THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 12 NĂM 2016

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

        1 . Đằng sau một ngai vàng - Những âm mưu hủy diệt Bill Gates = The Plots to destroy Bill Gates / tổng hợp và biên dịch : Ban Biên dịch First News, nhóm cộng tác viên Hà Nội . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2004 . - 335tr. : ảnh ; 21cm

         Cuộc cạnh tranh khốc liệt với công ty Microsoft của Bill Gates của các đối thủ muốn chiếm vị trí độc tôn của Bill Gates về phần mềm

DM25690, VV78660, M153685 - 153686, VV013542, PM040361         

005.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

        2 . Blog thành công của tuổi teen / Vương Long biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2014 . - 125tr. ; 21cm

         Gồm 16 câu chuyện về những giá trị cuộc sống thông qua trải nghiệm của những con người bình thường có niềm tin, thái độ sống lành mạnh

DM25696, VV78666, M153697 - 153698, VV013548, PM040367         

158.0835         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        3 . COVEY, SEAN. Bí quyết trưởng thành / Sean Covey ; biên dịch : Cao Xuân Việt Khương, Hoa Phượng, Thế Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2015 . - 446tr. : minh họa ; 21cm

         Gồm những câu chuyện và tâm sự về những vấn đề thường gặp của tuổi mới lớn như: Học hành, gia đình, bạn bè, tình yêu, lối sống

DM25691, VV78661, M153687 - 153688, VV013543, PM040362         

158.0835         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        4 . Hạt giống tâm hồn dành cho tuổi teen . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Trí Việt, 2015 . - 195tr. ; 21cm. - (Hạt giống tâm hồn)

         Giới thiệu những câu chuyện nhẹ nhàng nhưng gần gũi trong cuộc sống thường ngày của mỗi bạn trẻ. Tác giả chia sẻ những kinh nghiệm thành công hay thất bại trong cuộc sống, chuyện tình yêu, tình bạn của lứa tuổi thanh thiếu nhi. 

        

DM25694, VV78664, M153693 - 153694, VV013546, PM040365         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        5 . Hạt giống tâm hồn dành cho tuổi teen. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Trí Việt . - 21cm. - (Hạt giống tâm hồn)

        T. 2 . - 2015. - 159tr.
         Những câu chuyện của các bạn trẻ đang hàng ngày vượt mọi khó khăn, thử thách để vươn lên trong cuộc sống
        

DM25695, VV78665, M153695 - 153696, VV013547, PM040366         

158.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        6 . TAYLOR, MADISYN. Blog cho tâm hồn/  Madisyn Taylor ; biên dịch : Hồng Ngọc, Giang Thủy, Thanh Tùng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt . - 21cm. - (Daily OM learning to live)

        T. 2 . - 2011. - 341tr.
         Những phương cách phát triển toàn diện nhằm khơi dậy nguồn ánh sáng cho cơ thể, tinh thần và trí tuệ; Những thông điệp từ tập sách sẽ truyền cảm hứng giúp bạn tạo lập một cuộc sống tự chủ và là động lực tinh thần hỗ trợ mạnh mẽ cho bạn trong hành trình cuộc sống
        

DM25693, VV78663, M153691 - 153692, VV013545, PM040364         

158.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        7 . TAYLOR, MADISYN. Blog cho tâm hồn / Madisyn Taylor ; biên dịch : Bích Thủy, Trung Uyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2014 . - 279tr. ; 21cm. - (Daily OM)

         Gồm những câu chuyện chia sẻ những điều tốt đẹp trong cuộc sống giúp mỗi người nhận ra những điều mới mẻ và nhóm lên tia hy vọng giúp cuộc sống hạnh phúc

DM25692, VV78662, M153689 - 153690, VV013544, PM040363         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        8 . Triết gia Trần Đức Thảo di cảo khảo luận kỷ niệm / Nguyễn Trung Kiên sưu tầm và biên soạn . - Huế : Nxb. Đại học Huế, 2016 . - 1699tr. : ảnh ; 24cm. - (Tủ sách triết Việt)

         Tập hợp các bài viết về cuộc đời và những cống hiến cho sự nghiệp nghiên cứu khoa học của nhà tri thức, triết học Trần Đức Thảo cùng một số di cảo, khảo luận của ông

VL51661, VL001023         

181         

        

         DK: 1,HĐ: 1

300 - Khoa học xã hội

        9 . Bí quyết thành công sinh viên : Cẩm nang thiết yếu của học sinh sinh viên / Huỳnh Ngọc Phiên chủ biên ; Trương Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Bích Ngọc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Trí Việt, 2015 . - 365tr. : ảnh ; 21cm

         Gồm những lời khuyên về phương pháp học tập khoa học: Xác định động cơ học tập, sử dụng thời gian hợp lý, rèn luyện thói quen và tìm thái độ đúng cách thích ứng với môi trường sống và học tập

DM25697, VV78667, M153699 - 153700, VV013549, PM040368         

378.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        10 . GELLMAN, MARC. Sau này con sẽ hiểu = Someday You'll Thanks Me for This! / Marc Gellman ; biên dịch : Việt Khương, An Bình, Ngọc Hân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2016 . - 175tr. : minh họa ; 21cm

         Những cuộc đối thoại giữa bạn và bố mẹ về những vấn đề thật sự quan trọng trong cuộc sống; Khi đó bạn và bố mẹ sẽ tìm thấy tiếng nói chung cũng như biết cách tin tưởng nhau hơn

DM25698, VV78668, M153701 - 153702, VV013550, PM040369         

306.874         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        11 . NGUYỄN HỒNG NĂNG. Thị trường vốn nợ luật và hợp đồng / Nguyễn Hồng Năng . - H. : Công thương ; Alphabooks, 2016 . - 383tr. ; 24cm

         Tập trung vào hai loại giao dịch chủ yếu của thị trường vốn nợ là khoản vay hợp vốn và phát hành trái phiếu; Đây là những công cụ huy động vốn chủ yếu trên thị trường tài chính

DM25624, VL51659, M153551 - 153552, VL001021, PM040294         

332         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

400 - Ngôn ngữ

        12 . A1 TOEFL iBT : Listening . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2011 . - 561tr. ; 26cm+ 2CD

        

DM25678, VL51714, M153661 - 153662, VL001077, PM040349         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        13 . A1 TOEFL iBT : Reading . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2011 . - 349tr. ; 26cm+ CD

        

DM25680, VL51716, M153665 - 153666, VL001079, PM040351         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        14 . A1 TOEFL iBT : Speaking . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2011 . - 389tr. ; 26cm+ 2CD

        

DM25679, VL51715, M153663 - 153664, VL001078, PM040350         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        15 . A1 TOEFL iBT : Writing . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2011 . - 405tr. ; 26cm+ 2CD

        

DM25681, VL51717, M153667 - 153668, VL001080, PM040352         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        16 . Các nguyên tắc phát âm và luyện phát âm tiếng Hàn / Lê Huy Khoa tổng hợp và biên soạn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2007 . - 127tr. : minh họa ; 21cm

        Cung cấp các kiến thức nền tảng về ngôn ngữ tiếng Hàn như bảng chữ cái Hàn Quốc, các nguyên âm và phụ âm. Hệ thống một cách đầy đủ, chính xác và khoa học các nguyên tắc và hiện tượng phát âm tiếng Hàn với nhiều ví dụ phong phú cùng các hình thức luyện phát âm cơ bản. Các câu và từ tiếng Hàn được dịch và chuyển âm sang tiếng Việt (thay cho phiên âm La tinh) giúp người học dễ hiểu và dễ ứng dụng.

DM25706, VV78676, M153717 - 153718, VV013558, PM040377         

495.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        17 . Cẩm nang giao tiếp tiếng Hàn / Lê Huy Khoa biên soạn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2012 . - 343tr. : minh họa ; 21cm

         Cách phát âm, từ loại, hội thoại cơ bản, giao tiếp trên máy bay, nhập cảnh lấy hành lý, đổi tiền, đàm thoại, mua sắm, cửa hàng ăn, khách sạn, giao thông, du lịch...

DM25705, VV78675, M153715 - 153716, VV013557, PM040376         

495.7         

        

        18 . ERIKO SATO. Tự học viết tiếng Nhật 200 chữ Kanji căn bản/  Eriko Sato ; Ngô Mỹ Linh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh ; Trí Việt . - 29cm

        T. 1 . - 2016. - 131tr.
        

DM25684, VL51720, M153673 - 153674, VL001083, PM040355         

495.6         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        19 . ERIKO SATO. Tự học viết tiếng Nhật 200 chữ Kanji căn bản/  Eriko Sato ; Ngô Mỹ Linh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh ; Trí Việt . - 29cm

        T. 2 . - 2016. - 131tr.
        

DM25685, VL51721, M153675 - 153676, VL001084, PM040356         

495.6         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        20 . FERNANDO. Tuyển tập các bài luận - viết  nâng cao trong các kỳ thi Anh văn = Collection of new advanced examination essays and writings / Fernando, Rajamanikam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt . - 21cm

        T. 2 . - 2014. - 367tr.
         Tuyển tập các bài luận - viết nâng cao cho các kỳ thi chứng chỉ Quốc gia, thi tuyển Cao đẳng - Đại học Ngoại ngữ TOEFL, IELTS, CAE và các kỳ thi tiếng Anh chính thức hiện nay
        

DM25700, VV78670, M153705 - 153706, VV013552, PM040371         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        21 . GLEESON, JIM. Tự học viết tiếng Nhật căn bản Hiragana / Jim Gleeson ; Ngô Mỹ Linh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh ; Trí Việt, 2016 . - 87tr. ; 24cm

        

DM25686, VL51722, M153677 - 153678, VL001085, PM040357         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        22 . HOÀNG THÁI DƯƠNG. Tự học luyện thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh : Theo hướng ra đề thi mới / Hoàng Thái Dương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 510tr. ; 24cm

         Gồm 4 phần: Ôn luyện ngữ pháp theo đề thi với 18 chủ điểm; Luyện từ vựng qua 10 bài học, phần này có các dạng bài tập giúp các em làm giàu vốn từ; Luyện viết chuyển đổi câu với 300 câu từ vừa đến khó dần; 22 đề thi thử giúp các em rèn luyện việc thi cử để đạt điểm cao

DM25667, VL51704, M153638 - 153639, VL001066, PM040338         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        23 . JOHN H. KO. Các mẫu câu cơ bản tiếng Hàn / John H. Ko ; Lê Huy Khoa dịch và bổ sung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2016 . - 180tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu 90 mẫu  câu cơ bản trong ngôn ngữ tiếng Hàn về các chủ đề, hoàn cảnh, các mốc thời gian, các thể điều kiện… Ngoài ra còn có phần phụ lục về lượng từ, các cách diễn tả phủ định, các động từ cần được đặc biệt lưu ý, các thì cơ bản trong câu.

DM25704, VV78674, M153713 - 153714, VV013556, PM040375         

495.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        24 . KIM DAE KYUN. New TOEIC : New TOEIC test preparation program practice tests/ Kim Dae Kyun . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt . - 29cm+

        T. 1 . - 2012. - 207tr.
        

DM25675, VL51711, M153655 - 153656, VL001074, PM040346         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        25 . KIM DAE KYUN. New TOEIC : New TOEIC test preparation program practice tests/ Kim Dae Kyun . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt . - 29cm+

        T. 2 . - 2011. - 214tr.
        

DM25676, VL51712, M153657 - 153658, VL001075, PM040347         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        26 . KIM DAE KYUN. New TOEIC : New TOEIC test preparation program practice tests/ Kim Dae Kyun . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt . - 29cm+

        T. 3 . - 2011. - 213tr.
        

DM25677, VL51713, M153659 - 153660, VL001076, PM040348         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        27 . KYOKO TSUCHIYA. 1800 câu đàm thoại tiếng Nhật thông dụng = 1800 Sentences for Everyday use / Kyoko Tsuchiya ; Phạm Hiền Lê dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2014 . - 319tr. : hình vẽ ; 21cm+ CD

        

DM25703, VV78673, M153711 - 153712, VV013555, PM040374         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        28 . LOUGHEED, LIN. 600 essential words for the TOEIC test : Test of English for International Communication / Lin Lougheed . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 325tr. : minh họa ; 25cm+ 2CD

        

DM25671, VL51708, M153646 - 153647, VL001070, PM040342         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        29 . LOUGHEED, LIN. TOEIC bridge test : Test of English for International Communication / Lin Laugheed . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2013 . - 378tr. ; 26cm+ 2CD. - (Barron's)

        

DM25674, M153652 - 153654, VL001073, PM040345         

428         

        

         DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        30 . NGUYỄN HOÀNG THANH LY. Những đoạn luận văn tiếng Anh : Dành cho học sinh lớp 10, 11, 12. Luyện thi THPT Quốc gia / Nguyễn Hoàng Thanh Ly . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 168tr. ; 24cm

         Các bài luận với nhiều chủ đề khác nhau kèm theo phần chú giải từ mới và các bài dịch mẫu; Các em có thể tham khảo, vận dụng và điều chỉnh cho phù hợp với chủ đề bài thi để có bài viết hoàn thiện hơn, hay hơn, ngắn gọn mà vẫn đầy đủ ý

DM25666, VL51703, M153636 - 153637, VL001065, PM040337         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        31 . OSHIMA, ALICE. Writing academic English : Giáo trình luyện kỹ năng viết tiếng Anh  / Alice Oshima, Ann Hogue . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2008 . - 265tr. ; 21cm

        

DM25701, VV78671, M153707 - 153708, VV013553, PM040372         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        32 . RAJAMANIKAM, K.. Tuyển tập các bài luận - viết trong các kỳ thi Anh văn = Collection of new examination essays and writings / K. Rajamanikam, V. Navaratnam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt . - 21cm

        T. 1 . - 2008. - 303tr.
         Tuyển tập các bài luận - viết cho các kỳ thi chứng chỉ Quốc gia, thi tuyển Cao đẳng - Đại học Ngoại ngữ, PET, KET, FCE, CAE, TOEFL và các kỳ thi tiếng Anh chính thức khác
        

DM25699, VV78669, M153703 - 153704, VV013551, PM040370         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        33 . TAYFOOR, SUSANNE. Common mistakes in English exams... and how to avoid them : Những lỗi thường gặp trong các kỳ thi tiếng Anh  / Susanne Tayfoor . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2004 . - 63tr. : minh họa ; 21cm

        

DM25702, VV78672, M153709 - 153710, VV013554, PM040373         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        34 . TAYLOR, ANNE. Starter TOEIC : Third Edition / Anne Taylor, Casey Malarcher . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 310tr. ; 26cm+ 3CD

        

DM25673, VL51710, M153650 - 153651, VL001072, PM040344         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        35 . TAYLOR, ANNE. Very easy TOEIC : Second Edition / Anne Taylor, Garrett Byrne . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 259tr. ; 26cm+ 2CD

        

DM25672, VL51709, M153648 - 153649, VL001071, PM040343         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        36 . TOEFL iBT : 13th edition . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2015 . - 817tr. ; 26cm+ 3CD

        

DM25683, VL51719, M153671 - 153672, VL001082, PM040354         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        37 . Tự học viết tiếng Nhật căn bản Katakana / Lê Khánh Vy biên soạn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2015 . - 55tr. ; 24cm

        

DM25687, VL51723, M153679 - 153680, VL001086, PM040358         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        38 . VĨNH BÁ. Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề chọn câu đồng nghĩa tiếng Anh : Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia (2 trong1) / Vĩnh Bá . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 326tr. ; 24cm

        

DM25669, VL51706, M153642 - 153643, VL001068, PM040340         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        39 . VĨNH BÁ. Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề ghép câu hợp nghĩa tiếng Anh / Vĩnh Bá . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 311tr. ; 24cm

        

DM25668, VL51705, M153640 - 153641, VL001067, PM040339         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        40 . Writing for the TOEFL iBT : 4th edition . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2012 . - 363tr. ; 26cm+ CD

        

DM25682, VL51718, M153669 - 153670, VL001081, PM040353         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        41 . ZWIER, LAWRENCE J.. Tiếng Anh trong giao tiếp và sinh hoạt hàng ngày = English for Everyday Activities. A picture Process Dictionary / Lawrence J. Zwier ; Vũ Tài Hoa biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 91tr. : tranh vẽ ; 29cm+ CD

        

DM25670, VL51707, M153644 - 153645, VL001069, PM040341         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

        42 . CAO CỰ GIÁC. Tự học giỏi hóa học 10 : Bồi dưỡng học sinh giỏi / Cao Cự Giác . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 298tr. ; 24cm

        

DM25648, VL51685, M153600 - 153601, VL001047, PM040319         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        43 . CAO CỰ GIÁC. Tự học giỏi hóa học 11 : Bồi dưỡng học sinh giỏi / Cao Cự Giác . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 374tr. ; 24cm

         Sách gồm 8 chương, nội dung theo cấu trúc môn hóa học lớp 11; Mỗi chương hướng dẫn cách tự học lý thuyết ở 3 mức độ biết nhiều, hiểu sâu và vận dụng tốt; Hệ thống bài tập trắc nghiệm bao quát toàn bộ nội dung chương trình và phương pháp giải bài tập giúp các em tự hình thành kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm nhanh và chính xác

DM25649, VL51686, M153602 - 153603, VL001048, PM040320         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        44 . ĐỖ NGỌC ẨN. Tài liệu tổng ôn tập sinh học : Luyện thi tốt nghiệp THPT Quốc gia / Đỗ Ngọc Ẩn . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 390tr. ; 24cm. - (Ôn thi THPT Quốc gia)

         Gồm 7 chuyên đề như: Cơ chế di truyền và biến dị; Tính quy luật của hiện tượng di truyền; Di truyền học quần thể; Di truyền học người; Bằng chứng và cơ chế tiến hóa; Sinh thái học; Hướng dẫn phương pháp giải bài tập nhanh, chính xác, rút ngắn được thời gian trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

DM25653, VL51690, M153610 - 153611, VL001052, PM040324         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        45 . ĐỖ XUÂN HƯNG. Trọng tâm kiến thức hóa học 12 - Hóa vô cơ : Phương pháp trắc nghiệm / Đỗ Xuân Hưng . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 351tr. ; 24cm

        

DM25647, VL51684, M153598 - 153599, VL001046, PM040318         

546         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        46 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Nguyên hàm tích phân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 194tr. ; 24cm

        

DM25634, VL51671, M153572 - 153573, VL001033, PM040305         

515         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        47 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Tọa độ không gian . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 195tr. ; 24cm

        

DM25638, VL51675, M153580 - 153581, VL001037, PM040309         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        48 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Phương trình và bất đẳng thức . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 239tr. ; 24cm

         Gồm 9 chủ đề cung cấp các kiến thức và phương pháp giải từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp ôn tập toán lớp 10 và 11 bổ sung và mở rộng kiến thức và phương pháp giải khác nhau giúp các em rèn luyện kỹ năng làm bài nhanh và đúng

DM25633, VL51670, M153570 - 153571, VL001032, PM040304         

515         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        49 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Hàm số và phương trình mũ lôgarit . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 176tr. ; 24cm

        

DM25636, VL51673, M153576 - 153577, VL001035, PM040307         

515         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        50 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Lượng giác tọa độ phẳng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 223tr. ; 24cm

        

DM25632, VL51669, M153568 - 153569, VL001031, PM040303         

516.24         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        51 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Hình học không gian . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 208tr. ; 24cm

        

DM25637, VL51674, M153578 - 153579, VL001036, PM040308         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        52 . LÊ HOÀNH PHÒ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia / Lê Hoành Phò, Số phức tổ hợp . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 208tr. ; 24cm

        

DM25635, VL51672, M153574 - 153575, VL001034, PM040306         

512.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        53 . NGUYỄN PHÚ KHÁNH. Phân dạng và phương pháp giải các chuyên đề hình học 12 : Ấn phẩm đặc sắc / Nguyễn Phú Khánh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 376tr. ; 24cm

        

DM25642, VL51679, M153588 - 153589, VL001041, PM040313         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        54 . NGUYỄN VĂN NHO. Phương pháp giải toán chuyên đề đại số 10 : Dành cho học sinh lớp 10, chuẩn bị luyện thi THPT Quốc gia / Nguyễn Văn Nho, Lê Bảy . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 443tr. ; 24cm

        

DM25639, VL51676, M153582 - 153583, VL001038, PM040310         

512         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        55 . NGUYỄN VĂN NHO. Phương pháp giải toán chuyên đề hình học 10 : Dành cho học sinh lớp 10, chuẩn bị luyện thi THPT Quốc gia / Nguyễn Văn Nho, Lê Bảy, Lê Nguyên Dương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 248tr. ; 24cm

        

DM25640, VL51677, M153584 - 153585, VL001039, PM040311         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        56 . NGUYỄN VĂN NHO. Phương pháp giải toán chuyên đề hình học 11 : Dành cho học sinh lớp 10, chuẩn bị luyện thi THPT Quốc gia / Nguyễn Văn Nho, Lê Bảy . - Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 352tr. ; 24cm

        

DM25641, VL51678, M153586 - 153587, VL001040, PM040312         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        57 . NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 10 / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thúy Hương . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 456tr. ; 24cm

        

DM25650, VL51687, M153604 - 153605, VL001049, PM040321         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        58 . NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa học 12 / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thúy Hương . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 574tr. ; 24cm

         Gồm 7 chuyên đề: Dẫn xuất của axit cacboxylic; Amin, aminoaxit, protein; Hợp chất dị vòng; Gluxit; Đại cương kim loại; Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm; Crom, sắt, đồng và một số kim loại khác; Mỗi chuyên đề gồm lý thuyết cơ bản và nâng cao; Phương pháp giải nhanh các dạng bài tập; Các dạng bài tập, hướng dẫn giải

DM25651, VL51688, M153606 - 153607, VL001050, PM040322         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        59 . NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Chinh phục câu hỏi lí thuyết hóa học theo chủ đề : Kinh nghiệm chiến thuật làm bài thi đạt điểm tối đa / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 424tr. ; 24cm. - (Ôn thi THPT Quốc gia)

        

DM25644, VL51681, M153592 - 153593, VL001043, PM040315         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        60 . NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Khai thác phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa đại cương vô cơ : Ôn thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. 2 trong 1 / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thúy Hương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 440tr. ; 24cm

        

DM25646, VL51683, M153596 - 153597, VL001045, PM040317         

546         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        61 . PHAN KHẮC NGHỆ. Các chuyên đề bám sát đề thi THPT Quốc gia môn sinh học / Phan Khắc Nghệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 375tr. ; 24cm

        

DM25655, VL51692, M153614 - 153615, VL001054, PM040326         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        62 . PHAN KHẮC NGHỆ. Chinh phục câu hỏi lí thuyết sinh học theo chủ đề : Kinh nghiệm chiến thuật làm bài thi đạt điểm tối đa / Phan Khắc Nghệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 301tr. ; 24cm. - (Ôn thi THPT Quốc gia)

        

DM25652, VL51689, M153608 - 153609, VL001051, PM040323         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        63 . PHAN KHẮC NGHỆ. Thử sức trước kì thi THPT Quốc gia môn sinh học : Tại sao họ đạt điểm 10? / Phan Khắc Nghệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 358tr. ; 24cm

         Gồm 2 phần: Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn sinh học và các lỗi thường gặp; Các dạng bài tập và phương pháp giải bài tập được phân thành từng chương, từng chủ đề để các em rèn luyện và vận dụng

DM25654, VL51691, M153612 - 153613, VL001053, PM040325         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        64 . QUAN HÁN THÀNH. Phân loại và giải nhanh đề thi THPT Quốc gia hóa học : Theo cấu trúc mới nhất / Quan Hán Thành, Lê Thanh Hải . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 383tr. ; 24cm

        

DM25645, VL51682, M153594 - 153595, VL001044, PM040316         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        65 . TRẦN VĂN LƯỢNG. Chinh phục câu hỏi lí thuyết vật lí theo chủ đề : Kinh nghiệm chiến thuật làm bài thi đạt điểm tối đa / Trần Văn Lượng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 478tr. ; 24cm. - (Ôn thi THPT Quốc gia)

        

DM25643, VL51680, M153590 - 153591, VL001042, PM040314         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

        66 . 101 hướng dẫn thực tế nhất về yoga / Nguyễn Thị Hồng Vân tổng hợp và biên dịch . - H. : Phụ nữ ; Trí Việt, 2016 . - 71tr. : minh họa, ảnh màu ; 19cm

         Những bí quyết luyện tập yoga giúp bạn có được một sức khỏe tốt, một tinh thần minh mẫn, giảm stress và tăng cường năng lực sáng tạo; Hướng dẫn bài tập yoga như giai đoạn chuẩn bị, kỹ thuật hít thở, các bài khởi động, các tư thế tập yoga

DM25709, VV78679, M153723 - 153724, VV013561, PM040380         

613.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        67 . BARKER, STEPHEN. Thật đơn giản quản lý dự án / Stephen Barker, Rob Cole ; Minh Thư dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 207tr. ; 21cm

         Nghệ thuật lên kế hoạch dự án; Cách quản lý nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực dự phòng; Những phương thức hữu hiệu nhất để đối phó với các rủi ro và vấn đề phát sinh; Cách thức điều hành và hỗ trợ các thành viên dự án phát huy tối đa năng lực; Những sai lầm có thẻ khiến dự án sa lầy mà người quản lý dự án không được phép mắc phải

DM25594, VV78625, M153459 - 153460, VV013507, PM040240         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        68 . BREWER, SARAH. Sống vui sống khỏe tươi trẻ mỗi ngày = Live longer look younger / Sarah Brewer ; Nguyễn Mai Trung biên dịch . - H. : Phụ nữ, 2014 . - 143tr. : minh họa ; 26cm

         Trình bày 20 bước đơn giản, thiết thực để khởi đầu lộ trình sống khỏe, sống lạc quan; Những kiến thức chuyên sâu về các cơ quan trong cơ thể và những ảnh hưởng của chúng đối với tuổi thọ của bạn

DM25628, VL51665, M153560 - 153561, VL001027, PM040299         

613         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        69 . COLLINS, MANDY. Bí quyết chăm sóc răng / Mandy Collins ; Lê Tấn Đạt dịch . - H. : Phụ nữ, 2007 . - 95tr. : hình vẽ, ảnh ; 26cm

         Những điểm căn bản trong việc giữ vệ sinh răng miệng; Các bệnh lý thường gặp ở miệng; Vai trò của nha sĩ; Các thủ thuật chữa trị thông thường; Chăm sóc răng miệng trẻ em; Nụ cười đẹp; Những điểm cần lưu ý khác

DM25630, VL51667, M153564 - 153565, VL001029, PM040301         

617.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        70 . DAVIS, JOSH. Mỗi ngày hai giờ hiệu quả : Tận dụng tối đa khoảng thời gian hiệu quả nhất trong ngày để làm những việc quan trọng / Josh Davis ; Thảo Nguyên dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 179tr. ; 21cm

         Chia sẻ 5 chiến lược đơn giản giúp những người bận rộn có được ít nhất 2 giờ làm việc hiệu quả mỗi ngày; Nhận diện điểm quyết định, quản lý năng lượng tinh thần, ngừng chống lại những phiền nhiễu, thúc đẩy kết nối tinh thần và thể chất, tận dụng môi trường làm việc

DM25588, VV78619, M153447 - 153448, VV013501, PM040234         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        71 . HARK, LISA. Dinh dưỡng chìa khóa vàng cho sức khỏe / Lisa Hark, Darwin Deen ; biên dịch : Nguyễn Thị Thanh Thảo, Phạm Vũ Thanh Tùng ; Lương Lễ Hoàng hiệu đính . - H. : Phụ nữ ; Trí Việt, 2014 . - 111tr. : minh họa, ảnh màu ; 21cm

         Cung cấp những thông tin cơ bản và quan trọng về cấu trúc dinh dưỡng mà con người cần tạo lập một sức khỏe bền vững

DM25711, VV78681, M153727 - 153728, VV013563, PM040382         

613.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        72 . HARK, LISA. Dinh dưỡng theo độ tuổi / Lisa Hark, Darwin Deen ; biên dịch : Bùi Thị Ngọc Hương, Phạm Hoa Phượng ; Nguyễn Văn Tú hiệu đính . - H. : Phụ nữ ; Trí Việt, 2016 . - 127tr. : minh họa, ảnh màu ; 21cm

         Hướng dẫn cách xây dựng môt chế độ dinh dưỡng phù hợp với từng độ tuổi để có sức khỏe, tinh thần vui sống, quá trình tăng trưởng và phát triển của mỗi con người

DM25710, VV78680, M153725 - 153726, VV013562, PM040381         

613.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        73 . HARK, LISA. Thực phẩm khéo dùng nên thuốc / Lisa Hark, Darwin Deen ; Bùi Thị Ngọc Hương biên dịch ; Nguyễn Thị Ngọc Hương hiệu đính . - H. : Phụ nữ ; Trí Việt, 2013 . - 111tr. : minh họa ; 21cm

         Cung cấp những kiến thức hữu ích về các bộ phận quan trọng trong cơ thể như: Hệ tim mạch, hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ tiết niệu, hệ xương khớp và các bệnh lý liên quan thường gặp; Cách chế biến nguồn thực phẩm dồi dào thành "thuốc" phòng chống và điều trị bệnh tật

DM25712, VV78682, M153729 - 153730, VV013564, PM040383         

613.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        74 . HOPKINS, CLAUDE C.. Câu chuyện của tôi trong ngành quảng cáo và khoa học quảng cáo / Claude C. Hopkins ; Kiều Anh Tú dịch . - H. : Lao động xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 407tr. ; 21cm

         Tự truyện về cuộc đời cũng như sự nghiệp quảng cáo của thiên tài xuất chúng Claude C. Hopkins và những phương thức khoa học, những khái niệm, lý thuyết ngắn gọn về những điều cơ bản trong quảng cáo cũng như nghề viết mẫu quảng cáo

DM25599, VV78630, M153469 - 153470, VV013512, PM040245         

659.1092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        75 . HOROWITZ, BEN. Gian nan chồng chất gian nan = The hard thing about hard things  : Bản lĩnh của một CEO/ Ben Horowitz ; Khánh Trang dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 463tr. : tranh vẽ ; 21cm

         Gồm những bài học, kinh nghiệm của tác giả trong việc điều hành quản lý công việc là chìa khóa giúp bạn thay đổi những điều mình nghĩ và cách nghĩ của chính mình để đạt được thành công trong kinh doanh

DM25595, VV78626, M153461 - 153462, VV013508, PM040241         

658         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        76 . IMAS, SARA. Vô cùng tàn nhẫn vô cùng yêu thương : Phương pháp dạy con của người Do Thái và bài học về tình yêu thương được đặt đúng chỗ/ Sara Imas ; Phạm Thị Thanh Vân dịch . - H. : Dân trí ; Alphabooks . - 21cm

        T.1 . - 2017. - 515tr.
         Phương pháp dạy con của bà mẹ Do Thái: Vô cùng tàn nhẫn vô cùng yêu thương; Yêu con trong nguyên tắc có làm có hưởng; Trì hoãn sự thỏa mãn trên danh nghĩa của tình yêu; Càng yêu con càng cần lùi bước; Cha mẹ nhẫn tâm để yêu thương con sâu đậm
        

DM25719, VV78689, M153744 - 153745, VV013571, PM040392         

649         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        77 . JENNINGS, JASON. Ít hóa nhiều = Less is more  : Các doanh nghiệp vĩ đại biến năng suất thành lợi thế cạnh tranh như thế nào?/ Jason Jennings ; Tuệ Minh dịch . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân ; Alphabooks, 2016 . - 407tr. ; 21cm

         Chia sẻ những bí quyết thành công được kiểm chứng từ những doanh nghiệp hùng mạnh và nêu bật lên xu thế mới trong hoạt động kinh doanh trên mọi quy mô

DM25592, VV78623, M153455 - 153456, VV013505, PM040238         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        78 . KATSUSUKE SERIZAWA. Bí quyết bấm huyệt chữa bệnh thư giãn gân cốt, dưỡng sinh sức khỏe / Katsusuke Serizawa ; Phạm Kim Thạch biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 231tr. : hình vẽ, minh họa ; 29cm

         Các công thức huyệt, xác định vị trí 200 huyệt, tác dụng chữa bệnh và các kỹ thuật dạy bấm huyệt đạo

DM25382, VL51662, M153554 - 153555, VL001024, PM040296         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        79 . LACROIX, NITYA. 101 hướng dẫn thực tế nhất về massage / Nitya Lacroix ; Nguyễn Thị Hồng Vân tổng hợp và biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2014 . - 71tr. : minh họa ; 19cm

         Lợi ích của massage; Chuẩn bị cho việc massage, các dầu dưỡng dùng để massage; Các động tác massage, bấm huyệt trên từng vùng thân thể con người như: Vùng bụng, vai gáy, cơ ngực...; Giúp bạn thư giãn, phục hồi sức khỏe, giảm stress và tăng cường năng lượng cuộc sống

DM25708, VV78678, M153721 - 153722, VV013560, PM040379         

613.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        80 . LARK, LIZ. Yoga cho sức khỏe vững bền / Liz Lark, Mark Ansari ; Cổ Phí Thị Ý Nhi biên dịch . - H. : Phụ nữ, 2014 . - 95tr. : minh họa ; 26cm

         Giới thiệu những thế tập cơ bản và những kỹ thuật hít thở yoga dễ thực hiện; Luyện tập các tư thế và các bài tập thở sẽ giúp thanh lọc cơ thể, phục hồi năng lượng, tăng cường sức mạnh, độ dẻo dai; Yoga giúp cân bằng lại cảm xúc để ta có thể ứng phó hiệu quả với những đòi hỏi của cuộc sống

DM25627, VL51664, M153558 - 153559, VL001026, PM040298         

613.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        81 . LEANNE, SHEL. Lãnh đạo phong cách Barack Obama : Những bài học xây dựng đội ngũ và tạo dựng văn hóa chiến thắng trong giai đoạn khó khăn / Shel Leanne ; Nguyễn Minh Thiên Kim dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 430tr. ; 21cm

         Những bài học về nghệ thuật lãnh đạo, quá trình xây dựng và mở rộng tầm ảnh hưởng, giành được lòng tin của mọi người, truyền đạt tầm nhìn một cách xuất sắc, xây dựng những đội ngũ tài năng cũng như phương pháp và nguyên tắc làm việc đã giúp Barack Obama đạt đến đỉnh cao thành công

DM25596, VV78627, M153463 - 153464, VV013509, PM040242         

658.4092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        82 . LƯU VIÊM. Cẩm nang thực hành châm cứu / Lưu Viêm ; Phạm Kim Thạch biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2013 . - 335tr. : hình vẽ ; 29cm

         Giới thiệu 500 nhóm huyệt thường dùng trong điều trị lâm sàng: 71 nhóm huyệt nằm ở cổ, mặt và đầu; 140 nhóm huyệt nằm trên phần cơ thể; 171 nhóm huyệt thuộc tứ chi; 168 nhóm huyệt nằm trên toàn bộ cơ thể

DM25626, VL51663, M153556 - 153557, VL001025, PM040297         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        83 . OGILVY, DAVID. Lời tự thú của một bậc thầy quảng cáo / David Ogilvy ; dịch : Khánh Trang, Mạnh Linh . - H. : Công thương ; Alphabooks, 2015 . - 267tr. ; 19cm

         Trình bày cách quản lý công ty quảng cáo, cách tìm kiếm và thu phục khách hàng, giữ chân khách hàng, cách đối xử với công ty quảng cáo, xây dựng chiến lược quảng cáo thành công, cách viết quảng cáo thuyết phục

DM25598, VV78629, M153467 - 153468, VV013511, PM040244         

659.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        84 . PHẠM TOÀN. Thấu hiểu và hỗ trợ trẻ tự kỷ : Cẩm nang đồng hành với trẻ tự kỷ. Nguyên nhân phân loại chẩn đoán và khả năng trị liệu / Phạm Toàn, Lâm Hiếu Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014 . - 143tr. : ảnh ; 26cm

         Trình bày tổng quan về bệnh tự kỷ; Chẩn đoán và phân loại bệnh tự kỷ; Giải mã để thấu hiểu trẻ tự kỷ; Các quan niệm và kỹ thuật điều trị bệnh tự kỷ; Thực hành điều trị tự kỷ

DM25631, VL51668, M153566 - 153567, VL001030, PM040302         

618.92         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        85 . RIES, AL. Định vị cuộc chiến giành tâm trí khách hàng / Al Ries, Jack Trout ; Đoàn Lê Hoa dịch . - H. : Công thương ; Alphabooks, 2015 . - 351tr. : minh họa ; 19cm

 

         Vấn đề quảng cáo và chiến lược tiếp thị của các doanh nghiệp. Tìm hiểu về nhận thức và tâm lý hành vi của khách hàng, từ đó đưa ra những lời khuyên giúp các doanh nghiệp và các nhà quảng cáo tiếp cận khách hàng, cách xây dựng chiến lược qua việc tìm hiểu điểm yếu của đối thủ cạnh tranh, sử dụng công nghệ của các hãng quảng cáo hàng đầu để nắm bắt thị phần và  thu hút khách hàng

 

DM25597, VV78628, M153465 - 153466, VV013510, PM040243         

658.8         

 

        

 

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        86 . SHIMURA YUKO. Ông bà yêu cháu, cháu yêu ông bà : 76 trò chơi gắn kết tình cảm gia đình / Shimura Yuko ; Kusumi Huệ dịch . - H. : Phụ nữ ; Alphabooks, 2016 . - 127tr. : hình vẽ ; 22cm

         Giới thiệu nhiều món đồ chơi có thể tự làm bằng những nguyên liệu đơn giản trong nhà và nhiều trò chơi giúp ông bà có thể vui chơi, trò chuyện và gần gũi với các cháu nhằm khích lệ tinh thần và nuôi dưỡng tâm hồn của trẻ

DM25623, VL51657, M153547 - 153548, VL001019, PM040291         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        87 . STOPPARD, MIRIAM. Bí quyết giảm cân hiệu quả / Miriam Stoppard ; Triệu Vũ tổng hợp và biên dịch . - H. : Phụ nữ, 2010 . - 93tr. : bảng, ảnh ; 26cm

         Giới thiệu bí quyết và những phương pháp luyện tập hiệu quả cùng chế độ ăn uống khoa học giúp bạn giảm cân và có được thể hình đẹp

DM25629, VL51666, M153562 - 153563, VL001028, PM040300         

613.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        88 . TRACY, BRIAN. Những đòn tâm lý trong bán hàng / Brian Tracy ; Huyền Trang dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 303tr. : hình vẽ, ảnh ; 21cm

         Đưa ra các ý tưởng, chiến lược và chiến thuật sáng tạo khiến khách hàng mua hàng theo ý của bạn; Tìm hiểu tâm lý, giải thích từng giai đoạn trong quá trình mua hàng dưới quan điểm khoa học nhằm thuyết phục khách hàng chọn sản phẩm của mình

DM25593, VV78624, M153457 - 153458, VV013506, PM040239         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        89 . TRACY, BRIAN. Thuật quản lý bán hàng = Sales Management / Brian Tracy ; Kim Dung dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 163tr. ; 21cm

         Những quy tắc và kỹ năng then chốt để quản lý bán hàng; Các phương pháp làm nên thành công của người bán hàng; Cách quản lý và duy trì một đội ngũ bán hàng ổn định, luôn đạt thành tích cao

DM25590, VV78621, M153451 - 153452, VV013503, PM040236         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        90 . TRACY, BRIAN. Thuật thiết lập chiến lược kinh doanh = Business strategy / Brian Tracy ; Minh Nguyên dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 142tr. ; 21cm

         Xác định chiến lược, vạch ra mục tiêu, định hướng, thúc đẩy nhân viên, xác định vị trí của mình trên thị trường, đối phó với khủng hoảng và đánh giá thành công của mình dựa trên các thước đo cụ thể

DM25589, VV78620, M153449 - 153450, VV013502, PM040235         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        91 . TRACY, BRIAN. Thuật tổ chức hội họp = Meetings that get results / Brian Tracy ; Mộc Quang dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 127tr. ; 21cm

         Những ý tưởng đơn giản, xác thực giúp các cuộc họp trở nên ngắn gọn, hiệu quả hơn; Tổ chức các kiểu hội họp khác nhau, xác định rõ mục tiêu và kết quả mong đợi từ cuộc họp, lập nội dung chương trình theo danh sách ưu tiên...

DM25591, VV78622, M153453 - 153454, VV013504, PM040237         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        92 . Yoga tăng cường sinh lực / Nguyễn Thị Hồng Vân tổng hợp và biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2014 . - 125tr. : minh họa ; 19cm. - (Yoga cho cuộc sống tinh thần)

         Giới thiệu kiến thức yoga nền tảng; Yoga tạo nên sức mạnh; Các chương trình luyện tập được thiết kế nhằm đáp ứng cho từng mục tiêu cụ thể; Các bài luyện tập giúp xoa dịu sự căng thẳng cơ bắp, làm cho các khớp xương trở nên linh hoạt, duy trì thể lực cho toàn bộ cơ thể

DM25707, VV78677, M153719 - 153720, VV013559, PM040378         

613.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

        93 . '80s and '90s rock / Ban Biên dịch First News . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2005 . - 255tr. : minh họa ; 19cm. - (Những ca khúc bất tử)

        

DM25716, VV78686, M153737 - 153738, VV013568, PM040387         

782.42166         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        94 . Classic rock / Ban Biên dịch First News . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2002 . - 255tr. : minh họa ; 19cm. - (Những ca khúc bất tử)

        

DM25714, VV78684, M153733 - 153734, VV013566, PM040385         

782.42166         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        95 . HOÀI AN. Kỹ thuật thực hành và tự học guitar : Một cẩm nang thực tế cần thiết và hữu ích cho những người đang học guitar từ căn bản đến nâng cao / Hoài An . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2014 . - 127tr. : minh họa ; 29cm

         Hướng dẫn lý thuyết - thực hành và các kỹ thuật cho đàn guitar thủ công và guitar hiện đại; Giới thiệu các bộ phận của guitar, nhạc lý căn bản, kỹ thuật solo và kỹ thuật đệm, phụ lục; Ngoài ra còn có nhiều hình ảnh và sơ đồ để người học tham khảo

DM25689, VL51725, M153683 - 153684, VL001088, PM040360         

787.87         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        96 . HOÀNG NGUYÊN VŨ. Thân phận và hào quang / Hoàng Nguyên Vũ . - H. : Hội Nhà văn ; Alphabooks, 2016 . - 463tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu chân dung, cuộc đời, sự nghiệp của 30 nghệ sĩ hàng đầu Việt Nam là ca sĩ, nghệ sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, giáo viên

DM25601, VV78632, M153473 - 153474, VV013514, PM040247         

700.92         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        97 . Love songs / Ban Biên dịch First News . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2015 . - 255tr. : ảnh ; 19cm

        

DM25713, VV78683, M153731 - 153732, VV013565, PM040384         

782.42         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        98 . The rock and roll colletion / Ban Biên dịch First News . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2005 . - 255tr. : minh họa ; 19cm. - (Những ca khúc bất tử)

        

DM25715, VV78685, M153735 - 153736, VV013567, PM040386         

782.42166         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        99 . WINFREY, OPRAH. Những điều tôi biết chắc = What i know for sure / Winfrey Oprah ; Kim Diệu dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 231tr. ; 21cm

         Những kinh nghiệm của tác giả về kỹ năng kết nối, thuyết trình, diễn xuất trước truyền hình, khám phá khả năng bản thân để đạt được thành công trong công việc

DM25600, VV78631, M153471 - 153472, VV013513, PM040246         

791.45092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

800 - Văn học và tu từ học

        100 . ÁI VÂN. Để gió cuốn đi : Tự truyện / Ái Vân . - H. : Hội Nhà văn ; Trí Việt, 2015 . - 335tr. : ảnh ; 24cm

        

DM25688, VL51724, M153681 - 153682, VL001087, PM040359         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        101 . BAO KINH KINH. Chờ gió lên : Dành tặng cho những ước mơ bị vùi sâu dưới bộn bề cuộc sống / Bao Kinh Kinh ; Nguyễn Tiến Đạt dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2015 . - 303tr. ; 21cm

        

DM25618, VV78649, M153519 - 153521, VV013531, PM040269 - 040270         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        102 . Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng ngữ văn 10 / Nguyễn Tấn Huy, Nguyễn Văn Pháp, Võ Thị Quỳnh Châu... . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 228tr. ; 24cm

        

DM25660, VL51697, M153624 - 153625, VL001059, PM040331         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        103 . Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng ngữ văn 11 / Nguyễn Tấn Huy, Nguyễn Văn Pháp, Võ Thị Quỳnh Châu... . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 199tr. ; 24cm

        

DM25661, VL51698, M153626 - 153627, VL001060, PM040332         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        104 . DESSEN SARAH. Chạm yêu = This Lullaby  : Tiểu thuyết/ Sarah Dessen ; biên dịch : Phạm Hoa Phượng, Nguyễn Lê Hoài Nguyên . - H. : Thời đại ; Trí Việt, 2012 . - 415tr. ; 21cm

        

VV78688, M153741 - 153742, VV013570, PM040390 - 040391         

813         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        105 . DONOVAN, JEREMEY. Hùng biện kiểu Teb = How to deliver a Teb talk  : Bí quyết làm nên những bài diễn thuyết hứng khởi nhất thế giới/ Jeremey Donovan ; dịch : Nguyễn Chánh, Tiêu Long . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 342tr. ; 21cm

         Tập hợp những bí quyết từ cách xây dựng nội dung, hình thức truyền đạt cho đến các công cụ hỗ trợ để bài diễn thuyết sinh động và hấp dẫn hơn

DM25611, VV78642, M153500 - 153501, VV013524, PM040257         

808.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        106 . FUMIO YAMAMOTO. Trốn thoát khỏi thực tại / Fumio Yamamoto ; Nguyễn Tiến Đạt dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2016 . - 283tr. : minh họa ; 21cm

        

DM25620, VV78653, M153529 - 153531, VV013535, PM040277 - 040278         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        107 . FUMIO YAMAMOTO. Trúng độc yêu / Fumio Yamamoto ; Trương Thị Hảo dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2015 . - 487tr. ; 21cm

        

DM25621, VV78654, M153532 - 153534, VV013536, PM040279 - 040280         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        108 . FUMIO YAMAMOTO. Xanh một màu xanh khác / Fumio Yamamoto ; Đỗ Thu Thủy dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2015 . - 291tr. ; 21cm

        

DM25718, VV78652, M153527 - 153743, VV013534, PM040275 - 040276         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        109 . KALISA, KARIN. Con rối tha hương / Karin Kalisa ; Lê Quang dịch . - H. : Văn học ; Alphabook, 2016 . - 236tr. ;  21cm

        

DM25617, VV78648, M153516 - 153518, VV013530, PM040267 - 040268         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        110 . MARTIN, GEORGE R. R. Trò chơi vương quyền = Game of thones / George R. R. Martin ; Cẩm Chi dịch . - H. : Lao động ; Alphabook . - 21cm

        T. 5B : Trấn thủ thành Meereen. - 2015. - 667tr.
        

DM25615, VV78646, M153510 - 153512, VV013528, PM040263 - 040264         

813         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        111 . MARTIN, GEORGE R. R. Trò chơi vương quyền = Game of thones / George R. R. Martin ; Cẩm Chi dịch . - H. : Lao động ; Alphabook . - 21cm

        T. 5C : Vũ điệu rồng thiêng. - 2016. - 671tr.
        

DM25616, VV78647, M153513 - 153515, VV013529, PM040265 - 040266         

813         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        112 . MARTIN, GEORGE R. R. Trò chơi vương quyền = Game of thones / George R. R. Martin ; dịch : Cẩm Chi, Vũ Hương . - H. : Lao động ; Alphabook . - 21cm

        T. 4A : Tiệc quạ đen. - 2014. - 639tr.
        

DM25614, VV78645, M153507 - 153509, VV013527, PM040261 - 040262         

813         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        113 . MITSUYO KAKUTA. Bản năng = The Eighth Day / Mitsuyo Kakuta ; biên dịch : Thục Nhi, Song Thu . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ ; Trí Việt, 2011 . - 375tr. ; 21cm

        

VV78687, M153739 - 153740, VV013569, PM040388 - 040389         

895.6         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        114 . NAOKI HYAKUTA. Không chiến zero rực lửa. Thần phong huyền bí Đông Phương / Naoki Hyakuta ; Võ Vương Ngọc Chân dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2016 . - 507tr. ; 21cm

        

VV78656, M153537 - 153538, VV013538, PM040283 - 040284         

895.6         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        115 . Nếu ngày mai không bao giờ đến / Trần Trọng Sâm sưu tầm và biên dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2015 . - 231tr. : minh họa ; 19cm

        

DM25613, VV78644, M153504 - 153506, VV013526, PM040259 - 040260         

808.83         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        116 . NHẬT CHIÊU. Ba nghìn thế giới thơm : Thơ ca Nhật Bản / Nhật Chiêu . - H. : Văn học ; Zenbook, 2015 . - 447tr. : minh họa ; 21cm

         Nghiên cứu đặc điểm về nội dung và nghệ thuật thơ Nhật Bản; Sách gồm 2 phần chính chứa đựng vốn kiến thức uyên bác, sâu rộng về nền thơ ca Nhật Bản nói chung và thơ haiku nói riêng; Tác giả phân tích tác phẩm của các thi sĩ bậc thầy Nhật Bản qua từng thời kỳ giúp người đọc chiêm nghiệm nền thơ văn của đất nước thi ca và đạo

VV78655, M153535 - 153536, VV013537, PM040281 - 040282         

895.6         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        117 . Những bài văn đạt giải Quốc gia : Bồi dưỡng học sinh giỏi văn và ôn thi THPT Quốc gia / Tuyển chọn, giới thiệu : Nguyễn Đức Quyền, Nguyễn Xuân Lạc . - Tái bản lần thứ 6 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 286tr. ; 24cm

        

DM25659, VL51696, M153622 - 153623, VL001058, PM040330         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        118 . PARK JU YOUNG. Nhân gian đâu chỉ riêng anh / Park Ju Young ; Nguyễn Xuân Huyền dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2015 . - 335tr. ; 21cm

        

DM25622, VV78657, M153539 - 153541, VV013539, PM040285 - 040286         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        119 . ROYAL, BRANDON. Viết gì cũng đúng = The little red writing book  : 20 nguyên tắc vàng để viết rõ ràng và hiệu quả/ Brandon Royal ; Hồng Hải dịch . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks . - 21cm

        T.2 . - 2016. - 183tr.
         Giới thiệu 20 quy tắc giúp giải quyết 3 vấn đề quan trọng nhất trong nghệ thuật viết: Tổ chức và trình bày ý tưởng, văn phong diễn đạt cùng cách đưa ra các ví dụ chứng minh và cách trình bày sao cho dễ nhìn, dễ tiếp nhận
        

DM25612, VV78643, M153502 - 153503, VV013525, PM040258         

808         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        120 . THANH DUY. Lỗi ở yêu thương. Về nhà với mẹ / Thanh Duy, Thanh Thủy . - H. : Văn học ; Alphabooks, 2016 . - 220tr. :ảnh ; 19cm

        

DM25717, VV78659, M153544 - 153546, VV013541, PM040289 - 040290         

895.92214         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        121 . TRẦN VĂN SÁU. Học tốt ngữ văn 10/  Trần Văn Sáu, Trần Tước Nguyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh . - 24cm

        T. 2 . - 2016. - 111tr.
        

DM25663, VL51700, M153630 - 153631, VL001062, PM040334         

807         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        122 . TRẦN VĂN SÁU. Học tốt ngữ văn 10/  Trần Văn Sáu, Trần Tước Nguyên . - H. : Thanh niên . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 135tr.
        

DM25662, VL51699, M153628 - 153629, VL001061, PM040333         

807         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        123 . TRẦN VĂN SÁU. Học tốt ngữ văn 11/  Trần Văn Sáu, Trần Tước Nguyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 151tr.
        

DM25664, VL51701, M153632 - 153633, VL001063, PM040335         

807         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        124 . TRẦN VĂN SÁU. Học tốt ngữ văn 11/  Trần Văn Sáu, Trần Tước Nguyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh . - 24cm

        T. 2 . - 2016. - 127tr.
        

DM25665, VL51702, M153634 - 153635, VL001064, PM040336         

807         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        125 . TƯ MÃ DUY. Những giấc mơ phục sinh : Tùy bút trên những nẻo đường viễn du / Tư Mã Duy . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 267tr. ; 21cm. - (Tủ sách trải nghiệm văn hóa du lịch)

        

VV78658, M153542 - 153543, VV013540, PM040287 - 040288         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        126 . VƯƠNG HIỂU LỖI. Tào Tháo thánh nhân đê tiện/  Vương Hiểu Lỗi ; Bùi Thu Hương dịch . - H. : Văn học ; Alphabooks . - 21cm

        T.5 . - 2016. - 683tr.
        

DM25619, VV78650, M153522 - 153524, VV013532, PM040271 - 040272         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        127 . VƯƠNG HIỂU PHƯƠNG. Đời công chức : Bức tranh đặc tả lột trần lớp vỏ bọc giới công chức Trung Hoa đương đại / Vương Hiểu Phương ; dịch : Nguyên Diệu, Phạm Trang . - H. : Hồng Đức ; Alphabooks, 2016 . - 579tr. ; 24cm

        

DM25720, VL51658, M153549 - 153746, VL001020, PM040292 - 040293         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        128 . YASUTAKE SHINGO. Súp miso của bé Hana / Yasutake Shingo, Yasutake Chie, Yasutake Hana ; Phạm Thị Hà Trang dịch . - H. : Lao động ; Alphabooks, 2016 . - 206tr. : ảnh ; 21cm

        

VV78651, M153525 - 153526, VV013533, PM040273 - 040274         

895.6         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

900 - Lịch sử - Địa lý

        129 . CHƯƠNG THÂU. Đông Kinh Nghĩa Thục / Chương Thâu . - H. : Hồng Đức ; Alphabooks, 2015 . - 395tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

         Sự ra đời và quá trình hoạt động của phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục; Tình hình phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục ở các địa phương; Vị trí của Đông Kinh Nghĩa Thục trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc đầu thế kỷ 20; Ý nghĩa lịch sử của phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục; Sơ lược vài nhân vật tiêu biểu của Đông Kinh Nghĩa Thục và tuyển chọn tác phẩm văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục

DM25605, VV78636, M153484 - 153486, VV013518, PM040251         

959.703         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        130 . DOUMER, PAUL. Xứ Đông Dương = L'Indo - Chine francaise  : Hồi ký/ Paul Doumer ; nhóm dịch : Lưu Đình Tuân, Hiệu Constant, Lê Đình Chi... ; Nguyễn Thừa Hỷ hiệu đính . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2016 . - 635tr. : minh họa ; 24cm

         Tái hiện một giai đoạn lịch sử Việt Nam và bán đảo Đông Dương cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX dưới con mắt của một nhà cai trị độc tài người Pháp Paul Doumer

DM25625, VL51660, M153103 - 153553, VL001022, PM040295, DC003880         

959.703         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,ĐC: 1,HĐ: 3

        131 . ĐÀO TRINH NHẤT. Việt sử giai thoại / Đào Trinh Nhất . - Tái bản dựa trên bản in của Cộng Lực . - H. : Hồng Đức ; Alphabooks, 2016 . - 131tr. ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

        

DM25604, VV78635, M153481 - 153483, VV013517, PM040250         

959.7026         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        132 . GAULLE, CHARLES DE. Hồi ký chiến tranh = Mémoires de guerre - L'Appel : 1940 - 1942 (tome I) / Charles De Gaulle ; Huỳnh Phan Anh dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks . - 21cm

        T.1 : Tổ quốc gọi tên (1940 - 1942). - 2015. - 475tr.
         Ghi lại quá trình hoạt động trong quân đội của tướng Charles De Gaulle và con đường ông đã trải qua để vực dậy nước Pháp năm 1940 - 1942
        

DM25610, VV78641, M153498 - 153499, VV013523, PM040256         

944.08092         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        133 . HIMMLER, KATRIN. Anh em nhà Himmler : Chân dung nhân vật quyền lực thứ hai của Đức Quốc Xã / Katrin Himmler ; Lý Thế Dân dịch . - H. : Thế giới ; Alphabooks, 2015 . - 382tr. ; 21cm. - (Tủ sách nhân vật chính trị - thời cuộc)

         Cung cấp những thông tin mới quan trọng về cuộc sống riêng tư và nền tảng sinh trưởng của một trong những kẻ giết người khét tiếng nhất thế kỷ XX - Heinrich Himmler

DM25609, VV78640, M153496 - 153497, VV013522, PM040255         

943.0092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        134 . KHỔNG XUÂN THU. Trương Vĩnh Ký (1837 - 1898) / Khổng Xuân Thu . - Tái bản theo bản in năm 1958 . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 207tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

         Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp của nhà bác học, nhà chính trị Trương Vĩnh Ký

DM25607, VV78638, M153490 - 153492, VV013520, PM040253         

959.7029092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        135 . NGÔ TẤT TỐ. Gia Định Tổng trấn Tả quân Lê Văn Duyệt / Ngô Tất Tố . - Tái bản theo bản in năm 1937 . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 222tr. ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

        

DM25608, VV78639, M153493 - 153495, VV013521, PM040254         

959.7029092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        136 . NGUYỄN ĐỨC VŨ. Bộ đề thi THPT Quốc gia địa lý : Phương pháp tự luận / Nguyễn Đức Vũ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 219tr. ; 24cm

         Gồm 50 đề thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Địa lý; Đáp án và thang điểm

DM25656, VL51693, M153616 - 153617, VL001055, PM040327         

915.97         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        137 . NGUYỄN ĐỨC VŨ. Phân tích bảng số liệu vẽ biểu đồ, lược đồ Việt Nam, đọc atlat địa lý / Nguyễn Đức Vũ . - Tái bản lần thứ 2 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 202tr. ; 24cm

         Một số kỹ năng cần kiểm tra trong thi tốt nghiệp THPT và giáo dục từ xa: Kỹ năng vẽ bản đồ, kỹ năng vẽ biểu đồ, kỹ năng về bảng số liệu; Kỹ năng cần kiểm tra trong thi tuyển sinh vào đại học, cao đẳng: Vẽ lược đồ Việt Nam và điền một số đối tượng địa lý trên lược đồ, vẽ biểu đồ; Kỹ năng kiểm tra trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia; Sử dụng Atlat địa lý Việt Nam, làm việc với bảng số liệu

DM25657, VL51694, M153618 - 153619, VL001056, PM040328         

915.97         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        138 . NHẤT TÂM. Nguyễn Văn Vĩnh (1882 - 1936) : Từ cậu bé chăn bò thuê đến người giữ những kỷ lục về tự học / Nhất Tâm . - Tái bản theo bản in năm 1957 . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 149tr. ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

         Kể về tiểu sử và sự nghiệp của học giả Nguyễn Văn Vĩnh (1882 - 1936) là nhà tân học, nhà báo, nhà văn, nhà phiên dịch, nhà chính trị Việt Nam đầu thế kỷ 20; Một số bài điếu văn của bạn bè trong và ngoài nước tiễn biệt ông về cõi vĩnh hằng

DM25606, VV78637, M153487 - 153489, VV013519, PM040252         

959.703092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        139 . PHẠM ĐAN QUẾ. Giai thoại và sấm ký Trạng Trình / Phạm Đan Quế . - In lần thứ 6 có bổ sung . - H. : Khoa học xã hội ; Alphabooks, 2016 . - 351tr. ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

         Giới thiệu thân thế, sự nghiệp của nhà thơ, triết lý, nhà tiên tri Nguyễn Bỉnh Khiêm; Phân tích những bài sấm ký cùng các giai thoại của dân gian về nhà tiên tri cùng một số tư liệu lịch sử liên quan đến ông

DM25603, VV78634, M153478 - 153480, VV013516, PM040249         

959.70271092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        140 . QUÁCH TẤN. Nhà Tây Sơn / Quách Tấn, Quách Giao . - H. : Thanh niên ; Alphabooks, 2016 . - 362tr. : sơ đồ ; 21cm. - (Tủ sách góc nhìn sử Việt)

         Quá trình dựng nghiệp của nhà Tây Sơn; Những đóng góp của vua Quang Trung với đất nước; Cuộc nổi dậy của Nguyễn Phúc Ánh đánh nhà Tây Sơn, sự trả thù của nhà Nguyễn

DM25602, VV78633, M153475 - 153477, VV013515, PM040248         

959.7028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2


 
Date Posted: 24/02/2017
Number of Views: 752

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh