THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 9 NĂM 2016

000 - Tin học -Thông tin - Tác phẩm tổng quát

G11

        1 . Công nghệ thông tin: Định hướng học tập, nghiên cứu và phát triển nghề nghiệp / chủ biên : Nguyễn Văn Sinh, Trần Mạnh Hà ; Huỳnh Khả Tú biên soạn . - H. : Xây dựng, 2016 . - 126tr. : bảng, minh họa ; 24cm

         Cung cấp thông tin đầy đủ, logic và chi tiết về công tác hướng nghiệp, học tập, nghiên cứu và định hướng nghề nghiệp trong ngành công nghệ thông tin

VL51556 - 51557, DM25187, M152224 - 152226         

004         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        2 . Giáo trình lập trình Android : Giáo trình cho bậc đại học ngành công nghệ thông tin / Lê Hoàng Sơn chủ biên ; Nguyễn Thọ Thông . - H. : Xây dựng, 2015 . - 128tr. : hình vẽ ; 27cm

         Tổng quan về lập trình Android; Thiết kế Layouts và UI; Tương tác sự kiện, Content Provider và Intent Filter; Xây dựng ứng dụng quản lý thông tin sinh viên; Quản lý thông tin sinh viên theo kiến trúc Client - Server; Chia sẻ và kết nối thông tin sinh viên trên Facebook và Google Maps

VL51552 - 51553, DM25185, M152218 - 152220         

005.2         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        3 . NGỌC TRÂN. Viết tin, bài đăng báo : Dành cho bạn trẻ muốn bước vào nghề truyền thông / Ngọc Trân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 341tr. ; 20cm

         Giới thiệu về nghề làm báo: Cách thức tổ chức và chức năng của toà soạn; Tin tức, cách thức săn tin cũng như các vấn đề liên quan đến nguồn tin; Kỹ thuật viết lách và một số cách viết đặc thù như thể hiện bài theo hình tháp ngược, tường thuật họp báo, hội nghị...

VV78322, DM25157, M152133 - 152135         

070.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        4 . Nhà báo hiện đại = News reporting and writing / Dịch : Trần Đức Tài, Lê Thanh Nhàn, Từ Lê Tâm... ; The Missouri Group biên soạn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 462tr. : hình vẽ, ảnh ; 24cm

         Những kiến thức về nhà báo hiện đại bao gồm: Nghề báo và nhà báo, công cụ tường thuật, nghệ thuật kể chuyện, các loại trú bài cơ bản, theo dõi chuyên ngành, các kỹ thuật đặc biệt và viết cho các loại hình truyền thông đặc biệt

VL51519 - 51520, DM25088, M151913 - 151915         

070.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        5 . PEYCAM, PHILIPPE M.F.. Làng báo Sài Gòn 1916 - 1930 = The Birth of Vietnamese political journalism : Saigon, 1916 - 1930 / Philippe M. F. Peycam ; Trần Đức Tài dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 458tr. ; 20cm

         Giới thiệu công trình nghiên cứu độc lập về báo chí Sài Gòn thời kỳ đầu Pháp thuộc qua đó tái hiện một thời làm báo sôi động của giới trí thức Sài Gòn nói riêng và cả Việt Nam nói chung

VV78316 - 78317, DM25154, M152124 - 152126         

079.59779         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        6 . STEPHENS, MITCHELL. Hơn cả tin tức = Beyond News  : Tương lai của báo chí/ Mitchell Stephens ; dịch : Dương Hiếu, Kim Phượng, Hiếu Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 381tr. ; 20cm

         Nghiên cứu về sự phát triển và vận hành của báo chí đương đại, từ báo giấy đến báo mạng; Đưa ra những dẫn chứng, phân tích về một thế giới báo chí sôi động của kỷ nguyên Internet; Đồng thời, phân tích về nghề báo của thế kỷ 20 và các tác phẩm viết lách của tác giả Mỹ nổi tiếng Benjamin Franklink từ thế kỷ 18

VV78320 - 78321, DM25156, M152130 - 152132         

070.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        7 . TRẦN NHẬT VY. Báo Quấc ngữ ở Sài Gòn cuối thế kỷ 19 / Trần Nhật Vy . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 270tr. ; 20cm. - (Lịch sử 150 năm Báo chí Quốc ngữ (1865 - 2015))

         Nghiên cứu những tờ báo được xem là thủy tổ của làng báo Việt Nam như: Gia Định báo, Thông Loại Khóa Trình, Nam Kỳ nhật trình và Phan Yên báo; Đưa ra những kiến giải về sự hình thành, tôn chỉ, mục đích và vai trò của các tờ báo này trong lịch sử 150 năm báo chí quốc ngữ. Qua những bài báo xưa, ta sẽ có cái nhìn bao quát về xã hội Nam kỳ cuối thế kỷ 19.

VV78318 - 78319, DM25155, M152127 - 152129         

079.59779         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        8 . VŨ TIẾN ĐẠT. Đồ họa máy tính và CAD / Vũ Tiến Đạt . - H. : Xây dựng, 2014 . - 196tr. : minh họa ; 27cm

         Trình bày tổng quan về đồ họa vi tính; Các phép biến đổi hai chiều; Các biến đổi ba chiều và phép chiếu; Đường cong và cách biểu diễn; Mặt cong và cách biểu diễn; Mô phỏng CAD và cách biểu diễn vật thể hình học

VL51550 - 51551, DM25184, M152215 - 152217         

006.6         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

        9 . BRIDGER, DARREN. Nghĩ thông minh làm sáng suốt - 101 cách đưa ra quyết định hiệu quả / Darren Bridger, David Lewis ; Phạm Anh Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 135tr. : bảng, hình vẽ ; 19cm

         Cách tập trung tâm trí, đưa ra quyết định mới, phân tích lựa chọn để có quyết định và giải quyết các quyết định đó

VV78335, DM25164, M152154 - 152156         

153.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        10 . EASTAWAY, ROB. Đổi mới tư duy - 101 cách khơi nguồn sáng tạo / Rob Eastaway ; Phạm Anh Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb, Trẻ, 2015 . - 138tr. : hình vẽ, biểu đồ, bảng ; 19cm

         Trình bày cách nhận biết, thái độ, cân nhắc vấn đề, ý tưởng phát sinh, hợp tác và biến thành hiện thực trong sáng tạo

VV78336, DM25165, M152157 - 152159         

153.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        11 . Hài lòng trong công việc bắt đầu từ chính mình / Xuân Nguyễn tuyển chọn ; Kim Nhường dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 312tr. : hình vẽ ; 21cm

         Muốn tìm thấy hạnh phúc trong nhiều khía cạnh cuộc sống - cần đạt được hạnh phúc thông qua sự nghiệp từ 58 mục được đề cập trong sách sẽ giúp bạn nhận ra hài lòng trong công việc bắt đầu từ chính mình

VV78329 - 78330, DM25161, M152145 - 152147         

158.7         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        12 . Luân lý giáo khoa thư / Biên soạn : Trần Trọng Kim, Nguyễn Văn Ngọc, Đặng Đình Phúc... . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 169tr. : minh họa ; 20cm

        

VV78323 - 78324, DM25158, M152136 - 152138         

170         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        13 . MATTHEWS, ANDREW. Hạnh phúc là không chờ đợi = Happiness in Hard Times / Andrew Matthews ; Võ Hồng Sa dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 220tr. : hình vẽ ; 20cm

         Làm sáng tỏ và chứng minh quy luật hấp dẫn hạnh phúc, tiền bạc, niềm vui...bằng cảm xúc tích cực và kiên định về chính mình trong mỗi con người chúng ta để đạt được hạnh phúc trong cuộc sống

VV78331 - 78332, DM25162, M152148 - 152150         

158.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        14 . NGUYỄN DUY CẦN. Nhập môn triết học Đông Phương / Nguyễn Duy Cần . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 188tr. ; 19cm. - (Tủ sách triết học Phương Đông)

         Tìm hiểu và nghiên cứu lịch sử, nội dung, quan điểm, tư tưởng của triết học phương Đông dựa trên những tôn giáo lớn như: Ấn Độ, Phật giáo, Lão giáo, thuyết tam nguyên, Đại Thừa, Nho giáo, Đạo giáo, Mật Tông, Thiền Tông

 

VV78338 - 78339, DM25167, M152163 - 152165         

181         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        15 . SEELIG, TINA. Bạn thật sự có tài / Tina Seelig ; Phạm Anh Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 277tr. : biểu đồ, ảnh ; 21cm

         Những ý tưởng đột phá giúp bạn hiểu và phát huy năng lực cách tân của mình

VV78333 - 78334, DM25163, M152151 - 152153         

153.3         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        16 . SINGER, BLAIR. Làm chủ giọng nói trong đầu / Blair Singer ; Trần Lê dịch . - Tái bản lần thứ 12 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 250tr. ; 20cm

        Cuốn sách sẽ tiết lộ cho bạn giọng nói trong đầu bạn thực sự là gì và cách thức kiểm soát nó để có được một cuộc sống tuyệt vời và gồm 21 kỹ thuật thực tế mà bạn có thể áp dụng trong khoảng thời gian 30 giây hoặc ít hơn để thay đổi quan điểm của mình, kiểm soát cảm xúc của mình.

VV78327 - 78328, DM25160, M152142 - 152144         

158.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        17 . SUMMERS, SELENA. Phong thủy trong 5 phút / Selena Summers ; dịch : Thành Khang, Diễm Quỳnh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2016 . - 215tr. : hình vẽ ; 21cm

         Cách bố trí nhà ở theo cách thiết thực và chi tiết nhất đến đón tài lộc tràn vào nhà

VV78325 - 78326, DM25159, M152139 - 152141         

133         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        18 . TIPPER, MICHAEL. Rèn luyện trí nhớ - 101 mẹo gợi nhớ tức thì / Michael Tipper ; Phạm Anh Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 4 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 128tr. : hình vẽ, bảng ; 19cm

         Cách khởi động, giữ gìn, các phương pháp hiệu quả, luyện tập trí nhớ để trở thành nhà vô địch

VV78337, DM25166, M152160 - 152162         

153.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

200 - Tôn giáo

        19 . RICARD, MATTHIEU. Cái vô hạn trong lòng bàn tay = L'infini dans la paume de la main du Big Bang à I'Êveil  : Từ Big Bang đến giác ngộ/ Matthieu Ricard, Trịnh Xuân Thuận ; dịch : Phạm Văn Thiều, Ngô Vũ . - Tái bản lần thứ 7 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 483tr. ; 21cm

        

VV78315, DM25153, M152121 - 152123         

294.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

300 - Khoa học xã hội

        20 . FRANK, ROBERT H.. Nhà tự nhiên kinh tế : Tại sao kinh tế học có thể lý giải mọi điều / Robert H. Frank ; Vương Mộc dịch . - Tái bản lần thứ 5 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 367tr. : minh họa ; 20cm

         Lý giải những bí ẩn của cuộc sống thường ngày từ thiết kế các sản phẩm cho đến sự hấp dẫn giới tính theo các học thuyết và nguyên lý kinh tế thông qua đó hiểu được giá trị cốt lõi của động cơ kinh tế

VV78297 - 78298, DM25141, M152085 - 152087         

330         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        21 . FUKUYAMA, FRANCIS. Tương lại hậu nhân loại : Hậu quả của cách mạng công nghệ sinh học / Francis Fukuyama ; Hà Hải Châu dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 327tr. ; 23cm

         Phân tích những tác động của cuộc cách mạng công nghệ sinh học lên sự thay đổi của đạo đức, xã hội và cuộc sống con người

VL51511 - 51512, DM25084, M151883 - 151885         

303.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        22 . KIYOSAKI, ROBERT T.. Giàu có và hạnh phúc không chỉ qua trường học = If you want to be rich and happy don't go to school? / Robert T. Kiyosaki ; Hương Lan dịch . - Tái bản lần thứ 4 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 207tr. ; 20cm

         Chỉ ra những chân lý cơ bản của cuộc sống; Những điều cần thay đổi trong giáo dục; Những kỹ năng và nguyên lý, những bí quyết kinh nghiệm bổ ích giúp bạn giàu có và hạnh phúc, an toàn

VV78299 - 78300, DM25142, M152088 - 152090         

332.024         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        23 . KIYOSAKI, ROBERT T.. Lợi thế bất công = Unfair advantage  : Kiến thức về đồng tiền mà trường học sẽ không bao giờ dạy cho bạn/ Robert T. Kiyosaki ; Thiên Kim dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 369tr. : biểu đồ, bảng ; 20cm

         Giới thiệu về sức mạnh của kiến thức tài chính và những lợi thế bất công mà kiến thức tài chính mang lại cho bạn như: Kiến thức, thuế, nợ, rủi ro, sự đền bù

VV78301 - 78302, DM25143, M152091 - 152093         

332         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        24 . NGUYỄN NGỌC CHÂU. Giao thông công cộng thành phố / Nguyễn Ngọc Châu . - H. : Xây dựng, 2014 . - 271tr. : minh họa ; 27cm

         Trình bày lịch sử phát triển đô thị thời cận đại trên thế giới; Vấn đề đô thị hóa và xu hướng tái định cư của nhân loại; Quản lý các dịch vụ công cộng ở các đô thị; Các vấn đề giao thông và vận tải công cộng thành phố; Những mô hình toán học để xác định quan hệ đi lại của hành khách trong thành phố

VL51546 - 51547, DM25182, M152209 - 152211         

388.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        25 . NGUYỄN QUỐC HÙNG. Lập dự toán công trình bằng Excel / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Xây dựng, 2015 . - 96tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm

         Trình bày cách thức định giá trong xây dựng dựa trên phần mềm Excel gồm: Dự toán và phương pháp lập dự toán; Định mức và đơn giá; Đo bóc khối lượng công trình

VL51554 - 51555, DM25186, M152221 - 152223         

338.5         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        26 . Người chơi facebook khôn ngoan biết rằng... / Xuân Nguyễn tuyển chọn ; dịch : Kim Diệu, Ý Như . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 272tr. : minh họa ; 21cm

         Trình bày đời sống ảo đã trở thành một phần của đời sống thực; Đời sống ảo cũng đầy vấn đề như đời thực; Thành công từ thế giới ảo có thể tốt cho đời thực nhưng sống ảo vẫn không bao giờ là sống thực - đó là lời khuyên cho những người chơi (facebook) mạng xã hội

VV78295 - 78296, M152082 - 152084         

302.4         

        

         DK: 2,KM: 3,HĐ: 2

        27 . RICKARDS, JAMES. Các cuộc chiến tranh tiền tệ = Currency Wars  : Nguyên nhân tạo ra khủng hoảng toàn cầu/ James Rickards ; dịch : Nguyễn Dương Hiếu, Nguyễn Phúc Hoàng . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 339tr. : bảng, biểu đồ ; 23cm

         Đưa ra những phân tích, nhận định về các cuộc chiến tranh tiền tệ đã xảy ra trên thế giới; Dự đoán về cuộc khủng hoảng toàn cầu tiếp theo và hệ quả cuộc khủng hoảng đó

VL51513 - 51514, DM25085, M151886 - 151888         

332.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        28 . SCHMIDT, ERIC. Sống sao trong thời đại số? = The new Digital Age  : Định hình lại tương lai của con người, quốc gia và doanh nghiệp/ Eric Schmidt, Jared Cohen ; Hoàng Thạch Quân dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 502tr. ; 23cm

         Sự thay đổi của xã hội và con người trong thời đại kỹ thuật số; Con người và cách thức con người tương tác, tiến hành, thích nghi và khai thác công nghệ trong môi trường sống của mình; Tầm quan trọng của các chính sách định hướng của con người trong kỷ nguyên kỹ thuật số

VL51509 - 51510, DM25083, M151880 - 151882         

303.48         

        

         DK: 2.DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        29 . SEELIG, TINA. Nếu tôi biết được khi còn 20 = What I wish I knew when I was 20 / Tina Seelig ; Hồng Nhật dịch . - Tái bản lần thứ 12 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 251tr. ; 20cm

         Những câu chuyện mang tính gợi mở, khuyên nhủ đem lại cảm hứng và hướng dẫn sinh viên trước những bước ngoặt của cuộc đời

VV78303 - 78304, DM25144, M152094 - 152096         

370.113         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        30 . TRẦN TRỌNG HANH. Quy hoạch vùng / Trần Trọng Hanh . - H. : Xây dựng, 2015 . - 336tr. : minh họa ; 27cm

         Trình bày cơ sở lý luận và phương pháp luận của quy hoạch vùng, trong đó tập trung làm rõ khái niệm, ý nghĩa, mục đích, nguồn gốc, tổng quan, quy hoạch vùng; Phân vùng quy hoạch, đề cập đến khái niệm về vùng; Tổng quan công tác phân vùng quy hoạch; Đánh giá thực trạng hệ thống, các vùng quy hoạch ở Việt Nam

VL51548 - 51549, DM25183, M152212 - 152214         

307.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

400 - Ngôn ngữ

        31 . MINNA NO HIHONGO. Tiếng Nhật cho mọi người : Trình độ sơ cấp 2. Tổng hợp các bài tập chủ điểm / Minna No Nihongo . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 87tr. ; 26cm

        

VL51503 - 51504, DM25080, M151871 - 151873         

495.6         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        32 . SASAKI HITOKO. Luyện thi năng lực Nhật ngữ N3 : Từ vựng / Sasaki Hitoko, Matsumoto Noriko . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 115tr. ; 26cm

        

VL51501 - 51502, DM25079, M151868 - 151870         

495.6         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

        33 . BAGGOTT, JIM. Hạt higgs : Con đường phát minh và khám phá "Hạt của Chúa" / Jim Baggott ; dịch : Nguyễn Lương Quang, Nguyễn Hữu Nhã, Võ Quốc Phong ; Nguyễn Xuân Xanh hiệu đính . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 281tr. ; 20cm

         Lịch sử hình thành cấu trúc cơ bản của vật chất qua những thí nghiệm của giới khoa học để chứng minh sự tồn tại của các hạt bằng việc sử dụng máy gia tốc, các hạt Higgs đã dần được tìm thấy

VV78310 - 78311, DM25149, M152109 - 152111         

539.7         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        34 . EINSTEIN, ALBERT. Sự tiến hóa của vật lý = The Evolution of Physics  : Từ những khái niệm ban đầu đến Thuyết Tương đối và lượng tử/ Albert Einstein, Leopold Infeld ; Dương Minh Trí dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 347tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu bình minh của tư duy cơ học và sự suy tàn của nó; Trường, thuyết tương đối; Thuyết lượng tử

VV78308 - 78309, DM25148, M152106 - 152108         

530         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        35 . Giải tích hàm nhiều biến / Ninh Quang Hải chủ biên ; Trần Lệ Thanh, Nguyễn Xuân Quý . - H. : Xây dựng, 2015 . - 228tr. : hình vẽ ; 27cm

         Trình bày những kiến thức cơ bản và bài tập về hàm nhiều biến số, hình học vi phân, tích phân bội, tích phân mặt, phương trình vi phân

VL51540 - 51541, DM25179, M152200 - 152202         

515         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        36 . HAWKING, STEPHEN. Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ = The Universe in a nutshell / Stephen Hawking ; hiệu đính : Đặng Vĩnh Thiên, Chu Hảo ; dịch : Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Hồng Nam . - Tái bản lần thứ 11. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 251tr. : minh họa ; 20cm

        

VV78312, DM25150, M152112 - 152114         

530.12         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        37 . LAUGHLIN, ROBERT B.. Một vũ trụ lạ thường = A different Universe  : Phát minh lại môn vật lý theo chiều ngược/ Robert B. Laughlin ; dịch : Chu Lan Đình, Nguyễn Văn Đức, Nguyễn Tất Đạt . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 341tr. : minh họa ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

        

VV78313, DM25151, M152115 - 152117         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,DK: 3,HĐ: 2

        38 . Tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng trong quá trình phát triển đô thị / Lê Hồng Kế chủ biên . - H. : Xây dựng, 2015 . - 222tr. : minh họa ; 27cm

         Giới thiệu vị trí địa lý, đặc điểm địa hình, điều kiện tự nhiên của các đô thị Việt Nam; Đánh giá những tác động và tổng hợp thiệt hại của biến đổi khí hậu và nước biển dâng cùng các đề xuất chương trình hành động ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng cho từng đô thị tại Việt Nam

VL51538 - 51539, DM25178, M152197 - 152199         

551.69597         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        39 . TRỊNH XUÂN THUẬN. Khát vọng tới cái vô hạn : Những con số - các vũ trụ - và con người / Trịnh Xuân Thuận . - H. : Tri thức, 2014 ; Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 358tr. ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

        

VV78314, DM25152, M152118 - 152120         

523.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

        40 . Cẩm nang hướng dẫn sử dụng kính trong xây dựng / Trần Quốc Thái chủ biên . - H. : Xây dựng, 2014 . - 180tr. : minh họa ; 24cm

         Lịch sử phát triển của kính xây dựng; Các sản phẩm kính nguyên liệu; Kính chức năng; Những vấn đề cần lưu ý khi thiết kế kết cấu kính; Nguyên tắc chung về lắp dựng kính; Chỉ dẫn chi tiết cho lắp dựng kính; Kính trang trí kiến trúc và nội thất

VL51582 - 51583, DM25200, M152263 - 152265         

624.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        41 . Cấu tạo chung về công trình cầu trên đường và mố trụ cầu / Phan Duy Pháp chủ biên ; Vũ Chung Hiếu . - H. : Xây dựng, 2015 . - 162tr. : minh họa ; 24cm

         Trình bày khái niệm về các công trình nhân tạo trên đường; Những vấn đề cơ bản trong thiết kế và thi công cầu; Mặt cầu và cấu tạo chung; Cấu tạo mố, trụ cầu, tính toán mố trụ cầu

VL51588 - 51589, DM25203, M152272 - 152274         

624.2         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        42 . Chống sét cho công trình xây dựng hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống = Protection of structures against lightning - Guide for design, inspection and maintenance  : TCVN 9385 :2012, BS 6651 :1999 . - Xuất bản lần 1 . - H. : Xây dựng, 2015 . - 118tr. : minh họa ; 31cm. - (Tiêu chuẩn quốc gia)

         Giới thiệu tiêu chuẩn quốc gia (TCVN 9385:2012) về chống sét cho công trình xây dựng bao gồm vi phạm áp dụng, tài liệu viện dẫn, những quy định chung, chức năng của hệ thống chống sét, vật liệu và kích thước, sự cần thiết của việc phòng chống sét

VL51600 - 51601, DM25209, M152290 - 152292         

693.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        43 . Để khỏe trong mùa thi . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 135tr. : hình vẽ ; 20cm

         Cách chăm sóc sức khỏe về thể chất, tinh thần và dinh dưỡng cho học sinh, sinh viên trong mùa thi

VV78272 - 78273, DM25129, M152046 - 152048         

613.7         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        44 . ĐINH CÔNG BẢY. Ngon ngọt vị rau / Đinh Công Bảy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 343tr. : minh họa ; 20cm

         Trình bày khái quát về rau; Rau xanh thực phẩm không thể thiếu trong bữa ăn; Những loại rau nên chọn cho bữa ăn hàng ngày; Cách sử dụng, bảo quản rau củ đúng cách

VV78264 - 78265, DM25125, M152034 - 152036         

615.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        45 . ĐINH VĂN THẮNG. Thiết bị cơ điện lạnh / Đinh Văn Thắng . - H. : Xây dựng, 2015 . - 157tr. : minh họa ; 27cm

         Cung cấp những kiến thức cơ bản về cơ sở kỹ thuật lạnh; Cơ sở kỹ thuật nhiệt; Nhiệt độ và áp suất; Các hệ thống làm lạnh kiểu nén khí; Môi chất lạnh và chất tải lạnh; Máy nén lạnh; Bộ ngưng tụ và bộ nhận chất lỏng

VL51572 - 51573, DM25195, M152248 - 152250         

621.5         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        46 . FAILLA, DON. 45 giây tạo nên thay đổi = The 45 second presentation that will change your life  : Thấu hiểu tiếp thị mạng lưới/ Don Failla ; Nguyễn Hoàng Yến Phương dịch . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 188tr. : hình vẽ ; 21cm

         Giới thiệu về tiếp thị mạng lưới; Một số bài học về tiếp thị mạng lưới

VV78286 - 78287, DM25136, M152067 - 152069         

658.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        47 . Giáo trình AutoCad 2015 : Phần 2D / Mai Hoàng Long chủ biên ; Trần Thanh Hiếu . - H. : Xây dựng, 2016 . - 113tr. : minh họa ; 24cm

         Tổng quan về AutoCad, đặc biệt là các lệnh về File, hệ tọa độ và các phương pháp truy bắt điểm, các thiết lập bản vẽ cơ bản, quản lý đối tượng theo lớp, các lệnh vẽ cơ bản các lệnh hiệu chỉnh cơ bản

VL51586 - 51587, DM25202, M152269 - 152271         

620.004         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        48 . Hãy can đảm và tốt bụng . - Tái bản lần thứ 5 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 183tr. tranh vẽ ; 20cm. - (Tủ sách sống đẹp)

         Gồm những mẩu chuyện nhỏ nhằm giáo dục bạn trẻ lòng tốt, sự can đảm và tạo dựng một kỹ năng sống tốt để có thể thành công trong cuộc sống và công việc

VV78259 - 78260, DM25122, M152025 - 152027         

646.7         

        

         DK: 2,DM: 1.KM: 3;HĐ:2

        49 . HOÀNG KIM VŨ. Lắp dựng nhà thép / Hoàng Kim Vũ . - H. : Xây dựng, 2015 . - 102tr. : minh họa ; 27cm

         Giới thiệu quy trình, kế hoạch lắp dựng, dung sai lắp dựng, siết bu lông liên kết trong lắp dựng kết cấu thép, nhà thép; Một số yêu cầu, quy định và lưu ý về phòng tránh tai nạn trong lắp dựng

VL51562 - 51563, DM25190, M152233 - 152235         

693         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        50 . HOÀNG MINH ĐỨC. Vật liệu và công nghệ chống thấm công trình xây dựng / Hoàng Minh Đức, Nguyễn Xuân Quý . - H. : Xây dựng, 2015 . - 120tr. : minh họa ; 24cm

         Chống thấm cho các công trình nhà cao tầng trên thế giới và Việt Nam; Hiện tượng và nguyên nhân thấm tại các công trình nhà cao tầng Việt Nam; Vật liệu và công nghệ chống thấm; Công tác chống thấm phần ngầm công trình nhà cao tầng; Công tác chống thấm mái; Công tác chống thấm phần thân và các khu dùng nước

VL51558 - 51559, DM25188, M152227 - 152229         

693.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        51 . KAY, CYNTHIA. Doanh nghiệp nhỏ ý tưởng lớn = Small business for big thinkers  : Chiến lược giành các thương vụ lớn/ Cynthia Kay ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 207tr. ; 20cm

         Cung cấp những chiến lược giúp bạn làm chủ một công ty nhỏ tốt nhất

VV78282 - 78283, DM25134, M152061 - 152063         

658.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        52 . KOTARO SUGIYAMA. Cách của Dentsu = The Dentsu way  : / Kotaro Sugiyama, Tim Andree ; Nguyễn Phúc Hoàng dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 410tr. : minh họa ; 20cm

         Giới thiệu chiến lược "Truyền thông dẫn dắt” nhằm thu hút được sự chú ý của người tiêu dùng trong thời đại tràn ngập thông tin, tạo được sự gắn kết rộng và sâu hơn từ phía người tiêu dùng; Đo lường được hiệu quả của mọi chiến dịch marketing

VV78290 - 78291, DM25138, M152073 - 152075         

658.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        53 . Kỹ thuật khai thác đội máy thi công mặt đường bê tông nhựa / Nguyễn Bính chủ biên ; Nguyễn Hữu Chí, Nguyễn Quang Phúc . - H. : Xây dựng, 2016 . - 278tr. : bảng, minh họa ; 27cm

         Trình bày kỹ thuật khai thác máy, tổ chức đội máy gồm các máy trong dây chuyền sản xuất vật liệu, thi công, tái chế mặt đường bê tông nhựa và công trình phụ trợ trên với các nội dung: Công tác quản lý máy, tổ chức đội máy, kỹ thuật khai thác trạm sản xuất hỗn hợp bê tông nhựa nóng, kỹ thuật khai thác máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng, lựa chọn máy lu bánh thép thi công mặt đường, khai thác máy lu bánh lốp trơn

VL51576 - 51577, DM25197, M152254 - 152256         

625.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        54 . Kỹ thuật nhiệt / Hoàng Ngọc Đồng chủ biên ; Thái Ngọc Sơn . - H. : Xây dựng, 2015 . - 348tr. : hình vẽ ; 24cm

        Giáo trình gồm hai phần:Nhiệt động kỹ thuật và truyền nhiệt. Nhiệt động kỹ thuật nghiên cứu quá trình biến đổi năng lượng nói chung và trong các máy nhiệt nói riêng. Truyền nhiệt nghiên cứu quá trình trao đổi nhiệt giữa các vật.

VL51584 - 51585, DM25201, M152266 - 152268         

621.402         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        55 . LÊ VĂN CỬ. Động lực học đường sắt cao tốc và ứng dụng / Lê Văn Cử . - H. : Xây dựng, 2016 . - 226tr. : hình vẽ ; 27cm

         Lý luận động lực học đường sắt cao tốc; Thiết kế giảm chấn kết cấu đường ray đường sắt cao tốc; Tính an toàn vận hành toa xe cao tốc trên đường sắt không phẳng thuận và tiêu chuẩn quản lý duy tu đường sắt cao tốc, cơ giới hóa bảo dưỡng sửa chữa đường sắt cao tốc

VL51568 - 51569, DM25193, M152242 - 152244         

625.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        56 . MORENO, MIKE. 17 ngày chặn đứng lão hóa = The 17 day plan to stop aging / Mike Moreno ; Phan Hoàng Lệ Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 481tr. ; 20cm. - (Y học sức khỏe)

         Hệ thống 4 chu trình được thiết kế giúp bạn khỏe hơn và trẻ trung hơn; Hồi phục, tái tạo, thanh lọc, thay mới

VV78268 - 78269, DM25127, M152040 - 152042         

612.6         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        57 . NGÔ TẤN DƯỢC. Kiểm định vật liệu trong xây dựng / Ngô Tấn Dược . - H. : Xây dựng, 2015 . - 123tr. : minh họa ; 27cm

         Trình bày cách xác định các chỉ tiêu vật lý cơ bản; Cốt liệu cho bê tông và vữa - cát, đá xây dựng; Xi măng - gạch xây dựng; Hỗn hợp bê tông, bê tông nặng

VL51564 - 51565, DM25191, M152236 - 152238         

691         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        58 . NGUYỄN ĐÌNH HUẤN. Giáo trình thông gió / Nguyễn Đình Huấn . - H. : Xây dựng, 2015 . - 244tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Trình bày khái niệm chung; Tính toán nhiệt thừa bên trong công trình; Các thiết bị trong hệ thống thông gió; Thông gió tự nhiên

VL51560 - 51561, DM25189, M152230 - 152232         

697.9         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        59 . NGUYỄN HỮU ĐỨC. Hiểu và dùng thuốc đúng / Nguyễn Hữu Đức . - Tái bản lần thứ 5 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 303tr. ; 20cm. - (Y học và sức khỏe)

        Tập hợp những bài viết về những điều cần biết khi sử dụng thuốc của PG S.T S Nguyễn Hữu Đức giúp bạn: sử dụng thuốc đúng cách; không lạm dụng thuốc bổ; tránh nhờn thuốc; tránh ngộ độc thuốc và nhất là không mắc bệnh vì thiếu hiểu biết

VV78270 - 78271, DM25128, M152043 - 152045         

615         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        60 . NGUYỄN QUỐC HÙNG. Kiểm định - sửa chữa và tăng cường cầu / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Xây dựng, 2015 . - 134tr. : minh họa ; 27cm

         Trình bày khái niệm chung về kiểm định công trình; Khảo sát hiện trạng công trình; Nguyên lý và thiết bị đo các thông số chịu lực của cầu; Thử tải cầu; Đánh giá năng lực chịu tải của cầu; Sửa chữa và tăng cường cầu

VL51570 - 51571, DM25194, M152245 - 152247         

624.2         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        61 . NGUYỄN QUỐC HÙNG. Thi công cầu / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Xây dựng, 2015 . - 222tr. : minh họa ; 27cm

         Khái niệm chung về thi công cầu; Công tác đào, đắp đất, bê tông, cốt thép, ván khuôn, đo đạc, kích kéo trong xây dựng cầu; Công trình phụ trợ trong thi công cầu; Xây dựng mố, trụ cầu; Thi công đúc tại chỗ cầu bê tông cốt thép...

VL51574 - 51575, DM25196, M152251 - 152253         

624.2         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        62 . NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG. Hướng dẫn thiết kế kỹ thuật thi công mạng lưới cấp nước / Nguyễn Thị Thanh Hương, Phan Tiến Tâm . - H. : Xây dựng, 2015 . - 154tr. : hình vẽ, bảng, minh họa ; 27cm

         Trình bày các bước thực hiện một đồ án thiết kế thi công cấp nước; Cách tính toán thể hiện nội dung thuyết minh cũng như lập hồ sơ, bản vẽ thi công mạng lưới cấp nước

VL51566 - 51567, DM25192, M152239 - 152241         

628.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        63 . PHAN VĂN TRƯỜNG. Một đời thương thuyết : Đừng để bờm và phú ông thất vọng / Phan Văn Trường . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 376tr. : hình vẽ ; 20cm

         Kỹ năng kinh nghiệm thương thuyết giúp các cá nhân và doanh nghiệp đạt được thành công trong các cuộc đàm phán

VV78288 - 78289, DM25137, M152070 - 152072         

658.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        64 . PHẠM HUY CHÍNH. Kỹ thuật thi công dưới nước / Phạm Huy Chính . - H. : Xây dựng, 2014 . - 162tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Trình bày kỹ thuật thi công dưới nước: Hàn và cắt kim loại, nổ mìn, thi công lớp đệm bằng đá, công tác đất, đặt đường ống, đặt cáp

VL51580 - 51581, DM25199, M152260 - 152262         

627.7         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        65 . PHẠM HUY CHÍNH. Phương pháp lắp ráp các kết cấu xây dựng / Phạm Huy Chính . - H. : Xây dựng, 2014 . - 212tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Cấu trúc tổ chức công nghệ của các phương pháp lắp ráp; Những đặc điểm công nghệ của phương pháp lắp ráp; Khởi thảo phương pháp lắp ráp trong thiết kế thi công

VL51578 - 51579, DM25198, M152257 - 152259         

624.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        66 . Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng = National technical regulation on electrical installations of dwelling and public buildings  : QCVN 12 :2014/BXD . - H. : Xây dựng, 2015 . - 79tr. : hình vẽ, bảng ; 31cm

         Giới thiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN 12:2014/BXD) về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng bao gồm những quy định chung, quy định kỹ thuật, quy định về kiểm tra tổ chức thực hiện

VL51596 - 51597, DM25207, M152284 - 152286         

621.319         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        67 . RUMELT, RICHARD P.. Chiến lược tốt và chiến lược tồi = Good strategy/ Bad strategy / Richard P. Rumelt ; Hoàng Phương dịch . - H. : Lao động ; Văn Lang, 2015 . - 231tr. ; 21cm. - (Tủ sách kinh tế - quản lý)

         Những phân tích về chiến lược và quản trị với nhiều bài học thành công và thất bại của các công ty lừng danh trên thế giới để đúc kết được những chiến lược trong kinh doanh và hiểu được đâu là chiến lược tốt, chiến lược tồi và sử dụng các nguồn sức mạnh để thành công cho doanh nghiệp

VV78274 - 78275, DM25130, M152049 - 152051         

658.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        68 . SCHIFF, LEWIS. Tài trí làm giàu = Business Brilliant / Lewis Schiff ; Nguyễn Thị Kim Diệu dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 396tr. ; 21cm

         Giới thiệu 7 nguyên tắc tạo ra của cải nhỏ vào việc tổ chức những cách thức phát triển sự nghiệp phù hợp với thời đại

VV78284 - 78285, DM25135, M152064 - 152066         

658.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        69 . SINGH, SIMON. Mật mã - Từ cổ điển đến lượng tử = The Code book / Simon Singh ; dịch : Phạm Văn Thiều, Phạm Thu Hằng . - Tái bản lần thứ 5 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 550tr. ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

         Sự tiến hóa của những mật mã; Những khám phá khoa học về các lĩnh vực khác nhau; Giải mã bí ẩn của những con số và chữ cái từ cổ điển đến lượng tử

VV78294, DM25140, M152079 - 152081         

652         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        70 . THÁI HƯ. Giải mã đông y / Thái Hư . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 242tr. ; 20cm. - (Y học sức khỏe)

         Tìm hiểu đông y và văn hóa; Phương pháp phòng trị độc đáo; Cách dùng thuốc

VV78266 - 78267, DM25126, M152037 - 152039         

615.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        71 . THIS, HERVÉ. Bí ẩn của cái chảo = Les secrets de la casserole / Hervé This ; Nguyễn Thị Bích Việt dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 334tr. : hình ; 20cm

         Cung cấp những kiến thức nền tảng cần thiết để có thể vừa chế biến món ăn vừa hiểu được chuyện gì đang diễn ra với món ăn đó

VV78262 - 78263, DM25124, M152031 - 152033         

641         

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        72 . Tiêu chuẩn Việt Nam về bản vẽ xây dựng . - H. : Xây dựng, 2016 . - 86tr. : hình vẽ ; 31cm. - (Tiêu chuẩn quốc gia)

         Tiêu chuẩn Việt Nam về bản vẽ xây dựng, bản vẽ kỹ thuật, bản vẽ nhà và công trình dân dụng, lập hồ sơ kỹ thuật - từ vựng - các thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật - thuật ngữ chung và các loại bản vẽ

VL51598 - 51599, DM25208, M152287 - 152289         

624         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        73 . TÔN THẤT NGUYỄN THIÊM. Ngộ... / Tôn Thất Nguyễn Thiêm . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 203tr. ; 20cm

         Câu chuyện của tác giả - một bệnh nhân điều trị và phẫu thuật bệnh ung thư phổi; Giúp bạn đọc rút ra cho mình cách tư duy và cách nhìn về giáo dục - đào tạo con người, để sống có ích cho bản thân và xã hội

VV78261, DM25123, M152028 - 152030         

616.99         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        74 . TRẦN NGUYÊN. Học khởi nghiệp ở vùng đất hứa / Trần Nguyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 141tr. ; 20cm

         Đưa ra những bài học từ Israel để giúp các bạn trẻ có đam mê cũng như nuôi dưỡng đam mê khởi nghiệp có thêm cảm hứng để biến đam mê, ước mơ của mình thành hiện thực

VV78276 - 78277, DM25131, M152052 - 152054         

658.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        75 . TRUMP, DONALD J.. Nghĩ như một tỷ phú = Think like a billionaire  : Mọi thứ bạn cần biết về thành công, bất động sản và cuộc sống/ Donald J. Trump, Meredith McIver ; Đăng Thiều dịch . - Tái bản lần thứ 6 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 253tr. ; 20cm

         Giới thiệu những suy nghĩ và phương pháp làm giàu của tỷ phú người Mỹ Dolnald J. Trump giúp mọi người học hỏi bí quyết kinh doanh để đạt được thành công

VV78292 - 78293, DM25139, M152076 - 152078         

650.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        76 . TRUMP, DONALD J.. Trump - Đừng bao giờ bỏ cuộc = Trump - Never give up  : Cách tôi biến những thách thức to lớn trong cuộc đời mình thành thành công/ Donald J. Trump, Meredith Mclver ; Võ Công Hùng dịch . - Tái bản lần thứ 8 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 217tr. ; 21cm

         Gồm những câu chuyện lý thú về những phi vụ làm ăn mang tầm vóc Trump, kèm theo những lời khuyên đắt giá trong kinh doanh

VV78278 - 78279, DM25132, M152055 - 152057         

658.4         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        77 . Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc / Đoàn Định Kiến chủ biên ; Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng, Đoàn Như Kim, Lê Kiều . - H. : Xây dựng, 2003 . - 496tr. : minh họa ; 24cm

         Giải thích các từ, thuật ngữ dùng trong các ngành xây dựng và kiến trúc

VL51590 - 51591, DM25204, M152275 - 152277         

624.03         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        78 . VÕ NHƯ CẦU. Từ điển thông dụng Anh - ViệtViệt - Anh về xây dựng và kiến trúc = Commonly used English -Vietnamese dictionary and Vietnam - English dictionary of building and architecture / Võ Như Cầu . - H. : Xây dựng, 2004 . - 377tr. ; 21cm

         Tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc

VV78341 - 78342, DM25211, M152296 - 152298         

624.03         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        79 . VŨ HOÀNG TÂM. Tiếp thị di động - Chuyện bây giờ mới kể / Vũ Hoàng Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 276tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu những lý thuyết kỹ thuật về tiếp thị di động qua tin nhắn SMS và ứng dụng di động nhằm giúp cá nhân, doanh nghiệp tận dụng được tối đa kênh tiếp thị trực tuyến

VV78280 - 78281, DM25133, M152058 - 152060         

658.8         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        80 . VŨ TIẾN ĐẠT. Vẽ bóng kiến trúc và CAD / Vũ Tiến Đạt . - H. : Xây dựng, 2014 . - 85tr. : hình vẽ ; 24cm

         Giới thiệu về vẽ bóng và các hình dạng hình học cơ bản của bóng; Các phương pháp vẽ bóng; Vẽ bóng trên vài chi tiết kiến trúc điển hình; Vẽ bóng theo AutoCad; Vẽ bóng theo nguồn sáng tự nhiên với tia sáng có góc chiếu bất kỳ

VL51594 - 51595, DM25206, M152281 - 152283         

604.20285         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        81 . VŨ TIẾN ĐẠT. Vẽ kỹ thuật cơ bản / Vũ Tiến Đạt . - H. : Xây dựng, 2014 . - 96tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Giới thiệu các tiêu chuẩn vẽ kỹ thuật cơ bản; Phép chiếu thẳng góc và phương pháp G. Monge (1746 - 1818); Biểu diễn điểm - đường thẳng - mặt phẳng; Vật thể hình học và hình chiếu trục đo; Giao giữa các vật thể hình học; Các loại hình biểu diễn trên bản vẽ kỹ thuật

VL51592 - 51593, DM25205, M152278 - 152280         

604.2         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        82 . VŨ VĂN HIỂU. Nâng cao hiệu quả sử dụng hầm bioga/  Vũ Văn Hiểu . - H. : Xây dựng . - 21cm

        T.1 . - 2015. - 120tr.
         Tổng quan về hầm biogas; Tình hình xử lý môi trường bằng hầm biogas; Quá trình phát triển hầm biogas tại các vùng nông thôn, kết cấu, vận hành và những hiệu quả từ hầm biogas đem lại... cũng như cơ sở khoa học và thực tiễn hầm biogas
        

VV78345 - 78346, DM25213, M152302 - 152304         

628         

        

        DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        83 . VŨ VĂN HIỂU. Giải pháp nâng cao hiệu quả hầm bioga để xử lý môi trường nông thôn/  Vũ Văn Hiểu . - H. : Xây dựng . - 21cm

        T.2 . - 2015. - 117tr.
         Giải pháp nâng cao hiệu quả hầm biogas; Vận hành và quản lý hầm biogas, đánh giá hiệu quả kinh tế - kỹ thuật
        

VV78347 - 78348, DM25214, M152305 - 152307         

628         

        

        DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

        84 . CARULLI, F.. Tự học đàn guitar theo phương pháp F. Carulli / F. Carulli ; Nguyễn Hạnh dịch . - H. : Thời đại, 2015 . - 117tr. ; 28cm

        

VL51505 - 51506, DM25081, M151874 - 151876         

787.87         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        85 . ĐẶNG THÁI HOÀNG. Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2014 . - 249tr. : minh họa ; 24cm

         Quá trình phát triển kiến trúc nhà ở; Phân loại và yêu cầu đối với nhà ở; Các thành phần của căn hộ và yêu cầu về thiết kế nội thất; Thiết kế các loại nhà ở thông dụng; Thiết kế nhà ở kiểu ký túc xá, kiểu khách sạn, nhà khách và quần thể nhà ở lớn có công trình phục vụ công cộng; Những vấn đề thẩm mỹ trong kiến trúc nhà ở hiện nay; Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong kiến trúc nhà ở

 

VL51523 - 51524, DM25171, M152174 - 152176         

728         

        

         DK: 2.DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        86 . Đời nghệ sĩ không chỉ có hào quang : 51 gương mặt nghệ sĩ Việt Nam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 403tr. : ảnh ; 23cm

         Giới thiệu chân dung, cuộc đời, sự nghiệp của 51 nghệ sĩ Việt Nam trong các lĩnh vực ca sĩ, nhạc sĩ, họa sĩ, diễn viên, đạo diễn...: Diễn viên Thế Anh, Hồng Ánh, Trương Ngọc Ánh, nhạc sĩ Thanh Bình...

 

VL51507 - 51508, DM25082, M151877 - 151879         

700.92597         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        87 . FORSEE, AYLESA. Đổi mới trong nghệ thuật kiến trúc = Rebellion dans L'architecture la vie de Frank Lloyd Wright  : Cuộc đời của Frank Lloyd Wright/ Aylesa Forsee ; Đặng Thái Hoàng dịch . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2015 . - 134tr. ; 21cm

         Viết về cuộc đời, số phận, thân thế, sự nghiệp, tư tưởng của nhà kiến trúc nghệ thuật Mỹ Frank Lloyd Wright

VV78343 - 78344, DM25212, M152299 - 152301         

720.92         

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        88 . Hướng dẫn thiết kế nhà ở riêng lẻ theo tiêu chí kiến trúc xanh tại Hà Nội = Green building guidebook / chủ biên : Lê Thị Bích Thuận, Nguyễn Ngọc Tú . - H. : Xây dựng, 2015 . - 143tr. : minh họa ; 24cm

         Giới thiệu giải pháp thiết kế và ứng dụng công nghệ tính toán nghiên cứu thiết kế công trình nhà ở liền kề và nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự theo hướng kiến trúc xanh tại Hà Nội

VL51527 - 51528, DM25173, M152180 - 152182         

728.59731         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        89 . Khía cạnh văn hóa - xã hội của kiến trúc : Một số chuyên đề mở rộng nâng cao phục vụ đào tạo Kiến trúc sư và Thạc sỹ kiến trúc / Nguyễn Đức Thiềm sưu tập và giới thiệu . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2014 . - 348tr. : minh họa ; 27cm

         Giới thiệu văn hóa quần cư và bản sắc kiến trúc; Thuật phong thủy và kiến trúc phát triển bền vững phương Đông; Xã hội học và kiến trúc đô thị; Nhà ở xã hội và cấu trúc gia đình Việt Nam; Tổ chức môi trường ở tại các quần cư đô thị mới; Tổ chức môi trường không gian công cộng và dịch vụ đô thị

VL51544 - 51545, DM25181, M152206 - 152208         

720         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        90 . Kiến trúc và người Hà Nội / chủ biên : Phạm Cao Nguyên, Lê Văn Lân, Đào Quốc Hùng... . - H. : Xây dựng, 2003 . - 204tr. : ảnh, bản đồ ; 24cm

         Những hình ảnh kiến trúc và người Hà Nội; Kiến trúc Thăng Long - Hà Nội qua các thời kỳ

VL51531, M152186 - 152187         

720.959731         

        

         DK: 1,KM: 2,ĐC: 2,HĐ: 3

        91 . Kiến trúc và quy hoạch Hà Nội thời Pháp thuộc / chủ biên : Trần Quốc Bảo, Nguyễn Văn Đỉnh ; Nguyễn Thanh Mai, Hồ Nam . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2012 . - 131tr. : minh họa ; 27cm

         Giới thiệu khái quát tình hình kinh tế - xã hội Hà Nội thời kỳ Pháp thuộc; Những đặc điểm cơ bản của đô thị và quy hoạch Hà Nội thời kỳ Pháp thuộc; Những phong cách kiến trúc phổ biến ở Hà Nội giai đoạn 1888 - 1920 và 1920 - 1945

VL51542 - 51543, DM25180, M152203 - 152205         

720.959731         

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,ĐC: 2,HĐ: 3

        92 . LÊ ĐỨC LAI. Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên học ngành kiến trúc / Lê Đức Lai . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2014 . - 121tr. : hình vẽ, tranh ; 27cm

         Khái niệm chung; Vẽ mĩ thuật bằng chất liệu bút chì; Bài tập thực hành; Vẽ mĩ thuật bằng màu bột và màu nước; Bài tập thực hành

VL51532 - 51533, DM25175, M152188 - 152190         

751         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        93 . NGUYỄN ĐÌNH TOÀN. Kiến trúc Việt Nam qua các triều đại / Nguyễn Đình Toàn . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2014 . - 271tr. : minh họa ; 27cm

         Giới thiệu kiến trúc Việt Nam qua các thời kỳ từ khi thành lập nhà nước Văn Lang cho đến thời Nguyễn; Kiến trúc nhà ở truyền thống các dân tộc Việt Nam; Kiến trúc Chăm

VL51536 - 51537, DM25177, M152194 - 152196         

720.9597         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        94 . NGUYỄN KHỞI. Bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc / Nguyễn Khởi . - Tái bản . - H. : Xây dựng, 2014 . - 180tr. : ảnh ; 24cm

         Trình bày lý luận về công tác bảo tồn và trùng tu di sản văn hóa; Giới thiệu một vài kinh nghiệm bảo tồn di sản kiến trúc nước ngoài và các đề xuất bảo tồn di sản kiến trúc đô thị ở Việt Nam

VL51529 - 51530, DM25174, M152183 - 152185         

720.28         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        95 . Tiêu chuẩn Việt Nam về bệnh viện . - H. : Xây dựng, 2015 . - 142tr. : hình vẽ, bảng ; 31cm. - (Tiêu chuẩn quốc gia)

         Trình bày các tiêu chuẩn Việt Nam về tiêu chuẩn thiết kế các loại hình bệnh viện: Bệnh viện đa khoa, bệnh viện đa khoa khu vực, bệnh viện quận huyện và các phòng khám đa khoa khu vực

VL51602 - 51603, DM25210, M152293 - 152295         

725         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        96 . VÕ THỊ THU THỦY. Sổ tay tham khảo phong cách Việt trong thiết kế nội thất / Võ Thị Thu Thủy . - H. : Xây dựng, 2015 . - 95tr. : hình vẽ, ảnh ; 24cm

         Giới thiệu sổ tay; Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế nội thất; Tham khảo các yếu tố đặc trưng, hình thức tổ chức không gian nội thất trong nhà ở truyền thống của người Việt; Một số công trình tham khảo

VL51525 - 51526, DM25172, M152177 - 152179         

729.597         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        97 . VŨ TIẾN ĐẠT. Vẽ phối cảnh kiến trúc và CAD / Vũ Tiến Đạt . - H. : Xây dựng, 2014 . - 94tr. : hình vẽ, ảnh ; 27cm

         Những khái niệm và định nghĩa chính về hình chiếu phối cảnh của các phần từ hình học cơ bản; Hình chiếu phối cảnh các mặt phẳng; Phép chia và tỷ lệ trong phối cảnh; Vẽ hình chiếu phối cảnh theo phương pháp kiến trúc sư; Vẽ hình chiếu phối cảnh nội thất; Vẽ hình chiếu phối cảnh vài chi tiết kiến trúc; Vẽ bóng phối cảnh kiến trúc; Vẽ hình chiếu phối cảnh về sự phản chiếu của vật thể khi đặt trước gương và mặt nước

VL51534 - 51535, DM25176, M152191 - 152193         

720.285         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

800 - Văn học và tu từ học

        98 . 24 cung bậc trái tim . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 224tr. ; 20cm

        

VV78243, DM25107, M151977 - 151979         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        99 . BARDUGO, LEIGH. Bóng tối và xương trắng = Shadow and Bone / Leigh Bardugo ; Nguyễn Bảo Anh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 458tr. ; 20cm

        

VV78226, M151931 - 151933         

813         

        

         DK: 1.KM: 3,HĐ: 3

        100 . BẢO NINH. Tạp bút Bảo Ninh / Bảo Ninh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 441tr. ; 20cm

        

VV78251, DM25115, M152001 - 152003         

895.922803         

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        101 . CAO HUY THUẦN. Sợi tơ nhện : Tản văn / Cao Huy Thuần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 309tr. ; 20cm

        

VV78254, DM25118, M152010 - 152012         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        102 . DAY, SYLVIA. Crossfire = Bared to you / Sylvia Day ; Vương Tú Huệ dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ . - 20cm

        T. 1 : Chạm mở. - 2014. - 470tr.
        

VV78340, DM25168, M152166 - 152168         

813         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        103 . DAY, SYLVIA. Crossfire = Reflecfed in you  : Tiểu thuyết/ Sylvia Day ; Vương Tú Huệ dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ . - 20cm

        T. 2 : Soi chiếu. - 2014. - 436tr.
        

VV78227, DM25169, M151934 - 152169         

813         

        

        DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        104 . DAY, SYLVIA. Crossfire = Entwined with you  : Tiểu thuyết/ Sylvia Day ; Vương Tú Huệ dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ . - 20cm

        T. 3 : Hòa quyện. - 2014. - 490tr.
        

VV78228, DM25170, M151936 - 152170         

813         

        

        DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        105 . ĐÀO HIẾU. Đốt đời : Truyện dài / Đào Hiếu . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 267tr. ; 20cm

        

VV78237, DM25102, M151962 - 151964         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        106 . ĐỖ PHẤN. Rụng xuống ngày hư ảo : Tiểu thuyết / Đỗ Phấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 342tr. ; 20cm

        

VV78247, DM25111, M151989 - 151991         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        107 . GALBRAITH, ROBERT. Con chim khát tổ = The Cuckoo's Calling  : Tiểu thuyết/ Robert Galbraith ; Hồ Thị Như Mai dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 669tr. ; 20cm

        

VV78231, DM25096, M151944 - 151946         

823         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        108 . GREEN, JOHN. Khi lỗi thuộc về những vì sao : Tiểu thuyết / John Green ; Lê Hoàng Lan dịch . - Tái bản lần thứ 7 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 360tr. ; 20cm

        

VV78223, DM25091, M151922 - 151924         

813         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        109 . HOÀNG TRỌNG DŨNG. Gạo, nước mắm, rau muống... - Câu chuyện ẩm thực Việt : Tản văn / Hoàng Trọng Dũng . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 327tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

VV78250, DM25114, M151998 - 152000         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        110 . HOLLINGSHEAD, IAIN. Từng qua tuổi 20 = Twenty Something - The Quarter - life Crisis ò Jack Lancaster  : Tiểu thuyết/ Iain Hollingshead ; Lê Thu Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 354tr. ; 20cm

        

VV78229, DM25094, M151938 - 151940         

823         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        111 . JONASSON, JONAS. Cô gái mù chữ phá bom nguyên tử : Tiểu thuyết / Jonas Jonasson ; Phạm Hải Anh dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 521tr. ; 20cm

        

VV78232, DM25097, M151947 - 151949         

839.73         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        112 . KHUẤT QUANG THỤY. Đối chiến : Tiểu thuyết / Khuất Quang Thụy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 574tr. ; 20cm

        

VV78245, DM25109, M151983 - 151985         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        113 . KIỀU BÍCH HƯƠNG. Đàn bà yêu thành phố : Tản văn / Kiều Bích Hương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 339tr. : minh họa ; 20cm

        

VV78252, DM25116, M152004 - 152006         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        114 . LÊ QUỲNH THƯ. Phố đàn bà : Tản văn / Lê Quỳnh Thư ; Amada Huynh tranh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 158tr. : tranh ; 20cm

        

VV78253, DM25117, M152007 - 152009         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        115 . MANN, THOMAS. Gia đình Buddenbrook : Tiểu thuyết / Thomas Mann ; dịch : Hồng Dân Hoa, Trương Chính . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 803tr. ; 23cm

        

VL51521, DM25089, M151916 - 151918         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        116 . MANN, THOMAS. Núi thần : Tiểu thuyết/ Thomas Mann ; Nguyễn Hồng Vân : dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ . - 20cm. - (Tủ sách cánh cửa mở rộng)

        T. 2 . - 2014. - 745tr.
        

VV78233, DM25098, M151950 - 151952         

833         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        117 . MOYES, JOJO. Trước ngày em đến = Me before you  : Tiểu thuyết/ Jojo Moyes ; Lê Trung dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 599tr. ; 20cm

        

VV78230, DM25095, M151941 - 151943         

823         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        118 . NGUYỄN ĐÌNH TÚ. Hồ sơ một tử tù : Tiểu thuyết / Nguyễn Đình Tú . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 202tr. ; 20cm

        

VV78242, DM25106, M151974 - 151976         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        119 . Nguyễn Khắc Viện yêu và mơ / Nguyễn Khắc Phê sưu tập và giới thiệu . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2015 . - 281tr. ảnh ; 20cm

        

VV78256, DM25120, M152016 - 152018         

895.922634         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        120 . NGUYỄN NGỌC THUẦN. Về cô gái này : Truyện dài / Nguyễn Ngọc Thuần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 169tr. ; 20cm

        

VV78239 - 78240, DM25104, M151968 - 151970         

895.92234         

        

         DK: 2,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        121 . NGUYỄN THẾ QUANG. Thông reo Ngàn Hống : Tiểu thuyết lịch sử / Nguyễn Thế Quang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 608tr. ; 20cm

        

VV78244, DM25108, M151980 - 151982         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        122 . NGUYỄN THỊ HẬU. Cách nhau chỉ một giấc mơ : Tạp bút / Nguyễn Thị Hậu . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 269tr. ; 20cm

        

VV78249, DM25113, M151995 - 151997         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        123 . NGUYỄN TRÍ. Thiên đường ảo vọng : Tiểu thuyết / Nguyễn Trí . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 259tr. ; 20cm

        

VV78235, DM25100, M151956 - 151958         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        124 . PHẠM THỊ NGỌC LIÊN. Và tháng ngày trôi đi : Tập truyện ngắn / Phạm Thị Ngọc Liên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 257tr. ; 20cm

        

VV78238, DM25103, M151965 - 151967         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        125 . QUICK, MATTHEW. Boy21 = Boy21 / Matthew Quick ; Nhật Khoa dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 309tr. ; 20cm

        

VV78224, DM25092, M151925 - 151927         

813         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        126 . QUICK, MATTHEW. Về phía mặt trời : Tiểu thuyết / Matthew Quick ; Phủ Quỳ dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 375tr. ; 20cm

        

VV78225, DM25093, M151928 - 151930         

813         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        127 . SƠN NAM. 4 truyện vừa / Sơn Nam . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 327tr. ; 20cm

        

VV78241, DM25105, M151971 - 151973         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        128 . TAHAN, MALBA. Những cuộc phiêu lưu của người thích đếm = The Man who counted / Malba Tahan ; dịch : Lê Hải Yến, Phạm Việt Hùng, Nguyễn Tiến Dũng . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 236tr. : hình vẽ, tranh vẽ ; 21cm. - (Tủ sách Sputnik số 001)

        

VV78258, M152022 - 152024         

869.3         

        

         DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

        129 . THOMPSON, HUNTER S.. Thác loạn ở Lasvegas : Tiểu thuyết / Hunter S. Thompson ; Phủ Quỳ dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 324tr. ; 20cm. - (Tủ sách cánh cửa mở rộng)

        

VV78222, DM25090, M151919 - 151921         

813         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        130 . TRẦN ĐỨC TIẾN. Thả hy vọng: Đoản văn và tùy bút / Trần Đức Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2015 . - 219tr. ; 20cm

        

VV78255, DM25119, M152013 - 152015         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        131 . TRẦN NGỌC SINH. Phnom Penh: Truyện / Trần Ngọc Sinh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 141tr. ; 20cm

        

VV78248, DM25112, M151992 - 151994         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        132 . TRẦN THANH CẢNH. Kỳ nhân làng Ngọc: Truyện ngắn / Trần Thanh Cảnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 308tr. ; 20cm

        

VV78236, DM25101, M151959 - 151961         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        133. UÔNG TRIỀU. Sương mù tháng Giêng: Tiểu thuyết lịch sử / Uông Triều . - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2015 . - 286tr. ; 20cm

        

VV78246, DM25110, M151986 - 151988         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        134. VƯƠNG HỒNG SỂN. Dỡ mắm: Di cảo / Vương Hồng Sển. - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2015. - 369tr. ; 20cm

        

VV78257, DM25121, M152019 - 152021         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

        135 . WITKIEWICZ, MAGDALENA. Lâu đài cát : Tiểu thuyết / Magdalena Wilkiewicz ; Nguyễn Thị Thanh Thư dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 363tr. : minh họa ; 20cm

        

VV78234, DM25099, M151953 - 151955         

891.8         

        

         DK: 1,DM: 1.KM: 3,HĐ: 3

900 - Lịch sử - Địa lý

        136 . DEMERY, MONIQUE BRINSON. Madam Nhu Trần Lệ Xuân quyền lực bà rồng / Monique Brinson Memery ; Mai Sơn dịch . - Tái bản lần 1 có chỉnh sửa . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 355tr. ; 24cm

        

VL51522, M152171 - 152173         

959.7043092         

        

         DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

        137 . GOUROU, PIERRE. Người nông dân châu thổ Bắc Kỳ = Les paysans du delta tonkinois  : Nghiên cứu địa lý nhân văn/ Pierre Gourou . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 701tr. : minh họa ; 23cm

         Nghiên cứu về nông dân học, về nông nghiệp gia đình và hệ thống nông nghiệp của vùng đất châu thổ Bắc Kỳ - Việt Nam; Phân tích về đất và người Bắc Bộ như địa hình, khí hậu châu thổ, lịch sử di dân và sự vận động của dân số, nông nghiệp, công nghiệp làng xã

VL51517 - 51518, DM25087, M151892 - 151894         

959.703         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        138 . LEIGHTON, RALPH. Cuộc phiêu lưu cuối cùng của Feynman = Tuva or Bust! Richard Feynman's last Journey / Ralph Leighton ; dịch : Nguyễn Văn Liễn, Nguyễn Trần Hương Ly . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 275tr. : ảnh ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

         Hành trình khám phá vùng đất mới cùng những cuộc phiêu lưu của nhà vật lý người Mỹ nổi tiếng R. Feynman đến Tuva - vùng đất xa lạ với nhiều người

VV78305, DM25145, M152097 - 152099         

915.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        139 . LI TANA. Xứ Đàng Trong = Nguyen Cochinchina, Southern Vietnam in 17th and 18th centuries  : Lịch sử kinh tế - xã hội Việt Nam thế kỷ 17 - 18/ Li Tana ; Nguyễn Nghị dịch . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 282tr. : minh họa ; 23cm

         Nghiên cứu về lịch sử và các vấn đề kinh tế, xã hội của Đàng Trong (miền Nam Việt Nam) thế kỷ 17 và 18; Bối cảnh kinh tế thương mại, hệ thống tiền tệ, hệ thống thuế, cuộc sống của xứ Đàng Trong

VL51515 - 51516, DM25086, M151889 - 151891         

959.70272         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        140 . NGUYỄN NGỌC TIẾN. Đi xuyên Hà Nội : Khảo cứu / Nguyễn Ngọc Tiến . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015 . - 341tr. ; 20cm

         Giới thiệu những câu chuyện đời sống xã hội theo dòng lịch sử qua sự nhìn nhận vào bản chất đô thị ở khía cạnh khoa học nhân văn; Có sự khảo cứu sâu nguồn tư liệu để dựng nên một cách tự nhiên chân dung Hà Nội vừa tài ba vừa xô bồ, cổ kính mà đầy chất đương đại

VV78307, DM25147, M152103 - 152105         

959.731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,ĐC: 1,HĐ: 2


 
Date Posted: 07/10/2016
Number of Views: 1343

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh