DM26054, VV78884, M154557 - 154558, VV013767, PM040828

346.59704

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

90 . Pháp luật về lao động : Cẩm nang tra cứu / Phan Phương Nam chủ biên ; biên soạn : Võ Thị Thu Hà, Lê Thị Thu Hà . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 310tr. ; 21cm

 

DM26053, VV78883, M154555 - 154556, VV013766, PM040827

344.59701

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

91 . Quy định pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 207tr. ; 19cm

Trình bày bộ luật lao động năm 2012 (trích); Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 (trích); Các nghị định, nghị quyết, thông tư hướng dẫn thực hiện

DM26058, VV78889, M154567 - 154568, VV013771, PM040832

344.59702

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

92 . Quy định pháp luật về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2015 . - 87tr. ; 19cm

 

DM26060, VV78891, M154571 - 154572, VV013773, PM040834

346.59701

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

93 . Quy định pháp luật về thụ tinh nhân tạo và mang thai hộ . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 140tr. ; 19cm

Trình bày những quy định chung; Quy định về chế độ bảo hiểm xã hội của lao động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ

DM26059, VV78890, M154569 - 154570, VV013772, PM040833

346.59701

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

94 . ROBERTSON, DAVID C.. Bí mật thế giới lego : Lego và hành trình chinh phục thế giới đồ chơi / David C. Robertson, Bill Breen ; dịch : Thu Trang, Diệu Anh . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 527tr. ; 21cm

Những bài học sâu sắc về đổi mới và kinh nghiệm thực tiễn từ lego; Xây dựng văn hóa đổi mới lấy khách hàng làm trọng tâm, khai phá mọi khía cạnh đổi mới, nuôi dưỡng tư duy mở trong đổi mới

DM26097, VV78922, M154648 - 154649, VV013804, PM040873

338.7

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

95 . SAHLBERG, PASI. Bài học Phần Lan 2.0 = Finnish Lessons 2.0 : Chúng ta có thể học được gì từ cải cách giáo dục Phần Lan?/ Pasi Sahlberg ; Đặng Việt Vinh dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 427tr. : minh họa ; 21cm

Quá trình phát triển của hệ thống giáo dục Phần Lan và là nguồn khích lệ cho cuộc thảo luận giáo dục tại Việt Nam

DM26100, VV78925, M154654 - 154655, VV013807, PM040876

370.9489

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

96 . SIEGEL, SETH M.. Con đường thoát hạn = Let there be water : Giải pháp Israel cho một thế giới khát nước/ Seth M. Siegel ; dịch : Nguyễn Đức Hưng, Nguyễn Đắc Lộc, Nguyễn Anh Tuấn ; Đặng Xa hiệu đính . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 603tr. : ảnh, biểu đồ ; 21cm

Câu chuyện về sức sáng tạo, ý chí kiên cường và sự khôn ngoan của người Israel trong cuộc chiến chống lại khan hiếm nước, nỗ lực vượt qua các cuộc khủng hoảng về nước của riêng mình; Đồng thời hỗ trợ các quốc gia khác trong việc xử lý và bảo tồn nguồn nước

DM26096, VV78921, M154646 - 154647, VV013803, PM040872

333.910095694

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

97 . SKOUSEN, MARK. Ba người khổng lồ trong kinh tế học : Adam Smith, Các Mác và John Maynard Keynes / Mark Skousen ; dịch : Nguyễn Hoàng Hà, Nguyễn Quỳnh Trang, Nguyễn Thị Hồng Minh... ; hiệu đính : Bùi Tất Thắng, Nguyễn Hoàng Hà, Phạm Thọ Quang . - Xuất bản lần thứ 3 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 379tr. : ảnh ; 21cm

Sự ra đời của ngành khoa học khai sáng, cách mạng công nghiệp và đại khủng hoảng được mô tả trong sự nghiệp phát triển của ba người khổng lồ: Adam Smith, Các Mác và John Maynard Keynes với những nghiên cứu của các ông về các học thuyết kinh tế

VV78869, M154527 - 154528, VV013752, PM040813

330.15092

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

98 . Tìm hiểu một số thuật ngữ trong văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng / đồng chủ biên : Phùng Hữu Phú, Nguyễn Văn Đặng, Nguyễn Viết Thông . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 343tr. ; 21cm

Giới thiệu và luận giải 89 thuật ngữ quan trọng được sử dụng trong các văn kiện đại hội XII của Đảng; Các thuật ngữ gắn với những quan điểm, chủ trương, giải pháp lớn của đại hội XII sắp xếp theo thứ tự chữ cái a, b, c...

DM26038, VV78867, M154523 - 154524, VV013750, PM040811

324.2597071

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

99 . Về bộ chỉ số đánh giá hiệu quả thi hành pháp luật của các cơ quan hành chính nhà nước : Sách tham khảo / Nguyễn Văn Cương chủ biên ; Đinh Công Tuấn biên soạn . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 217tr. ; 21cm

Những vấn đề lý luận, kinh nghiệm quốc tế, thực trạng việc đánh giá hiệu quả thi hành pháp luật của cơ quan hành chính nhà nước; Thực trạng việc xây dựng và áp dụng bộ chỉ số đánh giá hiệu quả thi hành pháp luật của cơ quan hành chính nhà nước ở nước ta hiện nay; Kiến nghị xây dựng chỉ số đánh giá hiệu quả thi hành pháp luật của cơ quan nhà nước

DM26044, VV78874, M154537 - 154538, VV013757, PM040818

352.809597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

100 . WALLACE, JAMES. Bill Gates tham vọng lớn lao và quá trình hình thành đế chế Microsoft / James Wallace, Jim Erickson ; Nguyễn Tố Nguyên biên dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2017 . - 491tr. ; 21cm

Nói về cuộc đời và sự nghiệp của doanh nhân Bill Gates từ khi là cậu bé 13 tuổi đam mê khám phá máy tính đến khi vươn lên trở thành CEO lừng danh của một tập đoàn phần mềm hàng đầu; Luôn xếp số một trong danh sách những người giàu nhất thế giới

DM26099, VV78924, M154652 - 154653, VV013806, PM040875

338.4092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

400 - Ngôn ngữ

 

101 . 143 bài luận và bài viết mẫu tiếng Anh hay nhất = 143 best model English essays & writings / Nguyễn Thu Huyền chủ biên ; Đoàn Thị Khánh Hiền hiệu đính . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 399tr. ; 21cm. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Anh)

 

DM26133, VV78959, M154739 - 154740, VV013841, PM040923

428

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

102 . Cấu trúc câu tiếng Anh / Nguyễn Thu Huyền tổng hợp và biên soạn . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 274tr. ; 21cm. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Anh)

 

DM26131, VV78957, M154735 - 154736, VV013839, PM040921

428

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

103 . Luyện thi TOEIC 750 reading / Jo Gang Soo biên soạn ; Phương Thanh dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 100tr. ; 24cm

 

DM26114, VL51874, M154688 - 154689, VL001238, PM040896

428

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

104 . MATTHEWS, P. H.. Dẫn luận về ngôn ngữ học = Linguistics A Very Short Introduction / P. H. Matthews ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 207tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Trình bày thời kỳ tiền sử của các ngôn ngữ, những nguồn gốc chung của chúng, ngôn ngữ và sự tiến hóa, ngôn ngữ theo thời gian và không gian, ngữ pháp và từ điển và ngữ âm học

DM26240, VV79078, M155095 - 155096, VV013959, PM041136

401

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

105 . Tự học tiếng Anh chuyên ngành du lịch / Nguyễn Xoan chủ biên ; Nguyễn Thị Lan Anh hiệu đính . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 203tr. ; 21cm+ CD. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Anh)

 

DM26132, VV78958, M154737 - 154738, VV013840, PM040922

428

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

106 . Từ loại trong tiếng Anh và cách dùng = The Parts of speech & usage / Nguyễn Thu Huyền chủ biên ; Đoàn Thị Khánh Hiền hiệu đính . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 275tr. ; 21cm. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Anh)

 

DM26134, VV78960, M154741 - 154742, VV013842, PM040924

428

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

107 . Vui học tiếng Trung qua 100 câu chuyện cười : Song ngữ Trung - Việt / Ngọc Hân chủ biên ; hiệu đính : Thanh Hà, Thu Ngân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 231tr. ; 21cm. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Trung)

 

DM26129, VV78955, M154731 - 154732, VV013837, PM040919

495.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

 

108 . ISAACSON, WALTER. Einstein - Cuộc đời và vũ trụ = Einstein : His life and universe / Walter Isaacson ; Vũ Minh Tân dịch ; Nguyễn Hữu Nhã hiệu đính . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 719tr. : ảnh ; 24cm

Giới thiệu cuộc đời, tiểu sử, sự nghiệp của nhà bác học người Mỹ gốc Đức Albert Einstein

DM26115, VL51875, M154690 - 154691, VL001239, PM040897

530.092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

 

109 . 20 phút quản lý sếp = Managing Up / Harvard Business review press ; Thùy Dương dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 95tr. ; 18cm. - (Bộ sách: 20 minute manager)

Những kiến thức quản trị sâu sắc, nắm vững được tất cả các kiến thức, củng cố những mối quan hệ mật thiết, đặt ra những kỳ vọng rõ ràng, thúc đẩy ý tưởng, theo dõi mối quan hệ

DM26083, VN2702, M154617 - 154618, VN034600, PM040857

658.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

110 . 20 phút ủy thác công việc = Delegating Work / Harvard Business review press ; Thu Huyền dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 101tr. ; 18cm. - (Bộ sách: 20 minute manager)

Hướng dẫn cách tạo ra môi trường thúc đẩy ủy thác thành công vượt qua những lo lắng khi ủy thác; Biết nên và không nên ủy thác; Kết hợp kỹ năng và niềm hứng thú với nhiệm vụ được ủy thác; Hỗ trợ và giám sát ở mức độ phù hợp; Truyền đạt những điều bạn biết và cách ủy thác thành công cho người khác

DM26085, VN2704, M154621 - 154622, VN034602, PM040859

658

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

111 . ADAMS, SCOTT. Thất bại lớn thành công lớn = How to fail at the almost everything and still win big / Scott Adams ; Vân Hà dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 439tr. ; 21cm

Xuyên suốt toàn bộ cuốn sách bên cạnh những thất bại, tác giả cũng đưa ra những bài học hữu ích và một số công cụ cần thiết áp dụng trong đời để đạt được thành công

DM26105, VV78930, M154665 - 154666, VV013812, PM040882

650.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

112 . ALEX TU. 3 cách nhanh nhất để thành công và giàu có / Alex Tu . - In lần thứ 2 . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 157tr. : hình vẽ ; 24cm

Giới thiệu 3 cách nhanh nhất để thành công và làm giàu là làm chủ cuộc sống, chú trọng tới hiệu quả và biết cách sử dụng đồng tiền có hiệu quả

DM26191, VL51898, M154978 - 154979, VL001262, PM041072

650.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

113 . ALEX TU. Cafe book : Làm thế nào sở hữu thành công quán cà phê mới của riêng bạn tại Việt Nam / Alex Tu . - In lần thứ 2 . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 87tr. : ảnh, bảng ; 24cm

Đưa ra những lời khuyên, các bước hướng dẫn cụ thể, các bí quyết thực tế giúp bạn sở hữu thành công một quán cà phê ở Việt Nam

DM26194, VL51901, M154984 - 154985, VL001265, PM041075

647.95597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

114 . Bách khoa tri thức gia đình trong cuộc sống hiện đại / Vân Anh sưu tầm, biên soạn . - H. : Dân trí, 2016 . - 423tr. : ảnh ; 21cm

Những tri thức tổng hợp giúp xây dựng một gia đình hạnh phúc; Nghệ thuật thành công trong cuộc sống; Tâm sự chuyện vợ chồng; Sinh đẻ, nuôi dạy con cái...

DM26125, VV78951, M154723 - 154724, VV013833, PM040915

646.7

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

115 . BOYD, DREW. Sáng tạo từ khuôn mẫu : Bí quyết tạo ra ý tưởng đột phá từ những thứ quen thuộc / Drew Boyd, Jacob Goldenberg ; Kim Diệu dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2015 . - 415tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm

Những yếu tố không thể thiếu trong quá trình xây dựng nên sự sáng tạo và cũng từ đây mỗi người thể hiện tốt hơn năng lực tiềm ẩn của bản thân

DM26109, VV78934, M154673 - 154674, VV013816, PM040886

658.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

116 . Các món dân dã đậm đà thanh mát : Món mặn - xào - gỏi / Hồng Nhật biên soạn . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 137tr. : ảnh màu, tranh vẽ ; 21cm. - (Thức ăn thanh nhiệt giải độc)

Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến các món mặn, món xào và món gỏi giúp thanh nhiệt giải độc

DM26213, VV79050, M155039 - 155040, VV013929, PM041106

641.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

117 . Các món dân dã đậm đà thanh mát : Món canh - chè / Hồng Nhật biên soạn . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 127tr. : ảnh màu ; 21cm. - (Thức ăn thanh nhiệt giải độc)

Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến các món canh, chè thanh nhiệt giải độc

DM26206, VV79043, M155025 - 155026, VV013922, PM041098

641.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

118 . Các món lẩu dân dã đặc sắc . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 159tr. : hình vẽ, ảnh màu ; 21cm

Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến một số món lẩu dân dã đặc sắc như: Lẩu từ thủy sản, lẩu từ thịt heo, dê, bò...

DM26212, VV79049, M155037 - 155038, VV013928, PM041105

641.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

119 . Chế độ kế toán doanh nghiệp : Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC và Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2004 của Bộ Tài chính/ Minh Ngọc tập hợp, biên soạn . - H. : Lao động . - 24cm

T. 1 : Hệ thống tài khoản kế toán. - 2015. - 559tr.

Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán gồm: Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán

 

DM26149, VL51881, M154907 - 154908, VL001245, PM040954

657

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

120 . ĐỖ HỒNG NGỌC. Sức khỏe gia đình / Đỗ Hồng Ngọc . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 315tr. ; 17cm

Cách chăm sóc sức khỏe tại gia đình để mỗi người tự chăm sóc sức khỏe của mình

DM26258, VN2711, M155131 - 155132, VN034609, PM041154

613

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

121 . ĐỖ HUÂN. Nhà đào tạo sành sỏi = A successful trainer / Đỗ Huân . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 507tr. ; 23cm

Giúp nhà lãnh đạo nắm rõ, có phương pháp thuyết phục, đào tạo nhân lực để có các nhân viên tốt

DM26117, VL51877, M154694 - 154695, VL001241, PM040899

658.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

122 . ĐỖ KIM TRUNG. Các món canh và bún đặc sắc miền Bắc / Đỗ Kim Trung . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 147tr. : hình vẽ, ảnh màu ; 21cm. - (Hương vị quê nhà)

Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến một số món canh và bún đặc sắc miền Bắc: Canh dưa cải chua với sườn non, canh bóng cá nấu tôm, canh bóng, canh cá trắm nấu dọc mùng...

DM26208, VV79045, M155029 - 155030, VV013924, PM041100

641.8095973

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

123 . ĐỖ KIM TRUNG. Các món lẩu bún đặc sắc miền Nam / Đỗ Kim Trung . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 183tr. : hình vẽ, ảnh màu ; 21cm. - (Hương vị quê nhà)

Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến một số món lẩu bún đặc sắc miền Nam: Lẩu cá bông lau, lẩu lươn, lẩu hải sản chua cay, lẩu cá thác lác khổ qua...

DM26209, VV79046, M155031 - 155032, VV013925, PM041101

641.8095977

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

124 . Giải quyết mọi việc trong 20 phút = Getting Work Done / Harvard Business review press ; Thùy Dương dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 111tr. ; 18cm. - (Bộ sách: 20 minute manager)

Cuốn sách được tổng hợp từ những kiến thức quản trị sâu sắc, sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc; Xử lý công việc với hiệu suất cao hơn; Kiểm soát thời gian; Tạo thói quen hàng ngày, Tập trung và tổ chức công việc tốt hơn để đạt hiệu năng cao hơn

DM26081, VN2700, M154613 - 154614, VN034598, PM040855

658

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

125 . Hà Nội, a Metropolis in the Making. The Breakdown in Urban Integration of Villages . - H. : Thế giới, 2016 ; Marseille : IRD . - 194tr. : ảnh màu, bản đồ ; 27cm

 

VL51887, M154886, VL001251, PM041057, DC003885

680.0959731

 

DK: 1,KM: 1,DC: 1,HĐ: 3

 
 

126 . HOÀNG LONG. Cùng nắm tay cha, nào ta khôn lớn / Hoàng Long . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 325tr. : tranh vẽ ; 21cm

Những câu chuyện, những kinh nghiệm và trao đổi về mối quan hệ giữa bố mẹ và con cái sẽ không bao giờ kết thúc; Những câu chuyện thú vị về hành trình làm con và làm bố

DM26102, VV78927, M154659 - 154660, VV013809, PM040879

649

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

127 . JIMMY VINH. Thực đơn 3 món cho gia đình : Chế biến nhanh - ngon - tiện lợi / Jimmy Vinh . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 129tr. : hình vẽ, ảnh màu ; 21cm. - (Bếp tiết kiệm)

Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến 30 thực đơn với 3 món ăn cho 2 - 3 khẩu phần ăn giúp bạn có nhiều lựa chọn cho bữa cơm gia đình

DM26211, VV79048, M155035 - 155036, VV013927, PM041104

642

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

128 . KHOA VĂN. 52 thế yoga hiệu quả và dễ tập / Khoa Văn ; dịch : Thành Khang, Hồng Thắm . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2016 . - 119tr. : minh họa ; 21cm

Hướng dẫn 52 thế yoga: Động tác đứng, động tác ngồi, động tác thăng bằng, động tác nằm, động tác trồng chuối...

VV79032, M154879 - 154880, VV013912, PM041054

613.7

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

129 . Lập kế hoạch kinh doanh trong 20 phút = Creating Business Plans / Harvard Business review press ; Nam Phong dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 143tr. ; 18cm. - (Bộ sách: 20 minute manager)

Lập kế hoạch kinh doanh là một trong những bước cực kỳ quan trọng để bắt đầu một dự án kinh doanh mới; Cuốn sách hướng dẫn kỹ năng cơ bản, trình bày rõ ràng ý tưởng kinh doanh, truyền đạt mục tiêu, tập hợp nguồn lực, mô tả cơ hội, giành lấy sự ủng hộ

DM26080, VN2699, M154611 - 154612, VN034597, PM040854

658

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

130 . LEVINSON. Marketing du kích trong 30 ngày / Levinson, Lautenslager ; dịch : Henry Nguyễn, Nguyền Thùy Linh ; Alpha Books hiệu đính . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 439tr. ; 21cm

Hướng dẫn cách xây dựng kế hoạch marketing, lập kế hoạch marketing qua thư, trực tiếp và chọn thời điểm thích hợp để sử dụng PR thay cho marketing truyền thống

DM26107, VV78932, M154669 - 154670, VV013814, PM040884

658.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

131 . LƯU LẬT. Bạn thật ra không hiểu tâm lý con trẻ / Lưu Lật ; Hồ Tiến Huân dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 191tr. ; 21cm. - (Tủ sách nuôi dạy con)

Cung cấp cho các bậc cha mẹ những nguyên tắc tâm lý học căn bản để cha mẹ hiểu được con trẻ, uốn nắn, hướng dẫn con trong suốt quá trình trưởng thành của chúng

DM26135, VV78961, M154743 - 154744, VV013843, PM040925

649

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

132 . MARCIANO, PAUL L.. Tạm biệt cà rốt và cây gậy = Carrots and sticks don't work : Nghệ thuật xây dựng văn hóa doanh nghiệp theo mô hình Respect/ Paul L. Marciano ; Nguyễn Minh Thiên Kim dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 335tr. : bảng ; 21cm

Nhằm cung cấp cho lãnh đạo các tổ chức những kế hoạch hành động, những giải pháp chìa khóa có sẵn với chi phí rất thấp dựa trên bảy nguyên tắc để gắn kết nhân viên

DM26106, VV78931, M154667 - 154668, VV013813, PM040883

658.3

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

133 . MATSUSHITA KONOSUKE. Con đường thăng tiến : Những kỹ năng cần thiết để thành công trong sự nghiệp / Matsushita Konosuke ; Cát Hòa dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 142tr. ; 21cm

Tổng kết những điều tâm đắc trong sự nghiệp của Matsushita Konosuke, trở thành công chủ tập đoàn điện tử hàng đầu thế giới; Qua cuốn sách sẽ khám phá ra những bí quyết để thành công gồm: Kỹ năng, sự rèn luyện, những mối quan hệ với đồng nghiệp, cấp trên...

DM26103, VV78928, M154661 - 154662, VV013810, PM040880

650.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

134 . MATSUSHITA KONOSUKE. Mạn đàm nhân sinh / Matsushita Konosuke ; Phạm Thu Giang dịch . - H. : Thanh niên ; Alphabooks, 2013 . - 223tr. ; 21cm

Mạn đàm nhân sinh với những đúc kết tưởng như đơn giản, nhưng lại đưa người ta trở về căn cội sâu xa trong sự phát triển của nhân loại, là bí quyết thành công của tập đoàn điện tử Panasonic; Matsushita là biểu tượng của triết lý kinh doanh Nhật Bản

DM26108, VV78933, M154671 - 154672, VV013815, PM040885

658.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

135 . Món ăn giúp trẻ tăng chiều cao / Nhật Nguyên biên soạn . - H. : Nxb. Hà Nội, 2016 . - 95tr. : ảnh ; 22cm

Cách chế biến các món ăn giúp trẻ tăng chiều cao

DM26179, VL51905, M154877 - 154878, VL001269, PM041053

618.92

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

136 . NGUYỄN LÂN DŨNG. Lẽ nào bạn chưa biết? - Những điều cần biết về cơ thể người và cách phòng tránh bệnh tật/ Nguyễn Lân Dũng . - H. : Phụ nữ . - 24cm

T. 3 : Hệ thần kinh. Hệ sinh sản. Hệ nội tiết. Hệ miễn dịch. - 2016. - 143tr.

Cơ chế mắc bệnh, nguyên nhân và cách điều trị bệnh hệ thần kinh, hệ sinh sản, hệ nội tiết, hệ miễn dịch

 

DM26193, VL51900, M154982 - 154983, VL001264, PM041074

616

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

137 . NGUYỄN LÂN DŨNG. Lẽ nào bạn chưa biết? - Những điều cần biết về cơ thể người và cách phòng tránh bệnh tật/ Nguyễn Lân Dũng . - H. : Phụ nữ . - 24cm

T. 1 : Da - Cơ xương khớp và ngũ quan. - 2016. - 190tr.

Trình bày những vấn đề liên quan đến da, cơ, xương khớp, mắt, tai, mũi, lưỡi: Nguyên nhân, triệu chứng, cách điều trị bệnh

 

DM26195, VL51902, M154986 - 154987, VL001266, PM041076

616

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

138 . NGUYỄN MAI DUNG. Món ăn Hà Nội = Hanoi Cuisine / Nguyễn Mai Dung ; Trịnh Hồng Hạnh dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 138tr. : ảnh màu ; 24cm

Cách chuẩn bị nguyên liệu, chế biến và bày biện các món ăn của người Hà Nội

DM26196, VL51903, M154988 - 154989, VL001267, PM041077, DC003886

641.50959731

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,DC: 1,HĐ: 3

 
 

139 . NGUYỄN MINH THƯ. Ngon miệng với rau củ thực đơn giúp trẻ ăn rau / Nguyễn Minh Thư . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 159tr. : ảnh màu ; 24cm

Trình bày tầm quan trọng của rau củ quả đối với sự phát triển của trẻ; Các giai đoạn hình thành thói quen rau củ quả; Bí quyết giúp trẻ hình thành thói quen rau củ quả; Những việc nên và không nên khi xây dựng thói quen ăn rau củ của trẻ

DM26189, VL51896, M154974 - 154975, VL001260, PM041070

641.5

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

140 . NULAND, SHERWIN B.. Hiểu về sự chết = How We Die : Phân tích khoa học về chương cuối đời người/ Sherwin B. Nuland ; Đặng Ly dịch ; Nguyễn Hồng Phúc hiệu đính . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 459tr. ; 21cm

Thông qua những câu chuyện cụ thể về quá trình chết của các bệnh nhân và người thân của chính mình; Tác giả phân tích và đưa ra 7 nguyên nhân chính dẫn đến cái chết gồm: Tuổi già, ung thư, AIDS, bệnh Alzheimer, tai nạn, bệnh tim và đột quỵ

DM26119, VV78941, M154698 - 154700, VV013823, PM040901

616

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 
 

141 . Phản hồi hiệu quả trong 20 phút = Giving Effective Feedback / Harvard Business review press ; Nam Phong dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 103tr. ; 18cm. - (Bộ sách: 20 minute manager)

Phản hồi chọn thời điểm tốt nhất và chủ đề tốt nhất để thảo luận; Thiết lập sự hòa hợp với người khác trong khi phản hồi; Xử lý những điều khó nói mang đến những kết quả tích cực

DM26084, VN2703, M154619 - 154620, VN034601, PM040858

658.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

142 . QUỲNH HƯƠNG. 70 món ăn - bài thuốc / Quỳnh Hương . - Tái bản có bổ sung, sửa chữa . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 139tr. ; 21cm

 

VV79024

613.2

 

DK: 1

 
 

143 . RACKHAM, NEIL. Tăng tốc bán hàng bằng Spin / Neil Rackham ; Nguyễn Quỳnh Lan dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2017 . - 325tr. ; 21cm

Phương pháp bán hàng hiệu quả nhất hiện nay dựa trên nghiên cứu về 35.000 vụ mua bán được sử dụng bởi những chuyên gia bán hàng hàng đầu thế giới

DM26120, VV78942, M154701 - 154702, VV013824, PM040902

658.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

144 . RYAN, DAMIAN. Tiếp thị số từ A đến Z = Understanding Digital Marketing : Những chiến lược tiếp thị làm mưa làm gió trong kỷ nguyên số/ Damian Ryan ; Thảo Nguyên dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 551tr. ; 24cm

Cách chọn kênh tiếp thị trực tuyến phù hợp để chào hàng sản phẩm và dịch vụ của mình; Hiểu rõ nguồn gốc của tiếp thị và những xu hướng định hình tương lai; Đạt được lợi thế cạnh tranh để dẫn đầu thị trường

DM26116, VL51876, M154692 - 154693, VL001240, PM040898

658.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

145 . TĂNG HÀ NAM ANH. Hỏi đáp cơ xương khớp / Tăng Hà Nam Anh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 104tr. : hình vẽ ; 20cm. - (Tủ sách y học và sức khỏe)

Gồm các câu hỏi đáp về các bệnh cơ xương khớp

DM26173, VV79022, M154861 - 154863, VV013904, PM041045

616.7

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 
 

146 . Thuyết trình hiệu quả trong 20 phút = Presentations / Harvard Business review press ; Lan Chi dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 111tr. ; 18cm. - (Bộ sách: 20 minute manager)

Hướng dẫn những bước đi cơ bản để diễn đạt thông điệp rõ ràng; Điều chỉnh thông điệp cho phù hợp với thính giả, tổ chức nội dung... để có được bài thuyết trình hiệu quả

DM26082, VN2701, M154615 - 154616, VN034599, PM040856

658

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

147 . THÚY OANH. Nước chấm chay và món ăn kèm phù hợp - Món chấm Việt / Thúy Oanh, Hồng Hoa, Thanh Nguyên . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 203tr. : ảnh màu, hình vẽ ; 21cm

Giới thiệu và hướng dẫn các loại nước chấm chay phù hợp với món chấm Việt

DM26207, VV79044, M155027 - 155028, VV013923, PM041099

641.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

148 . THÚY OANH. Nước chấm chay và món ăn kèm phù hợp - Món xốt Âu / Thúy Oanh, Hồng Hoa, Thanh Nguyên . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 191tr. : ảnh màu, hình vẽ ; 21cm

Giới thiệu và hướng dẫn các loại nước chấm chay và món ăn phù hợp với món xốt châu Âu như: Xốt me, xốt cà chua, xốt cà chua bơ, pizza xé lớp chay

DM26210, VV79047, M155033 - 155034, VV013926, PM041102

641.8

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

149 . TRACY, BRIAN. Điểm khủng hoảng = Crunch Point : 21 bí quyết vượt qua khủng hoảng để thành công/ Brian Tracy ; Jessy dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 183tr. ; 21cm

21 bí quyết giúp bạn vượt qua khủng hoảng một cách dễ dàng với việc kiểm soát tinh thần tiết kiệm năng lượng của bản thân, nhìn thẳng vào sự thật, tự tin vào năng lực của mình

DM26121, VV78943, M154703 - 154705, VV013825, PM040903

658.4

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 
 

150 . TRACY, BRIAN. Thuật quản lý thời gian = Time Management / Brian Tracy ; Trần Quốc Duy dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 131tr. ; 21cm

Cung cấp 21 giải pháp quản thời gian đã được kiểm chứng trong các chiến lược kinh doanh của Brian Tracy: Xử lý tận gốc những gián đoạn bất tận như các cuộc họp, xác định các kết quả quan trọng, dành đủ thời gian cho những nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu...

DM26104, VV78929, M154663 - 154664, VV013811, PM040881

650.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

151 . TRẦN HÙNG JOHN. Cây to bắt đầu từ mầm nhỏ : Góc nhìn của một người con khi nhìn về tuổi thơ / Trần Hùng John . - In lần thứ . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 258tr. ; 18cm

Suy nghĩ của người con về mối quan hệ trong gia đình và sự giáo dục của cha mẹ đối với con cái giúp chúng trưởng thành

DM26257, VN2710, M155129 - 155130, VN034608, PM041153

649

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

 

152 . ARNOLD, DANA. Dẫn luận về lịch sử nghệ thuật = Art History A Very Short Introduction / Dana Arnold ; Nguyễn Tiến Văn dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 222tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Giới thiệu những đề xuất, tranh biện và nghệ phẩm tạo thành bộ môn lịch sử nghệ thuật

DM26241, VV79079, M155097 - 155098, VV013960, PM041137

700

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

153 . Bước vào thế giới của nhau = Through the windows of life / . - Tái bản . - H. : Thế giới, 2015 . - 145tr. : ảnh màu ; 22cm. - (Humans of Hà Nội)

Gồm những hình ảnh kèm những câu chuyện, nhân vật ở các con ngõ, đường phố Hà Nội

VL51886, M154884 - 154885, VL001250, PM040977, DC003884

779.0959731

 

DK: 1,KM: 2,DC: 1,HĐ: 3

 
 

154 . CHÓE. Nghề cười : Truyện ngắn, tạp văn, thơ, hí họa, biếm họa / Chóe . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2013 . - 429tr. : tranh vẽ ; 21cm+ CD

 

DM26172, VV79021, M154859 - 154860, VV013903, PM041044

759.9597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

155 . COOK, NICHOLAS. Dẫn luận về âm nhạc = Music A Very Short Introduction / Nicholas Cook ; Lê Nguyễn Lê dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 230tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Cung cấp một khung tư duy về toàn bộ ý niệm âm nhạc; Khảo sát trên mọi bình diện, cá nhân, xã hội và các giá trị văn hóa mà âm nhạc là hiện thân...

DM26234, VV79072, M155083 - 155084, VV013953, PM041130

780

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

156 . HESKETT, JOHN. Dẫn luận về thiết kế = Design A Very Short Introduction / John Heskett ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 231tr. : ảnh ; 20cm. - (Tủ sách văn hóa xã hội)

Cuốn sách đem lại cái nhìn vượt ra ngoài phong cách và thị hiếu để thấy những nền văn hóa và con người khác nhau đã cá nhân hóa các sự vật như thế nào; Tác giả cho thấy thiết kế đương đại kết hợp với "nhu cầu" và "ham muốn" để tạo nên những sản phẩm thực tiễn, phản ánh nhân dạng và những khát vọng của chúng ta thông qua hình thức và nghệ thuật trang trí

DM26237, VV79075, M155089 - 155090, VV013956, PM041133

729

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

157 . LÊ TRẦN ĐẮC NGỌC. Nghề sự kiện thiên đường nơi địa ngục / Lê Trần Đắc Ngọc . - H. : Dân trí, 2016 . - 198tr. ; 19cm. - (Tủ sách đam mê của Bão)

 

DM26174, VV79025, M154864 - 154866, VV013905, PM041046 - 041047

704.9

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

158 . PHAN ĐĂNG. Ơ kìa, làng bóng trong mắt tôi : Ký chân dung / Phan Đăng . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 346tr. : ảnh ; 24cm

 

DM26148, VL51880, M154905 - 154929, VL001244, PM040953

796.334092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 
 

159 . TRẦN TIẾN. Ngẫu hứng / Trần Tiến . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 263tr. : ảnh ; 24cm

Gồm những bài viết của nhạc sỹ Trần Tiến về cuộc đời, sáng tác của mình; Một số bài viết về Trần Tiến

DM26182, VL51890, M154891 - 154892, VL001254, PM041061

780.92

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

160 . TRUNG NGHĨA. Sài Gòn úm ba la / Trung Nghĩa . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh ; Phuong Nam Book, 2014 . - 106tr. ; 21cm

Phản ánh một số khía cạnh trong muôn mặt đời sống văn nghệ sĩ Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh

VV78996, M154958 - 154960, VV013914, PM040990 - 040991

700.959779

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

161 . TUNSTALL, TRICIA. Những nốt nhạc tỉnh thức = Changing Lives : Gustavo Dudamel, El Sistema và sức mạnh cảm hóa của âm nhạc/ Tricia Tunstall ; Lê Minh Nguyên dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 479tr. ; 21cm

Những dự án âm nhạc giúp giáo dục trẻ em nghèo trên thế giới có cuộc sống tốt đẹp hơn

DM26110, VV78935, M154675 - 154676, VV013817, PM040887

780

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

162 . Tự học và thực hành guitar bass Hoàng Hạc biên soạn . - Tái bản lần 2 . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 151tr. ; 27cm

Giới thiệu căn bản về guitar bass; Nhạc ký; Kỹ thuật căn bản; Kỹ thuật nâng cao; Hợp âm rải; Scale...

DM26151, VL51883, M154909 - 154910, VL001247, PM040955

787.87

 

DK: 1,DM: 1,DK: 2,HĐ: 2

 
 

163 . Vang vọng một thời / Phạm Duy biên soạn . - Tái bản lần 1 . - H. : Hồng Đức ; Phuong Nam Book, 2015 . - 272tr. ; 24cm

 

DM26181, VL51889, M154889 - 154890, VL001253, PM041060

782.4209597

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

800 - Văn học và tu từ học

 

164 . BÀ TÙNG LONG. Chúa tiền chúa bạc : Tiểu thuyết / Bà Tùng Long . - H. : Văn học ; Phuong Nam Book, 2016 . - 238tr. ; 21cm

 

DM26166, VV78999, M154800 - 154802, VV013880, PM040997 - 040998

895.922334

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

165 . BÀ TÙNG LONG. Giáng san nhà chồng / Bà Tùng Long . - H. : Văn học ; Phuong Nam Book, 2015 . - 286tr. ; 21cm

 

DM26180, VV79033, M154881 - 154883, VV013913, PM041055 - 041056

895.922334

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

166 . BÙI ANH TẤN. Ta và em, và cả bầu trời : Truyện dài / Bùi Anh Tấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 275tr. ; 20cm

 

VV79014, M154836 - 154837, VV013896, PM041027 - 041028

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

167 . CHARRIÈRE, HENRY. Papillon người tù khổ sai / Henry Charrière ; dịch : Dương Linh, Nguyễn Đức Mưu . - Tái bản lần 1 . - H. : Văn học, 2016 . - 635tr. ; 21cm. - (Tủ sách tinh hoa văn học)

 

VV78979, M154792 - 154794, VV013858, PM040947

843

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 2

 
 

168 . Chu Mạnh Trinh nhà nho tài tử / Thế Anh biên soạn . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 511tr. : ảnh ; 21cm

Tuyển tập những áng thơ, văn và một số bài viết về cuộc đời, sự nghiệp của nhà thơ Chu Mạnh Trinh (1862 - 1905)

DM26122, VV78948, M154717 - 154718, VV013830, PM040912

895.92212

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

169 . CHÚY. Em đồng ý ly hôn : Mọi cái kết đều có hậu khi chúng ta hạnh phúc / Chúy . - H. : Lao động, 2016 . - 218tr. : ảnh, minh họa ; 21cm

 

VV78990, M154939 - 154940, VV013864, PM040975 - 040976

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

170 . DẠ NGÂN. Hoa ở trong lòng : Tản văn / Dạ Ngân . - H. : Phụ nữ, 2015 . - 199tr. ; 21cm

 

DM26170, VV79019, M154849 - 154851, VV013901, PM041039 - 041040

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

171 . DU AN. Lông gà và lá chuối / Du An . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2014 . - 274tr. ; 20cm

 

VV79016, M154843 - 154844, VV013898, PM041033 - 041034

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

172 . ĐẶNG NGUYỄN ĐÔNG VY. Lạc giữa nhân gian / Đặng Nguyễn Đông Vy . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2014 . - 141tr. : tranh vẽ ; 19cm

 

VV79002, M154807 - 154808, VV013883, PM041003 - 041004

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

173 . ĐẶNG THIÊN SƠN. Ngồi chơi với phố : Tản văn / Đặng Thiên Sơn . - H. : Hội Nhà văn ; Đông Tây, 2016 . - 199tr. : minh họa ; 21cm

 

M155017 - 155018, VV013938, PM041096 - 041097

895.922803

 

KM: 2,HĐ: 3

 
 

174 . ĐÀO NƯƠNG. Đời PG / Đào Nương . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2015 . - 235tr. ; 21cm

 

VV79012, M154831 - 154832, VV013894, PM041023 - 041024

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

175 . ĐINH HOÀNG ANH. Đôi cánh chức nữ : Phụ nữ hiện đại không ngại tung bay / Đinh Hoàng Anh . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2017 . - 319tr. ; 21cm. - (Sống để hạnh phúc)

 

VV78946, M154712 - 154714, VV013828, PM040908 - 040909

895.922803

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

176 . ĐOÀN THẠCH BIỀN. Mùa hè khắc nghiệt : Truyện ngắn / Đoàn Thạch Biền . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh ; Phuong Nam Book, 2016 . - 180tr. ; 20cm

 

DM26165, VV78998, M154963 - 154965, VV013872, PM040995 - 040996

895.92234

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

177 . ĐỖ HỒNG NGỌC. Những người trẻ lạ lùng / Đỗ Hồng Ngọc . - Tái bản có sửa chữa và bổ sung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 139tr. : hình vẽ ; 17cm

 

VN2713, M155135 - 155136, VN034611, PM041156 - 041157

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

178 . FUMIO YAMAMOTO. 31 tuổi thì đã làm sao? / Fumio Yamamoto ; Vũ Hà Lan Hương dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2016 . - 327tr. ; 21cm

 

VV78936, M154677 - 154678, VV013818, PM040888 - 040889

895.6

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

179 . GÀO. Ai đó đã khóc ngày hôm qua / Gào . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2017 . - 246tr. ; 21cm

 

VV78945, M154709 - 154711, VV013827, PM040906 - 040907

895.92234

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

180 . GIẢO GIẢO. Thành thời gian/ Giảo Giảo ; Gia Phương dịch . - H. : Văn học . - 21cm

T. 1 : Mỗi lần vấp ngã là một lần khôn ra. - 2016. - 482tr.

 

VV78987, M154932 - 154933, VV013862, PM040970 - 040971

895.1

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

181 . GIẢO GIẢO. Thành thời gian/ Giảo Giảo ; Gia Phương dịch . - H. : Văn học . - 21cm

T. 2 : Chưa từng hứa hẹn chưa từng thất hứa. - 2016. - 426tr.

 

VV78986, M154930 - 154931, VV013873, PM040968 - 040969

895.1

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

182 . HARMEL, KRISTIN. Roma say đắm không anh : Tiểu thuyết lãng mạn / Kristin Harmel ; Hoàng Anh dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 481tr. ; 21cm

 

DM26204, VV79041, M155011 - 155013, VV013920, PM041092 - 041093

813

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

183 . HÀ NHÂN. Bay xuyên những tầng mây / Hà Nhân ; Kim Duẩn minh họa . - H. : Văn học ; Huy Hoàng, 2016 . - 249tr. : tranh vẽ ; 20cm

 

DM26154, VV78982, M154799 - 154900, VV013861, PM040950 - 040958

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

184 . HIỀN TRANG. Tuổi trẻ lạc lối và những cuốn sách của tôi : Tản văn / Hiền Trang . - H. : Nxb. Hà Nội ; Phuong Nam Book, 2016 . - 231tr. ; 19cm

 

VV79000, M154803 - 154804, VV013881, PM040999 - 041000

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

185 . HOÀNG KHÔI. Nguyễn Du trên đường gió bụi / Hoàng Khôi . - H. : Văn học ; Phuong Nam Book, 2013 . - 278tr. ; 21cm. - (Tủ sách V - Smile)

 

VV78989, M154937 - 154938, VV013889, PM040974

895.92212

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

186 . HỒNG PHÚC. Yêu Hà Nội thích Sài Gòn / Hồng Phúc . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2017 . - 301tr. ; 21cm

 

VV78947, M154715 - 154716, VV013829, PM040910 - 040911

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

187 . KHÁNH VI. Thành phố giấc mơ / Khánh Vi . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 379tr. : tranh vẽ ; 20cm

 

VV79017, M154845 - 154846, VV013899, PM041035 - 041036

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

188 . KHUẤT BÌNH NGUYÊN. Giọt nước trong lá sen : Chân dung văn học. Đàm luận văn chương / Khuất Bình Nguyên . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 246tr. ; 24cm

Giới thiệu các nhà thơ, nhà văn và họa sĩ Việt Nam thế kỷ 20

DM26147, VL51879, M154903 - 154904, VL001243, PM040952

895.92209

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

189 . KING, LAURIE R.. Người tình của Sherlock Holmes / Laurie R. King ; dịch : Hoàng Phượng, Thiên Khanh . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2014 . - 463tr. ; 21cm

 

VV78944, M154706 - 154708, VV013826, PM040904 - 040905

813

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

190 . LAHLUM, HANS OLAV. Người ruồi : Tiểu thuyết trinh thám / Hans Olav Lahlum ; Huỳnh Ngọc dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 270tr. ; 23cm

 

DM26186, VL51893, M154966 - 154968, VL001257, PM041065 - 041066

839.82

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

191 . LÊ ĐỖ QUỲNH HƯƠNG. Chuyện nhỏ nhà Quỳnh : Tản văn / Lê Đỗ Quỳnh Hương . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 245tr. : ảnh ; 20cm

 

DM26159, VV78983, M154923 - 154924, VV013874, PM040963

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

192 . LÊ HOÀNG. Gái xinh nổi loạn : Truyện dài / Lê Hoàng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 357tr. ; 24cm

 

VL51888, M154887 - 154888, VL001252, PM041058 - 041059

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

193 . LÊ HOÀNG. Xuất khẩu cười / Lê Hoàng . - Tái bản lần 2 . - H. : Hồng Đức ; Phuong Nam Book, 2014 . - 363tr. ; 21cm

 

VV79011, M154829 - 154830, VV013893, PM041021 - 041022

895.922802

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

194 . LÊ MINH HÀ. Thương thế, ngày xưa... : Tản văn / Lê Minh Hà . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Kim đồng, 2016 . - 237tr. : tranh vẽ ; 19cm

 

VV79015, M154838 - 154840, VV013897, PM041029 - 041030

895.922803

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

195 . LÊ MINH QUỐC. Đời, thế mà vui : Tiểu thuyết hoạt kê / Lê Minh Quốc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh ; Phuong Nam Book, 2014 . - 237tr. ; 21cm

 

VV78992, M154944 - 154945, VV013866, PM040980 - 040981

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

196 . LỆ TÂN SITEK. Sưu và tầm / Lệ Tân Sitek . - In lần thứ 2, có bổ sung và kèm ảnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh ; Phuong Nam Book, 2015 . - 152tr. : ảnh ; 17cm

 

DM26183, VN2709, M154893 - 154894, VN034607, PM041062

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

197 . MA VĂN KHÁNG. Nhà văn anh là ai? : Tập tiểu luận và bút ký về nghề văn / Ma Văn Kháng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 257tr. ; 21cm

 

VV79018, M154847 - 154848, VV013900, PM041037 - 041038

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

198 . MAI THY. Đầy tớ trần gian : Truyện ngắn / Mai Thy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 115tr. : minh họa ; 20cm

 

VV78997, M154961 - 154962, VV013871, PM040993 - 040994

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

199 . MCGUIRE, JAMIE. Cú ngã tình yêu : Tiểu thuyết lãng mạn / Jamie McGuire ; Đỗ Hoàng Nguyên dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 402tr. ; 23cm

 

DM26187, VL51894, M154969 - 154971, VL001258, PM041067 - 041068

813

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

200 . NABOKOV, VLADIMIR. Mỹ nhân Nga / Vladimir Nabokov ; Thiên Lương dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 246tr. ; 21cm. - (Tổng tập truyện ngắn Quyển 1)

 

DM26161, VV78991, M154941 - 154943, VV013865, PM040978 - 040979

891.73

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

201 . NGUYÊN. Đàn ông + : Tản văn / Nguyên . - H. : Dân trí, 2016 . - 214tr. ; 19cm

 

VV79034, M154946 - 154948, VV013867, PM040982 - 040983

895.922803

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

202 . NGUYỄN BẢO TRUNG. Sen : Truyện ngắn / Nguyễn Bảo Trung . - H. : Lao động, 2016 . - 203tr. ; 19cm

 

VV79003, M154809 - 154810, VV013884, PM041005 - 041006

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

203 . NGUYỄN BẢO TRUNG. Vô thường / Nguyễn Bảo Trung . - H. : Lao động, 2016 . - 218tr. ; 19cm

 

M154852 - 154854

895.92234

 

KM: 3

 
 

204 . NGUYỄN DU. Truyện Kiều : Bản Nôm Tự Đức thứ 19 (1866). Ấn bản đặc biệt kỉ niệm 250 năm ngày sinh Đại thi hào Nguyễn Du / Nguyễn Du ; Thế Anh phiên âm và khảo đính . - H. : Văn học, 2015 . - 311tr. ; 24cm

 

DM26146, VL51878, M154901 - 154902, VL001242, PM040951

895.92212

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

205 . NGUYỄN ĐÔNG THỨC. Ngôi sao cô đơn / Nguyễn Đông Thức . - Tái bản lần thứ 5 có chỉnh sửa, bổ sung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Phuong Nam Book, 2013 . - 261tr. ; 21cm

 

VV78984, M154925 - 154926, VV013875, PM040964 - 040965

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

206 . NGUYỄN PHAN QUẾ MAI. Hạt muối rong chơi : Du ký / Nguyễn Phan Quế Mai . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 350tr. : ảnh ; 21cm

 

DM26205, VV79042, M155014 - 155016, VV013921, PM041094 - 041095

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

207 . NGUYỄN QUANG LẬP. 49 cây cơm nguội : Tập truyện ngắn / Nguyễn Quang Lập . - H. : Văn học ; Phuong Nam Book, 2013 . - 153tr. ; 21cm

 

DM26168, VV79007, M154818 - 154821, VV013888, PM041013 - 041014

895.922334

 

DK: 1,DM: 1,KM: 4,HĐ: 3

 
 

208 . NGUYỄN QUANG LẬP. Hạnh phúc mong manh : Tập truyện ngắn / Nguyễn Quang Lập . - H. : Văn học ; Phuong Nam Book, 2013 . - 177tr. ; 21cm

 

DM26160, VV78988, M154934 - 154936, VV013863, PM040972 - 040973

895.922334

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

209 . NGUYỄN QUANG SÁNG. Buồn buồn vui vui / Nguyễn Quang Sáng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh ; Phuong Nam Book, 2014 . - 164tr. : ảnh ; 21cm

 

VV79013, M154833 - 154835, VV013895, PM041025 - 041026

895.92234

 

DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

210 . NGUYỄN THỊ THU HUỆ. Thành phố đi vắng : Tập truyện ngắn / Nguyễn Thị Thu Huệ . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 284tr. : tranh vẽ ; 20cm

 

M154855 - 154856, PM041041 - 041042

895.92234

 

KM: 2,HĐ: 2

 
 

211 . NGUYỄN THU PHƯƠNG. Khỏa thân trắng : Truyện ngắn / Nguyễn Thu Phương . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2015 . - 213tr. ; 21cm

 

DM26167, VV79006, M154815 - 154817, VV013887, PM041011 - 041012

895.92234

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

212 . NGUYỄN XUÂN KHÁNH. Đội gạo lên chùa : Tiểu thuyết / Nguyễn Xuân Khánh . - In lần thứ 6 . - H. : Phụ nữ, 2014 . - 866tr. ; 21cm

 

M155023 - 155024

895.92234

 

KM: 2

 
 

213 . NGUYỄN XUÂN KHÁNH. Hồ Quý Ly : Tiểu thuyết lịch sử. Giải thưởng của hội Nhà văn Việt Nam 1998 - 2000 / Nguyễn Xuân Khánh . - In lần thứ 11 . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 802tr. ; 21cm

 

M155019 - 155020

895.922334

 

KM: 2

 
 

214 . NGUYỄN XUÂN KHÁNH. Mẫu thượng ngàn : Tiểu thuyết / Nguyễn Xuân Khánh . - In lần thứ 7 . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 807tr. ; 21cm

 

M155021 - 155022

895.92234

 

KM: 2

 
 

215 . NGUYỆT TÚ. Đi và nhớ / Nguyệt Tú . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 222tr. : ảnh ; 21cm

 

DM26202, VV79038, M155003 - 155005, VV013917, PM041086 - 041087

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

216 . PHAN THỊ VÀNG ANH. Ghi chép nhỏ của người cưỡi ngựa : Tản văn / Phan Thị Vàng Anh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 160tr. ; 20cm

 

VV79008, M154822 - 154823, VV013890, PM041015 - 041016

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

217 . PHẠM CÔNG LUẬN. Những lối về ấu thơ / Phạm Công Luận, Đặng Nguyễn Đông Vy . - Tái bản lần 7 . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2016 . - 224tr. ; 21cm

 

DM26162, VV78993, M154949 - 154951, VV013868, PM040984 - 040985

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

218 . PHẠM CÔNG LUẬN. Trên đường rong ruổi / Phạm Công Luận . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2014 . - 123tr. : tranh vẽ ; 19cm

 

VV79001, M154805 - 154806, VV013882, PM041001 - 041002

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

219 . PHẠM THIÊN THƯ. Bạn cũ : Tạp bút / Phạm Thiên Thư . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 111tr. ; 20cm

 

DM26203, VV79039, M155006 - 155008, VV013918, PM041088 - 041089

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

220 . SCOTLAND CHIẾT NHĨ MIÊU. Chuyện dũng cảm nhất : Tiểu thuyết / Scotland Chiết Nhĩ Miêu ; Tiểu Vy dịch . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa ; Phương Nam Book, 2016 . - 495tr. ; 21cm

 

DM26163, VV78994, M154952 - 154954, VV013869, PM040986 - 040987

895.1

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

221 . SCOTLAND CHIẾT NHĨ MIÊU. Yêu thương trao anh / Scotland Chiết Nhĩ Miêu ; Linh Anh dịch . - H. : Văn học, 2015 . - 543tr. ; 21cm

 

M154841 - 154842, PM041031 - 041032

895.1

 

KM: 2,HĐ: 2

 
 

222 . SILLANPAA, F. E.. Người trong đêm hè : Tiểu thuyết / F. E. Sillanpaa ; Bùi Việt Hoa dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 210tr. ; 21cm

 

DM26200, VV79036, M154997 - 154999, VV013916, PM041082 - 041083

894

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

223 . SONG HÀ. Trúng số / Song Hà . - H. : Lao động, 2016 . - 256tr. ; 20cm

 

VV79004, M154811 - 154812, VV013885, PM041007 - 041008

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

224 . TRẦN KỲ TRUNG. Giá tôi là đàn bà : Tuyển tập truyện ngắn / Trần Kỳ Trung . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 271tr. ; 21cm

 

VV79005, M154813 - 154814, VV013886, PM041009 - 041010

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

225 . TRẦN NHÃ THỤY. Hát : Tiểu thuyết / Trần Nhã Thụy . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2014 . - 297tr. ; 21cm

 

DM26164, VV78995, M154955 - 154957, VV013870, PM040988 - 040989

895.92234

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

226 . TRẦN VĂN THỤ. Hà Nội, một thời tuổi trẻ / Trần Văn Thụ . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Kim Đồng, 2016 . - 318tr. ; 19cm

 

DM26177, VV79029, M154873 - 154874, VV013909, PM041051 - 041103, DC003883

895.922334

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,DC: 1,HĐ: 4

 
 

227 . TRẦN VĂN TUẤN. Thông tin đa chiều : Tiểu thuyết / Trần Văn Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 429tr. ; 20cm

 

DM26176, VV79028, M154871 - 154872, VV013908, PM041050

895.92234

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

228 . TRÌNH QUANG PHÚ. Từ làng Sen đến Bến Nhà Rồng / Trình Quang Phú . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 310tr. ; 21cm

Gồm các bài kí ghi lại những tình cảm sâu sắc của Bác Hồ với miền Nam và miền Nam với Bác Hồ

DM26078, VV78909, M154607 - 154608, VV013791, PM040852

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

229 . TRƯƠNG THANH THÙY. 2030 tuyệt diệt, suy vong hay hưng thịnh : Tiểu thuyết / Trương Thanh Thùy . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 303tr. ; 20cm

 

DM26145, VV78981, M154797 - 154798, VV013860, PM040949

895.92234

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

230 . TUẤN KHANH. Những câu chuyện về đàn bàn : Tạp bút / Tuấn Khanh . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 187tr. ; 21cm

 

VV78985, M154927 - 154928, VV013879, PM040966 - 040967

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

231 . TUỆ AN. Người chăn chim ở nhà thờ Đức Bà : Tập truyện ngắn / Tuệ An . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 151tr. : minh họa ; 21cm

 

DM26201, VV79037, M155000 - 155002, VV013939, PM041084 - 041085

895.92234

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

232 . VÕ TÒNG ĐÁNH MÈO. Cười rồi khóc khóc rồi cười / Võ Tòng Đánh Mèo . - H. : Văn hóa thông tin, 2014 . - 157tr. ; 21cm

 

VV79010, M154827 - 154828, VV013892, PM041019 - 041020

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

233 . VŨ KHÚC. Ngôi mộ bí ẩn : Truyện trinh thám / Vũ Khúc . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 206tr. ; 21cm

 

VV78937, M154679 - 154680, VV013819, PM040890 - 040891

895.92234

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 
 

234 . VŨ THẾ THÀNH. Những thằng già nhớ mẹ : Tạp bút / Vũ Thế Thành . - H. : Hội Nhà văn ; Phuong Nam Book, 2016 . - 116tr. ; 20cm

 

DM26169, VV79009, M154824 - 154826, VV013891, PM041017 - 041018

895.922803

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

235 . WOOLF, VIRGINIA. Bà Dalloway / Virginia Woolf ; Nguyễn Thành Nhân dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 311tr. ; 21cm

 

DM26199, VV79035, M154994 - 154996, VV013915, PM041080 - 041081

823

 

DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 
 

236 . XUÂN PHONG. Muôn ánh vàng bay : Ký chân dung / Xuân Phong . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 215tr. : ảnh ; 21cm

 

VV79040, M155009 - 155010, VV013919, PM041090 - 041091

895.922803

 

DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

900 - Lịch sử - Địa lý

 

237 . 79 câu chuyện từ nơi Bác Hồ ở và làm việc . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 420tr. ; 15cm

 

DM26079, VN2698, M154609 - 154610, VN034596, PM040853

959.704092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

238 . Bác Hồ với hoạt động văn hóa nghệ thuật / Khắc Tuế chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 118tr. ; 21cm

Gồm nhiều câu chuyện, kỷ niệm của các nghệ sĩ với Bác Hồ, qua đó thể hiện tình cảm và sự quan tâm của Bác đối với hoat động văn hóa, văn nghệ và các nghệ sĩ - chiến sĩ trên mặt trận văn hóa

DM26077, VV78908, M154605 - 154606, VV013790, PM040851

959.704092

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
 

239 . BOURRIN, CLAUDE. Đông Dương ngày ấy (1898 - 1908) / Claude Bourrin, Lưu Đình Tuân dịch và chú . - H. : Thanh niên, 2016 . - 301tr. : ảnh ; 24cm

Những ghi chép của tác giả trong những chuyến đi xuyên Việt vào thời kì cuối thế kỷ XIX đầu thế kỉ XX, cho chúng ta thấy một bức tranh đời thường của Đông Dương về chính trị, kinh tế, văn hoá trong bước giao thời giữa hai thế kỉ, cung cấp cho bạn đọc và các nhà nghiên cứu những tư liệu khá xác thực về thời gian lịch sử này.

 

DM26150, VL51882, VL001246, PM040992, DC003882

959.703

 

DK: 1,DM: 1,DC: 1,HĐ: 2

 
 

240 . HEIN, CHRISTOPH. Từ Burma đến Myanmar : Con đường gian truân đi đến tự do / Christoph Hein, Udo Schmidt ; Phan Ba dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 159tr. ; 21cm