THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 1 NĂM 2017

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

 

        1 . DƯƠNG XUÂN SƠN. Các loại hình báo chí truyền thông : Sách chuyên khảo / Dương Xuân Sơn . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 328tr. : ảnh, bản đồ ; 21cm

         Gồm những vấn đề chung về truyền thông và truyền thông đại chúng; Các loại hình báo chí truyền thông: Báo in, báo nói, truyền hình, báo điện tử

DM25837, VV78743, M154012 - 154013, VV013625, PM040540         

070.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        2 . Không có câu hỏi nào ngớ ngẩn : Chỉ là câu trả lời có đủ thông minh . - H. : Thế giới, 2016 . - 142tr. : tranh vẽ ; 21cm

         Gồm các câu hỏi và trả lời thuộc các lĩnh vực khoa học và cuộc sống khác nhau

DM25769, VV78711, M153845 - 153847, VV013593, PM040442 - 040443         

001         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        3 . Một số xu hướng mới của báo chí truyền thông hiện đại / Phan Văn Kiền, Phan Quốc Hải, Phạm Chiến Thắng... . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 298tr. : minh họa ; 21cm

         Trình bày một số vấn đề và xu hướng chung của báo chí truyền thông hiện nay; Truyền thông hiện đại - Đặc tính và xu hướng; Xu hướng phát thanh hiện đại trên Internet; Những vấn đề quảng cáo hiện đại

DM25839, VV78745, M154016 - 154017, VV013627, PM040542         

070.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        4 . NGUYỄN QUANG HÒA. Biên tập báo chí / Nguyễn Quang Hòa . - Tái bản có bổ sung, chỉnh sửa . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 295tr. : ảnh ; 21cm

         Biên tập báo chí những vấn đề lý luận và thực tiễn; Lập kế hoạch; Quy trình biên tập báo chí; Những tố chất của biên tập viên, các nguyên tắc biên tập; Những cạm bẫy; Những lỗi thường gặp, nguyên nhân và cách khắc phục; Lỗi trên ảnh và chú thích ảnh; Những quy ước chung khi biên tập

DM25836, VV78742, M154010 - 154011, VV013624, PM040539         

070.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        5 . NGUYỄN QUANG HÒA. Tổ chức hoạt động cơ quan báo chí : Thực tiễn và xu hướng phát triển / Nguyễn Quang Hòa . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 207tr. : minh họa ; 21cm

         Trình bày một số khái niệm và quy định về tổ chức hoạt động cơ quan báo chí; Mô hình hoạt động của cơ quan báo chí hiện nay; Đặc điểm lao động báo chí; Thời đại Internet, mọi tờ báo phải thay đổi; Bình luận lên ngôi; Bạn đọc với báo chí; Hoạt động kinh tế trong các cơ quan báo chí

DM25838, VV78744, M154014 - 154015, VV013626, PM040541         

079.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        6 . NGUYỄN XUÂN HUY. Sáng tạo trong thuật toán và lập trình ; Tuyển tập các bài toán tin nâng cao cho học sinh và sinh viên giỏi/ Nguyễn Xuân Huy . - Tái bản lần 1 . - H. : Thông tin và truyền thông . - 21cm

        T. 1 . - 2015. - 371tr.
        

DM25833, VV78739, M154004 - 154005, VV013621, PM040536         

005.13         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        7 . NGUYỄN XUÂN HUY. Sáng tạo trong thuật toán và lập trình ; Tuyển tập các bài toán tin nâng cao cho học sinh và sinh viên giỏi/ Nguyễn Xuân Huy . - Tái bản lần 1 . - H. : Thông tin và truyền thông . - 21cm

        T. 2 . - 2015. - 239tr.
        

DM25834, VV78740, M154006 - 154007, VV013622, PM040537         

005.13         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        8 . NGUYỄN XUÂN HUY. Sáng tạo trong thuật toán và lập trình ; Tuyển tập các bài toán tin nâng cao cho học sinh và sinh viên giỏi/ Nguyễn Xuân Huy . - Tái bản lần 1 . - H. : Thông tin và truyền thông . - 21cm

        T. 3 . - 2015. - 319tr.
        

DM25835, VV78741, M154008 - 154009, VV013623, PM040538         

005.13         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        9 . PHẠM VĂN ẤT. Giáo trình kỹ thuật lập trình C cơ sở và nâng cao / Phạm Văn Ất, Đỗ Văn Tuấn . - Tái bản lần 1 có bổ sung . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 448tr. : bảng, hình ; 24cm

         Giới thiệu các khái niệm cơ bản như: Hằng và biến, biểu thức, toán tử điều khiển, con trỏ hàm, cấu trúc, kỹ thuật đồ họa...; Phần nâng cao về kỹ thuật tải ảnh chuyển động, in ảnh từ màn hình đồ họa, chơi nhạc trên máy... với hơn 20 hàm chuẩn chọn lọc của Turbo C

DM25818, VL51774, M153972 - 153973, VL001137, PM040519         

005.13         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        10 . TỪ MINH PHƯƠNG. Giáo trình hệ điều hành / Từ Minh Phương . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 272tr. ; 24cm

         Giới thiệu chung; Quản lý tiến trình; Quản lý bộ nhớ; Hệ thống file

DM25819, VL51775, M153974 - 153975, VL001138, PM040520         

005.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        11 . TỪ MINH PHƯƠNG. Giáo trình nhập môn trí tuệ nhân tạo / Từ Minh Phương . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 301tr. : hình vẽ, bản đồ ; 24cm

         Giới thiệu chung về trí tuệ nhân tạo; Cách giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm; Biểu diễn tri thức và lập luận logic, lập luận xác suất; Học máy

DM25820, VL51776, M153976 - 153977, VL001139, PM040521         

006.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        12 . VŨ DƯƠNG THÚY NGÀ. Những tấm gương ham đọc sách và tự học thời đại Hồ Chí Minh / Vũ Dương Thúy Ngà . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 199tr. ; 21cm

         Phác họa chân dung của những con người xuất chúng gắn liền với việc thực hiện học suốt đời và tự học qua sách báo của Bác Hồ và một số nhà cách mạng, nhà khoa học lỗi lạc như: Đại tướng Võ Nguyên Giáp, Tạ Quang Bửu, Trần Đại Nghĩa

DM25768, VV78710, M153843 - 153844, VV013592, PM040441         

028.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

 

        13 . ĐỖ HOÀNG LINH. Thuật toán và quyền mưu / Đỗ Hoàng Linh . - Tái bản lần 1 . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 430tr. ; 24cm

         Tổng quan về triết học Phương Đông và thuật toán; Kế sách và quyền mưu

DM25821, VL51777, M153978 - 153979, VL001140, PM040522         

133.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        14 . GARN, ROY. Tử huyệt cảm xúc : Nghệ thuật thôi miên bất kỳ ai chỉ bằng lời nói / Roy Garn ; Phan Nguyễn Khánh Đan dịch . - Tái bản lần 1 . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 413tr. ; 24cm

         Tìm hiểu về nghệ thuật thôi miên cảm xúc và vai trò, tác dụng của nghệ thuật thôi miên cảm xúc trong đời sống hàng ngày

DM25822, VL51778, M153980 - 153981, VV001141, PM040523         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        15 . HOÀNG ANH SƯỚNG. Tiếng vọng từ những linh hồn : Tập phóng sự tâm linh / Hoàng Anh Sướng . - Tái bản . - H. : Hội Nhà văn ; Thaihabooks, 2016 . - 291tr. : minh họa ; 21cm

         Cuốn sách không đơn thuần là câu chuyện của khoa học tâm linh còn nhiều tranh cãi; Thông qua câu chuyện tìm mộ liệt sĩ, tác giả đã làm sống lại một thời, làm sống lại những con người đã hy sinh vì độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ đất nước

DM25745, VV78690, M153797 - 153798, VV013572, PM040418         

133.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        16 . INGRID ZHANG. Hình ảnh của bạn đáng giá triệu đô / Ingrid Zhang ; Vũ Như Lê dịch . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 513tr. ; 21cm

         Chỉ ra những yếu tố cơ bản làm nên thành công trong cuộc sống như ăn mặc, lễ nghĩa, khí chất, giao tiếp, phong cách, ngôn ngữ cơ thể

DM25770, VV78712, M153848 - 153849, VV013594, PM040444         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        17 . KAYE, BEVERLY. Đừng nhảy việc : 26 cách để đạt được những gì bạn muốn tại nơi làm việc / Beverly Kaye, Sharon Jordan - Evans ; Quế Hương dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 227tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm

         Gồm nhiều ý tưởng tuyệt vời giúp bạn tiến xa hơn trên con đường sự nghiệp, đáp ứng nhu cầu của mọi nhân viên và giúp nhân viên có thể chủ động hơn trong công việc, sự nghiệp và hạnh phúc

DM25772, VV78714, M153852 - 153853, VV013596, PM040446         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        18 . LÊ DOÃN HỢP. 100 điều đúc rút từ thực tiễn / Lê Doãn Hợp . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 233tr. : ảnh ; 21cm

         Gồm những chiêm nghiệm của tác giả từ thực tiễn công việc của mình về các vấn đề: Công tác cán bộ, xây dựng Đảng và quản lý nhà nước, lĩnh vực truyền thông và thông tin, kinh tế - văn hóa - xã hội

DM25840, VV78746, M154018 - 154019, VV013628, PM040543         

121         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        19 . MCGONIGAL, KELLY. Lời nói dối vĩ đại của não / Kelly McGonigal ; Khánh Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2015 . - 225tr. ; 24cm

         Giải thích chính xác ý chí là gì, cơ chế hoạt động và tầm quan trọng của nó

DM25723, VL51728, M153751 - 153752, VL001091, PM040395         

153.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        20 . NEWTON, MICHAEL. Hành trình của linh hồn / Michael Newton ; Thanh Huyền dịch . - H. : Văn hóa dân tộc ; Thaihabooks, 2016 . - 425tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Smile)

         29 câu chuyện của những người theo tôn giáo, những người không có niềm tin về tâm linh và những người ở giữa các trạng thái này - tất cả họ đều thể hiện một sự nhất quán đáng ngạc nhiên trong cách thức trả lời những câu hỏi về thế giới tâm linh

DM25721, VL51726, M153747 - 153748, VL001089, PM040393         

133.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        21 . NGÔ QUANG ĐÊ. Thực vật và ứng dụng thực vật trong phong thủy / Ngô Quang Đê . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 154tr. : minh họa, bảng ; 21cm

         Trình bày tri thức phong thủy cơ sở; Thực vật với đời sống con người; Hành của một số loài thực vật; Ứng dụng thực vật trong phong thủy

DM25841, VV78747, M154020 - 154021, VV013629, PM040544         

133         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        22 . ROHN, JIM. Bốn mùa cuộc sống / Jim Rohn ; Nguyễn Thanh Huyền dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 86tr. ; 19cm

         Những nhìn nhận khách quan nhưng đầy minh triết về cuộc sống, những sự kiện, mục đích, cơ hội, thách thức; Tác giả đã tìm ra những điều kỳ diệu, những giá trị cao cả ẩn giấu trong những thứ thông thường; Từ đó giúp chúng ta nhận ra những điều cần làm để tận dụng từng mùa của cuộc đời và có được thành công trong cuộc sống

DM25747, VV78692, M153801 - 153802, VV013574, PM040420         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        23 . ROHN, JIM. Chìa khóa thành công / Jim Rohn ; Vũ Thanh Nhàn dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 181tr. ; 19cm

         Cẩm nang thiết thực cho bất kỳ ai khao khát thành công, khao khát sống một cuộc sống huy hoàng và ngoại hạng; Những chỉ dẫn để giúp bạn có nguồn cảm hứng và xác định hướng đi đúng trong cuộc sống, những cách thức để thay đổi bản thân, những yếu tố và kỹ năng để thay đổi và cải thiện tốt hơn, thành công hơn trong cuộc sống

DM25749, VV78694, M153805 - 153806, VV013576, PM040422         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        24 . ROHN, JIM. Những mảnh ghép cuộc đời : Cẩm nang kiến tạo thành công cá nhân / Jim Rohn ; Quỳnh Ca dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 211tr. ; 19cm

         Cung cấp cho độc giả một công thức thực tế và hữu dụng để đạt được thành công và hạnh phúc trong cuộc sống; Đó là 5 vấn đề triết lý, thái độ lối sống, hành động và thành quả - mỗi vấn đề trên tương ứng với từng mảnh ghép, ở các vị trí quan trọng khác nhau của cuộc đời

DM25746, VV78691, M153799 - 153800, VV013573, PM040419         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        25 . ROHN, JIM. Triết lý cuộc đời / Jim Rohn ; Thủy Hương dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 147tr. ; 19cm

         Viết về cuộc đời, kinh doanh trong suốt một quá trình lâu dài được tác giả tổng hợp lại để mang đến độc giả những nguồn cảm hứng giúp họ thể hiện hết khả năng của bản thân, thay đổi "chất lượng cuộc sống"

DM25748, VV78693, M153803 - 153804, VV013575, PM040421         

158         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        26 . TẠ NGỌC ÁI. Mưu sự tại nhân / Tạ Ngọc Ái . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 415tr. ; 19cm

         Phân tích, trình bày các yếu tố tâm lý của những tấm gương thành đạt giúp bạn nhìn nhận thấu đáo để tìm được thành công cho mình trong cuộc sống

DM25773, VV78715, M153854 - 153855, VV013597, PM040447         

158         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        27 . TRACY, BRIAN. Chuyến bay cuộc đời : Bí quyết thực sự để thành công / Brian Tracy ; Quế Hương dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 146tr. ; 21cm

         Bí quyết để tiến tới thành công thể hiện những nguyên tắc - bài học của con người trong cuộc sống, cách hoàn thiện nhân cách, lập trường, tư tưởng dẫn đến sự thành công

DM25771, VV78713, M153850 - 153851, VV013595, PM040445         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        28 . TRẦN VĂN BÍNH. Di sản Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức / Trần Văn Bính . - Tái bản có bổ sung, chỉnh sửa . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 190tr. : ảnh ; 20cm

         Giới thiệu tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức và những lý luận, hoạt động thực tiễn của Người đã giải quyết được nhiều vấn đề cơ bản cấp thiết về văn hóa, đạo đức con người ở nước ta hiện nay

DM25860, VV78766, VV013648, PM040564         

170         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

 

        29 . WISEMAN, RICHARD. Tâm lý học hài hước : Khoa học về những điều kỳ quặc trong cuộc sống thường ngày / Richard Wiseman ; Vũ Thanh Nhàn dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 294tr. : ảnh ; 24cm

        

DM25722, VL51727, M153749 - 153750, VL001090, PM040394         

150         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

200 - Tôn giáo

 

 

        30 . SUCITTO, AJAHN. Theo dấu chân Phật/  Ajahn Sucitto, Nick Scott ; Thiên Nga dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 356tr.
         Kể lại một chuyến hành hương quanh những nơi linh thiêng của Phật giáo ở Ấn Độ và Nepal thực hiện trong mùa đông 1990 - 1991
        

DM25724, VL51729, M153753 - 153754, VL001092, PM040396         

294.3    

     

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        31 . SUCITTO, AJAHN. Theo dấu chân Phật/  Ajahn Sucitto, Nick Scott ; Thiên Nga dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks . - 24cm

        T. 2 . - 2016. - 423tr.
         Những thử thách trong chuyến hành hương tới Ấn Độ và Nepal của một thầy tu và một cư sĩ người Anh
        

DM25725, VL51730, M153755 - 153756, VL001093, PM040397         

294.3

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

300 - Khoa học xã hội

 

        32 . 40 năm học tập và thực hiện di chúc Bác Hồ : Ngành Thông tin và truyền thông làm theo lời Bác dạy . - H. : Thông tin và truyền thông, 2009 . - 198tr. : ảnh ; 19cm

         Giới thiệu về di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh và những nghiên cứu của Người; Ngành Thông tin và truyền thông làm theo lời Bác

DM25861, VV78767, M154060 - 154061, VV013649, PM040565         

335.4346         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        33 . AKIHIRO SHIMIZU. Phương pháp đúng hiệu quả cao : Sinh viên Đại học Tokyo đã áp dụng và thành công / Akihiro Shimizu ; Đỗ Thị Minh Hòa dịch . - Tái bản lần 1 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 95tr. : minh họa ; 28cm

         Chia sẻ những bí quyết, phương pháp học tập có hiệu quả: Bí quyết nâng cao khả năng đọc hiểu bài và khả năng ghi nhớ, nghệ thuật sống giúp năng lực được mài giũa, bí quyết nâng cao khả năng duy trì hứng thú và kỹ năng quản lý thời gian

DM25733, VL51739, M153773 - 153774, VL001102, PM040406         

371.3028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        34 . ALAN PHAN. Góc nhìn Alan : Kinh tế / Alan Phan . - H. : Thế giới ; Thaihabooks, 2016 . - 278tr. ; 21cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Gồm những bài viết của Alan Phan về những vấn đề lý luận và thực tiễn của nền kinh tế Việt Nam, hướng phát triển, quan hệ kinh tế quốc tế và những giải pháp phát triển kinh tế Việt Nam

DM25750, VV78695, M153807 - 153808, VV013577, PM040423         

330.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        35 . BEAHM, GEORGE. Donald Trump - Trò lố truyền thông hay bộ óc vĩ đại / George Beahm ; Hà Tú Tùng Chi dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 268tr. ; 21cm

         Giới thiệu tiểu sử của Donald Trump; Các quan điểm về chính trị, xã hội, về kinh doanh... trong thời kỳ Trump là một doanh nhân và bắt đầu cuộc tranh cử tổng thống Mỹ

DM25751, VV78696, M153809 - 153810, VV013578, PM040424         

333.33         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        36 . BHARGAVA, ROHIT. Đón đầu xu hướng : Chiêu thức ẩn giấu trong những trào lưu văn hóa, thông tin, công nghệ và kinh tế / Rohit Bhargava ; Đặng Việt Vinh dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 294tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Hướng dẫn cách nhìn ra quy luật, dự báo xu hướng toàn cầu và trình bày những giải pháp cho vấn đề các doanh nghiệp, doanh nhân khởi nghiệp, giám đốc tiếp thị và CEO quan tâm làm thế nào để biết được thị trường sẽ đi tới đâu và làm thế nào để tới đó trước mọi người và khai thác nó

DM25730, VL51735, M153765 - 153766, VL001098, PM040402         

338.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        37 . BÙI THÀNH NAM. Các hiệp định thương mại tự do ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương thực thi và triển vọng / Bùi Thành Nam . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 342tr. ; 21cm

         Cơ sở lý luận và thực tiễn của các hiệp định thương mại tự do; Bối cảnh khu vực và đặc điểm chính của các hiệp định thương mại tự do ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương; Các hiệp định thương mại tự do của Mỹ ở khu vực Đông Á và Mỹ La Tinh; Những tác động và xu hướng phát triển của các hiệp định thương mại tự do ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương

DM25845, VV78751, M154028 - 154029, VV013633, PM040548         

382         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        38 . ĐẶNG THỊ VIỆT ĐỨC. Lý thuyết tài chính tiền tệ / Đặng Thị Việt Đức, Vũ Quang Kết, Phan Anh Tuấn . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 305tr. ; 24cm

         Trình bày đại cương về tài chính và tiền tệ; Thị trường tài chính; Các tổ chức tài chính trung gian; Tín dụng và lãi suất tín dụng; Ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ; Tài chính doanh nghiệp; Tài chính công và tài chính quốc tế

DM25827, VL51783, M153990 - 153991, VL001146, PM040528         

332.01         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        39 . ĐÀO XUÂN KHƯƠNG. Mô hình phân phối và bán lẻ : Giải pháp nào cho doanh nghiệp Việt Nam? / Đào Xuân Khương . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 250tr. ; 21cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Doanh nghiệp bán lẻ, phân phối và khách hàng; Mô hình quản trị bán lẻ hiệu quả; Mô hình kênh phân phối hiệu quả

DM25753, VV78698, M153813 - 153814, VV013580, PM040426         

381.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        40 . ĐINH XUÂN DŨNG. Văn hóa và con người Việt Nam hiện nay - Mấy suy nghĩ từ thực tiễn / Đinh Xuân Dũng . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 329tr. ; 24cm

         Gồm những bài viết về vấn đề xây dựng và phát triển văn hóa đi đôi với sự hoàn thiện nhân cách con người và xây dựng con người để phát triển văn hóa

DM25823, VL51779, M153982 - 153983, VL001142, PM040524         

306.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        41 . GRATCH, ALON. Tâm thức Israel : Tính cách dân tộc Israel đã định hình thế giới của chúng ta như thế nào? / Alon Gratch ; Quế Chi dịch . - H. : Thế giới ; Thaihabooks, 2016 . - 337tr. ; 24cm

        

DM25726, VL51731, M153757 - 153758, VL001094, PM040398         

303.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        42 . HA - JOON CHANG. Lên gác rút thang : Chiến lược phát triển nhìn từ quan điểm lịch sử / Ha - Joon Chang ; dịch : Hoàng Xuân Diễm, Nguyễn Đình Minh Anh, Trần Mai Anh ; hiệu đính : Phạm Nguyên Trường, Nguyễn Đức Thành . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 274tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Các quốc gia có thực sự trở nên thịnh vượng như thế nào?; Các chính sách phát triển kinh tế; Các thiết chế và sự phát triển kinh tế; Những bài học cho hiện tại

DM25731, VL51737, M153769 - 153770, VL001100, PM040404         

338.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        43 . Hỏi - đáp về biển, đảo Việt Nam . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 275tr. : ảnh ; 21cm

         Gồm 100 câu hỏi đáp về vị trí địa lý, địa - kinh tế, địa - chính trị, địa - chiến lược của biển, đảo Việt Nam; Nội dung pháp lý điều chỉnh các quan hệ trong Biển Đông; Biển, đảo thuộc chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam; Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 và nhiệm vụ giáo dục, tuyên truyền biển đảo

DM25842, VV78748, M154022 - 154023, VV013630, PM040545         

320.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        44 . Hỏi đáp về cộng đồng kinh tế ASEAN / chủ biên : Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Anh Thu . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 190tr. ; 21cm

        

DM25843, VV78749, M154024 - 154025, VV013631, PM040546         

337.59         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        45 . HUỲNH BỬU SƠN. Giấc mơ hóa rồng : Kinh tế Việt Nam trong 25 năm mở cửa và đổi mới/ Huỳnh Bửu Sơn . - H. : Thế giới ; Thaihabooks, 2016 . - 499tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Gồm các bài viết của tác giả trong 25 năm qua ghi lại các sự kiện kinh tế - chính trị - xã hội diễn ra theo thời gian và qua mỗi sự kiện đều có góc nhìn riêng cũng như ý kiến đóng góp của tác giả đối với công cuộc đổi mới trong từng thời điểm

DM25729, VL51734, M153763 - 153764, VL001097, PM040401         

330.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        46 . HỮU NGỌC. Hồ sơ văn hóa Mỹ = A File on American Culture / Hữu Ngọc . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 714tr. ; 24cm

        

DM25824, VL51780, M153984 - 153985, VL001143, PM040525         

306.0973         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        47 . LÊ ĐẮC NHƯỜNG. Truyền thông đa phương tiện = Multimedia Communication / Lê Đắc Nhường, Nguyễn Gia Như . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 411tr. : hình ; 24cm

         Trình bày một số khái niệm cơ bản; Môi trường truyền dẫn; Hệ thống truyền tin; Kiến trúc và mô hình truyền thông; Mã hóa và điều chế số liệu; Xử lý dữ liệu đa phương tiện; Giao thức điều khiển đường truyền; Giao thức đa phương tiện

DM25828, VL51784, M153992 - 153993, VL001147, PM040529         

384         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        48 . Luật an toàn, vệ sinh lao động . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 123tr. ; 19cm

         Giới thiệu 93 điều luật an toàn, vệ sinh lao động có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2016

DM25848, VV78754, M154034 - 154035, VV013636, PM040551         

344.59701         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        49 . LƯU HẢI SINH. 100 nhà quân sự có ảnh hưởng đến thế giới/ Lưu Hải Sinh, Phú Quang Hải ; Nguyễn Gia Linh dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 566tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu tính cách, tư duy và sự thành công, thất bại của 100 nhà quân sự nổi tiếng thế giới như: Menes (Ai Cập), Tôn Vũ, Alexander...

DM25775, VV78717, M153859 - 153860, VV013599, PM040449         

355.0092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        50 . MOONEY, CAROL GARHART. Các lý thuyết về trẻ em của Deway, Montessori, Erikson, Piaget và Vygotsky / Carol Garhart Mooney ; Nguyễn Bảo Trung dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 208tr. ; 24cm

         Những cảm nghĩ về ảnh hưởng của các học thuyết đến việc giảng dạy trẻ nhỏ ngày nay; Các câu hỏi thảo luận và gợi ý đọc tham khảo đưa ra giúp người đọc hiểu sâu và áp dụng mỗi học thuyết vào thực tế học và chơi với trẻ

DM25727, VL51732, M153759 - 153760, VL001095, PM040399         

305.231         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        51 . NGÔ ĐĂNG TRI. Tiến trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : 1930 - 2016/ Ngô Đăng Tri . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 485tr. ; 24cm

         Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam từ khi ra đời 1920 - 1930 đến thời kỳ lãnh đạo đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế 1996 - 2016; Tiến trình lãnh đạo của Đảng, thắng lợi và bài học

DM25826, VL51782, M153988 - 153989, VL001145, PM040527         

324.2597075         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        52 . NGUYỄN BÁ DIẾN. Yêu sách "đường lưỡi bò" phi lý của Trung Quốc và chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông : Sách chuyên khảo / Nguyễn Bá Diến . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 622tr. : ảnh ; 24cm

         Về yêu sách "đường lưỡi bò" và tham vọng bành trướng chủ quyền của Trung Quốc trên Biển Đông; Chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông và sự phi lý của yêu sách "đường lưỡi bò" của Trung Quốc

DM25825, VL51781, M153986 - 153987, VL001144, PM040526         

320.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        53 . NGUYỄN HỮU PHƯỚC. Hướng dẫn khởi nghiệp với nghề luật sư / Nguyễn Hữu Phước . - Tp. Hồ Chí Minh : Công ty Luật Phuoc & Partners ; Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 359tr. : hình vẽ, bảng ; 23cm

         Hướng dẫn chọn nghề; Chọn nơi thực tập và làm việc; Khởi nghiệp và chọn mô hình hành nghề; Chọn mô hình phân chia thu nhập; Các công việc chuẩn bị trước và sau khi thành lập tổ chức hành nghề luật sư; Kỹ năng hành nghề luật sư; Những vấn đề cần quan tâm khi tổ chức hành nghề luật sư phát triển; Cân bằng giữa công việc và cuộc sống

DM25795, VL51751, M153913 - 153914, VL001114, PM040483         

340         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        54 . NGUYỄN PHI VÂN. Quảy gánh băng đồng ra thế giới : Những bài học từ 20 năm trải nghiệm sống và làm việc quốc tế của một doanh nhân Việt / Nguyễn Phi Vân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 238tr. : minh họa ; 20cm

         Toàn cảnh về nền kinh tế thế giới; Những nhận định mang tính xu hướng về thị trường thế giới và khu vực trong tương lai giúp doanh nghiệp làm nền tảng xây dựng chiến lược và kế hoạch hội nhập, đổi mới, phát triển

DM25774, VV78716, M153856 - 153858, VV013598, PM040448 - 040474         

338.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        55 . NINH HỒNG NGA. Tổng thống Obama ba ngày trên đất Việt : Sách tham khảo / Ninh Hồng Nga, Nguyễn Hà Ngọc . - H. : Chính trị quốc gia ; Thaihabooks, 2016 . - 181tr. : ảnh ; 24cm

         Giới thiệu về diễn biến của chuyến công du cùng các văn kiện được ký kết giữa Việt Nam và Hoa Kỳ; Các cuộc diễn thuyết của Tổng thống Obama tại Việt Nam; Những phân tích của các chuyên gia, cùng những câu chuyện bên lề của chuyến công du của Tổng thống Obama

DM25728, VL51733, M153761 - 153762, VL001096, PM040400         

327.730597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        56 . SCHLENDER, BRENT. Steve Jobs : Hành trình từ gã nhà giàu khinh suất đến nhà lãnh đạo kiệt xuất / Brent Schlender, Rick Tetzeli ; dịch : Thanh Huyền, Minh Hoàng . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2015 . - 581tr. ; 25cm

         Về tiểu sử, sự nghiệp của doanh nhân Steve Jobs viết theo một cách nhìn nhân văn, dễ hiểu những gì đã giúp ông xây dựng nên một Apple vĩ đại, hùng mạnh, tinh tế như ngày nay

DM25732, VL51738, M153771 - 153772, VL001101, PM040405         

338.7092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        57 . SOICHIRO HONDA. Honda sức mạnh của những giấc mơ / Soichiro Honda ; Như Ý dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 267tr. ; 21cm

         Giới thiệu cuộc đời, sự nghiệp của doanh nhân Nhật Bản nổi tiếng Soichiro Honda với việc gây dựng và phát triển ngành ô tô, xe máy mang nhãn hiệu Honda

DM25752, VV78697, M153811 - 153812, VV013579, PM040425         

338.7092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

 

        58 . Sử dụng các công cụ phòng vệ thương mại trong bối cảnh Việt Nam thực thi các FTA và cộng đồng kinh tế ASEAN / Nguyễn Thị Thu Trang chủ biên ; Nguyễn Thị Thùy Dung, Phùng Thị Lan Phương . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 154tr. : minh họa ; 21cm

         Tổng quan về hiện trạng sử dụng công cụ phòng vệ thương mại tại Việt Nam; Nguy cơ hàng hóa nước ngoài cạnh tranh không lành mạnh ở Việt Nam trong bối cảnh FTA và AEC; Các giải pháp tăng cường sử dụng công cụ phòng vệ thương mại trong bối cảnh mở cửa thị trường thực thi các FTA và AEC

DM25846, VV78752, M154030 - 154031, VV013634, PM040549         

382.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        59 . TARO KOITABASHI. Hitachi chiến dịch tái cơ cấu 2000 ngày / Taro Koitabashi ; Nguyễn Thị Thu Hà dịch ; hiệu đính : Nguyễn Thị Thùy Linh, Trần Việt Hà Thư . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 298tr. : minh họa, ảnh ; 21cm

         Tái hiện lại quá trình mà tổng giám đốc Kawamura đã chèo lái tập đoàn Hitachi vượt qua những biến cố, rủi ro, căng thẳng để trở thành tập đoàn kinh tế lớn của Nhật Bản với quy mô toàn cầu và tiềm lực tài chính mạnh như hiện nay

DM25844, VV78750, M154026 - 154027, VV013632, PM040547         

338.70952         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        60 . TEDLOW, RICHARD S.. Những người khổng lồ trong giới kinh doanh : 7 nhà cải cách doanh nghiệp và đế chế của họ / Richard S. Tedlow ; dịch : Vũ Trọng Đại, Đặng Việt Vinh . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 515tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Phác họa tiểu sử cuộc đời và sự nghiệp kinh doanh của 7 doanh nhân tiêu biểu Mỹ như: Andrew Carnegie, George Eastman, Henry Ford... minh họa cho quá trình chuyển biến của Hoa Kỳ từ một nước đang phát triển thành quốc gia lãnh đạo thế giới với các phong cách lãnh đạo khác nhau kể từ thời kỳ nội chiến Mỹ cho đến năm 1990

VL51736, M153767 - 153768, VL001099, PM040403         

338.092         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        61 . TRẦN NGỌC LÂN. Sổ tay an toàn vệ sinh lao động / Trần Ngọc Lân . - Tái bản lần 1 có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Thông tin và truyền thông, 2013 . - 191tr. ; 21cm

         Hệ thống văn bản pháp luật về an toàn vệ sinh lao động; Một số chế độ về an toàn vệ sinh lao động mà người lao động được hưởng; Phương tiện bảo vệ cá nhân: Khái niệm, công dụng và cách bảo quản; Những quy định pháp luật về an toàn vệ sinh lao động

DM25849, VV78755, M154036 - 154037, VV013637, PM040552         

344.59701         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        62 . TRẦN NGỌC LÂN. Sổ tay an toàn vệ sinh viên / Trần Ngọc Lân . - Tái bản có bổ sung, chỉnh sửa . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 178tr. ; 21cm

         Trình bày các quy định của nhà nước về công tác an toàn vệ sinh lao động; Một số nội dung cần lưu ý trong hoạt động an toàn vệ sinh lao động phòng chống cháy nổ tại cơ sở

DM25850, VV78756, M154038 - 154039, VV013638, PM040553         

363.11         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

400 - Ngôn ngữ

 

        63 . ĐỨC MINH. Sổ tay ngữ pháp tiếng Nhật / Đức Minh . - H. : Dân trí, 2016 . - 274tr. ; 21cm

        

DM25777, VV78719, M153863 - 153864, VV013601, PM040451         

496         

        

        64 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 1 . - 2016. - 276tr.
        

DM25808, VL51764, M153942 - 153944, VL001127, PM040499 - 040500         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        65 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 2 . - 2016. - 272tr.
        

DM25809, VL51765, M153945 - 153947, VL001128, PM040501 - 040502         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        66 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 3 . - 2015. - 272tr.
        

DM25810, VL51766, M153948 - 153950, VL001129, PM040503 - 040504         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        67 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 4 . - 2015. - 270tr.
        

DM25811, VL51767, M153951 - 153953, VL001130, PM040505 - 040506         

428         

        

        68 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 5 . - 2015. - 284tr.
        

DM25812, VL51768, M153954 - 153956, VL001131, PM040507 - 040508         

428         

        

        69 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 6 . - 2015. - 253tr.
        

DM25813, VL51769, M153957 - 153959, VL001132, PM040509 - 040510         

428         

        

        70 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 7 . - 2013. - 259tr.
        

DM25814, VL51770, M153960 - 153962, VL001133, PM040511 - 040512         

428         

        

        71 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 8 . - 2016. - 264tr.
        

DM25815, VL51771, M153963 - 153965, VL001134, PM040513 - 040514         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        72 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 9 . - 2016. - 269tr.
        

DM25816, VL51772, M153966 - 153968, VL001135, PM040515 - 040516         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        73 . Expert on Cambridge Ielts Practice Tets/  Hai Jim collected . - H. : Thế giới . - 26cm+ CD

        T. 10 . - 2016. - 252tr.
        

DM25817, VL51773, M153969 - 153971, VL001136, PM040517 - 040518         

428         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

 

        74 . MỸ DUNG. Hướng dẫn học ngữ pháp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu / Mỹ Dung . - H. : Thế giới, 2015 . - 280tr. ; 21cm

        

DM25780, VV78722, M153869 - 153870, VV013604, PM040454         

497         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        75 . MỸ DUY. Học tiếng Hàn cho người bận rộn / Mỹ Duy . - H. : Dân trí, 2016 . - 321tr. ; 21cm

        

DM25782, VV78724, M153873 - 153874, VV013606, PM040456         

497         

        

        76 . MỸ DUY. Tự học tiếng Hàn cấp tốc/  Mỹ Duy . - H. : Dân trí . - 21cm

        T. 1 . - 2016. - 344tr.
        

DM25778, VV78720, M153865 - 153866, VV013602, PM040452         

497         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

 

        77 . MỸ DUY. Tự học tiếng Hàn cấp tốc/  Mỹ Duy . - H. : Dân trí . - 21cm

        T. 2 . - 2016. - 438tr.
        

DM25779, VV78721, M153867 - 153868, VV013603, PM040453         

497         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

 

        78 . SUNG WON YIM. Hướng dẫn học tiếng Hàn : Từ và cụm từ theo chủ điểm cho người học tiếng Hàn / Sung Won Yim ; Trí Tuệ dịch . - H. : Thế giới, 2015 . - 204tr. ; 21cm

        

DM25781, VV78723, M153871 - 153872, VV013605, PM040455         

497         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        79 . THIÊN PHÚC. Hướng dẫn học tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao / Thiên Phúc . - H. : Thế giới, 2015 . - 271tr. ; 21cm

        

DM25776, VV78718, M153861 - 153862, VV013600, PM040450         

496         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

 

 

        80 . Cẩm nang ôn luyện thi THPT Quốc gia môn vật lý : Biên soạn theo nội dung và định hướng ra đề thi mới của Bộ GD và ĐT/ Vương Văn Cường chủ biên ; Trần Mạnh Cường, Nguyễn Thị Khánh Hòa . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 24cm

        T. 1 . - 2015. - 479tr.
        

DM25796, VL51752, M153915 - 153916, VL001115, PM040484         

530         

        

        81 . Cẩm nang ôn luyện thi THPT Quốc gia môn vật lý : Biên soạn theo nội dung và định hướng ra đề thi mới của Bộ GD và ĐT/ Vương Văn Cường chủ biên ; Trần Mạnh Cường, Nguyễn Thị Khánh Hòa . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 24cm

        T. 2 . - 2015. - 317tr.
        

DM25797, VL51753, M153917 - 153918, VL001116, PM040485         

530         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        82 . Làm chủ môn sinh trong 30 ngày / Mai Văn Hưng chủ biên ; Nguyễn Thế Hưng, Lê Thị Phượng, Nguyễn Cửu Nguyệt Huế, Nguyễn Thị Kim Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 430tr. ; 27cm+ 2 sơ đồ

        

DM25802, VL51758, M153927 - 153928, VL001121, PM040490         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

 

        83 . LÊ ĐĂNG KHƯƠNG. Làm chủ môn hóa trong 30 ngày : Bổ sung các dạng đề thi THPT Quốc gia 2016. Dùng cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia/ Lê Đăng Khương . - Tái bản lần 2 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm+ sơ đồ

        T. 1 : Hóa hữu cơ. - 2016. - 370tr.
        

DM25798, VL51754, M153919 - 153920, VL001117, PM040486         

547         

        

        84 . LÊ ĐĂNG KHƯƠNG. Làm chủ môn hóa trong 30 ngày : Dùng cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia/ Lê Đăng Khương . - Tái bản lần 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm+ sơ đồ

        T. 2 : Hóa vô cơ. - 2016. - 447tr.
        

DM25799, VL51755, M153921 - 153922, VL001118, PM040487         

546         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        85 . LÊ ĐĂNG KHƯƠNG. Lấy gốc siêu tốc môn hóa : Dùng cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia / Lê Đăng Khương . - H. : Dân trí, 2016 . - 293tr. : minh họa ; 27cm

        

DM25800, VL51756, M153923 - 153924, VL001119, PM040488         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        86 . LÊ ĐĂNG KHƯƠNG. Phương pháp 30 giây giải toán hóa học : Dùng cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia / Lê Đăng Khương . - H. : Dân trí, 2016 . - 277tr. ; 27cm

        

DM25801, VL51757, M153925 - 153926, VL001120, PM040489         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        87 . NGUYỄN DUY TIẾN. Cuộc đời và sự nghiệp của một số nhà toán học nổi tiếng / Nguyễn Duy Tiến . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 295tr. : ảnh ; 21cm

         Gồm những thông tin về cuộc đời và sự nghiệp của một số nhà toán học nổi tiếng: Giáo sư Hoàng Tụy, giáo sư Hoàng Hữu Như, giáo sư Đàm Thanh Sơn...

DM25852, VV78758, M154042 - 154043, VV013640, PM040555         

510.092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        88 . NGUYỄN TIẾN DŨNG. Các bài giảng về toán cho Mirella/  Nguyễn Tiến Dũng . - H. : Thông tin và truyền thông . - 21cm

        Q. 2 . - 2015. - 152tr.
         Gồm 12 bài giảng về các vấn đề như: Cực đại, cực tiểu, phương pháp biến phân, bài toán hình học kèm theo một số bài tập và lời giải
        

DM25851, VV78757, M154040 - 154041, VV013639, PM040554         

510         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        89 . VILENKIN, N. IA.. Tổ hợp quy nạp / N. IA. Vilenkin ; Hà Huy Khoái dịch . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 87tr. : minh họa ; 21cm

         Gồm những vấn đề về toán học: Phương pháp quy nạp, hệ tiên đề Peano; Các bài toán và quy tắc tổ hợp toán học

DM25853, VV78759, M154044 - 154045, VV013641, PM040556         

511         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

600 - Công nghệ (Khoa học
ứng dụng)

 

        90 . AKIRA IKEGAWA. Cảm ơn con đã chọn bố mẹ : Yêu con từ trong bụng mẹ / Akira Ikegawa ; Lê Giang dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 163tr. : tranh vẽ ; 21cm. - (Tủ sách V - Parents)

         Cách chăm sóc con từ khi em bé còn trong bụng mẹ và sau khi sinh qua các câu chuyện kể

DM25755, VV78700, M153817 - 153818, VV013582, PM040428         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        91 . An toàn vệ sinh lao động trong sử dụng điện / Đặng Hữu Ngọ chủ biên . - Tái bản lần thứ 4 có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 143tr. : minh họa ; 24cm

         Các khái niệm cơ bản về an toàn điện trong lao động sản xuất từ tác hại của dòng điện đối với cơ thể con người đến các biện pháp đề phòng tai nạn và cách xử lý cấp cứu người bị nạn; Giới thiệu các phương tiện, dụng cụ cần thiết cho an toàn điện và bảo vệ an toàn lưới điện cũng như công trình sản xuất

 

DM25831, VL51787, M153998 - 153999, VL001150, PM040532         

621.3028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        92 . BÙI HỮU HẠNH. An toàn vệ sinh lao động trong thi công xây dựng / Bùi Hữu Hạnh . - H. : Thông tin và truyền thông, 2014 . - 165tr. : hình vẽ, ảnh ; 24cm

         Giới thiệu chung; An toàn lao động trong tổ chức công trường xây dựng; Kỹ thuật an toàn trong khi thi công xây dựng; An toàn lao động khi sử dụng máy, thiết bị thi công xây dựng; Phòng ngừa tai nạn lao động do ngã cao, chống cháy, nổ trên công trường; Vệ sinh trên công trường xây dựng

DM25832, VL51788, M154000 - 154001, VL001151, PM040533         

624.028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        93 . BÙI THANH GIANG. An toàn, vệ sinh lao động khi làm việc trên cao : Trong lĩnh vực viễn thông - điện - xây dựng / Bùi Thanh Giang . - Tái bản lần 1 . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 190tr. : minh họa ; 21cm

         Những kiến thức cơ bản nhất về an toàn, vệ sinh lao động; Điều kiện lao động và chế độ bảo hộ lao động đối với công nhân cột cao; Các biện pháp bảo đảm an toàn khi làm việc trên cao; Quản lý, chăm sóc sức khỏe đối với công nhân làm việc trên cột cao; An toàn khi làm việc trên cao gần các anten phát sóng điện tử; An toàn khi làm việc trên cao trong lĩnh vực điện; An toàn khi làm việc trên cao trong xây dựng

DM25855, VV78761, M154048 - 154049, VV013643, PM040558         

621.382028         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        94 . CATMULL, ED. Vương quốc sáng tạo / Ed Catmull, Amy Wallace ; Diệu Linh dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 383tr. ; 24cm

         Những bí quyết kinh doanh để đi tới thành công qua các bước: Khởi nghiệp, bảo vệ sự mới mẻ, kiến tạo và giữ gìn, thử nghiệm những điều chúng ta biết

DM25742, VL51748, M153791 - 153792, VL001111, PM040415         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        95 . COBURN, DEREK. Xây dựng mạng lưới quan hệ hiệu quả = Networking is not working / Derek Coburn ; Thảo Phương dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 174tr. ; 21cm

         Các chiến lược nhằm: Tăng số lượng và chất lượng của các giá trị mà bạn có thể mang lại cho những khách hàng thân thiết; Xác định và phát triển các mối quan hệ với những cá nhân đáng chú ý và phù hợp với nghề nghiệp của mình; Tự đặt mình vào vị trí thuận lợi để được giới thiệu đến các khách hàng tiềm năng lý tưởng

DM25761, VV78706, M153829 - 153830, VV013588, PM040434         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        96 . DRUKERMAN, PAMELA. Cha mẹ Pháp không đầu hàng : 100 bí quyết nuôi con từ Paris / Pamela Drukerman ; dịch : Mẹ Ong Bông, Hachun Lyonnet . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 158tr. : minh họa ; 21cm

         Cung cấp cho bạn đọc những kinh nghiệm để có thể tự nuôi dạy con theo cách riêng của mình theo phương pháp được học hỏi từ các cha mẹ và các chuyên gia giáo dục trẻ tại Pháp như: Mang thai và sinh con kiểu Pháp, rèn trẻ tính kiên nhẫn, khuyến khích trẻ phát triển khẩu vị và quan điểm riêng của chúng

DM25756, VV78701, M153819 - 153820, VV013583, PM040429         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        97 . ĐOÀN CHÍ THIỆN. Nghiệp vụ thư ký và quản trị văn phòng / Đoàn Chí Thiện . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 110tr. : minh họa ; 21cm

         Cung cấp kiến thức cơ bản về kỹ năng, phẩm chất, nghiệp vụ của người thư ký; Phương pháp xây dựng kế hoạch hoạt động của đơn vị; Những kỹ năng cần thiết trong công tác quản trị văn phòng; Quản trị hành chính nhà nước

DM25857, VV78763, M154052 - 154053, VV013645, PM040560         

651.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        98 . KAST - ZAHN, ANNETTE. Người Đức dạy con học các quy tắc / Annette Kast - Zahn ; nhóm dịch Hanutrans . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Lao động - xã hội ; Thaihabooks, 2015 . - 224tr. ; 22cm. - (Tủ sách V - Parents)

         Giúp các bậc cha mẹ hiểu: Đứa trẻ nào cũng cần theo phép tắc; Tất cả các bậc phụ huynh đều có thể mắc sai lầm; Kế hoạch đặt giới hạn; Những điều bạn có thể làm

DM25739, VL51745, M153785 - 153786, VL001108, PM040412         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        99 . KAST - ZAHN, ANNETTE. Người Đức dạy con trên bàn ăn / Annette Kast - Zahn ; nhóm dịch Hanutrans . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Lao động - xã hội ; Thaihabooks, 2015 . - 239tr. : ảnh ; 22cm. - (Tủ sách V - Parents)

         Những phương pháp dạy con ăn uống đúng cách giảm bớt áp lực trong bữa ăn; Chế độ dinh dưỡng phù hợp cho từng độ tuổi và những vấn đề đặc biệt khi nuôi con của người Đức

DM25738, VL51744, M153783 - 153784, VL001107, PM040411         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        100 . KAST - ZAHN, ANNETTE. Người Đức dạy con tự kiểm soát bản thân / Annette Kast - Zahn ; nhóm dịch Hanutrans . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Lao động - xã hội ; Thaihabooks, 2015 . - 223tr. ; 22cm. - (Tủ sách V - Parents)

         Giúp cha mẹ tìm hiểu: Khủng hoảng trong khi dạy dỗ con cái hình thành như thế nào?; Khả năng đối mặt với khủng hoảng của con bạn thế nào, bản thân bạn vững vàng trước khủng hoảng đến mức nào?; Vượt qua khủng hoảng như thế nào trong quá trình dạy con?

DM25740, VL51746, M153787 - 153788, VL001109, PM040413         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        101 . KURCINKA, MARY SHEEDY. Tính khí của trẻ : Cuốn sách đã giúp "hàn gắn" hàng triệu gia đình trên thế giới / Mary Sheedy Kurcinka ; Mẹ Ong Bông dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 593tr. ; 24cm

         Tìm hiểu về trẻ tính khí mạnh; Phối hợp, chung sống cùng trẻ tính khí mạnh; Trẻ tính khí mạnh giao tiếp xã hội; Tận hưởng cuộc sống với trẻ tính khí mạnh

DM25735, VL51741, M153777 - 153778, VL001104, PM040408         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        102 . LINDSTROM, MARTIN. Mua sắm thông minh : Mánh khóe các tập đoàn quốc tế sử dụng để lôi kéo và thuyết phục khách hàng / Martin Lindstrom ; dịch : Khánh Thủy, Khải Nguyễn . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 271tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Tác giả đã vạch trần hàng loạt thủ thuật và bằng tâm lý mà các công ty sử dụng để lôi kéo tư duy và thuyết phục chúng ta mua hàng; Giúp chúng ta có cách mua sắm thông minh hơn

DM25744, VL51750, M153795 - 153796, VL001113, PM040417         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        103 . MARIE KONDO. Nghệ thuật bài trí của người Nhật : Phép màu thay đổi cuộc sống / Marie Kondo ; Thanh Minh dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 262tr. ; 21cm. - (Tủ sách V - Smile)

         Phương pháp dọn dẹp, bài trí đồ dùng trong nhà của người Nhật giúp cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn

DM25760, VV78705, M153827 - 153828, VV013587, PM040433         

648         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        104 . MORITA TOMOYO. Đừng ép trẻ học / Morita Tomoyo ; Nguyễn Thị Toàn dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 171tr. : minh họa ; 19cm

         Một số phương pháp giáo dục trẻ những kỹ năng sống giúp con tự giác, vui vẻ học tập, tăng cường khả năng giao tiếp và sống tự lập

DM25754, VV78699, M153815 - 153816, VV013581, PM040427         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        105 . NGUYỄN ĐỨC ĐÃN. Tổ chức quản lý vệ sinh an toàn lao động theo pháp luật và kỹ năng kiểm soát / Nguyễn Đức Đãn . - Tái bản lần thứ 3 có bổ sung, sửa chữa . - H. : Thông tin và truyền thông, 2013 . - 173tr. : minh họa ; 21cm

         Tổ chức thực hiện quản lý môi trường lao động, kỹ năng kiểm soát; Vệ sinh an toàn nơi làm việc; Các yếu tố vật lý tác động đến sức khỏe, biện pháp dự phòng, kỹ năng kiểm soát; Các chất độc nguy hại, biện pháp dự phòng; Tư thế làm việc xấu, biện pháp dự phòng, kỹ năng kiểm tra; An toàn thực phẩm...

DM25854, VV78760, M154046 - 154047, VV013642, PM040557         

616.02         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        106 . NGUYỄN QUANG DUỆ. Sức khỏe và phương pháp luyện tập thu năng lượng vũ trụ / Nguyễn Quang Duệ . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 173tr. : bảng, hình vẽ ; 24cm

         Tìm hiểu về vũ trụ, năng lượng vũ trụ, ảnh hưởng của chúng tới sức khỏe con người; Cách luyện thở, bấm huyệt và những vấn đề liên quan đem lại sức khỏe cho con người; Tự nâng cao năng lượng của bản thân để chữa bệnh

DM25829, VL51785, M153994 - 153995, VL001148, PM040530         

613.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        107 . P. SHELOV, STEVEN. Bác sĩ của con : Chỉ dẫn sức khỏe từ A - Z / Steven P. Shelov, Shelly Vaziri Flais ; Thanh Huyền dịch ; Trương Hữu Khanh hiệu đính . - Tái bản lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 331tr. : minh họa, bảng ; 23cm. - (Tủ sách V - Parents)

         Mô tả hơn 100 triệu chứng thường gặp ở trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thanh thiếu niên; Giúp các bậc cha mẹ phân biệt những vấn đề nhỏ nhặt hàng ngày với những căn bệnh quan trọng hơn và đưa ra các bước hành động hợp lý

DM25734, VL51740, M153775 - 153776, VL001103, PM040407         

618.92         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        108 . PFEFFER, JEFFREY. Quyền lực vì sao người có kẻ không? / Jeffrey Pfeffer ; Thu Huyền dịch . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 281tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Tác giả tiết lộ những chiến thuật và cách thức tiến đến quyền lực và thành công trong sự nghiệp; Hướng dẫn cách thức để thành công trong tổ chức cũng như đặt ra tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực quản trị và lãnh đạo

DM25741, VL51747, M153789 - 153790, VL001110, PM040414         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        109 . PHAN SẮC CẨM LY. Con thích nhất Bento mẹ làm! : Nghệ thuật chuẩn bị bữa ăn cho bé yêu / Phan Sắc Cẩm Ly . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 126tr. : minh họa ; 18cm

         Khái niệm về Bento; Dụng cụ làm Bento; Những nguyên liệu thường dùng cho Bento; Kỹ thuật nấu và tạo màu

DM25765, VN2693, M153837 - 153838, VN034591, PM040438         

641.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        110 . PHAN THỊ HỒ ĐIỆP. Dưới sao mẹ kể con nghe / Phan Thị Hồ Điệp . - Tái bản lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 168tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Parents)

         Gồm những chuyện dành cho trẻ em và chuyện dành cho mẹ giúp cha mẹ giáo dục con cái tình yêu với gia đình, với mọi người xung quanh và giúp người làm cha mẹ có kỹ năng hơn trong việc giáo dục con cái mình

DM25736, VL51742, M153779 - 153780, VL001105, PM040409         

649         

        

        111 . SASAKI MASAMI. Trẻ em trong gia đình/  Sasaki Masami ; Yamawaki Yuriko minh họa ; Mộc Hương dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks . - 20cm

        T. 1 : Những kiến thức cơ bản giúp bạn hiểu rõ việc nuôi dạy con đúng cách. - 2016. - 353tr.
         Những kiến thức cơ bản để nuôi dạy và chăm sóc trẻ từ 0 đến 6 tuổi đúng cách
        

DM25757, VV78702, M153821 - 153822, VV013584, PM040430         

649         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

 

        112 . SASAKI MASAMI. Trẻ em trong gia đình/  Sasaki Masami ; Yamawaki Yuriko minh họa ; Mộc Hương dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks . - 20cm

        T. 2 : Giải đáp thắc mắc, lo lắng và bất an của cha mẹ khi nuôi dạy trẻ. - 2016. - 354tr.
         Sự bao dung của mẹ và tính nghiêm khắc kỷ luật của cha cần thiết cho việc nuôi dạy trẻ; Vấn đề nuôi dạy trẻ và xã hội; Trẻ em khuyết tật
        

DM25758, VV78703, M153823 - 153824, VV013585, PM040431         

649         

        

        113 . SASAKI MASAMI. Trẻ em trong gia đình/  Sasaki Masami ; Yamawaki Yuriko minh họa ; Mộc Hương dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks . - 20cm

        T. 3 : Cách nuôi dạy và giúp trẻ khuyết tật phát triển có thể chung sống trong cộng đồng. - 2016. - 303tr.
         Việc nuôi dạy và chăm sóc trẻ khuyết tật giúp trẻ phát triển và hòa nhập với xã hội
        

DM25759, VV78704, M153825 - 153826, VV013586, PM040432         

649         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

 

        114 . SINEK, SIMON. Lãnh đạo luôn ăn sau cùng / Simon Sinek ; Nguyễn Hà dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2015 . - 314tr. ; 24cm. - (Tủ sách V - Biz)

         Bí quyết thành công của một nhà lãnh đạo tốt là phải thực sự quan tâm đến những người mà họ có tránh nhiệm phải quan tâm

DM25743, VL51749, M153793 - 153794, VL001112, PM040416         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        115 . Tài liệu huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông . - Tái bản lần thứ 3 có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 259tr. : bảng ; 21cm

         Hệ thống pháp luật về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Các quy định về chế độ bảo vệ cá nhân và yêu cầu vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe đối với cán bộ công nhân viên trong VNTP; Biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh lao động cho một số nghề, công việc và sơ cấp cứu tại nơi làm việc

DM25856, VV78762, M154050 - 154051, VV013644, PM040559         

621.3820285         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        116 . THU HÀ. Con nghĩ đi, mẹ không biết! : Giải pháp để con tự lập và mẹ tự do / Thu Hà . - Tái bản lần thứ 4 . - H. : Văn học, 2016 . - 240tr. : minh họa ; 21cm

         Phương pháp giáo dục trẻ em của bà mẹ Việt trong cuộc sống hàng ngày: Khi ăn, khi học, khi vui chơi

DM25783, VV78725, M153875 - 153877, VV013607, PM040457 - 040458         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        117 . TORIHARA TAKASHI. 5 giây thay đổi suy nghĩ để cải thiện 90% hiệu suất / Torihara Takashi ; Vũ Linh dịch . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 239tr. : minh họa ; 19cm

         Nguyên nhân của việc dành nhiều thời gian để suy nghĩ nhưng hiệu quả công việc thấp, từ đó đưa ra phương pháp giải quyết vấn đề trên bằng cách loại bỏ những suy nghĩ không cần thiết, giúp đạt được hiệu quả công việc tốt nhất với ít công sức nhất

DM25762, VV78707, M153831 - 153832, VV013589, PM040435         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        118 . TRACY, BRIAN. Trở thành người bán hàng xuất sắc : 21 cách tuyệt vời để bán được nhiều hơn, nhanh hơn, dễ dàng hơn trong những thị trường khó khăn / Brian Tracy ; Quế Hương dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 140tr. ; 21cm

         Giới thiệu 21 nguyên tắc quan trọng nhất để bán hàng thành công

DM25784, VV78726, M153878 - 153879, VV013608, PM040459         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        119 . TRẦN BÍCH HÀ. Dạy con đôi khi thật đơn giản / Trần Bích Hà . - In lần 2 . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 339tr. ; 24cm

         Gồm những bài viết về quan điểm chung, định hướng thói quen và nền tảng đạo đức; Cùng con cái học tập; Tìm hiểu về du học; Tản mạn của tác giả về việc giáo dục con cái

DM25737, VL51743, M153781 - 153782, VL001106, PM040410         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        120 . TRẦN MINH TUẤN. Công nghệ 4G LTE và chiến lược, lộ trình phát triển ở Việt Nam / Trần Minh Tuấn . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 248tr. : hình ; 24cm

         Tổng quan về công nghệ 4G LTE; Các kỹ thuật cơ bản, kiến trúc của hệ thống 4G LTE; Giao diện vô tuyến LTE; Vấn đề hạ tầng mạng, chiến lược và định hướng phát triển 4G LTE tại Việt Nam

DM25830, VL51786, M153996 - 153997, VL001149, PM040531         

621         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và
nghệ thuật trang trí

 

        121 . TẠ MỸ DƯƠNG. Âm thanh cầu thang gỗ : Cảm nhận về kiến trúc, nhà ở và đô thị / Tạ Mỹ Dương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 369tr. : minh họa, ảnh ; 24cm

         Giới thiệu về không gian kiến trúc trong các công trình nhà ở và đô thị ở Việt Nam, nổi bật với kiến trúc lấy chất liệu gỗ làm chủ đạo: Cầu thang, cửa sổ, mái che góc sân thượng

DM25803, VL51759, M153929 - 153931, VL001122, PM040491 - 040492         

720.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        122 . Trần Văn Khê tâm và nghiệp . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 296tr. : ảnh ; 18cm. - (Tủ sách V - Smile)

         Về cuộc đời của giáo sư Trần Văn Khê qua hồi ức của con trai; Giáo sư Trần Văn Khê trong ký ức bạn bè và học trò; Lời chia tay với một người hiền

DM25766, VN2694, M153839 - 153840, VN034592, PM040439         

781.6092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

800 - Văn học và tu từ học

 

        123 . CỐ PHI NGƯ. Tử thư Tây Hạ/  Cố Phi Ngư ; Dung Lê dịch . - H. : Văn hóa thông tin . - 21cm

        T. 5 : Kết cục chết chóc. - 2014. - 651tr.
        

DM25794, VV78737 - 78738, M153910 - 153912, VV013620, PM040481 - 040482         

895.1         

        

        DK: 2,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        124 . DƯƠNG THANH BIỂU. Tạ Đình Đề những góc khuất cuộc đời : Tác phẩm và dư luận / Dương Thanh Biểu . - Tái bản . - H. : Hội Nhà văn, 2015 . - 480tr. : ảnh ; 21cm

        

VV78734, M153899 - 153901, VV013616, PM040472 - 040473         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        125 . ĐINH KHÁNH LINH. Em sẽ quên anh một ngày không xa / Đinh Khánh Linh . - H. : Lao động, 2016 . - 251tr. ; 20cm

        

DM25790, VV78732, M153893 - 153895, VV013614, PM040468 - 040469         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        126 . ĐỖ XUÂN THẢO. Ánh sao trong lòng bố / Đỗ Xuân Thảo . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2016 . - 257tr. ; 18cm

        

DM25767, VN2695, M153841 - 153842, VN034593, PM040440         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        127 . Hạnh phúc vẫn đủ chỗ cho ta . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 170tr. : tranh vẽ ; 21cm+ CD

        

DM25858, VV78764, M154054 - 154056, VV013646, PM040561 - 040562         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        128 . INUIKURUMI. Ảo ảnh của thanh xuân / Inuikurumi ; Nguyễn Thị Trang dịch . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 288tr. ; 21cm

        

DM25793, VV78736, M153907 - 153909, VV013619, PM040479 - 040480         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        129 . Ký ức người lính : Để tri ân và hành động nhân nghĩa nhiều hơn. . - H. : Thông tin và truyền thông . - 24cm

        T. 3 . - 2016. - 466tr.
        

VL51789, M154002 - 154003, VL001152, PM040534 - 040535         

895.922803         

        

        DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        130 . LÊ ĐỖ QUỲNH HƯƠNG. Thương còn không hết ghét nhau chi! : Tản văn / Lê Đỗ Quỳnh Hương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 319tr. : minh họa ; 20cm

        

DM25791, VV78733, M153896 - 153898, VV013615, PM040470 - 040471         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        131 . LONDON, JACK. Tiếng gọi của hoang dã / Jack London . - H. : Văn học, 2016 . - 259tr. ; 21cm

        

DM25792, M153905 - 153906, VV013618, PM040477 - 040478         

813         

        

         DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        132 . NOMURA MIZUKI. Cô gái văn chương và nhà văn hướng về Chúa trời II/  Nomura Mizuki ; Runan dịch . - Tái bản lần 2 . - H. : Văn học ; Thaihabooks . - 21cm. - (Tủ sách V - Smile)

        T. 8 . - 2016. - 395tr.
        

DM25763, VV78708, M153833 - 153834, VV013590, PM040436         

895.6         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        133 . PROBST, JENNIFER. Cạm bẫy hôn nhân : Tiểu thuyết / Jennifer Probst ; Phạm Minh Trang dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 300tr. ; 21cm

        

VV78735, M153902 - 153904, VV013617, PM040475 - 040476         

813         

        

         DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        134 . Tài hùng biện của các nguyên thủ Quốc gia / Sưu tầm, biên soạn : Dương Minh Hào, Triệu Anh Ba . - H. : Thế giới, 2015 . - 363tr. : ảnh ; 21cm. - (Các nguyên thủ Quốc gia trên thế giới)

         Giới thiệu tiểu sử, những bài diễn thuyết, tài hùng biện của các nguyên thủ Quốc gia trên thế giới như: Hồ Chí Minh, Lê Khả Phiêu, Giang Trạch Dân...

DM25787, VV78729, M153885 - 153886, VV013611, PM040463         

808.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        135 . TONY BUỔI SÁNG. Cà phê cùng Tony / Tony Buổi Sáng . - Tái bản lần thứ 8 . - H. : Lao động, 2016 . - 254tr. ; 21cm

         Tập hợp những bài viết trên trang mạng xã hội của tác giả về những bài học, câu chuyện tác giả đã trải nghiệm trong cuộc sống; Tác giả chia sẻ với các bạn trẻ về những vấn đề to tát như khởi nghiệp, đạo đức kinh doanh, học tập đến những việc nhỏ nhặt như ăn mặc, giao tiếp, vệ sinh cơ thể... sao cho văn minh, lịch sự; Những trải nghiệm của tác giả khi sống, kinh doanh ở trong và ngoài nước

DM25788, VV78730, M153887 - 153889, VV013612, PM040464 - 040465         

895.922808         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        136 . TONY BUỔI SÁNG. Trên đường băng / Tony Buổi Sáng . - Tái bản lần thứ 10 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 303tr. ; 21cm

        

DM25789, VV78731, M153890 - 153892, VV013613, PM040466 - 040467         

895.922808         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        137 . Trông về Việt Bắc : Tuyển thơ 1945 - 2015 / Gia Dũng soạn . - H. : Thông tin và truyền thông, 2014 . - 1799tr. ; 24cm

        

VL51790, VL001153         

895.9221008         

        

         DK: 1,HĐ: 1

 

        138 . YANGSZE CHOO. Làm dâu cõi chết = The Ghost Bride / Yangsze Choo ; Mai Ngọc Tú dịch . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 390tr. ; 24cm

        

DM25807, VL51763, M153939 - 153941, VL001126, PM040497 - 040498         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

900 - Lịch sử - Địa lý

 

        139 . Bill - Hillary Clinton cặp đôi quyền lực / Dương Minh Hào chủ biên . - H. : Thế giới, 2015 . - 539tr. ; 21cm. - (Các nguyên thủ Quốc gia trên thế giới)

         Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Bill - Hillary Clinton cặp đôi quyền lực của Hoa Kỳ; Nghệ thuật tranh cử giúp Bill và Hillary cùng vào Nhà Trắng và Hillary có cơ hội để trở thành nữ Tổng thống đầu tiên của Mỹ

DM25786, VV78728, M153883 - 153884, VV013610, PM040462         

973.929092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        140 . HÀ NGUYỄN. Tiểu vùng văn hóa xứ Thanh : Thanh Hóa / Hà Nguyễn . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 159tr. : ảnh, bản đồ ; 21cm. - (Bộ sách: Không gian văn hóa Việt Nam)

        

DM25859, VV78765, M154057 - 154058, VV013647, PM040563         

959.741         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        141 . KLEIN, EDWARD. Cuộc chiến không hồi kết : The Clintons vs The Obamas : Bút ký / Edward Klein ; Nguyễn Xuân Hồng dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 327tr. : ảnh ; 24cm

        

DM25805, VL51761, M153934 - 153936, VL001124, PM040494 - 040495         

973.931         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        142 . TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG. Chuyện phiếm sử học / Tạ Chí Đại Trường . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2016 . - 281tr. ; 21cm

         Giới thiệu những bài viết đề cập tới nhiều nội dung và lĩnh vực khác nhau của sử học như: Sex và triều đại; "Tiền bạc", văn chương và lịch sử; Thần tiền và tiền thần; Tây tiến; Trần

DM25785, VV78727, M153880 - 153882, VV013609, PM040460 - 040461         

959.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        143 . TẠ MỸ DƯƠNG. Bên cạnh rong rêu : Tản văn, truyện ngắn và những câu chuyện khác / Tạ Mỹ Dương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 417tr. : minh họa, ảnh ; 24cm

        

DM25804, VL51760, M153932 - 153933, VL001123, PM040493, DC003881         

915.9731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,ĐC: 1,HĐ: 3

 

        144 . TRẦN HỒNG. Tôi chụp ảnh Đại tướng Võ Nguyên Giáp / Trần Hồng . - H. : Lao động ; Thaihabooks, 2015 . - 129tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách V - Smile)

         Gồm những chân dung Đại tướng Võ Nguyên Giáp và chân dung của nhà báo, đại tá, nghệ sĩ nhiếp ảnh Trần Hồng

DM25764, VV78709, M153835 - 153836, VV013591, PM040437         

959.704092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        145 . VŨ QUỐC LỊCH. Làm chủ môn địa lý trong 30 ngày : Dành cho học sinh THPT ôn luyện cho kỳ thi THPT Quốc gia / Vũ Quốc Lịch . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 334tr. : bảng, hình vẽ ; 27cm+ bản đồ

        

DM25806, VL51762, M153937 - 153938, VL001125, PM040496         

910         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 


 
Date Posted: 27/03/2017
Number of Views: 543

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh