THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 11 NĂM 2016

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

        1 . BENJAMIN NGÔ. Sống tốt với nghề báo : Những điều trường báo không dạy bạn / Benjamin Ngô . - H. : Hồng Đức ; Alphabooks, 2016 . - 247tr. : ảnh, minh họa ; 21cm. - (Tủ sách nghề nghiệp)

         Chia sẻ những tâm sự của một nhà báo sống và làm việc bằng nghề làm báo; Những góc nhìn đa chiều về nghề báo qua những câu chuyện, tình huống, chiêm nghiệm về nghề mà chỉ có người trong cuộc mới cảm nhận được

DM25550, VV78579, M153367 - 153368, VV013461, PM040196         

070.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        2 . Lịch sử của sách / Mai Hương sưu tầm, biên soạn . - H. : Quân đội nhân dân, 2015 . - 252tr. ; 21cm

         Sự ra đời và phát triển của sách cũng như xã hội trong giai đoạn nó tồn tại, để từ đó bạn đọc có một cái nhìn xuyên suốt về quá trình phát triển của sách và vai trò của nó đối với đời sống con người

DM25346, VV78487, M152630 - 152631, VV013353, PM039982         

002         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

        3 . ARIELY, DAN. Phi lý một cách hợp lý = Irrationally yours / Dan Ariely ; William Haefeli minh họa ; Lê Nguyễn dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 271tr. : minh họa ; 21cm

         Bàn về sự phi lý của con người thông qua việc giải đáp những câu hỏi xoay quanh cơ chế tâm lý của chúng ta trong những hoàn cảnh đời thường nhất

DM25540, VV78569, M153347 - 153348, VV013451, PM040186         

153.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        4 . ARMSTRONG, THOMAS. Bạn thông minh hơn bạn nghĩ = You're smarter than you think / Thomas Armstrong ; dịch : Thu Trang, Ngọc Bình . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 286tr. : minh họa ; 21cm

         Những hiểu biết về các loại hình thông minh như: Tại sao bạn thông minh hơn bạn nghĩ; Các trí thông minh; Ngôn ngữ; Âm nhạc; Logic; Không gian...; Sách hướng dẫn bạn sử dụng một số phương pháp và cách thức để tận hưởng tám loại hình thông minh của mình

DM25541, VV78570, M153349 - 153350, VV013452, PM040187         

153.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        5 . CHAMINE, SHIRZAD. Trí thông minh tích cực = Positive intelligence / Shirzad Chamine ; Hà Minh dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 275tr. ; 21cm

         Trình bày các kiến thức cơ bản về trí thông minh tích cực PQ là gì?; Các chiến lược làm suy yếu những kẻ phá hoại; Tăng cường sức mạnh cho trí tuệ; Vùng tư duy PQ và thước đo sự thay đổi

DM25535, VV78564, M153337 - 153338, VV013446, PM040181         

150.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        6 . DOTTON, ALAIN DE. Sự an ủi của triết học / Alain De Botton ; Ngô Thu Hương dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2015 . - 333tr. : hình vẽ ; 21cm

         Tìm hiểu bản chất của triết học; Sự liên quan giữa triết học với đời sống con người; Bàn về những mối bận tâm, niềm đau khổ trong cuộc sống thường ngày khi chịu áp lực phải hành xử theo chuẩn mực, những khi thiếu thốn, khó khăn

DM25533, VV78562 - 78563, M153331 - 153333, VV013445, PM040179         

101         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        7 . HAMMOND, JOHN S.. Những lựa chọn thông minh = Smart choices  : Để đưa ra những quyết định tốt hơn trong cuộc sống/ John S. Hammond, Ralph L. Keeney, Howard Raiffa ; Hải Vân dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 323tr. ; 21cm

         Giúp tư duy vượt giới hạn trong việc nhận định một vấn đề; Nhận ra những thiếu sót về mặt kỹ năng ra quyết định; Tư duy một cách hệ thống và khoa học hơn để từ đó có thể quyết định một lựa chọn thông minh nhất trong số những lựa chọn tốt nhất

DM25547, VV78576, M153361 - 153362, VV013458, PM040193         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        8 . HUỲNH CÔNG BÁ. Tư tưởng Việt Nam / Huỳnh Công Bá . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2015 . - 1103tr. : bảng, minh họa ; 24cm

         Kết luận về đối tượng và khách thể nghiên cứu, cơ sở hình thành và đặc điểm tư tưởng Việt Nam, khởi nguyên, cốt lõi tư tưởng Việt Nam; Tư tưởng triết học; Tư tưởng chính trị; Tư tưởng tôn giáo

DM25381, VL51633, M152711 - 152712, VL000962, PM040032         

181         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        9 . KATZ, ERAN. Bí mật của một trí nhớ siêu phàm = Secrets of a super memory / Eran Katz ; Bùi Như Quỳnh dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 321tr. ; 21cm

         Những phương pháp ghi nhớ và một hệ thống các bài tập luyện tập tăng cường trí nhớ đặc biệt, để giúp bạn ghi nhớ tất cả những gì bạn muốn

DM25542, VV78571, M153351 - 153352, VV013453, PM040188         

153.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        10 . LEHRER, JONAH. Chúng ta quyết định như thế nào? = How we decide? / Jonah Lehrer ; Lê Trung Hoàng Tuyến dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 451tr. ; 21cm

         Thông qua các ví dụ thực tế điển hình trong việc ra những quyết định từ bình thường đến quan trọng đem đến những hiểu biết sâu sắc và cặn kẽ về các hoạt động tinh vi bên trong bộ não khi chúng ta đưa ra một quyết định

DM25545, VV78574, M153357 - 153358, VV013456, PM040191         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        11 . LEVITT, STEVEN D.. Tư duy như một kẻ lập dị = Think like a freak / Steven D. Levitt, Stephen J. Dubner ; Bích Thuận dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 267tr. ; 21cm

         Hướng dẫn kỹ năng rèn luyện bộ não giúp chúng ta tư duy và giải quyết vấn đề nhanh chóng, chính xác

DM25536, VV78565, M153339 - 153340, VV013447, PM040182         

153.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        12 . LOEHR, JIM. Sức mạnh của toàn tâm toàn ý = The Power of full engagement  : Bao gồm các bài tập rèn luyện để hoàn thiện kỹ năng/ Jim Loehr, Tony Schwartz ; Đỗ Kiện Ảnh dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 391tr. ; 21cm

         Phương pháp rèn luyện toàn tâm toàn ý để trở nên mạnh mẽ hơn cả về mặt vật chất, gắn bó hơn về mặt tinh thần, tập trung hơn về mặt trí tuệ và liên kết về mặt tinh thần cả trong công việc lẫn cuộc sống

DM25543, VV78572, M153353 - 153354, VV013454, PM040189         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        13 . MAXWELL, JOHN C.. Thuật đắc nhân tâm = Winning with people / John C. Maxwell ; dịch : Vân Anh, Hương Thảo . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 411tr. ; 21cm

         Những bí quyết trong giao tiếp, ứng xử, không ngừng hoàn thiện bản thân và tiến triển trên con đường trở thành lãnh đạo xuất sắc, xây dựng những mối quan hệ tốt đẹp, nhận được sự ủng hộ cũng như kết giao được nhiều bạn bè

DM25546, VV78575, M153359 - 153360, VV013457, PM040192         

158.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        14 . Những điều tuổi trẻ thường lãng phí / Trần Trọng Sâm sưu tầm và biên dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2015 . - 247tr. : tranh vẽ ; 19cm

         Tập hợp những câu chuyện nhỏ giúp nhận ra điều quan trọng nhất của đời mình là gì và phải làm sao cho tuổi trẻ trôi qua không hề lãng phí, sống có ý nghĩa, hạnh phúc thực sự và thành công trong cuộc sống

DM25548, VV78577, M153363 - 153364, VV013459, PM040194         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        15 . PINK, DANIEL H.. Động lực chèo lái hành vi : Sự thật kinh ngạc về những động cơ thúc đẩy hành động của con người / Daniel H. Pink ; dịch : Kim Ngọc, Thủy Nguyệt . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 311tr. : hình vẽ ; 21cm

         Những yếu tố tạo ra động lực thực sự như: Tự chủ - khao khát được làm chủ cuộc sống của chính mình; Thành thạo - niềm thôi thúc không ngừng hoàn thiện và bổ sung kiến thức về các vấn đề bất kỳ; Lý tưởng - khao khát được cống hiến không vì bản thân

DM25544, VV78573, M153355 - 153356, VV013455, PM040190         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        16 . PIRIE, MADSEN. Cãi gì cũng thắng = How to win every argument / Madsen Pirie ; Nguyễn Thụy Khánh Chương dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks . - 21cm

        T.1 : Tư duy logic - Lập luận sắc bén - Tranh luận thành công. - 2016. - 359tr.
         Những chỉ dẫn thực hành cho những ai muốn giành chiến thắng trong tranh luận; Dạy cách tạo ra các ngụy biện
        

DM25537, VV78566, M153341 - 153342, VV013448, PM040183         

153.4         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        17 . ROYAL, BRANDON. Cãi gì cũng thắng/  Brandon Royal

; Khánh Chương dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks . - 21cm

        T.2 : 50 nguyên tắc tư duy thông suốt và hiệu quả. - 2016. - 335tr.
         Giúp bạn đạt được những mục tiêu căn bản của tư duy qua việc làm chủ 50 quy tắc về kỹ năng lập luận
        

DM25538, VV78567, M153343 - 153344, VV013449, PM040184         

153.4         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        18 . RUIZ, DON MIGUEL. Bốn thỏa ước : Chỉ dẫn thiết thực để đạt đến tự do cá nhân / Don Miguel Ruiz ; Nguyễn Trung Kỳ dịch . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2016 . - 179tr. ; 18cm

        

DM25534, VN2691 - 2692, M153334 - 153336, VN034590, PM040180         

158.1         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        19 . SCHWARTZ, BARRY. Nghịch lý của sự lựa chọn = The Paradox of choice  : Tại sao nhiều hơn lại là ít hơn/ Barry Schwartz ; Thảo Nguyên dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 335tr. ; 21cm

         Tác giả giúp bạn hiểu rõ nguyên nhân, tính hai mặt của việc quá dư thừa những lựa chọn và cách tiết kiệm chi phí, thời gian cho những quyết định sáng suốt

DM25539, VV78568, M153345 - 153346, VV013450, PM040185         

153.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        20 . TRIỆU QUỐC HOA. Luận bàn quyền mưu học Phương Đông / Triệu Quốc Hoa, Lưu Quốc Kiến ; Nguyễn Bá Mão dịch . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 591tr. ; 21cm

         Phân tích những luận giải về quyền mưu học Phương Đông trong lĩnh vực văn hóa thần bí của Trung Quốc; Giới thiệu 10 phạm trù mâu thuẫn lớn của quyền mưu: To và nhỏ, xa và gần, thật và giả, cứng và mềm, sáng và tối, mạnh và yếu

DM25549, VV78578, M153365 - 153366, VV013460, PM040195         

181         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

200 - Tôn giáo

        21 . ELIADE, MIRCEA. Thiêng và phàm : Bản chất của tôn giáo / Mircea Eliade ; Huyền Giang dịch . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2016 . - 225tr. ; 21cm

         Trình bày khái quát về lịch sử các tôn giáo; Phân tích và lý giải sự đối lập giữa "thiêng" và "phàm" được biểu hiện trong không gian thiêng và sự thiêng hóa thế giới: Thời gian thiêng và huyền thoại; Tính thiêng của tự nhiên và tôn giáo vũ trụ; Sự tồn tại của con người và sự sống được thần thánh hóa

DM25531, VV78558 - 78559, M153325 - 153327, VV013443, PM040177         

201         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

300 - Khoa học xã hội

        22 . ALLEN, JONATHAN. Hillary Clinton - bí mật quốc gia và sự hồi sinh = HRC : State secrets and the Rebirth of Hillary Clinton / Jonathan Allen, Amie Parnes ; dịch : Chu Hồng Thắng, Lê Dương, Cảnh Dương . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 643tr. ; 21cm

         Kể lại chi tiết những vụ trừng phạt và khen thưởng các kẻ thù và đồng minh chính trị của Bill và Hillary Clinton; Vai trò của Hillary Clinton trong việc xử lý những khủng hoảng ở Afghanistan, Iran, Pakistan và Libya trong thời gian là ngoại trưởng Mỹ

DM25554, VV78583, M153375 - 153376, VV013465, PM040200         

327.20092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        23 . BEREST, ANNE. Sống như người Paris / Anne Berest, Andrey Diwan, Caroline de Maigret... ; Ngô Diệu Châu dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 271tr. : ảnh ; 21cm

         Những trải nghiệm của các tác giả về cuộc sống, công việc, phong cách, con người, xã hội... Paris; Đặc biệt là cuộc sống của các cô nàng Paris

DM25530, VV78556 - 78557, M153322 - 153324, VV013442, PM040176         

305.40944         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        24 . BRAUN, ADAM. Lời hứa về một cây bút chì = The Promise of a pencil / Adam Braun ; Hải Đăng dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 363tr. ; 21cm

         Kể về câu chuyện của Adam Braun và Pencil Promise - một tổ chức từ thiện do Adam thành lập. Quỹ ban đầu chỉ có 25 USD. Đến nay, cùng cộng sự  đã xây dựng được hơn 250 trường ở các nước đang phát triển trên toàn thế giới

DM25562, VV78591, M153391 - 153392, VV013473, PM040208         

370.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        25 . Cẩm nang việc làm : Bí quyết tìm việc thành công trong bối cảnh hội nhập / Tiêu Yến Trinh, Nguyễn Thị An Hà, Nguyễn Thị Quỳnh Phương . - H. : Thanh niên ; Alphabooks, 2016 . - 191tr. : hình, biểu đồ ; 21cm

         Giới thiệu toàn cảnh thị trường lao động Việt Nam năm 2016; Những kỹ năng cần có của lao động trẻ và nhu cầu của doanh nghiệp; Các nhà tuyển dụng hàng đầu và các công ty có chính sách phát triển con người tốt nhất

DM25557, VV78586, M153381 - 153382, VV013468, PM040203         

331.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        26 . CHON KYE YOUNG. Dress Code - mặc đẹp kiểu Hàn Quốc / Chon Kye Young ; Hà Thu dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 263tr. : tranh màu ; 21cm

        

DM25529, VV78555, M153318 - 153321, VV013441, PM040175         

391.0095195         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 4,HĐ: 2

        27 . CHU ĐÌNH TỚI. Tôi đã đi du học bằng học bổng như thế nào / Chu Đình Tới . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 211tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách trải nghiệm du học)

         Chia sẻ những kinh nghiệm về quá trình học tập của tác giả để chinh phục các học bổng ở nhiều nước, cũng như quá trình thay đổi bản thân, thích nghi với mọi hoàn cảnh, môi trường, văn hóa khác nhau

DM25561, VV78590, M153389 - 153390, VV013472, PM040207         

370.116         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        28 . DƯƠNG LINH. Nhật Bản đến và yêu / Dương Linh . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 195tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách trải nghiệm du học)

         Tác giả giúp bạn phương pháp học tiếng Nhật, tìm việc làm ở Nhật và tự tin trong môi trường làm việc ở Nhật

DM25559, VV78588, M153385 - 153386, VV013470, PM040205         

370.116         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        29 . ĐẶNG HOÀNG SA. Câu chuyện Do Thái 2 : Văn hóa, truyền thống và con người / Đặng Hoàng Sa . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 379tr. : ảnh ; 21cm

         Cung cấp những kiến thức lịch sử, văn hóa của người Do Thái; Những dấu ấn đặc biệt về truyền thống, lễ hội, văn học nghệ thuật, triết học của dân tộc này

DM25553, VV78582, M153373 - 153374, VV013464, PM040199         

305.892         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        30 . HUỲNH CÔNG BÁ. Đặc trưng và sắc thái văn hóa vùng - tiểu vùng ở Việt Nam / Huỳnh Công Bá . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2015 . - 966tr. ; 24cm

         Văn hóa và vấn đề phân vùng văn hóa; Đặc trưng và sắc thái văn hóa vùng ở Việt Nam; Đặc trưng và sắc thái văn hóa tiểu vùng ở Việt Nam

DM25376, VL51627, M152701 - 152702, VL000957, PM040027         

306.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        31 . KAWASAKI, GUY. Lên mạng cũng là một nghệ thuật = The Art off social media  : Mẹo nhỏ dành cho những cư dân mạng đầy quyền lực/ Guy Kawasaki, Peg Fitzpatrick ; Hoàng Long dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 207tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu 100 bí quyết giúp tối ưu hóa hồ sơ cá nhân trên mạng xã hội nhằm thu hút thêm người theo dõi cũng như cách hiệu quả kết hợp truyền thông xã hội với thú viết blog

DM25552, VV78581, M153371 - 153372, VV013463, PM040198         

302.23         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        32 . LANDSBERGER, JOE. Học tập cũng cần chiến lược / Joe Landsberger ; dịch : Nguyễn Thanh Hương, Đào Tú Anh, Đỗ Ngọc Bích... . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 274tr. : sơ đồ, bảng ; 21cm

         Giới thiệu kỹ năng, nguyên lý tổng thể đến các mẹo nhỏ trong học tập đạt kết quả tốt: Bước chuẩn bị, chiến lược, các dạng và cách làm các bài tập

DM25565, VV78594, M153397 - 153398, VV013476, PM040211         

371.3028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        33 . LANDSBURG, STEVEN E.. Kinh tế học dành cho đại chúng : Kinh tế học và đời sống thường nhật / Steven E. Landsburg ; Thanh Tâm dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 411tr. ; 21cm

         Nghiên cứu khía cạnh xã hội của kinh tế học; Phân tích các vấn đề trong cuộc sống thường nhật bằng kinh tế học; Đưa ra những lời giải thích hợp lý về các vấn đề kinh tế xã hội như: Giá bỏng ngô cực cao ở rạp chiếu bóng, các buổi nhạc rock hết sạch vé, những sự hiểu lầm về thuế, thất nghiệp

DM25551, VV78580, M153369 - 153370, VV013462, PM040197         

306.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        34 . LEVITT, STEVEN D.. Khi nào cướp nhà băng = When to rob a bank  : Những nhà kinh tế học hài hước nhìn thế giới như thế nào/ Steven D. Levitt, Stephen J. Dubner ; Nguyễn Hoài An dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 391tr. ; 21cm

         Đề cập đến những thực trạng kinh tế và những điều còn nghịch lý đang tồn tại trong xã hội dưới góc nhìn độc đáo, hài hước

DM25555, VV78584, M153377 - 153378, VV013466, PM040201         

330         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        35 . LÝ NHƯỢC THẦN. Từ ghế nhà trường đến giảng đường đại học = Be serious and you will win  : Những bí quyết để học nhẹ nhàng, thi hiệu quả, sống hạnh phúc/ Lý Nhược Thần ; Vũ Quang Huy dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 291tr. ; 21cm

         Trải nghiệm chân thực của chính tác giả từ những ngày tháng ôn thi qua các kỳ thi vượt vũ môn cho tới lúc bước vào đại học, với những bí quyết để "học hết sức, chơi hết mình" cùng góc nhìn đứng đắn về tình cảm học trò và cách xử lý những mối quan hệ xã hội

DM25564, VV78593, M153395 - 153396, VV013475, PM040210         

371.3028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        36 . NGÔ ĐỨC THỊNH. Phân hóa vùng và phân vùng văn hóa ở Việt Nam / Ngô Đức Thịnh . - Tái bản lần thứ 3 . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 471tr. ; 24cm

         Các lý thuyết và khuynh hướng nghiên cứu; Phác thảo phân vùng và một số vùng văn hóa Việt Nam; Đặc trưng vùng một số hiện tượng văn hóa

DM25374, VL51625, M152697 - 152698, VL000955, PM040025         

306.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        37 . Nhà nông kinh doanh và quản lý / Nguyễn Thị Vân Anh biên dịch . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 135tr. ; 24cm

         Những vấn đề quản lý nông nghiệp trong thời kỳ kinh tế thị trường giúp thanh niên làm giàu

DM25373, VL51624, M152695 - 152696, VL000954, PM040024         

338.1084         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        38 . PHELAN, THOMAS W.. Phương pháp đếm 1 2 3 kỳ diệu : Dành cho giáo viên : Những bí quyết rèn luyện kỷ luật hiệu quả cho trẻ từ 2 - 12 tuổi / Thomas W. Phelan ; Anh Tuấn dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 347tr. : minh họa ; 21cm

         Mô tả một số phương pháp rất đơn giản và hiệu quả đối với việc kiểm soát hành vi của trẻ trong độ tuổi từ 2 - 12 tuổi để kiểm soát hành vi không mong muốn, khuyến khích hành vi tích cực, củng cố mối quan hệ với học sinh của giáo viên

DM25563, VV78592, M153393 - 153394, VV013474, PM040209         

371.39         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        39 . PHI HOA. Du học Nhật Bản - 3000 ngày với nước Nhật / Phi Hoa . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 247tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách trải nghiệm du học)

         Chia sẻ những kinh nghiệm khi chuẩn bị bay sang du học và làm việc tại Nhật Bản cho phụ huynh và các bạn trẻ

DM25560, VV78589, M153387 - 153388, VV013471, PM040206         

370.116         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        40 . PITAMIC, MAJA. Con có thể làm được mà! : Cùng con học và chơi theo phương pháp Montessori / Maja Pitamic ; Hòa Nguyễn dịch . - H. : Dân trí ; Alphabooks, 2015 . - 176tr. : minh họa, ảnh màu ; 21cm

         Hướng dẫn thực hành phương pháp Montessori giúp trẻ vừa học vừa chơi, vừa khám phá thế giới, môi trường xung quanh mình

VV78595, M153399 - 153400, VV013477         

371.39         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 1

        41 . PROCTOR, BOB. Tiền không phải là vấn đề / Bob Proctor ; Phạm Ngọc Anh dịch và biên tập . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 243tr. ; 21cm

         Cách bắt đầu lập nghiệp và cách làm giàu của cá nhân; Phân tích từng khía cạnh cốt yếu trong nhận thức của mỗi cá nhân, khai mở tầm nhìn và thậm chí thôi thúc người đọc thay đổi tư duy để lên kế hoạch làm giàu vĩ đại

DM25558, VV78587, M153383 - 153384, VV013469, PM040204         

332.024         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        42 . Tín ngưỡng của các dân tộc Việt Nam / Ngô Đức Thịnh chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 431tr. ; 24cm

         Phác họa về tín ngưỡng các tộc người Việt Nam; Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ Thành Hoàng, thờ Mẫu: Tín ngưỡng Đức Thành Trần; Nội Dạo An Đông; Tứ Bất Tử; Tín ngưỡng nghề nghiệp; Tín ngưỡng của người Tày, Nùng; Then, một hình thức lên đồng (Shaman) của người Tày; Mẫu thần Chăm; Bà Chứa Xứ, mẫu thần đa văn hóa; Thờ Thiên Hậu Thánh Mẫu

DM25375, VL51626, M152699 - 152700, VL000956, PM040026         

390.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        43 . TRUMP, DONALD J.. Đã đến lúc phải cứng rắn để khôi phục sự vĩ đại của nước Mỹ = Time to get tough : Making America great again / Donald J. Trump ; dịch : Hoàng Đăng Sơn, Trần Thảo Lam . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 267tr. ; 21cm

         Đưa ra những quan điểm, chính sách, đường lối giải quyết những vấn đề đối nội, đối ngoại nhằm khôi phục sự thịnh vượng của nước Mỹ và đưa đất nước này trở lại với vị trí dẫn đầu thế giới

DM25556, VV78585, M153379 - 153380, VV013467, PM040202         

330.973         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        44 . TRUMP, DONALD J.. Nước Mỹ nhìn từ bên trong : Làm thế nào để nước Mỹ què quặt hùng mạnh trở lại / Donald J. Trump ; Đỗ Trí Vương dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 229tr. ; 21cm

         Những suy nghĩ tâm tư của tác giả về thực trạng nước Mỹ với những suy yếu trong hạ tầng, sự lỏng lẻo trong quản lý nhập cư, sự xuống cấp của hệ thống giáo dục và nhiều điểm yếu khác trong chính sách kinh tế, xã hội, chính trị; Đồng thời cũng đưa ra các giải pháp nhằm vực dậy nước Mỹ hùng mạnh trở lại

DM25528, VV78553 - 78554, M153315 - 153317, VV013440, PM040174         

320.973         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        45 . VƯƠNG LỢI PHÂN. Mã Vân giày vải : Và 27 cột mốc khởi nghiệp của cha đẻ đế chế Alibaba / Vương Lợi Phân, Lý Tường ; Hà Thị Thu Lý dịch . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân ; Alphabooks, 2016 . - 447tr. ; 21cm

         Giới thiệu 27 cột mốc khởi nghiệp của cha đẻ đế chế tập đoàn thương mại điện tử hàng đầu Trung Quốc Alibaba Mã Vân (Jack Ma)

DM25566, VV78596, M153401 - 153402, VV013478, PM040212         

381.092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

400 - Ngôn ngữ

        46 . ROYAL, BRANDON. Sách vàng ngữ pháp và biên tập tiếng Anh = The little gold grammar book  : Để viết tiếng Anh như người bản ngữ/ Brandon Royal ; Hồng Hải dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 298tr. ; 21cm

         Phương pháp ôn tập ngữ pháp tiếng Anh một cách nhanh chóng và dễ dàng, hướng dẫn kỹ năng viết tiếng Anh

DM25567, VV78597, M153403 - 153404, VV013479, PM040213         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        47 . VÕ TRUNG KIÊN. Chiến lược Ielts 7.0 : Từ tiếng Anh vỡ lòng tới Ielts 7.0 / Võ Trung Kiên . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2015 . - 179tr. ; 21cm

         Phương pháp học tiếng Anh chương trình Ielts để đạt được 7.0; Những điều cần biết trước khi bắt đầu học tiếng Anh; Các kỹ năng để nâng cao khả năng Anh ngữ; Chuẩn bị cho kỳ thi Ielts

DM25568, VV78598, M153405 - 153406, VV013480, PM040214         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

        48 . BRYSON, BILL. Lược sử vạn vật = A short history of nearly everything / Bill Bryson ; dịch : Khương Duy, Hán Ngọc . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 723tr. ; 21cm

         Cung cấp và giải thích những kiến thức về một số lĩnh vực khoa học bằng cách kể lại những câu chuyện ly kỳ và sinh động nhất từ khởi thủy vĩ đại của vũ trụ tới lịch sử tự nhiên của trái đất rồi đến sự phát triển và tiến hóa của sự sống nơi đây

DM25571, VV78601, M153411 - 153412, VV013483, PM040217         

500         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        49 . EUCLID. Cơ sở của hình học / Euclid ; Vũ Thái Hà và nhóm dịch . - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa . - H. : Tri thức ; Zenbook, 2016 . - 350tr. : hình vẽ ; 21cm

         Trình bày tổng quan về cơ sở hình học của Euclid gồm: Hình học phẳng và đường thẳng; Đại số hình học, hình học phẳng và hình tròn, phép dựng và hình thẳng ở trong và xung quanh hình tròn, tỉ lệ thức, hình đồng dạng...

DM25569, VV78599, M153407 - 153408, VV013481, PM040215         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        50 . FISHER, LEN. Kéo búa bao = Rock, paper, scissors  : Lý thuyết trò chơi trong cuộc sống thường ngày/ Len Fisher ; Khánh Trang dịch . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân ; Alphabooks, 2016 . - 295tr. ; 21cm

         Kéo, búa, bao là trò chơi đơn thuần dựa vào may mắn, phiên bản tối giản của lý thuyết trò chơi; Tác giả đã tiết lộ tất cả bí mật xung quanh trò chơi, qua đó đã làm rõ bản chất tưởng như phức tạp của lý thuyết trò chơi, và ứng dụng nó nhằm giải quyết những tình huống lưỡng nan mà chúng ta luôn phải đối mặt

DM25570, VV78600, M153409 - 153410, VV013482, PM040216         

519.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

        51 . BÙI XUÂN PHONG. Quản trị khách sạn : Biến đam mê thành dịch vụ hoàn hảo / Bùi Xuân Phong . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 383tr. : ảnh ; 21cm

         Tổng quan về khách sạn tại Việt Nam; Vấn đề bán hàng, tiếp thị, đặt phòng và quản lý doanh thu, tiền sảnh, buồng phòng, nhà hàng và tiệc, dịch vụ giải trí, kỹ thuật và an ninh, kiểm soát tài chính

DM25572, VV78602, M153413 - 153414, VV013484, PM040218         

647.94         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        52 . CHIKARA OYANO. Bớt nói "đừng" để trẻ trưởng thành hơn : Phương pháp đưa con vào khuôn phép của cha mẹ Nhật / Chikara Oyano ; Trần Thị Diệu Huyền dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 171tr. : hình vẽ ; 19cm. - (Tủ sách Nhật dành cho phụ huynh Việt)

         Giúp các bậc cha mẹ sự chuẩn bị về mặt tâm lý và những phương pháp cụ thể nhằm đạt được mục đích giáo dục con cái và quan hệ giữa cha mẹ và con tốt đẹp hơn

DM25579, VV78610, M153429 - 153430, VV013492, PM040225         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        53 . ĐẶNG QUỐC BẢO. Thức dậy và mơ đi : Ước mơ của bạn được dẫn dắt bởi điều gì? / Đặng Quốc Bảo . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2015 . - 326tr. : minh họa ; 21cm

         Cuốn sách chứa đựng những quy luật và giá trị cốt lõi cần thiết đối với bất kỳ ai, đặc biệt là những bạn trẻ để hiểu bản thân và đi tới thành công

DM25585, VV78616, M153441 - 153442, VV013498, PM040231         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        54 . FORD, HENRY. Tại sao chúng ta nghèo? = My life and work  : Henry Ford tự truyện : Cuộc đời và sự nghiệp của tôi/ Henry Ford ; Ngô Phương Hạnh và Nhóm biên dịch Alphabooks thực hiện . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 451tr. ; 21cm

         Cuốn tự truyện của Henry Ford viết về cuộc đời, sự nghiệp của mình trong quá trình tạo lập, phát triển ngành chế tạo ô tô Ford ở Mỹ

DM25586, VV78617, M153443 - 153444, VV013499, PM040232         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        55 . FUJITA KOICHIRO. Mẹ trẻ chăm con khỏe : Bật mí những phương pháp chăm sóc giúp nâng cao khả năng miễn dịch cho trẻ của cha mẹ Nhật / Fujita Koichiro ; Thiên Di dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 172tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Tủ sách Nhật dành cho phụ huynh Việt)

         Cách nâng cao sức đề kháng cho trẻ; Những thông tin đứng đắn về việc nâng cao sức đề kháng; Thói quen sinh hoạt hàng ngày rất quan trọng với việc nâng cao sức đề kháng; Chế độ dinh dưỡng và khẩu phần ăn uống giúp tăng cường hệ miễn dịch; Những câu hỏi liên quan đến hệ miền dịch; Yêu thương không có nghĩa là đùm bọc con trẻ quá mức

DM25581, VV78612, M153433 - 153434, VV013494, PM040227         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        56 . Gia công kim loại / Nguyễn Bá Thính biên dịch . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 119tr. : minh họa ; 24cm

         Giới thiệu vật liệu kim loại và kiến thức về nhiệt luyện; Kiến thức cơ bản về chế tạo máy

DM25372, VL51623, M152693 - 152694, VL000953, PM040023         

671         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        57 . GIPPÊNRÂYTƠ, LU. B.. Giao tiếp với con trẻ như thế nào? / Lu. B. Gippênrâytơ ; Hoàng Giang dịch . - H. : Dân trí ; Alphabooks, 2014 . - 270tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu các bài học cụ thể để các bậc cha mẹ xây dựng mối quan hệ giao tiếp bình thường đối với trẻ, dạy trẻ biết vâng lời, tập nói, hình thành cảm xúc, xử lý các va chạm trong cuộc sống

VV78604, M153417 - 153418, VV013486         

649         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 1

        58 . HÀ LINH. Này sản phụ cô làm ơn ăn ít đi nhé! / Hà Linh . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 179tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Tủ sách làm cha mẹ)

         Chia sẻ những trải nghiệm, phương pháp nuôi dạy con từ lúc mang thai cho tới lúc được sinh ra; Chế độ dinh dưỡng cho bé khi ở trong bụng mẹ, cân nặng của con, cho con ăn như thế nào, cách giao tiếp với con

DM25574, VV78605, M153419 - 153420, VV013487, PM040220         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        59 . HIRAKI NORIKO. Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp : Biết lắng nghe là bạn đã giành 50% chiến thắng / Hiraki Noriko ; Nguyễn Thị Thu Thủy dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 163tr. ; 21cm

         Phương pháp lắng nghe để thấu hiểu cảm xúc của người khác, lắng nghe câu chuyện của những người trên nhiều cương vị khác nhau, lắng nghe câu chuyện của những kiểu người khác nhau... để giúp bạn thành công trong cuộc sống

DM25573, VV78603, M153415 - 153416, VV013485, PM040219         

646.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        60 . IMAS, SARA. Vô cùng tàn nhẫn vô cùng yêu thương : Phương pháp dạy con của người Do Thái và bài học về tình yêu thương được đặt đúng chỗ/ Sara Imas ; Trương Thị Hảo dịch . - H. : Dân trí ; Alphabooks . - 21cm

        T.2 . - 2016. - 331tr.
         Phương pháp dạy con của bà mẹ Do Thái: Cha mẹ tốt mới nuôi dạy con cái tốt; Những đứa trẻ ngoan được nuôi dưỡng trong những gia đình có quy tắc; Nghịch cảnh tạo ra nề nếp để con nếm trải khổ cực; Mười kỹ năng để tạo ra gia phong tốt
        

DM25575, VV78606, M153421 - 153422, VV013488, M040221         

649         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        61 . JUNG HYUK JUNE. Bộ ba xuất chúng Nhật Bản : Chân dung những nhà sáng tạo tập đoàn Matsushita, Honda và Kyocera / Jung Hyuk June ; Nguyễn Thị Quỳnh dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 287tr. ; 21cm

        

DM25587, VV78618, M153445 - 153446, VV013500, PM040233         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        62 . KIM THƯ. Cùng con khôn lớn 56 điều cha mẹ nên làm trong quá trình trưởng thành của trẻ/ Kim Thư, Hạ A Giang ; Kim Huệ dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks . - 21cm

        T.1. Rèn luyện tính cách. - 2015. - 271tr.
         Những điều cha mẹ nên làm trong quá trình trưởng thành của trẻ để xây dựng thói quen tốt, xây dựng tính cách tốt, coi trọng sự lành mạnh trong tâm lý của trẻ và bồi dưỡng đạo đức trẻ
        

DM25576, VV78607, M153423 - 153424, VV013489, PM040222         

649         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        63 . KIM THƯ. Cùng con khôn lớn 56 điều cha mẹ nên làm trong quá trình trưởng thành của trẻ/ Kim Thư, Hạ A Giang ; Kim Huệ dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks . - 21cm

        T.2. Giúp con học tốt. - 2015. - 227tr.
         Phương pháp giáo dục của cha mẹ đối với con cái trong quá trình trưởng thành giúp trẻ học cách tự lập tự cường, bồi dưỡng hứng thú đọc sách cho trẻ, giúp trẻ đạt thành tích học tập tốt, khơi gợi chí tiến thủ ở trẻ
        

DM25577, VV78608, M153425 - 153426, VV013490, PM040223         

649         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        64 . Kỹ thuật sử dụng và sửa chữa đồ điện / Nguyễn Hồng Vân biên dịch . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 118tr. : minh họa ; 24cm

         Giới thiệu công cụ điện và khí cụ điện; Lắp đặt mạch điện chiếu sáng; Sự cố của mạch điện chiếu sáng và kiểm tra sửa chữa; Kiểm tra và sửa chữa đường dây; Tóm tắt đèn chiếu sáng thường dùng; Bảo trì và sử dụng đồ điện gia dụng; Kiến thức dùng điện an toàn

DM25370, VL51621, M152689 - 152690, VL000951, PM040021         

621.3028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        65 . MATSUNAGA NOBUFUMI. Mẹo nhỏ giúp trẻ yêu thích và tự giác học : Phương pháp bồi dưỡng hứng thú học tập cho trẻ của cha mẹ Nhật / Matsunaga Nobufumi ; Phạm Thị Quỳnh Liên dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 173tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Tủ sách Nhật dành cho phụ huynh Việt)

         Một số mẹo nhỏ của cha mẹ giúp con phát triển trí thông minh nâng cao khả năng giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày cũng như khi vui chơi

DM25582, VV78613, M153435 - 153436, VV013495, PM040228         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        66 . NAOKI OGI. Khi con dậy thì bạn sẽ làm gì? : Phương pháp giáo dục con tuổi dậy thì của cha mẹ Nhật / Naoki Ogi ; Nguyễn Thị Hương Linh dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 223tr. : hình vẽ ; 19cm. - (Tủ sách Nhật dành cho phụ huynh Việt)

         Đề cập đến những thay đổi về cơ thể cũng như tâm lý của tuổi dậy thì; Tư vấn cho các bậc phụ huynh có con trong độ tuổi dậy thì phương pháp giáo dục mềm mỏng và hữu hiệu với trẻ

DM25584, VV78615, M153439 - 153440, VV013497, PM040230         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        67 . Nghề mộc, gia công đồ gỗ / Nguyễn Bá Thính biên soạn . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 74tr. ; 24cm

         Giới thiệu những vật liệu thường dùng trong nghề mộc; Đồ nghề thợ mộc và cách thao tác; Kết cấu gỗ và cách chế tác; Sơ lược về máy gia công gỗ; Hiểu biết cơ bản về đọc bản vẽ

DM25368, VL51619, M152685 - 152686, VL000949, PM040019         

674         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        68 . Nghề nguội cơ bản / Nguyễn Bá Thính biên dịch . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 115tr. : minh họa ; 24cm

         Giới thiệu thiết bị cơ bản của thợ nguội; Vạch mẫu; Dũa; Cưa cắt kim loại; Khoan lỗ, nong lỗ và doa lỗ; Ta rô và ren răng; Đục kim loại; Nắn và uốn kim loại

DM25369, VL51620, M152687 - 152688, VL000950, PM040020         

671.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        69 . NGÔ CAM LÂM. Con cái tự giác cha mẹ yên tâm / Ngô Cam Lâm, Đặng Tiểu Ba ; Phạm Thùy Linh dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 338tr. : minh họa ; 21cm

         Tổng kết những phương pháp giáo dục hiệu quả giúp con sống tự lập và vượt lên chính mình để đạt được thành công trong cuộc sống

DM25578, VV78609, M153427 - 153428, VV013491, PM040224         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        70 . SHIMIZU KATSUHIKO. 10 phút kỳ diệu mỗi ngày thắt chặt tình cha con : Bí quyết giao tiếp với con hiệu quả của cha mẹ Nhật / Shimizu Katsuhiko ; Nguyễn Trần Diệu Huyền dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 251tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Tủ sách Nhật dành cho phụ huynh Việt)

         Bí quyết để cha và con có mối quan hệ gần gũi trong gia đình; Dành thời gian để giao tiếp và bồi dưỡng mối quan hệ với con, giúp con phát triển mạnh mẽ về cả thể chất lẫn tinh thần; Sẵn sàng đương đầu với mọi khó khăn trong cuộc sống

DM25583, VV78614, M153437 - 153438, VV013496, PM040229         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        71 . Sử dụng và bảo dưỡng máy cơ khí nông nghiệp / Đặng Văn Hảo biên dịch . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 115tr. : minh họa ; 24cm

         Kỹ thuật sử dụng và sửa chữa máy nông nghiệp loại nhỏ (máy cày tay); Máy bơm và thiết bị tưới tiêu dùng trong nông nghiệp; Bình phun sương và máy phun bột; Máy tuốt lúa và máy cắt dây leo

DM25371, VL51622, M152691 - 152692, VL000952, PM040022         

631.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        72 . UYÊN BÙI. Để con được ốm / Uyên Bùi ; Nguyễn Trí Đoàn biên soạn ; Tô Hồng Thủy minh họa . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 291tr. : minh họa ; 21cm

         Những câu chuyện về chăm sóc trẻ cơ bản; Những câu chuyện về dinh dưỡng; Những câu chuyện về bệnh thường gặp ở trẻ

DM25532, VV78560 - 78561, M153328 - 153330, VV013444, PM040178         

649         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        73 . YUMI ISHIHARA. Giữ ấm cho bé : Bí quyết giữ gìn sức khỏe cho con của cha mẹ Nhật / Yumi Ishihara, Nina Ishihara ; Trần Việt Linh dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 135tr. : hình vẽ ; 19cm. - (Tủ sách Nhật dành cho phụ huynh Việt)

         Những lời khuyên của bác sĩ  Nina trong việc nuôi dạy trẻ; Thực phẩm và cách sử dụng thực phẩm nhằm bảo vệ sức khỏe cho trẻ; Những cách tăng nhiệt cho cơ thể; Toa thuốc của bác sĩ Nina

DM25580, VV78611, M153431 - 153432, VV013493, PM040226         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

800 - Văn học và tu từ học

        74 . AJAR, ÉMILE. Quấn quít / Émile Ajar ; Hồ Thanh Vân dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 193tr. ; 21cm

        

DM25509, VV78534, M153243 - 153245, VV013421, PM040136 - 040137         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        75 . BALDACCI, DAVID. Hoa hồng máu / David Baldacci ; Trần Nguyên dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam, 2016 . - 411tr. ; 24cm

        

DM25464, VL51634, M153104 - 153106, VL000997, PM040042 - 040043         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        76 . Bản hùng ca giữ biển . - H. : Văn học, 2016 . - 218tr. ; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)

        

DM25347, VV78488, M152632 - 152633, VV013354, PM039983 - 039984         

895.922808         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        77 . BOULLE, SPIERRE. Hành tinh khỉ : Truyện khoa học viễn tưởng / Spierre Boulle ; Mai Thế Sang dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 219tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển thế giới)

        

DM25363, VV78504, M152674 - 152676, VV013370, PM040015 - 040016         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        78 . BUSSI, MICHEL. Hoa súng đen / Michel Bussi ; Nguyễn Thị Hồng Hạnh dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 309tr. ; 24cm

        

DM25477, VL51647, M153143 - 153145, VL001010, PM040068 - 040069         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        79 . CARRÉ, JOHN LE. Điệp viên từ vùng đất lạnh / John Le Carré ; dịch : Bồ Giang, Đoàn Lạc Anh Xuân ; Yên Ba giới thiệu . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 301tr. ; 21cm

        

DM25503, VV78528, M153225 - 153227, VV013415, PM040124 - 040125         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        80 . CARVER, RAYMOND. Mình nói chuyện gì khi mình nói chuyện tình: Tập truyện ngắn / Raymond Carver ; dịch : Dương Tường, Nguyễn Hạnh Quyên . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 218tr. ; 21cm

        

DM25502, VV78527, M153222 - 153224, VV013414, PM040122 - 040123         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        81 . CHÂU VĂN VĂN. Trâm tình lang hờ / Châu Văn Văn ; Tố Hinh dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 502tr. ; 21cm

        

DM25525, VV78550, M153306 - 153308, VV013437, PM040168 - 040169         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        82 . CHEKHOV, ANTON PAVLOVICH. Tuyển truyện ngắn Antôn Sêkhốp / Anton Pavlovich Chekhov ; Phan Hồng Giang dịch . - H. : Thanh niên, 2016 . - 386tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25354, VV78495, M152647 - 152649, VV013361, PM039997 - 039998         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        83 . CHETAN BHAQAT. Ngày đẹp hơn sẽ tới / Chetan Bhagat ; Phạm Hồng Anh dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 405tr. ; 21cm

        

DM25504, VV78529, M153228 - 153230, VV013416, PM040126 - 040127         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        84 . CHƯƠNG NHIỄM NHIỄM. Tarot lá bài để ngỏ / Chương Nhiễm Nhiễm ; Nguyễn Tú Uyên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 409tr. ; 21cm

        

DM25524, VV78549, M153303 - 153305, VV013436, PM040166 - 040167         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        85 . DIÊM CHÍ DƯƠNG. Trùng sư - trùng trùng bí ẩn / Diêm Chí Dương ; Hin dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 331tr. ; 24cm

        

DM25480, VL51650, M153152 - 153154, VL001013, PM040074 - 040075         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        86 . ĐÀM HÀ PHÚ. Chuyện nhỏ Sài Gòn / Đàm Hà Phú ; Don minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 148tr. : minh họa ; 21cm

        

DM25492, VV78517, M153192 - 153194, VV013404, PM040102 - 040103         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        87 . FALLACI, ORIANA. Thư gửi đứa trẻ chưa từng sinh ra / Oriana Fallaci ; Lê Thúy Hiền dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2015 . - 152tr. ; 21cm

        

DM25514, VV78539, M153258 - 153260, VV013426, PM040146 - 040147         

856         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        88 . FRENKEL, EDWARD. Tình yêu và toán học trái tim của thực tại ẩn dấu / Edward Frenkel ; dịch : Phạm Văn Thiều, Nguyễn Duy Khánh . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2016 . - 399tr. : ảnh ; 24cm

        

DM25469, VL51639, M153119 - 153121, VL001002, PM040052 - 040053         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        89 . FUENTES, CARLOS. Nàng Aura / Carlos Fuentes ; Phạm Triệu Lập dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 94tr. ; 21cm

        

DM25515, VV78540, M153261 - 153263, VV013427, PM040148 - 040149         

863         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        90 . GIER, KERSTIN. Bích ngọc / Kerstin Gier ; Hồ Kiều Lan dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 430tr. ; 21cm

        

DM25506, VV78531, M153234 - 153236, VV013418, PM040130 - 040131         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        91 . GIER, KERSTIN. Lam ngọc / Kerstin Gier ; Đỗ Phương Thùy dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2015 . - 351tr. ; 21cm

        

DM25505, VV78530, M153231 - 153233, VV013417, PM040128 - 040129         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        92 . GOETHE, JOHANN WOLFGANG VON. Faust / Johann Wolfgang Von Goethe ; Quang Chiến dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 601tr. ; 24cm

        

DM25476, VL51646, M153140 - 153142, VL001009, PM040066 - 040067         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        93 . GOGOL, NICOLAI VASILEVICH. Tuyển truyện ngắn Nicôlai Gôgôn / Nicolai Vasilevich Gogol ; dịch : Văn Hoàng, Phạm Thủy Ba, Lê Đức Mẫn... . - H. : Thanh niên, 2016 . - 375tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25355, VV78496, M152650 - 152652, VV013362, PM039999 - 040000         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        94 . GORKY, MAKSIM. Người mẹ / Maksim Gorky ; Phan Thao dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 439tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25358, VV78499, M152659 - 152661, VV013365, PM040005 - 040006         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        95 . GORKY, MAKSIM. Tuyển truyện ngắn Macxim Gorki / Maksim Gorky ; dịch : Phạm Mạnh Hùng, Cao Xuân Hạo . - H. : Thanh niên, 2016 . - 403tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25356, VV78497, M152653 - 152655, VV013363, PM040001 - 040002         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        96 . Hành trình về phía Trường Sa . - H. : Văn học, 2016 . - 222tr. ; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)

        

DM25351, VV78492, M152640 - 152641, VV013358, PM039991 - 039992         

895.922808         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        97 . HIGASHINO KEIGO. Phía sau nghi can / Higashino Keigo ; Trương Thùy Lan dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 392tr. ; 21cm

        

DM25521, VV78546, M153279 - 153281, VV013433, PM040160 - 040161         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        98 . HỒNG TRẦN. Trảm Long/  Hồng Trần ; Tố Hinh dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam . - 24cm

        T.4 : Thiên địa phong thủy. - 2016. - 389tr.
        

DM25481, VL51651 - 51652, M153155 - 153157, VL001014, PM040076 - 040077         

895.1         

        

        DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        99 . ICHIKAWA TAKUJI. Nơi em quay về có tôi đứng đợi / Ichikawa Takuji ; Thanh Nhã dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 258tr. ; 21cm

        

DM25520, VV78545, M153276 - 153278, VV013432, PM040158 - 040159         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        100 . ICHIKAWA TAKUJI. Tôi vẫn nghe tiếng em thầm gọi / Ichikawa Takuji ; Mai Khanh dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 188tr. ; 21cm

        

DM25517, VV78542, M153267 - 153269, VV013429, PM040152 - 040153         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        101 . IWAI SHUNJI. Thư tình / Iwai Shunji ; Nguyệt Phùng dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 177tr. ; 21cm

        

DM25516, VV78541, M153264 - 153266, VV013428, PM040150 - 040151         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        102 . KAFKA, FRANZ. Lâu đài / Franz Kafka ; Lê Chu Cầu dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 324tr. ; 24cm

        

DM25475, VL51645, M153137 - 153139, VL001008, PM040064 - 040065         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        103 . KAWABATA YASUNARI. Hồ / Kawabata Yasunari ; Uyên Thiểm dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 168tr. ; 21cm

        

DM25519, VV78544, M153273 - 153275, VV013431, PM040156 - 040157         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        104 . KAZUMI YUMOTO. Organ mùa xuân / Kazumi Yumoto ; Nguyên Hà Trang dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 181tr. ; 21cm

        

DM25518, VV78543, M153270 - 153272, VV013430, PM040154 - 040155         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        105 . KUNDERA, MILAN. Lễ hội của vô nghĩa / Milan Kundera ; Nguyên Ngọc dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 122tr. ; 21cm

        

DM25512, VV78537, M153252 - 153254, VV013424, PM040142 - 040143         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        106 . LAN KHAI. Truyện đường rừng / Lan Khai ; Tống Tất Tuệ minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 113tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

VV78510, M153173 - 153174, VV013397, PM040088 - 040089         

895.922332         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        107 . LĂCKBERG, CAMILLA. Công chúa băng / Camilla Lăckberg ; Quỳnh Lê dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 358tr. ; 24cm

        

DM25474, VL51644, M153134 - 153136, VL001007, PM040062 - 040063         

839.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        108 . LESSING, DORIS. Cuốn sổ vàng / Doris Lessing ; Lê Khánh Toàn dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 667tr. ; 24cm

        

DM25470, VL51640, M153122 - 153124, VL001003, PM040054 - 040055         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        109 . LEVY, MARC. Một ý niệm khác về hạnh phúc / Marc Levy ; Phạm Thị Minh Hằng dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 322tr. ; 21cm

        

DM25508, VV78533, M153240 - 153242, VV013420, PM040134 - 040135         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        110 . LÊ MẠNH THƯỜNG. Biển khóc : Tập truyện ngắn / Lê Mạnh Thường . - Tái bản có sửa chữa . - H. : Quân đội nhân dân, 2016 . - 219tr. ; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)

        

DM25348, VV78489, M152634 - 152635, VV013355, PM039985 - 039986         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        111 . LÊ MẠNH THƯỜNG. Những người lính kiên trung giữ biển : Ký sự / Lê Mạnh Thường . - H. : Quân đội nhân dân, 2016 . - 182tr. ; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)

        

DM25349, VV78490, M152636 - 152637, VV013356, PM039987 - 039988         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        112 . LOCKHART, EMILY. Gia tộc dối trá / Emily Lockhart ; Nguyễn Thị Hương Thảo dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 323tr. ; 21cm

        

DM25496, VV78521, M153204 - 153206, VV013408, PM040110 - 040111         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        113 . LƯU TỪ HÂN. Tam thể / Lưu Từ Hân ; Lục Hương dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 364tr. ; 24cm

        

DM25479, VL51649, M153149 - 153151, VL001012, PM040072 - 040073         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        114 . MARIE LU. Chiến sĩ / Marie Lu ; Việt Đức dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 383tr. ; 21cm

        

DM25499, VV78524, M153213 - 153215, VV013411, PM040116 - 040117         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        115 . MARIE LU. Thần đồng / Marie Lu ; Phạm Quốc Hưng dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 382tr. ; 21cm

        

DM25498, VV78523, M153210 - 153212, VV013410, PM040114 - 040115         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        116 . MODIANO, PATRICK. Để em khỏi lạc trong khu phố / Patrick Modiano ; Phùng Hồng Minh dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 147tr. ; 21cm

        

DM25511, VV78536, M153249 - 153251, VV013423, PM040140 - 040141         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        117 . MORGENSTERN, SUSIE. Bà ngoại thời @ / Susie Morgenstern ; Trần Thị Khánh Vân dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2015 . - 202tr. ; 21cm

        

DM25513, VV78538, M153255 - 153257, VV013425, PM040144 - 040145         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        118 . MUNRO, ALICE. Ghét, thân, thương yêu, cưới / Alice Munro ; dịch : Trần Hạnh, Đặng Xuân Thảo, Hạnh Mai . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 379tr. ; 21cm

        

DM25495, VV78520, M153201 - 153203, VV013407, PM040108 - 040109         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        119 . MUSSO, GUILLAUME. Giây phút này / Guillaume Musso ; Phúc Chi Nhi dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 334tr. ; 21cm

        

DM25510, VV78535, M153246 - 153248, VV013422, PM040138 - 040139         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        120 . NESBO, JO. Chim cổ đỏ / Jo Nesbo ; Nguyễn Quang Huy dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 525tr. ; 24cm

        

DM25472, VL51642, M153128 - 153130, VL001005, PM040058 - 040059         

839.82         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        121 . NESBO, JO. Kẻ báo thù / Jo Nesbo ; Tạ Huyền dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 470tr. ; 24cm

        

DM25473, VL51643, M153131 - 153133, VL001006, PM040060 - 040061         

839.82         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        122 . NGUYỄN BÍNH. Mười hai bến nước / Nguyễn Bính . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 63tr. ; 23cm. - (Việt Nam danh tác)

        

DM25484, VL51655, M153164 - 153166, VL001017, PM040082 - 040083         

895.922132         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        123 . NGUYỄN DỮ. Truyền kỳ mạn lục / Nguyễn Dữ ; Trúc Khê dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 254tr. ; 21cm

        

DM25488, VV78513, M153180 - 153182, VV013400, PM040094 - 040095         

895.92231         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        124 . NGUYỄN THỊ HẬU. Chúng ta sẽ nói gì khi gặp lại nhau...? / Nguyễn Thị Hậu . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 164tr. ; 21cm

        

DM25490, VV78515, M153186 - 153188, VV013402, PM040098 - 040099         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        125 . NGUYỄN TUÂN. Chùa đàn / Nguyễn Tuân . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 118tr. ; 21cm. - (Việt Nam danh tác)

        

VV78511, M153175 - 153176, VV013398, PM040090 - 040091         

895.922332         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        126 . NHÃ THUYÊN. Từ thở, những người lạ / Nhã Thuyên . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 158tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

DM25491, VV78516, M153189 - 153191, VV013403, PM040100 - 040101         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        127 . PARK HEE JUNG. Yêu nhau như chó với mèo/  Park Hee Jung ; Nguyễn Thu Thủy dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam . - 21cm

        T.1 . - 2016. - 185tr.
        

M153288 - 153290         

895.7         

        

        KM: 3

        128 . PARK HEE JUNG. Yêu nhau như chó với mèo/  Park Hee Jung ; Nguyễn Thu Thủy dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam . - 21cm

        T.2 . - 2016. - 126tr.
        

M153291 - 153293         

895.7         

        

        KM: 3

        129 . PARK HEE JUNG. Yêu nhau như chó với mèo/  Park Hee Jung ; Nguyễn Thu Thủy dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam . - 21cm

        T.3 . - 2016. - 230tr.
        

M153294 - 153296         

895.7         

        

        129 . PARK HEE JUNG. Yêu nhau như chó với mèo/  Park Hee Jung ; Nguyễn Thu Thủy dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam . - 21cm

        T.4 . - 2016. - 231tr.
        

M153297 - 153299         

895.7   

        KM: 3       

        130 . PARK HEE JUNG. Yêu nhau như chó với mèo/  Park Hee Jung ; Nguyễn Thu Thủy dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam . - 21cm

        T.5 . - 2016. - 254tr.
        

M153300 - 153302         

895.7         

        

        KM: 3

        131 . PATTERSON, JAMES. Nỗi kinh hoàng trườn tới / James Patterson ; dịch : Trần Quý Dương, Dương Kim Thoa . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 540tr. ; 21cm

        

DM25501, VV78526, M153219 - 153221, VV013413, PM040120 - 040121         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        132 . PHAN CUỒNG. Đại Nam dị truyện / Phan Cuồng . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 392tr. ; 24cm

        

DM25482, VL51653, M153158 - 153160, VL001015, PM040078 - 040079         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        133 . PHAN VIỆT. Nước Mỹ, nước Mỹ và những truyện ngắn mới / Phan Việt . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 284tr. ; 21cm

        

DM25489, VV78514, M153183 - 153185, VV013401, PM040096 - 040097         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        134 . PHILLIPS, SUSAN ELIZABETH. Cô dâu chạy trốn / Susan Elizabeth Phillips ; dịch : Yudin, Phong Minh . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 509tr. ; 21cm

        

DM25500, VV78525, M153216 - 153218, VV013412, PM040118 - 040119         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        135 . PUSHKIN, ALECKSANDR SERGEEVICH. Tuyển truyện ngắn Alêchxanđơ Puskin / Alecksandr Sergeevich Pushkin ; dịch : Hoàng Tôn, Nguyễn Duy Bình, Cao Xuân Hạo... . - H. : Thanh niên, 2016 . - 398tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25353, VV78494, M152644 - 152646, VV013360, PM039995 - 039996         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        136 . RANDO KIM. Trưởng thành sau ngàn lần tranh đấu / Rando Kim ; Kim Ngân dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 298tr. ; 21cm

        

DM25523, VV78548, M153285 - 153287, VV013435, PM040164 - 040165         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        137 . RICE, ANNE. Phỏng vấn ma cà rồng / Anne Rice ; Hải Âu dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 382tr. ; 24cm

        

DM25465, VL51635, M153107 - 153109, VL000998, PM040044 - 040045         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        138 . RIGGS, RANSOM. Thành phố hồn rỗng / Ransom Riggs ; Lê Đình Chi dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 512tr. ; 21cm

        

DM25494, VV78519, M153198 - 153200, VV013406, PM040106 - 040107         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        139 . SACHAR, LOUIS. Hố / Louis Sachar ; Nguyên Hương dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 235tr. ; 21cm

        

DM25497, VV78522, M153207 - 153209, VV013409, PM040112 - 040113         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        140 . SCHMITT, ERIC - EMMANUEL. Một mối tình ở điện Élysée / Eric - Emmanuel Schmitt ; Trần Thị Khánh Vân dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 220tr. ; 21cm

        

DM25507, VV78532, M153237 - 153239, VV013419, PM040132 - 040133         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        141 . SHANNON, SAMANTHA. Nghiệt hội / Smantha Shannon ; Lê Minh Đức dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 510tr. ; 24cm

        

DM25471, VL51641, M153125 - 153127, VL001004, PM040056 - 040057         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        142 . SHIN KYUNG - SOOK. Cô gái viết nỗi cô đơn / Shin Kyung - Sook ;Huyền Vũ dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 473tr. ; 21cm

        

DM25522, VV78547, M153282 - 153284, VV013434, PM040162 - 040163         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        143 . SHOLOKHOV, MIKHAIL ALEKSANDROVICH. Tuyển truyện ngắn Mikhain Sôlôkhôp / Mikhail Aleksandrovich Sholokhov ; dịch : Trần Vĩnh Phúc, Hà Ngọc, Nguyễn Thị Thìn . - H. : Thanh niên, 2016 . - 339tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25360, VV78501, M152665 - 152667, VV013367, PM040009 - 040010         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        144 . TÀO QUẤT TỬ. Điều em cần chỉ là anh hối hận thôi sao? / Tào Quất Tử ; Trịnh Thanh Hà dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 287tr. ; 21cm

        

DM25526, VV78551, M153309 - 153311, VV013438, PM040170 - 040171         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        145 . TÀO QUẤT TỬ. Điều em cần chỉ là một vòng tay ôm / Tào Quất Tử ; Trịnh Thanh Hà dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 246tr. ; 21cm

        

DM25527, VV78552, M153312 - 153314, VV013439, PM040172 - 040173         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        146 . TCHYA. Ai hát giữa rừng khuya / Tchya ; Tạ Huy Long minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 213tr. : tranh vẽ ; 21cm. - (Việt Nam danh tác)

        

DM25487, VV78512, M153177 - 153179, VV013399, PM040092 - 040093         

895.922332         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        147 . THẾ LỮ. Lê phong / Thế Lữ ; Đỗ Dũng minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 182tr. : minh họa ; 21cm

        

DM25486, VV78509, M153170 - 153172, VV013396, PM040086 - 040087         

895.922332         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        148 . Thêm một lần biển gọi . - H. : Văn học, 2016 . - 219tr. ; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)

        

DM25352, VV78493, M152642 - 152643, VV013359, PM039993 - 039994         

895.922808         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        149 . THOMMAYANTI. Nghiệt duyên / Thommayanti ; Trần Cẩm Tú dịch ; Đỗ Thúy Hà dịch thơ . - H. : Thanh niên ; Nhã Nam, 2016 . - 571tr. ; 24cm

        

DM25478, VL51648, M153146 - 153148, VL001011, PM040070 - 040071         

895.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        150 . Tình biển . - H. : Văn học, 2016 . - 219tr. ; 21cm. - (Tổ quốc nơi đầu sóng)

        

DM25350, VV78491, M152638 - 152639, VV013357, PM039989 - 039990         

895.922808         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        151 . TOLSTOY, LEO. Truyện chọn lọc Lep Tônxtôi / Leo Tolstoy ; dịch : Nguyễn Hải Hà, Thúy Toàn . - H. : Thanh niên, 2016 . - 499tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25357, VV78498, M152656 - 152658, VV013364, PM040003 - 040004         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        152 . TRẦN TIỄN CAO ĐĂNG. Life navigator 25 : Người tình của cả thế gian / Trần Tiễn Cao Đăng . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 431tr. ; 24cm

        

DM25483, VL51654, M153161 - 153163, VL001016, PM040080 - 040081         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        153 . Tuổi thơ trong truyện ngắn của các nhà văn nổi tiếng thế giới / tuyển chọn : Sông Lam, Bình Minh, P. Kiên... . - H. : Văn học, 2016 . - 426tr. ; 21cm

        

DM25364, VV78505, M152677 - 152678, VV013371, PM040017 - 040018         

808.83         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        154 . TURGENEV, IVAN SERGEEVICH. Mối tình đầu / Ivan Sergeevich Turgenev ; dịch : Mộng Quỳnh, Lê Văn Viện . - H. : Văn học, 2016 . - 299tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển Nga)

        

DM25359, VV78500, M152662 - 152664, VV013366, PM040007 - 040008         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        155. VŨ HOÀNG CHƯƠNG. Thơ say / Vũ Hoàng Chương . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 93tr. ; 23cm. - (Việt Nam danh tác)

        

DM25485, VL51656, M153167 - 153169, VL001018, PM040084 - 040085         

895.922132         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        156 . VƯƠNG TRÍ NHÀN. Những chấn thương tâm lý hiện đại / Vương Trí Nhàn . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 224tr. ; 21cm

        

DM25493, VV78518, M153195 - 153197, VV013405, PM040104 - 040105         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        157 . WALKER, RYSA. Giải cứu thời gian / Rysa Walker ; Trung Tín dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 365tr. ; 24cm

        

DM25466, VL51636, M153110 - 153112, VL000999, PM040046 - 040047         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        158 . WEIR, ANDY. Người về từ sao hỏa / Andy Weir ; Nguyễn Thị Lan Hương dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 412tr. ; 24cm

        

DM25467, VL51637, M153113 - 153115, VL001000, PM040048 - 040049         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        159 . YANCEY, RICK. Làn sóng thứ 5 / Rick Yancey ; dịch : Ashley Nguyễn, Ace Lê . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 418tr. ; 24cm

        

DM25468, VL51638, M153116 - 153118, VL001001, PM040050 - 040051         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        160 . ZWEIG, STEFAN. 24 giờ trong đời một người đàn bà / Stefan Zweig ; dịch : Dương Tường, Phùng Đệ, Lê Thi . - H. : Văn học, 2016 . - 306tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển thế giới)

        

DM25362, VV78503, M152671 - 152673, VV013369, PM040013 - 040014         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        161 . ZWEIG, STEFAN. Bức thư của người đàn bà không quen / Stefan Zweig ; Dương Tường dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 299tr. ; 21cm. - (Văn học kinh điển thế giới)

        

DM25361, VV78502, M152668 - 152670, VV013368, PM040011 - 040012         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

900 - Lịch sử - Địa lý

        162 . HUỲNH CÔNG BÁ. Lịch sử Việt Nam / Huỳnh Công Bá . - Tái bản lần thứ 2 . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2015 . - 650tr. : bản đồ, bảng ; 24cm

         Giới thiệu đất nước và con người Việt Nam; Việt Nam thời kỳ cổ đại; Việt Nam thời kỳ trung đại; Việt Nam thời kỳ cận đại; Việt Nam thời kỳ hiện đại

DM25377, VL51628, M152703 - 152704, VL000958, PM040028         

959.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        163 . LÊ TẮC. An Nam chí lược / Lê Tắc . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2015 . - 386tr. ; 24cm

        

DM25378, VL51629, M152705 - 152706, VL000959, PM040029         

959.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        164 . Tổ chức và hoạt động bảo vệ biển đảo Việt Nam dưới triều Nguyễn 1802 - 1885 / Đỗ Bang chủ biên . - Huế : Nxb. Thuận Hóa, 2016 . - 414tr. : ảnh ; 24cm. - (Bộ sách Tổ quốc nơi đầu sóng)

         Tổng quan về biền đảo Việt Nam và biển đảo Việt Nam dưới thời Nguyễn; Xây dựng các công trình phòng thủ vùng duyên hải, cảng biển; Tổ chức thủy quan và việc thực thi chủ quyền ở quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa dưới thời Nguyễn; Bảo vệ an ninh, quốc phòng và nhiệm vụ kinh tế, xã hội; Phương thức tiến hành và bài học kinh nghiệm bảo vệ chủ quyền Hoàng Sa - Trường Sa của triều Nguyễn

DM25379, VL51630 - 51631, M152707 - 152708, VL000960, PM040030         

959.7029         

        

         DK: 2,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2


 
Date Posted: 10/01/2017
Number of Views: 616

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh