THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 5 NĂM 2017

13/08/2017 Cỡ chữ: A-   A+  In bài viết

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

 
   

1 . Sách tính lịch trình của người Thái đen Điện Biên : Sổ Chóng Bang / Lương Thị Đại sưu tầm, biên dịch . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 503tr. : bảng ; 21cm

 

Tính lịch ứng dụng ở một số lĩnh vực trong đời người Thái qua ghi chép về Sổ Chóng Bang; Làm nhà mới; Lấy vợ, lấy chồng, sinh con, đau ốm, đánh giặc, làm nhà...

 

VV79301, VV014100

 

133.5

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   

300 - Khoa học xã hội

 
   

2 . Biển đảo trong văn hóa, văn nghệ dân gian Hội An / Trần Văn An giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm

 

Trình bày tổng quan về biển đảo Hội An; Tri thức dân gian về biển đảo Hội An; Biển đảo trong sinh hoạt kinh tế, ngành nghề truyền thống; Các hình thức tín ngưỡng dân gian liên quan đến biển đảo

 

VV79383, VV014182

 

390.0959752

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

3 . BÙI HUY VỌNG. Mộ Mường ở Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 415tr. ; 21cm

 

Trình bày một số vấn đề liên quan đến nội dung đề tài vai trò của mồ mả trong đời sống người Mường; Mộ Mường qua các giai đoạn, phong thủy, cách thức mai táng; Mộ Mường ngày nay

 

VV79257

 

393.0959719

 

 

 

DK: 1

 
   
   

4 . BÙI HUY VỌNG. Những biểu tượng đặc trưng trong văn hóa dân gian Mường / Bùi Huy Vọng . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 342tr. : minh họa ; 21cm

 

Sơ lược về đời sống tín ngưỡng, phong tục và hệ thống biểu tượng trong văn hóa Mường; Cây si - cây vũ trụ biểu tượng mãnh liệt của sự sống và số mệnh con người trong văn hóa Mường; Cây mía; Lửa - một biểu tượng đời sống, tâm linh, tín ngưỡng của người Mường; Nước - biểu tượng trong văn hóa dân gian Mường; Góc nhìn dân gian về hình vẽ trong hang đồng nội và chiếc mũ của thầy mo Mường - biểu tượng sự tôn sùng sức mạnh tự nhiên

 

VV79258

 

398.09597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

5 . BÙI VĂN NỢI. Mo mát nhà / Bùi Văn Nợi . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 471tr. ; 21cm

 

Mo mát nhà mời thần Khồng Trăm về giải hạn: Tóm tắt lễ mo, nội dung bài mo

 

VV79432, VV014231

 

398.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

6 . Ca dao người Việt : Ca dao tình yêu lứa đôi/ Nguyễn Xuân Kính chủ biên ; biên soạn : Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - H. : Khoa học xã hội . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 576tr.

 

 

 

VV79417, VV014216

 

398.809597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

7 . Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn/ Ma Văn Vịnh sưu tầm, biên dịch, bảo tồn . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 535tr.

 

 

 

VV79368, VV014167

 

398.0959713

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

8 . Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn/ Ma Văn Vịnh sưu tầm, biên dịch, bảo tồn . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 535tr.

 

Tác giả nhận biết then từ góc nhìn tín ngưỡng tâm linh; Nghi thức hát then cúng lễ xuất phát từ tín ngưỡng tâm linh; Bốn mảng then Tày tồn tại trong không gian văn hóa; Những căn cứ hát then nghi lễ cúng chữa bệnh; Sơ đồ hát các bài then nghi lễ cúng chữa bệnh theo hướng lên thượng giỏi; Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh

 

 

 

VV79367, VV014166

 

398.0959713

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

9 . Con người, môi trường và văn hóa/ Nguyễn Xuân Kính nghiên cứu, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

T. 2 . - 2016. - 571tr.

 

Gồm 29 bài viết trình bày về con người Việt Nam chủ yếu từ sau cách mạng tháng Tám trên một số khía cạnh của các phương diện mưu sinh, ẩm thực, giao thông, chăm sóc sức khỏe, quan hệ xã hội, tư tưởng, khoa học, giáo dục và xuất bản

 

 

 

VV79406, VV014205

 

390.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

10 . Cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước ở Việt Nam . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 335tr. ; 21cm

 

Trình bày những vấn đề lý luận cơ bản, thực trạng giải pháp hoàn thiện cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước Việt Nam hiện nay

 

DM26398, VV79475, M155506 - 155507, VV014270, PM041394

 

321

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

11 . Công đoàn với nhiệm vụ nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp của đoàn viên và công nhân lao động đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước / biên soạn : Ánh Tuyết, Hữu Sơn . - H. : Lao động, 2016 . - 319tr. ; 21cm

 

 

 

DM26392, VV79469, M155494 - 155495, VV014264, PM041388

 

331.88

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

12 . Cuộc sống và pháp luật . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 497tr. ; 21cm

 

Những câu chuyện đời thường giúp mỗi người tự chủ hơn và tránh những điều đáng tiếc xảy ra trong cuộc sống để sống và làm việc trong khuôn khổ pháp luật

 

DM26396, VV79473, M155502 - 155503, VV014268, PM041392

 

340

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

13 . Dân ca của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong sưu tầm, nghiên cứu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 328tr. ; 21cm

 

Dân ca trong đời sống văn hóa của người Tà Ôi; Đặc khảo về các thể loại dân ca của người Tà Ôi; Sưu tầm các bài dân ca của người Tà Ôi; Định hướng bảo tồn và phát huy giá trị dân ca Tà Ôi

 

VV79240

 

398.909597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

14 . DƯƠNG VĂN SÁCH. Những quy ước truyền thống về nếp sống gia đình người Tày Cao Bằng / Dương Văn Sách, Dương Thị Đào . - H. : Sân khấu, 2016 . - 255tr. ; 21cm

 

Một số quan niệm về quy ước nếp sống gia đình người Tày ở Cao Bằng; Những quy ước truyền thống về nếp sống gia đình người Tày Cao Bằng

 

VV79227

 

390.0959712

 

 

 

DK: 1

 
   
   

15 . ĐẶNG ĐÌNH THUẬN. Tín ngưỡng thờ cúng ở Phú Thọ - nền tảng văn hóa vùng đất tổ / Đặng Đình Thuận . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 223tr. ; 21cm

 

Từ tín ngưỡng nguyên thủy đến tín ngưỡng thờ cúng ông bà, tổ tiên và các vua Hùng ở Phú Thọ; Văn hóa gia đình - một số nét đặc trưng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Các tập tục truyền thống của văn hóa gia đình ở Phú Thọ; Ảnh hưởng của lễ giáo đến văn hóa ứng xử trong gia đình của người Việt ở Phú Thọ

 

VV79419, VV014218

 

398.0959721

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

16 . Đồng dao, thành ngữ, tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh sưu tầm, biên dịch, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 238tr. ; 21cm

 

 

 

VV79418, VV014217

 

398.809597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

17 . Đường đi kết bạn tình / Hoàng Tương Lai sưu tầm , biên dịch . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 294tr. ; 21cm

 

 

 

VV79218

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

18 . Giai cấp công nhân và công đoàn Việt Nam hiện nay thách thức và triển vọng : Sách chuyên khảo / Vũ Quang Thọ chủ biên . - H. : Lao động, 2016 . - 298tr. ; 21cm

 

Phản ánh những kết quả hoạt động của công đoàn Việt Nam và thực trạng giai cấp công nhân Việt Nam 5 năm qua (2011 - 2015); Làm rõ những thách thức và dự báo triển vọng của giai cấp công nhân và tổ chức công đoàn Việt Nam trong thời kỳ tới

 

DM26394, VV79471, M155498 - 155499, VV014266, PM041390

 

305.09597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

19 . HÀ THỊ BÌNH. Tang Tử và kiểu truyện về tình yêu, hôn nhân trong truyện thơ Tày / Hà Thị Bình, Vi Đồng Thật . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 198tr. ; 21cm

 

 

 

VV79222

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

20 . Hát kể chuyện cổ Raglai / biên soạn, sưu tầm, giới thiệu : Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 843tr. ; 21cm

 

 

 

VV79232

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

21 . Hát ru dân tộc Mường Thanh Hóa / Hoàng Minh Tường sưu tầm, tuyển chọn . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 367tr. ; 21cm

 

Tổng quan về dân tộc Mường và văn hóa của đồng bào Mường Thanh Hóa; Hát ru dân tộc Mường Thanh Hóa; Tuyển những bài hát ru dân tộc Mường Thanh Hóa

 

VV79362, VV014161

 

398.90959741

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

22 . Hệ giá trị văn hóa Việt Nam trong đổi mới hội nhập : Kỷ yếu hội thảo khoa học . - H. : Văn hóa thông tin ; Tạp chí Văn hóa nghệ thuật, 2013 . - 590tr. ; 21cm

 

Những vấn đề lý luận về giá trị văn hóa Việt Nam; Hệ giá trị văn hóa Việt Nam trong một số lĩnh vực

 

DM26401, VV79478, M155512 - 155513, VV014273, PM041397

 

306.09597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

23 . Hình tượng dũng sĩ chống áp bức trong truyện cổ các dân tộc thiểu số Tây Nguyên / Nguyễn Hữu Đức nghiên cứu, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 135tr. ; 21cm

 

Cơ sở xã hội, lịch sử, văn hóa góp phần hình thành kiểu truyện dũng sĩ trong truyện cổ các dân tộc thiểu số Tây Nguyên; Hình tượng dũng sĩ chống áp bức trong truyện cổ các dân tộc thiểu số Tây Nguyên; Giá trị thẩm mỹ của hình tượng dũng sĩ chống áp bức trong truyện cổ các dân tộc thiểu số Tây Nguyên

 

VV79358, VV014157

 

398.20957

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

24 . HOÀNG THẾ XƯƠNG. Tìm hiểu nghi thức tế - lễ trong các lễ hội dân gian ở vùng Hà Tây - Hà Nội / Hoàng Thế Xương . - H. : Sân khấu, 2016 . - 310tr. : minh họa ; 21cm

 

Giới thiệu lịch sử, truyền thống, văn hóa và con người làng Đa Sỹ (Hà Đông - Hà Nội); Những nghi thức tế lễ đặc sắc trong lễ hội dân gian của vùng quê ven đô này như không gian thờ các đấng thiêng liêng đến nơi diễn ra hoạt động tế lễ, cách bài trí đồ thờ cúng, chọn người tham gia và cách lễ xuống gối - lên gối theo nghi thức cúng thần trang nghiêm, độc đáo

 

VV79364, VV014163

 

394.26959731

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

25 . HOÀNG TUẤN CƯ. Khỏa quan những bài lượn trong nghi lễ cấp sắc, thăng sắc của người Tày Lạng Sơn/ Hoàng Tuấn Cư . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 403tr.

 

 

 

VV79373, VV014172

 

398.90959711

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

26 . HOÀNG TƯƠNG LAI. Pụt chòi khảy = Bụt chữa bệnh / Hoàng Tương Lai . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 335tr. ; 21cm

 

 

 

VV79241

 

398.909597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

27 . HỒ ĐỨC THỌ. Tang lễ và mộ táng ở đồng bằng Bắc Bộ / Hồ Đức Thọ . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 248tr. ; 21cm

 

Trình bày địa lý tự nhiên và xã hội; Tang lễ; Mộ táng

 

VV79426, VV014225

 

393.095973

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

28 . Hội làng Đào Xá huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Thị Mai Thoa tìm hiểu, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 176tr. ; 21cm

 

Nghiên cứu lễ hội làng Đào Xá: Hướng tiếp cận, tìm hiểu môi trường, các di tích trực tiếp liên quan đến lễ hội, cấu trúc lễ hội, kết cấu thành phần xã hội tham gia, một số biến đổi của lễ hội Đào Xá trong xã hội đương đại, các giá trị tiêu biểu của lễ hội, các lễ hội liên quan về thần tích và trò diễn

 

VV79434, VV014233

 

394.260959721

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

29 . HUỲNH VĂN TỚI. Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ / Huỳnh Văn Tới . - H. : Sân khấu, 2016 . - 260tr. ; 21cm

 

Hương sắc ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ; Văn bản về địa danh sản vật địa phương

 

VV79369, VV014168

 

398.8095977

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

30 . Khỏa quan những bài lượn trong nghi lễ cấp sắc, thăng sắc của người Tày Lạng Sơn/ Hoàng Tuấn Cư sưu tầm, dịch, giới thiệu . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 466tr.

 

 

 

VV79374, VV014173

 

398.0959711

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

31 . Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn / Ngô Đăng Lợi tìm hiểu, nghiên cứu, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 175tr. : ảnh ; 21cm

 

Đặc điểm vùng đất, con người Đồ Sơn; Giới thiệu lễ hội chọi trâu Đồ Sơn; Lược sử hình thành lễ hội; Tổ chức đấu loại, lễ đấu vòng chung kết, tức lễ hội chính ngày 9 tháng 8

 

VV79431, VV014230

 

394.26959735

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

32 . LÊ HỒNG KHÁNH. Dân ca người Việt (Kinh) sưu tầm ở Quảng Ngãi (xếp theo thể loại) / Lê Hồng Khánh . - H. : Sân khấu, 2016 . - 475tr. ; 21cm

 

 

 

VV79370, VV014169

 

398.90959753

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

33 . LÊ HỮU BÁCH. Hội làng cổ truyền tỉnh Hà Nam/ Lê Hữu Bách . - H. : Mỹ thuật . - 21cm

 

T. 2 . - 2016. - 527tr.

 

Sơ lược về địa lý, nguồn gốc, thực trạng, chức năng, ý nghĩa, những nét đặc trưng của hội làng cổ truyền tỉnh Hà Nam; Giới thiệu một số hội làng tiêu biểu: Hội chùa Đọi, hội đình - đền Nội Rối,...

 

 

 

VV79407, VV014206

 

394.26959737

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

34 . LÊ THỊ DỰ. Hát trống quân ở xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương / Lê Thị Dự . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 231tr. ; 21cm

 

 

 

VV79256

 

398.90959734

 

 

 

DK: 1

 
   
   

35 . LÊ THỊ THÙY LY. Sử thi Ba Na và số phận của nó trong xã hội đương đại / Lê Thị Thùy Ly . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 312tr. ; 21cm

 

Tổng quan về những vấn đề liên quan đến đề tài nghiên cứu; Sử thi Ba Na - sản phẩm văn hóa đặc thù của người Ba Na; Số phận của sử thi Ba Na trong xã hội đương đại

 

VV79359, VV014158

 

398.209597

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

36 . LÒ VĂN CHIẾN. Mua Nả Mo của người Pú Nả ở Lai Châu / Lò Văn Chiến . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 602tr. : ảnh ; 21cm

 

Vài nét về "Mua Nả" - Mo của người Pú Nả Lai Châu; Văn bản Mua Nả

 

VV79425, VV014224

 

398.09597173

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

37 . Luận về giai thoại / Triều Nguyên sưu tầm, nghiên cứu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 420tr. ; 21cm

 

Dẫn luận, nghiên cứu giai thoại vấn đề đặt ra; Hệ thống giai thoại được nhìn nhận; Nghệ thuật, nội dung và đặc điểm của giai thoại; Vị trí của giai thoại; Đóng góp của giai thoại; Kết luận

 

VV79365, VV014164

 

398.209597

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

38 . Luật hình triều Lê những giá trị nhân văn . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 447tr. ; 21cm

 

Tìm hiểu lịch sử nội dung về giá trị nhân văn, tiến bộ, của luật hình triều Lê trong điều kiện xây dựng nhà nước pháp quyền ở Việt Nam hiện nay

 

DM26395, VV79472, M155500 - 155501, VV014267, PM041391

 

345.9597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

39 . Lượn rọi hát đối đáp của người Tày / sưu tầm : Dương Văn Sách, Dương Thị Đào . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 707tr. ; 21cm

 

Khái quát về rọi; Các bài hát lượn rọi song ngữ tiếng Việt - tiếng Tày

 

VV79396, VV014195

 

398.909597

 

 

 

40 . LƯỜNG SONG TOÀN. Tín ngưỡng dân gian người Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình/ Lường Song Toàn . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 510tr.

 

Tín ngưỡng dân gian trong tâm thức của người Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình: Địa lý, không gian văn hóa, nhận thức về tín ngưỡng dân gian, hệ thống tín ngưỡng dân gian

 

 

 

VV79375, VV014174

 

398.0959719

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

41 . LƯỜNG SONG TOÀN. Tín ngưỡng dân gian người Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình/ Lường Song Toàn . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 846tr.

 

Kết thúc một vòng đời và những nghi lễ

 

 

 

VV79376, VV014175

 

398.0959719

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   
   
   

42 . LƯỜNG SONG TOÀN. Trò chơi dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Hòa Bình / Lường Song Toàn . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 231tr. : ảnh ; 21cm

 

Đôi nét về văn hóa - xã hội tỉnh Hòa Bình; Phân loại các trò chơi dân gian; Môi trường thiên nhiên những nhân tố ảnh hưởng đến việc sáng tạo các trò chơi dân gian; Trò chơi dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Hòa Bình

 

VV79239

 

394.0959719

 

 

 

DK: 1

 
   
   

43 . LƯƠNG THỊ ĐẠI. Lễ xóa bỏ ghen tị và các loại xúi quẩy = Xên xống hơng - Kẻ khọ hướn / Lương Thị Đại . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 528tr. : ảnh ; 21cm

 

Khái niệm và khái quát đôi chút về một số lễ cúng xên của người Thái; Những người hành nghề làm mo một; Liệt kê một số loại xên ngày xưa các cụ thường làm; Xên Xống Hơng - Kẻ Khọ Hướn; Mo xướng lễ

 

VV79429, VV014228

 

398.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

44 . Lý luận về sinh kế bền vững cho nhóm lao động yếu thế ở Việt Nam / biên soạn : Vũ Minh Tiến, Hoàng Thanh Xuân . - H. : Lao động, 2016 . - 171tr. ; 21cm

 

Gồm các bài nghiên cứu về sinh kế bền vững cho nhóm lao động yếu thế ở Việt Nam

 

DM26393, VV79470, M155496 - 155497, VV014265, PM041389

 

305.09597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

45 . Motif trong nghiên cứu truyện kể dân gian : Lý thuyết và ứng dụng / La Mai Thi Gia nghiên cứu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 400tr. ; 21cm

 

Motif trong lý thuyết của một số trường phái nghiên cứu văn học dân gian trên thế giới; Một số bình diện nghiên cứu motif truyện kể dân gian; Nghiên cứu motif tái sinh trong truyện cổ tích Việt Nam theo phương pháp phân tích cấu trúc, chức năng và nguồn gốc

 

VV79384, VV014183

 

398.209597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

46 . Một số vấn đề lý luận nhà nước và pháp luật : Theo văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 551tr. ; 21cm

 

Trình bày những vấn đề cơ bản về lý luận của nhà nước và pháp luật; Định nghĩa, đặc điểm, nguồn gốc của nhà nước và pháp luật; Bản chất, chức năng, hình thức và các mối quan hệ của nhà nước, của pháp luật; Nhà nước và pháp luật chủ nô, phong kiến, tư sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nhà nước trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nhà nước pháp quyền và vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền Việt Nam; Pháp luật xã hội chủ nghĩa; Pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

DM26397, VV79474, M155504 - 155505, VV014269, PM041393

 

320.1

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

47 . NGA RI VÊ. Văn hóa dân gian dân tộc Hrê Quảng Ngãi / Nga Ri Vê . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 415tr. : ảnh ; 21cm

 

Khái quát chung về người Hrê ở Quảng Ngãi; Tín ngưỡng và luật tục người Hrê; Những phong tục trong vòng đời, các phong tục trong vòng đời cây lúa rẫy và cây lúa ruộng; Nghi lễ của người Hrê; Tri thức bản địa; Văn học nghệ thuật dân gian Hrê

 

VV79231

 

390.0959753

 

 

 

DK: 1

 
   
   

48 . NGÔ VĂN BAN. Chợ, quán Ninh Hòa (Khánh Hòa) xưa và nay / Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 383tr. : hình vẽ ; 21cm

 

Giới thiệu vùng đất Ninh Hòa; Khái quát chợ, quán Ninh Hòa xưa và nay; Chợ huyện Ninh Hòa xưa: Chợ Dinh; Chợ, quán các làng quê Ninh Hòa xưa; Chợ Dinh mới Ninh Hòa ngày nay; Người mua bán dạo ở các chợ vùng quê Ninh Hòa xưa và nay; Chuyện xung quanh chợ Ninh Hòa xưa và nay

 

VV79424, VV014223

 

390.0959756

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

49 . NGÔ VĂN BAN. Văn hóa dân gian người Raglai ở Khánh Hòa/ Ngô Văn Ban, Trần Vũ, Trần Kiêm Hoàng . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 559tr.

 

Sơ lược về người Gaglai ở Khánh Hòa; Các mối quan hệ với thiên nhiên, buôn làng dòng họ, gia đình và quy tắc ứng xử của người Raglai thông qua luật tục; Giới thiệu về những hoạt động tín ngưỡng, phong tục, tập quán đối với quá trình sinh trưởng đời người, quá trình sinh trưởng cây lúa và các hoạt động khác

 

 

 

VV79235

 

390.0959756

 

 

 

DK: 1

 
   
   

50 . NGÔ VĂN BAN. Văn hóa dân gian người Raglai ở Khánh Hòa/ Ngô Văn Ban, Trần Vũ, Trần Kiêm Hoàng . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 550tr.

 

Giới thiệu những biểu hiện của văn hóa dân gian Raglai như ngôn ngữ, âm nhạc, kiến trúc...; Mối quan hệ tiếp biến trong văn hóa dân gian của người Raglai ở Khánh Hòa

 

 

 

VV79236

 

390.0959756

 

 

 

DK: 1

 
   
   

51 . NGUYỄN CHÍ BỀN. Lễ hội cổ truyền của người Việt cấu trúc và thành tố / Nguyễn Chí Bền . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 470tr. : minh họa ; 21cm

 

Khái quát về lễ hội cổ truyền của người Việt; Nghiên cứu lễ hội cổ truyền của người Việt trên các khía cạnh: Chủ, khách; Cấu trúc; Nhân vật phụng thờ; Các thành tố hiện hữu và tàng ẩn; Quan hệ giữa các thành tố trong cấu trúc cũng như việc bảo tồn, phát huy giá trị của lễ hội cổ truyền trong xã hội đương đại

 

VV79393, VV014192

 

394.269597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

52 . NGUYỄN HÙNG MẠNH. Tết Sử Giề Pà của người Bố Y huyện Mường Khương / Nguyễn Hùng Mạnh . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 199tr. : ảnh, bảng màu ; 21cm

 

Trình bày khái quát về dân tộc Bố Y huyện Mường Khương và hệ thống ngày lễ, tết; Diễn trình tết Sử Giề Pà dân tộc Bố Y; Một số hoạt động văn hóa, văn nghệ dân gian trong tết Sử Giề Pà; Đôi nét về dân ca Bố Y trong ngày tết Sử Giề Pà; Giới thiệu tết Sử Giề Pà và vấn đề bảo tồn

 

VV79389, VV014188

 

394.269597167

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

53 . NGUYỄN MAI THOA. Hội phết làng Hiền Quan, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Mai Thoa . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 191tr. : ảnh ; 21cm

 

Không gian văn hóa của hội phết làng Hiền Quan; Tìm hiểu lễ hội cướp cầu, đánh phết ở các địa phương; Hội phết làng Hiền Quan; Nhận xét về nguồn gốc và giá trị lịch sử văn hóa của hội phết làng Hiền Quan

 

VV79248

 

394.26959721

 

 

 

DK: 1

 
   
   

54 . NGUYỄN THỊ THANH XUYÊN. Tín ngưỡng thờ nữ thần của cư dân ven biển tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thị Thanh Xuyên . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 494tr. ; 21cm

 

Cơ sở lý thuyết và địa bàn nghiên cứu truyền thống và biến đổi của tín ngưỡng thờ thần của cư dân ven biển Khánh Hòa; Vai trò của tín ngưỡng thờ thần của cư dân ven biển Khánh Hòa và một số vấn đề bảo tồn văn hóa tín ngưỡng

 

VV79423, VV014222

 

398.0959756

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

55 . NGUYỄN THỊ THU HÀ. Sự tích Thành Hoàng Làng ở huyện Gia Lâm và quận Long Biên, Hà Nội / Nguyễn Thị Thu Hà . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 250tr. ; 21cm

 

Sự tích một số Thành Hoàng Làng ở huyện Gia Lâm và quận Long Biên; Các vị thần được thờ phụng ở huyện Gia Lâm và quận Long Biên

 

VV79420, VV014219

 

398.0959731

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

56 . NGUYỄN THỊ THU TRANG. Hình tượng người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên / Nguyễn Thị Thu Trang . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 166tr. ; 21cm

 
 

Khái quát về sử thi Tây Nguyên; Vẻ đẹp của người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên; Vai trò của người phụ nữ trong sử thi Tây Nguyên

 

VV79233

 

398.2095976

 

 

 

DK: 1

 
   
   

57 . NGUYỄN THỊ YÊN. Then giải hạn của người Thái trắng ở thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên / Nguyễn Thị Yên, Vàng Thị Ngoạn . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 299tr. : ảnh ; 21cm

 

Giới thiệu then và nghi lễ then giải hạn của người Thái trắng ở thị xã Mường Lay, Điện Biên; Bản dịch then giải hạn từ tiếng Thái sang tiếng Việt và một số hình ảnh về thị xã Mường Lay, Điện Biên

 

VV79386, VV014185

 

390.09597177

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

58 . NGUYỄN THU MINH. Tục cưới hỏi của người Cao Lan - Sán Chí ở Bắc Giang / Nguyễn Thu Minh . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 398tr. ; 21cm

 

Tục cưới hỏi của người Cao Lan - Sán Chí ở Bắc Giang; Thơ ca dân gian trong đám cưới của người Cao Lan - Sán Chí

 

VV79225

 

392.30959725

 

 

 

DK: 1

 
   
   

59 . NGUYỄN THU MINH. Tục cưới hỏi của người Dao Thanh Y ở Bắc Giang / Nguyễn Thu Minh . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 350tr. ; 21cm

 

Khái quát về người Dao ở Bắc Giang; Một vài nhận xét về tục cưới hỏi của người Dao Thanh Y ở Bắc Giang; Một vài nhận xét khi thực hiện đề tài "Tục cưới hỏi của người Dao Thanh Y ở Bắc Giang"; Sự biến đổi trong tục cưới hỏi của người Dao Thanh Y

 

VV79223

 

393.30959725

 

 

 

DK: 1

 
   
   

60 . NGUYỄN VĂN HÒA. Tục cúng vía và một số bài thuốc dân gian của người Thái đen vùng Tây Bắc / Nguyễn Văn Hòa . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 227tr. ; 21cm

 

Người Thái đen vùng Tây Bắc với tục cúng vía; Quan niệm về 80 vía con người và các bài cúng vía của người Thái đen; Một số bài thuốc dân gian của người Thái đen vùng Tây Bắc

 

VV79391, VV014190

 

390.0959717

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

61 . NGUYỄN VĂN THẮNG. Nghi lễ gia đình của người Mảng ở Việt Nam / Nguyễn Văn Thắng . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 322tr. : hình vẽ ; 21cm

 

Một số khái niệm, quan điểm tiếp cận và lý thuyết áp dụng trong nghiên cứu nghi lễ người Mảng ở Việt Nam: Nghi lễ chu kỳ vòng đời, nghi lễ nghề nghiệp, cầu an, thờ cúng tổ tiên, thần linh và lễ tết, biến đổi trong nghi lễ người Mảng

 

VV79392, VV014191

 

395.209597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

62 . NGUYỄN VĂN TRUNG. Chủ đất trong cộng đồng người Ma Coong ở Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 255tr. : ảnh, bảng ; 21cm

 

Trình bày khái niệm, sự hình thành chủ đất và hình thức trao quyền; Phân tích vai trò của chủ đất trong việc phát triển kinh tế - xã hội ở cộng đồng Ma Coong (dân tộc Bru - Vân Kiều); Chủ đất với việc duy trì các giá trị văn hóa truyền thống ở cộng đồng Ma Coong; Những vấn đề liên quan đến chủ đất và phát huy vai trò của chủ đất trong cộng đồng Ma Coong ở Việt Nam

 

VV79219

 

305.89593

 

 

 

DK: 1

 
   
   

63 . Pang Then của người Tày trắng xã Xuân Giang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang / Hoàng Thị Cấp sưu tầm, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 271tr. ; 21cm

 

Pang Then với đời sống tâm linh và tín ngưỡng của người Tày trắng; Pang Then của người Tày trắng xã Xuân Giang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

 

VV79361, VV014160

 

398.20959716

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

64 . PHAN VĂN PHẤN. Nông ngư cụ Nam Bộ với ca dao tục ngữ / Phan Văn Phấn . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 519tr. : minh họa ; 21cm

 

Khái quát các cuộc di dân người việt về phía Nam; Ngư cụ; Nông cụ; Phụ lục ca dao - tục ngữ - hò - vè - câu đố

 

VV79230

 

398.909597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

65 . PHAN VĂN PHẤN. Trò chơi dân gian Nam Bộ / Phan Văn Phấn . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 671tr. : ảnh ; 21cm

 

Giới thiệu các trò chơi tập cho em bé trong tuổi thôi nôi; Các trò chơi chủ yếu vận động tay, chân dành cho người lớn và thanh thiếu niên; Trò chơi dành cho trẻ em nữ; Trò chơi có kết hợp ca hát; Những trò chơi tạo hình bằng cây lá hay đất

 

VV79221

 

394.095977

 

 

 

DK: 1

 
   
   

66 . PHÙNG SƠN. Mỹ thuật dân gian và truyền thuyết, truyện cổ của đồng bào câc dân tộc thiểu số tỉnh Kon Tum / Phùng Sơn . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 255tr. : hình vẽ, ảnh ; 21cm

 

Khái quát vị trí địa lý, đặc điểm các dân tộc thiểu số tỉnh Kon Tum; Tìm hiểu nghệ thuật tạo hình dân gian của đồng bào các dân tộc thiểu số tỉnh Kon Tum với những nội dung gồm: Kiến trúc dân gian, nhà ở, nghệ thuật kiến trúc nhà mồ, các biểu tượng thờ cúng, trang phục trang trí dân gian; Giới thiệu một số truyện cổ và truyền thuyết các dân tộc thiểu số nơi đây

 

VV79260

 

390.0959761

 

 

 

DK: 1

 
   
   

67 . QUÁN VI MIÊN. Văn hóa Thái tìm hiểu và khám phá/ Quán Vi Miên . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

T. 2 . - 2016. - 302tr.

 

Giới thiệu văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần của người Thái

 

 

 

VV79416, VV014215

 

390.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

68 . SẦN CHÁNG. Con gà, con vịt và con lợn trong văn hóa người Giáy Lào Cai / Sần Cháng, Lê Thành Nam . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 232tr. : ảnh ; 21cm

 

Khái quát chung về người Giáy ở Lào Cai; Giới thiệu tri thức dân gian về nuôi dưỡng và chăm sóc gà, vịt, lợn; Vai trò của gà, vịt, lợn trong đời sống hàng ngày và trong văn hóa của người Giáy

 

VV79378, VV014177

 

390.09597167

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

69 . Sáng mãi phẩm chất nữ thanh niên xung phong Việt Nam . - H. : Thanh niên, 2013 . - 410tr. : ảnh ; 21cm

 

Tập hợp những bài viết về các nữ thanh niên xung phong Việt Nam - những người đã đóng góp thành tích và lập công xuất sắc, xây dựng truyền thống cách mạng vẻ vang, góp phần xứng đáng vào thắng lợi vĩ đại của dân tộc

 

VV79484

 

369.09597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

70 . Sổ tay pháp luật dành cho cán bộ công đoàn trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài / biên soạn : Lan Anh, Đình Lâm . - H. : Lao động, 2016 . - 279tr. ; 19cm

 

 

 

DM26391, VV79468, M155492 - 155493, VV014263, PM041387

 

344.59701

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

71 . Tài liệu tập huấn cán bộ công đoàn chủ chốt / Ban Tổ chức tuyển chọn . - H. : Lao động, 2016 . - 127tr. ; 19cm

 

 

 

DM26390, VV79467, M155490 - 155491, VV014262, PM041386

 

331.8709597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

72 . Tập tục chăm sóc bảo vệ, khẳng định thân phận, tôn vinh con người của làng - xã Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ nghiên cứu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 559tr. ; 21cm

 

Tập tục chăm sóc bảo vệ con người; Tập tục khẳng định thân phận, vai trò của con người trong gia đình và cộng đồng làng - xã; Tập tục tôn vinh con người

 

VV79433, VV014232

 

390.0959733

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

73 . Thành ngữ - tục ngữ Raglai / sưu tầm, dịch : Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 379tr. ; 21cm

 

 

 

VV79255

 

398.90959762

 

 

 

DK: 1

 
   
   

74 . Theo dòng văn hóa dân gian Thừa Thiên Huế / Trần Nguyễn Khánh Phong tuyển chọn và giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 663tr. ; 21cm

 

Ngữ văn dân gian; Nghề truyền thống và diễn xướng dân gian; Văn hóa ẩm thực; Sinh hoạt tín ngưỡng

 

VV79382, VV014181

 

390.0959749

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

75 . Thế giới mắm Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp tìm hiểu, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 255tr. ; 21cm

 

Giới thiệu các loại mắm cá; Các loại mắm khác; Họ hàng nhà mắm; Bạn chí cốt của mắm; Chế biến, thưởng thức, bí quyết nghề nghiệp; Sức hấp dẫn nhất định của nước mắm; Mắm, nước mắm qua ghi nhận khách quan trong văn hóa đời sống và trong lời ăn tiếng nói của người Nam Bộ

 

VV79379, VV014178

 

394.109597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

76 . Thơ ca dân gian người La Chí / Nguyễn Ngọc Thanh chủ biên . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 251tr. ; 21cm

 

Trình bày khái quát về người La Chí; Truyện kể, câu đố, tục ngữ dân gian La Chí; Thơ ca dân gian người La Chí

 

VV79390, VV014189

 

398.209597167

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

77 . Tìm hiểu tục bầu hậu gửi giỗ ở Bắc Ninh qua tư liệu văn bia / Nguyễn Quang Khải nghiên cứu, khảo luận . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 446tr. ; 21cm

 

Văn bia có chủ đề bầu hậu, gửi giỗ ở Bắc Ninh và giá trị lịch sử, ý nghĩa nhân văn của nó; Tìm hiểu tình hình bầu hậu Phật và gửi giỗ lại các chùa; Bầu hậu thần và gửi giỗ ở Đình; Hậu hiền, hậu đền, hậu điếm, hậu ngõ, hậu phường, hậu họ và tình hình gửi giỗ ở văn chỉ, đền, miếu, nghè, điếm, từ đường tại các làng ở Bắc Ninh

 

VV79428, VV014227

 

398.0959727

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

78 . TÔ HOÀNG VŨ. Trò chơi dân gian ở Cần Thơ / Tô Hoàng Vũ . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 175tr. : minh họa ; 21cm

 

Khái quát về trò chơi dân gian ở Cần Thơ; Một số trò chơi dân gian tiêu biểu ở Cần Thơ; Đặc điểm và vai trò của trò chơi dân gian ở Cần Thơ

 

VV79366, VV014165

 

394.0959793

 

79 . Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian/ Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 567tr.

 

Nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian: Lễ hội và tín ngưỡng

 

 

 

VV79410, VV014209

 

398.09597

 

 

 

80 . Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian/ Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 542tr.

 

Nghệ thuật trình diễn, nghệ thuật biểu diễn âm nhạc thời Hùng Vương

 

 

 

VV79411, VV014210

 

398.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

81 . Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian/ Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 3 . - 2016. - 319tr.

 

Giới thiệu về ngữ văn truyền miệng: Truyện kể dân gian, truyền thuyết, truyện dân gian thời kỳ Hùng Vương

 

 

 

VV79412, VV014211

 

398.209597

 

 

 

82 . Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian/ Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 4 . - 2016. - 405tr.

 

Trình bày về ngữ văn truyền miệng thời kỳ Hùng Vương

 

 

 

VV79413, VV014212

 

398.209597

 

 

 

83 . Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian/ Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 5 . - 2016. - 223tr.

 

Giới thiệu văn hóa làng xã thời kỳ Hùng Vương

 

 

 

VV79414, VV014213

 

390.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

84 . Tổng tập nghiên cứu văn hóa, văn nghệ dân gian/ Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, sưu tầm . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 6 . - 2016. - 247tr.

 

Giới thiệu văn hóa dân gian người Mường Phú Thọ: Tín ngưỡng, đình miếu, nhà ở...

 

 

 

VV79415, VV014214

 

398.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

85 . TÒNG VĂN HÂN. Lễ cúng sửa vía của người Thái đen ở Mường Thanh, Điện Biên / Tòng Văn Hân . - H. : Sân khấu, 2016 . - 448tr. ; 21cm

 

Giới thiệu phong tục cúng vía bằng trứng gà, cá, chuột, gò, vịt, lợn của người Thái đen ở Mường Thanh, Điện Biên

 

VV79360, VV014159

 

390.09597177

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

86 . TRẦN HỮU ĐỨC. Văn hóa dân gian làng Xuân Úc : Huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An / Trần Hữu Đức . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 249tr. ; 21cm

 

Vài nét khái quát làng Xuân Úc; Văn hóa dân gian làng Xuân Úc; Văn học dân gian, nghệ thuật dân gian; Di tích lịch sử, văn hóa, phong tục tập quán và các trò chơi dân gian; Các nghề làm ăn cổ truyền; Văn hóa ẩm thực, hướng dẫn bảo tồn

 

VV79242

 

390.0959742

 

 

 

DK: 1

 
   
   

87 . TRẦN MINH THƯƠNG. Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại / Trần Minh Thương . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 335tr. : lược đồ, bảng, minh họa ; 21cm

 

Nghiên cứu về giọng điệu, thể thơ, biện pháp tu từ vựng, cách nói, tiếng cười, thành ngữ Hán Việt, điển tích và thành ngữ điển tích, đối ngẫu... trong ca dao Tây Nam Bộ

 

VV79363, VV014162

 

398.8095978

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

88 . TRẦN MINH THƯƠNG. Đặc trưng bánh dân gian Nam Bộ / Trần Minh Thương, Trần Phỏng Diều . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 176tr. ; 21cm

 

Khái quát về bánh dân gian Nam Bộ; Đặc điểm bánh dân gian Nam Bộ; Chức năng của bánh dân gian; Bánh dân gian thơ ca bình dân

 

VV79388, VV014187

 

394.109597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

89 . TRẦN MINH THƯƠNG. Trò chơi dân gian ở Sóc Trăng / Trần Minh Thương . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 343tr. : ảnh ; 21cm

 

Một số vấn đề chung về trò chơi dân gian ở Sóc Trăng: Tổng quan, đặc điểm, chức năng của trò chơi dân gian ở Sóc Trăng; Sưu tầm trò chơi dân gian ở Sóc Trăng

 

VV79234

 

394.0959799

 

 

 

DK: 1

 
   
   

90 . TRẦN MINH THƯƠNG. Văn hóa dân gian phi vật thể của người Khơ Me ở Sóc Trăng / Trần Minh Thương . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 479tr. : bảng ; 21cm

 
 

Giới thiệu văn hóa dân gian phi vật thể của người Khơ Me ở Sóc Trăng; Tín ngưỡng, phong tục của người Khơ Me; Văn hóa nghệ thuật dân gian Khơ Me ở Sóc Trăng

 

VV79261

 

390.0959799

 

 

 

DK: 1

 
   
   

91 . TRẦN PHỎNG DIỀU. Văn hóa dân gian người Hoa ở Cần Thơ / Trần Phỏng Diều . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 251tr. ; 21cm

 

Khái quát về người Hoa ở Cần Thơ; Đời sống tín ngưỡng; Truyền thống nghi lễ; Tập tục sinh hoạt; Văn hóa dân gian; Hệ thống chùa Hoa

 

VV79237

 

390.0959793

 

 

 

DK: 1

 
   
   

92 . TRẦN SĨ HUỆ. Trời đất và cây cỏ trong ca dao / Trần Sĩ Huệ . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 559tr. ; 21cm

 

Phân tích, giới thiệu những bài ca dao nói về trời, đất, trăng, sao, cây cỏ

 

VV79250

 

398.809597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

93 . TRẦN THỊ HÀ GIANG. Ôn luyện thi trắc nghiệm trung học phổ thông năm 2017 khoa học xã hội môn giáo dục công dân / Trần Thị Hà Giang, Nguyễn Thị Hạnh . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 198tr. : bảng ; 24cm

 

 

 

DM26482, VL52111, M155708 - 155709, VL001351, PM041508

 

340

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

94 . TRẦN TRÍ DÕI. Truyện cổ của người Thái Mương (ở Tương Dương Nghệ An) : Song ngữ Thái - Việt/ Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

T. 2 . - 2016. - 191tr.

 

 

 

VV79408, VV014207

 

398.20959742

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

95 . TRẦN TRÍ DÕI. Tục ngữ và thành ngữ người Thái Mương (ở Tương Dương Nghệ An) : Song ngữ Thái - Việt/ Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

T. 3 . - 2016. - 231tr.

 

 

 

VV79409, VV014208

 

398.809597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

96 . Tri thức bản địa trong việc canh tác nương rẫy của người SiLa huyện Mường Tè, tình Lai Châu : Trường hợp xã Can Hồ / Nguyễn Hùng Mạnh nghiên cứu, sưu tầm, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 224tr. : ảnh ; 21cm

 

Khái quát chung về người SiLa ở xã Ca Hồ, huyện Mường Tè, tình Lai Châu; Tri thức bản địa trong canh tác nương rẫy của người SiLa; Tín ngưỡng dân gian trong nông nghiệp nương rẫy của người SiLa

 

VV79220

 

390.09597173

 

 

 

DK: 1

 
   
   

97 . TRIỀU NGUYÊN. Giai thoại văn hóa dân gian người Việt : Sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu/ Triều Nguyên . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 435tr.

 

Giai thoại về một số ngành nghề truyền thống, về sức khỏe, ẩm thực, giải trí và về tri thức dân gian

 

 

 

VV79400, VV014199

 

390.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

98 . TRIỀU NGUYÊN. Giai thoại văn hóa dân gian người Việt : Sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu/ Triều Nguyên . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 435tr.

 

 

 

VV79401, VV014200

 

390.09597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

99 . TRIỀU NGUYÊN. Tìm hiểu sự vận động của một số thể loại văn học dân gian người Việt / Triều Nguyên . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 731tr. ; 21cm

 

Dẫn luận, vấn đề chung về sự vận động của văn hóa dân gian người Việt; Sự vận động của một số tác phẩm và thể loại thuộc văn vần, văn xuôi dân gian người Việt; Một số đường nét văn hóa qua sự vận động của văn hóa dân gian người Việt

 

VV79427, VV014226

 

398.209597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

100 . Trò diễn trong hội làng cổ truyền xứ Thanh/ Hoàng Anh Nhân chủ biên ; Hoàng Bá Tường biên soạn ; sưu tầm dữ liệu : Lê Kim Lữ, Trần Thị Liên, Trương Công Nhói . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 622tr.

 

Giới thiệu các trò diễn trong hội làng cổ truyền xứ Thanh: Trò nhại, trò có cốt truyện

 

 

 

VV79398, VV014197

 

394.26959741

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

101 . Trò diễn trong hội làng cổ truyền xứ Thanh/ Hoàng Anh Nhân chủ biên ; Hoàng Bá Tường biên soạn ; sưu tầm dữ liệu : Lê Kim Lữ, Trần Thị Liên, Trương Công Nhói . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 241tr.

 

 

 

VV79399, VV014198

 

394.26959741

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

102 . Truyện cổ Chiêm Hóa / Đỗ Ngọc Quý sưu tầm . - H. : Sân khấu, 2016 . - 331tr. ; 21cm

 

 

 

VV79397, VV014196

 

398.209597153

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

103 . Truyện cổ Thái/ sưu tầm, dịch, biên soạn : Quán Vi Miên, Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

T. 1 . - 2016. - 526tr.

 

 

 

VV79245

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

104 . Truyện cổ Thái/ sưu tầm, giới thiệu : Quán Vi Miên, Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

T. 2 - Q. 2 . - 2016. - 562tr.

 

 

 

VV79244

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

105 . Truyện cổ Thái/ sưu tầm, giới thiệu : Quán Vi Miên, Lò Văn Lả . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

T. 3 - Q. 1 . - 2016. - 543tr.

 

 

 

VV79246

 

398.209597

 

 

 

106 . Truyện cổ tích thế tục Việt Nam/ Triều Nguyên sưu tập, giới thiệu . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 680tr.

 

 

 

VV79247

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

107 . Truyện cổ tích thế tục Việt Nam/ Triều Nguyên sưu tập, giới thiệu . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 672tr.

 

 

 

VV79252

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

108 . Truyện cổ tích thế tục Việt Nam/ Triều Nguyên sưu tập, giới thiệu . - H. : Sân khấu . - 21cm

 

Q. 3 . - 2016. - 495tr.

 

 

 

VV79249

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   
   
   

109 . Truyện cổ và thơ ca dân gian / Trần Mạnh Tiến sưu tầm, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 335tr. ; 21cm

 

Truyện cổ dân gian; Dân ca dân gian; Về văn hóa, phong tục tập quán các dân tộc thiểu số

 

VV79395, VV014194

 

398.209597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

110 . TRƯƠNG THÔNG TUẦN. Câu đố dân gian Ê Đê / Trương Thông Tuần . - H. : Sân khấu, 2016 . - 208tr. ; 21cm

 

Trình bày khái quát về câu đố của người Ê Đê; Bộ sưu tập câu đố dân gian Ê Đê

 

VV79229

 

398.609597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

111 . Tuyển tập truyền thuyết Thanh Hóa / sưu tầm, tuyển chọn : Đào Huy Phụng, Lưu Đức Hạnh, Cao Sơn Hải . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 271tr. ; 21cm

 

 

 

VV79421, VV014220

 

398.20959741

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

112 . Tục ngữ Thái Nghệ An / sưu tầm, biên dịch : Quán Vi Miên, Vi Khăm Mun . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 326tr. ; 21cm

 

 

 

VV79253

 

398.90959742

 

 

 

DK: 1

 
   
   

113 . Văn hóa ẩm thực dân gian dân tộc Thái huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình / Lường Song Toàn nghiên cứu, giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 199tr. ; 21cm

 

Tìm hiểu về người Thái đen ở huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Nguồn nguyên liệu từ sản vật tự nhiên để chế biến thức ăn; Cách thức nấu chín các món ăn ngày thường; Những món ăn thường dùng trong tín ngưỡng dân gian; Những câu tục ngữ, dân ca liên quan đến ăn uống của người Thái

 

VV79381, VV014180

 

394.10959719

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

114 . Văn hóa dân gian của người Khơ Mú tỉnh Điện Biên / Đặng Thị Oanh, Tòng Văn Hân, Đặng Thị Ngọc Lan... . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 727tr. : ảnh ; 21cm

 

Khái quát về người Khơ Mú ở Điện Biên; Văn hóa chăn nuôi gia súc, gia cầm, tập quán săn bắt; Văn hóa làm nhà cửa; Tập tục cưới xin; Tín ngưỡng của người Khơ Mú; Tập tục sinh đẻ, nuôi con thơ

 

VV79251

 

390.09597177

 

 

 

115 . Văn hóa dân gian Đà Nẵng cổ truyền và đương đại/ Võ Văn Hòe chủ biên ; biên soạn : Hồ Tấn Tuấn, Lê Hoàng Vinh, Phạm Hữu Bốn . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 438tr.

 

Những vấn đề chung; Văn hóa dân gian trong đời sống

 

 

 

VV79402, VV014201

 

390.0959751

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

116 . Văn hóa dân gian Đà Nẵng cổ truyền và đương đại/ Võ Văn Hòe chủ biên ; biên soạn : Hồ Tấn Tuấn, Lê Hoàng Vinh, Phạm Hữu Bốn . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 2 . - 2016. - 398tr.

 

 

 

VV79403, VV014202

 

390.0959751

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   
   
   

117 . Văn hóa dân gian người Cao Lan ở Khe Nghè / Nguyễn Văn Phong nghiên cứu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 302tr. ; 21cm

 

Lịch sử hình thành làng bản và sự cộng cư; Đời sống kinh tế và tri thức dân gian về trồng cây, chăn nuôi; Phong tục tập quán và một số nghi lễ vòng đời; Tri thức dân gian về xây dựng nhà và nông cụ sản xuất; Văn hóa, văn nghệ dân gian; Tri thức dân gian về khai thác thảo dược và chữa bệnh cho người và vật nuôi; Nghề trồng bông dệt vải và chế tác trang phục; Những di sản văn hóa dân gian đặc sắc của đồng bào Cao Lan bản Khe Nghè

 

VV79422, VV014221

 

390.0959725

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

118 . Văn học dân gian An Giang : Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm diền dã/ Nguyễn Ngọc Quang chủ biên . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 1 . - 2016. - 798tr.

 

 

 

VV79238

 

398.20959791

 

 

 

DK: 1

 
   
   

119 . Văn học dân gian An Giang : Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã/ Nguyễn Ngọc Quang chủ biên . - H. : Văn hóa dân tộc . - 21cm

 

Q. 3 . - 2016. - 487tr.

 

 

 

VV79254

 

398.20959791

 

 

 

DK: 1

 
   
   

120 . Văn học dân gian trong xã hội hiện đại / Trần Thị Trâm chuyên luận, sưu tầm, tuyển chọn . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 312tr. ; 21cm

 

Văn học dân gian trong xã hội hiện đại: Đặc điểm phát triển của văn học dân gian Việt Nam hiện đại, sự hóa thân của văn học dân gian trong các hình thức văn hóa dân gian; Một số tác phẩm văn học dân gian Việt Nam hiện đại chọn lọc

 

VV79243

 

398.209597

 

 

 

DK: 1

 
   
   

121 . Văn kiện đại hội XII và việc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 263tr. ; 21cm

 

Phân tích tổ chức bộ máy nhà nước pháp quyền xây dựng xã hội chủ nghĩa Việt Nam và phương hướng, giải pháp hoàn thiện bộ máy nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong giai đoạn hiện nay

 

DM26399, VV79476, M155508 - 155509, VV014271, PM041395

 

321.09597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

122 . VÀNG THỊ NGA. Một số con vật quen thuộc trong đời sống văn hóa dân gian của người Nùng Dín / Vàng Thị Nga . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 174tr. ; 21cm

 

Những tri thức dân gian trong chăn nuôi gia súc của người Nùng Dín (tỉnh Lào Cai) với một số con vật quen thuộc như trâu, ngựa, lợn cũng như vai trò của các con vật trong đời sống kinh tế, văn hóa của người Nùng Dín

 

VV79228

 

398.09597167

 

 

 

DK: 1

 
   
   

123 . VÀNG THUNG CHÚNG. Mo tang lễ cổ truyền của người Nùng Dín, Lào Cai / Vàng Thung Chúng . - H. : Sân khấu, 2016 . - 270tr. ; 21cm

 

Mo trong đời sống văn hóa của người Nùng Dín; Đặc điểm nội dung và nghệ thuật của Mo tang lễ

 

VV79387, VV014186

 

390.09597167

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

124 . Vè xứ Quảng và chú giải/ Võ Văn Hòe sưu tầm và chú giải . - H. : Hội Nhà văn . - 21cm

 

Q. 4 . - 2016. - 263tr.

 

Về lịch sử: Vè chống thực dân đế quốc; Vè binh vận, dân vận; Vè chống sưu thuế

 

 

 

VV79355, VV014154

 

398.809597

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

125 . VŨ QUỐC LỊCH. Ôn luyện thi trắc nghiệm trung học phổ thông năm 2017 khoa học xã hội môn địa lý / Vũ Quốc Lịch, Nguyễn Thị Thanh Ngọc, Ngô Thanh Hương . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 174tr. : bảng ; 24cm

 

 

 

DM26484, VL52113, M155712 - 155713, VL001353, PM041510

 

330.9597

 

 

 

DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 
   
   

126 . VŨ THỊ TRANG. Tri thức dân gian trong việc khai thác, sử dụng và quản lý nguồn nước của người Dao Tuyển tại huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai / Vũ Thị Trang . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 175tr. ; 21cm

 

Quan niệm của người Dao Tuyển về nguồn nước và phân loại nguồn nước; Tri thức địa phương trong việc khai thác sử dụng và quản lý nguồn nước; Các nghi lễ, phong tục, tập quán liên quan đến việc khai thác, sử dụng và bảo vệ nguồn nước

 

VV79224

 

390.09597167

 

 

 

DK: 1

 
   
   

127 . VŨ TIẾN KỲ. Trò chơi dân gian Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 288tr. ; 21cm

 

Trình bày tổng quan về làng xã Hưng Yên, nơi sáng tạo, trình diễn, bảo lưu trò chơi dân gian; Trò chơi dân gian của người lớn; Trò chơi dân gian của trẻ em; Giá trị nội dung, nghệ thuật và những biến đổi của trò chơi dân gian Hưng Yên

 

VV79380, VV014179

 

394.0959733

 

 

 

DK:1,HĐ: 1

 
   
   

128 . YANG DANH. Lễ tục cưới hỏi của người Ba Na Kriêm / Yang Danh . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 179tr. ; 21cm

 

Tìm hiểu việc trai gái bước đầu quen biết nhau; Thủ tục gạ hỏi; Lễ tục trong ngày cưới

 

VV79394, VV014193

 

392.509597

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 

129 . BÙI HUY VỌNG. Mỡi trong đời sống người Mường ở Lạc Sơn - Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 301tr. ; 21cm

 

Sơ lược về huyện Lạc Sơn và người Mường ở Lạc Sơn; Mỡi là gì?; Nhận diện Mỡi; Những điểm tương đồng và khác biệt với Mo và Clượng; Diễn xướng nghi lễ Clá của Rơở Ma - Trả của cắt đứt duyên tình bên âm

 

VV79345, VV014144

 

398.0959719

 

 

 

DK: 1,HĐ: 1

 
   
   

130 . BÙI HUY VỌNG. Quan niệm và ứng xử với vong vía trong đời sống người Mường / Bùi Huy Vọng . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 231tr. ;21cm

 

Vũ trụ quan, con người và vong vía; Các nghi lễ làm vía, ứng xử với vong, vía trong các nghi lễ tín ngưỡng