THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 2 NĂM 2017

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết

 huyền bí - Tâm lý học

        1 . HA CHU. Sống giấc mơ đời mình : Cảm hứng sống dành cho U25 / Ha Chu ; Dương An Nhiên dịch . - H. : Thế giới, 2016 . - 157tr. ; 19cm

        

DM26005, VV78853, M154436 - 154437, VV013735, PM040773         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        2 . HẠNG CỬU VŨ. Lễ : Sách tham khảo / Hạng Cửu Vũ, Chiêm Dật Thiên ; Phạm Ngọc Hàm dịch . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 431tr. ; 24cm

         Vai trò của "Lễ" giúp con người quy chuẩn lời nói, cử chỉ, đối nhân xử thế trong quan hệ tình cảm và trong cuộc sống

DM26021, VL51868, M154488 - 154489, VL001232, PM040794         

181         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        3 . RYUNOSUKE KOIKE. Tự do không âu lo : Đi qua những ham muốn trần tục / Ryunosuke Koike ; Trần Thị Yên Châu dịch . - H. : Thế giới, 2016 . - 253tr. : minh họa ; 19cm

         Phương pháp thiền định nhanh chóng, đơn giản giúp con người hoàn thiện nhân cách

DM26004, VV78852, M154434 - 154435, VV013734, PM040772         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        4 . TẦN TẠI ĐÔNG. Nhân : Sách tham khảo / Tần Tại Đông, Trần Hoa Châu ; Phạm Minh Tiến dịch . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 399tr. ; 24cm

         Truyền tải kho tàng tri thức về cách đối nhân xử thế, giúp bạn đọc có thể tham khảo, chắt lọc thêm kiến thức trong cuộc sống

DM26020, VL51867, M154486 - 154487, VL001231, PM040793         

181         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        5 . TIÊU HỒNG QUÂN. Nghĩa : Sách tham khảo / Tiêu Hồng Quân, Nghê Diệc Trinh ; Phùng Thị Huệ dịch . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 426tr. ; 24cm

         Phân tích vai trò của "nghĩa" trong đời sống xã hội, giúp con người quy chuẩn trong quan hệ, tình cảm, giao tiếp...; Người có nghĩa là người đặt suy nghĩ của mình vào việc chung trước việc riêng, hành động vì đạo nghĩa chứ không vì lợi riêng

DM26022, VL51869, M154490 - 154491, VL001233, PM040795         

181         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

200 - Tôn giáo

        6 . Về đạo Cơ Đốc : Sách tham khảo / Hoàng Tâm Xuyên chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 151tr. ; 21cm

         Trình bày khái quát về nguồn gốc ra đời, đặc trưng cơ bản, sự phát triển của Cơ Đốc giáo

DM26029, VV78859, M154505 - 154506, VV013741, PM040802         

230         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        7 . Về đạo Islam : Sách tham khảo / Hoàng Tâm Xuyên chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 119tr. ; 21cm

         Trình bày khái quát về nguồn gốc ra đời, đặc trưng cơ bản, sự phát triển của Islam giáo

DM26028, VV78858, M154503 - 154504, VV013740, PM040801         

297         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        8 . Về đạo Phật : Sách tham khảo / Hoàng Tâm Xuyên chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 151tr. ; 21cm

         Trình bày khái quát về nguồn gốc ra đời, đặc trưng cơ bản, sự phát triển của Phật giáo

DM26027, VV78857, M154501 - 154502, VV013739, PM040800         

294.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

300 - Khoa học xã hội

        9 . Bảo vệ chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông trong tình hình mới / Vũ Đình Quyền tuyển chọn và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 400tr. : ảnh, bản đồ ; 27cm

         Khẳng định chủ quyền thiêng liêng của Việt Nam trên hai quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa và bảo vệ chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông trong tình hình mới

DM26014, VL51861, M154474 - 154475, VL001225, PM040787         

320.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        10 . Giáo dục của các hộ gia đình nông thôn hiện nay thực trạng và giải pháp : Sách chuyên khảo / Trần Thị Thái Hà chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 181tr. : bảng ; 21cm

         Giáo dục của hộ gia đình nông thôn trong bối cảnh chuyển đổi cơ cấu kinh tế, khái niệm, lý thuyết tiếp cận và phương pháp nghiên cứu; Thực trạng giáo dục của hộ gia đình nông thôn trong bối cảnh chuyển đổi cơ cấu kinh tế; Các yếu tố ảnh hưởng đến giáo dục của hộ gia đình nông thôn trong bối cảnh chuyển đổi kinh tế; Các giải pháp tăng cường giáo dục của hộ gia đình ở khu vực nông thôn trong bối cảnh chuyển đổi cơ cấu kinh tế

DM26031, VV78861, M154509 - 154510, VV013743, PM040804         

306.85         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        11 . Giáo trình luật Hiến pháp Việt Nam / Nguyễn Văn Động chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 199tr. ; 24cm

         Trình bày kiến thức cơ bản của môn luật Hiến pháp trên cơ sở các quy định của Hiến pháp năm 2013 và các luật về tổ chức bộ máy nhà nước mới được Quốc hội khóa XIII ban hành

DM26023, VL51870, M154492 - 154493, VL001234, PM040796         

342.59702         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        12 . Khung năng lực lãnh đạo, quản lý khu vực hành chính công / Lê Quân chủ biên . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 284tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Trình bày khung năng lực lãnh đạo, quản lý khu vực hành chính công Việt Nam; Năng lực lãnh đạo, quản lý khu vực hành chính công vùng Tây Bắc

DM25873, VL51798, M154084 - 154085, VL001161, PM040577         

352.309597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        13 . LOTMAN. IU. M.. Kí hiệu học văn hóa / IU. M. Lotman ; dịch : Lã Nguyên, Đỗ Hải Phong, Trần Đình Sử . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 591tr. ; 24cm

         Tuyển tập các công trình đặc sắc của IU. M. Lotman (1922 - 1993) về tư tưởng nòng cốt làm nên lý thuyết kí hiệu học văn hóa

DM25866, VL51791, M154070 - 154071, VL001154, PM040570         

306         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        14 . Luật giáo dục - Luật giáo dục nghề nghiệp . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 134tr. ; 19cm

         Giới thiệu 119 điều luật giáo dục và 79 điều luật giáo dục nghề nghiệp

DM25936, VV78776, M154211 - 154212, VV013658, PM040641         

344.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        15 . Luật phí và lệ phí mới nhất và một số văn bản liên quan / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 122tr. ; 19cm

         Giới thiệu 25 điều luật phí và lệ phí và một số văn bản liên quan

DM25933, VV78773, M154205 - 154206, VV013655, PM040638         

343.59704         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        16 . Luật thi hành tạm giữ, tạm giam và các văn bản liên quan . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 116tr. ; 19cm

         Giới thiệu 73 điều luật thi hành tạm giữ, tạm giam và các văn bản liên quan

DM25935, VV78775, M154209 - 154210, VV013657, PM040640         

345.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        17 . NGUYỄN MINH KHOA. Văn hóa chính trị Hồ Chí Minh với việc xây dựng văn hóa chính trị Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Minh Khoa . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 190tr. ; 19cm

         Trình bày văn hóa chính trị và văn hóa chính trị Hồ Chí Minh; Định hướng, nội dung và giải pháp xây dựng văn hóa chính trị Việt Nam dưới ánh sáng văn hóa chính trị Hồ Chí Minh

DM26030, VV78860, M154507 - 154508, VV013742, PM040803         

306.209597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        18 . NGUYỄN THỊ MINH THU. Truyện kể dân gian các dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc diện mạo và giá trị / Nguyễn Thị Minh Thu . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 250tr. ; 21cm

         Trình bày tổng quan về khu vực miền núi phía Bắc và việc nghiên cứu truyện kể dân gian các dân tộc thiểu số; Thần thoại và truyền thuyết các dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc; Truyện cổ tích các dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc; Mối quan hệ và nét đặc trưng của truyện kể dân gian các dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc

DM25863, VV78769, M154064 - 154065, VV013651, PM040567         

398.209597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        19 . NGUYỄN TUẤN ANH. Giáo trình xã hội học môi trường / Nguyễn Tuấn Anh . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 231tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Nhập môn xã hội học môi trường; Một số quan điểm lý thuyết trong nghiên cứu xã hội học môi trường; Những chủ đề cơ bản của xã hội học môi trường; Truyền thông môi trường; Môi trường ở Việt Nam trong bối cảnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và những vấn đề đặt ra

DM25869, VL51794, M154076 - 154077, VL001157, PM040573         

333.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        20 . NGUYỄN TƯƠNG LAI. Văn hóa Thái Lan / Nguyễn Tương Lai . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 401tr. ; 24cm

         Giới thiệu về đất nước, con người và lịch sử Thái Lan; Phật giáo Thái Lan; Tính cách Thái Lan; Phong tục và lễ hội truyền thống; Ngôn ngữ và chữ viết; Kiến trúc Phật giáo; Hội họa, sân khấu truyền thống Thái Lan

DM25867, VL51792, M154072 - 154073, VL001155, PM040571         

306.09593         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        21 . Những nội dung mới trong bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 : Sách chuyên khảo / Nguyễn Hòa Bình chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 847tr. ; 24cm

         Trình bày những nội dung mới của bộ luật tố tụng hình sự năm 2015; So sánh bộ luật tố tụng hình sự năm 2003 và bộ luật tố tụng hình sự năm 2015

DM26024, VL51871, M154494 - 154495, VL001235, PM040797         

345.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        22 . NÔNG HỒNG THÁI. Những việc đáng nhớ / Nông Hồng Thái . - H. : Thanh niên, 2016 . - 147tr.: ảnh ; 19cm

       Tập hợp một số bài viết của Tiến sĩ Nông Hồng Thái – Nguyên bí thư tỉnh ủy tỉnh Cao Bằng. Phản ánh kinh tế nông ,lâm nghiệp của tỉnh Cao Bằng thời kỳ 1986 – 1995. Thế mạnh kinh tế của tỉnh để phát triển nông nghiệp bề vững và xây dựng nông thôn mới

DM25932, VV78772, M154202 - 154204, VV013654, PM040636 - 040637         

338.10959712         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        23 . PHẠM ĐI. Xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam hiện nay : Nghiên cứu vùng duyên hải Nam Trung Bộ / Phạm Đi . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 339tr. ; 21cm

         Tìm hiểu, nghiên cứu việc xây dựng nông thôn mới của vùng duyên hải Nam Trung Bộ; Phát hiện những khó khăn, vấn đề mới phát sinh, rút ra bài học kinh nghiệm từ đó đưa ra một số giải pháp nhằm thực hiện chủ trương xây dựng nông thôn mới

DM26032, VV78862, M154511 - 154512, VV013744, PM040805         

307.7209597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        24 . PHẠM MẠNH HÙNG. Giáo trình luật hình sự Việt Nam/  Phạm Mạnh Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 22cm

        T. 1 : Phần các tội phạm. - 2016. - 487tr.
         Các tội phạm: An ninh quốc gia, tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm của con người; Quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân; Các tội phạm cụ thể; Các tội xâm phạm sở hữu; Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình; Các tội phạm về môi trường; Các tội phạm về ma túy
        

DM25871, VL51796, M154080 - 154081, VL001159, PM040575         

345.97         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        25 . PHẠM MẠNH HÙNG. Giáo trình luật hình sự Việt Nam/  Phạm Mạnh Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 22cm

        T. 2 : Phần các tội phạm. - 2016. - 463tr.
         Các tội phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng; Các tội xâm phạm trật tự quản lý hành chính; Các tội phạm về chức vụ; Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp; Các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân và trách nhiệm của người phối thuộc với quân đội trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; Các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chiến tranh
        

DM25872, VL51797, M154082 - 154083, VL001160, PM040576         

345.97         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        26 . PHẠM MẬU TUYỂN. Con người mới trong quá trình định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta / Phạm Mậu Tuyển . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 210tr. ; 21cm

         Trình bày lý luận về con người và sự hình thành con người mới ở nước ta hiện nay; Những nhân tố ảnh hưởng chính và thực trạng quá trình xây dựng; Quan điểm, phương hướng và một số giải pháp có tính định hướng nhằm thúc đẩy sự hình thành con người mới ở nước ta hiện nay

DM26033, VV78863, M154513 - 154514, VV013745, PM040806         

301.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        27 . Phép đạc tam giác về vốn xã hội của người Việt Nam : Mạng lưới quan hệ - lòng tin - sự tham gia : Sách chuyên khảo / Nguyễn Quý Thanh chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 471tr. : hình, bảng ; 24cm

         Trình bày những vấn đề chung; Mạng lưới quan hệ xã hội của người Việt Nam đặc trưng và định dạng; Lòng tin xã hội của người Việt Nam: Cấu trúc và các yếu tố quyết định; Sự tham gia, vốn xã hội và sự phát triển dân tộc thiểu số ở Việt Nam

DM25868, VL51793, M154074 - 154075, VL001156, PM040572         

302.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        28 . Phòng, chống bạo lực học đường trong bối cảnh hiện nay - Thực trạng và giải pháp : Tuyển tập công trình khoa học Hội thảo Quốc gia tổ chức ngày 21 và 22 tháng 7 năm 2016 tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 387tr. ; 27cm

         Gồm các công trình khoa học trình bày các vấn đề lý luận chung; Các nghiên cứu thực tiễn, giải pháp phòng, chống bạo lực học đường

DM25874, VL51799, M154086 - 154087, VL001162, PM040578         

370.11         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        29 . Phương pháp dạy học sinh đối đáp thông minh / biên soạn : Nguyễn Thanh Hà, Lương Mạnh Hùng . - H. : Văn hóa thông tin, 2015 . - 183tr. ; 21cm

         Phương pháp bồi dưỡng năng lực đối đáp thông minh cho trẻ thông qua các câu chuyện, qua những ví dụ về tài đối đáp thông minh, dí dỏm

DM25937, VV78777, M154213 - 154214, VV013659, PM040642         

370.11         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        30 . Phương pháp dạy học sinh giao tiếp, ứng xử / Vĩnh Phương biên soạn . - H. : Văn hóa thông tin, 2015 . - 195tr. ; 21cm

         Tầm quan trọng của giao tiếp, ứng xử; Đặc điểm, nguyên tắc của giao tiếp, ứng xử; Để trở thành người biết giao tiếp, ứng xử

DM25939, VV78779, M154217 - 154218, VV013661, PM040644         

370.11         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        31 . Phương pháp dạy học sinh ứng biến kịp thời / biên soạn : Nguyễn Như Pháp, Bùi Thị Huyền Trang . - H. : Văn hóa thông tin, 2015 . - 187tr. ; 21cm

         Những phương pháp bồi dưỡng khả năng ứng biến kịp thời cho trẻ.Thông qua các câu chuyện, qua những ví dụ về tài đối đáp thông minh, dí dỏm, khả năng ứng biến kịp thời, tác giả khái quát và tổng kết hững kinh nghiệm một cách ngắn gọn, dễ hiểu, để từ đó mỗi người rút ra cho mình một kinh nghiệm và áp dụng cho bản thân. Cuốn sách là người bạn đồng hành cùng các bạn trẻ, các bậc phụ huynh 

             DM25938, VV78778, M154215 - 154216, VV013660, PM040643         

370.11         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        32 . Phương pháp giúp học sinh nâng cao thành tích học tập / biên soạn : Nguyễn Như Pháp, Nguyễn Huyền Trang . - H. : Văn hóa thông tin, 2015 . - 183tr. ; 21cm

         Một số phương pháp giúp các em học sinh tìm ra phương pháp học tập hiệu quả nhất để nâng cao thành tích học tập của mình

DM25940, VV78780, M154219 - 154220, VV013662, PM040645         

370.15         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        33 . Quy định thi hành điều lệ Đảng - Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng / Vũ Đình Quyền tuyển chọn và hệ thống . - H. : Dân trí, 2016 . - 400tr. ; 27cm

         Điều lệ Đảng cộng sản Việt Nam (khóa XI); Quy định thi hành điều lệ Đảng - Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng; Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng cộng sản Việt Nam và một số văn kiện đại hội thứ XII của Đảng; Hướng dẫn thực hiện chế độ thu, quản lý, sử dụng, hoạch toán kế toán và báo cáo đảng phí

DM26016, VL51863, M154478 - 154479, VL001227, PM040789         

324.2597071         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        34 . Sổ tay công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về biển đảo . - H. : Văn hóa thông tin, 2015 . - 411tr. ; 27cm

         Trình bày quy tắc và nguyên tắc của pháp luật quốc tế về biển đảo; Các văn bản pháp luật của Việt Nam quy định liên quan đến biển đảo; Các quy định pháp luật liên quan đến việc xử lý hành vi gây rối trật tự công cộng, phá hoại tài sản, chống người thi hành công vụ

DM26017, VL51864, M154480 - 154481, VL001228, PM040790         

343.59709         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        35 . Tiếp cận dựa trên quyền con người lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / chủ biên : Vũ Công Giao, Ngô Minh Hương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 251tr. ; 21cm

         Trình bày nhận thức về tiếp cận dựa trên quyền con người; Tiếp cận dựa trên quyền con người trong hoạt động thực tế

DM25862, VV78768, M154062 - 154063, VV013650, PM040566         

342.59708         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        36 . Tìm hiểu lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 1930 - 2016 : Qua các kỳ đại hội . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 478tr. : ảnh ; 27cm

         Giới thiệu sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và các hội nghị trung ương trước đại hội I đến đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng cộng sản Việt Nam từ 20 - 28 tháng 1 năm 2016

DM26015, VL51862, M154476 - 154477, VL001226, PM040788         

324.259707         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        37 . Tìm hiểu luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân / Hà Phương tuyển soạn . - H. : Dân trí, 2015 . - 100tr. ; 19cm

         Giới thiệu 98 điều luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân

DM25934, VV78774, M154207 - 154208, VV013656, PM040639         

342.59702         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        38 . Văn hóa pháp luật : Những vấn đề lý luận cơ bản và ứng dụng chuyên ngành / chủ biên : Hoàng Thị Kim Quế, Ngô Huy Cương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012 . - 719tr. ; 24cm

         Giới thiệu văn hóa pháp luật những vấn đề lý luận chung: Các thành tố cơ bản, các cấp độ khác nhau, đặc điểm và chức năng cơ bản của văn hóa pháp luật, các yếu tố tác động đến văn hóa pháp luật; Văn hóa pháp luật, ứng dụng chuyên ngành đề cập đến những biểu hiện của văn hóa pháp luật trong lĩnh vực pháp luật và đối với các đối tượng xã hội cụ thể

DM25870, VL51795, M154078 - 154079, VL001158, PM040574         

340         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        39 . Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 447tr. ; 19cm

        

DM26034, VV78864, M154515 - 154516, VV013746, PM040807         

324.2597071         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

400 - Ngôn ngữ

        40 . Chuyên đề tự học đột phá đọc hiểu tiếng Anh / chủ biên : Hoàng Đào, Hương Giang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 392tr. ; 24cm

        

DM25881, VL51807, M154102 - 154103, VL001170, PM040586         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        41 . Chuyên đề tự học đột phá ngữ pháp tiếng Anh / Dương Hương chủ biên ; Hoa Nguyễn . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 459tr. ; 24cm

        

DM25879, VL51805, M154098 - 154099, VL001168, PM040584         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        42 . Chuyên đề tự học đột phá trọng âm - phát âm tiếng Anh / Hoàng Đào chủ biên ; Hương Giang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 383tr. : minh họa ; 24cm

        

DM25880, VL51806, M154100 - 154101, VL001169, PM040585         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        43 . CÔ NGUYỆT CA. Tuyển chọn đề thi học sinh giỏi THPT môn tiếng Anh / Cô Nguyệt Ca . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 455tr. ; 27cm

        

DM25876, VL51802, M154092 - 154093, VL001165, PM040581         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        44 . Kỷ yếu hội thảo khoa học Quốc gia 2016 : Nghiên cứu và giảng dạy ngoại ngữ, ngôn ngữ và quốc tế học tại Việt Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 632tr. : bảng ; 30cm

         Tập hợp các bài nghiên cứu về giảng dạy ngoại ngữ, các vấn đề liên quan đến ngôn ngữ học và quốc tế học; Những vấn đề lý luận trao đổi ý kiến, kinh nghiệm và kỹ năng nghiệp vụ trong công tác giảng dạy - học ngoại ngữ, ngôn ngữ cũng như nghiên cứu ngôn ngữ quốc tế học

VL51800, M154088 - 154089, VL001163, PM040579         

407         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        45 . LEE, DAVID. Dẫn luận ngôn ngữ học tri nhận / David Lee ; dịch : Nguyễn Văn Hiệp, Nguyễn Hoàng An . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 299tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Trình bày khái niệm cơ bản; Không gian; Mở rộng nghĩa không gian; Phạm trù tỏa tia; Kết cấu; Không gian tinh thần; Biến đổi ngôn ngữ; Danh từ đơn vị và danh từ khối; Những cách dùng dĩ thành và phi dĩ thành của động từ; Quan hệ nhân quả và tính tác thể; Ngôn ngữ học tri nhận và phân tích diễn ngôn; Những quá trình kiến tạo trong diễn ngôn; Tính sáng tạo và bản chất của nghĩa

DM25875, VL51801, M154090 - 154091, VL001164, PM040580         

410         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        46 . Luyện siêu kỹ năng chuyên đề viết luận tiếng Anh / Dương Hương chủ biên ; Hà Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 336tr. ; 24cm

         Luyện tập 17 chủ đề trọng tâm gồm 100 bài luận có phân tích chi tiết; 17 chủ đề viết luận thường gặp trong kì thi trung học phổ thông Quốc gia; Hướng dẫn tư duy phương pháp viết luận cơ bản và nâng cao

DM25878, VL51804, M154096 - 154097, VL001167, PM040583         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        47 . NGUYỄN HOÀNG THANH LY. Những đoạn luận văn tiếng Anh : Dành cho học sinh lớp 10, 11, 12. Luyện thi trung học phổ thông Quốc gia / Nguyễn Hoàng Thanh Ly . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 168tr. ; 24cm

        

DM25877, VL51803, M154094 - 154095, VL001166, PM040582         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        48 . Thần tốc luyện đề THPT Quốc gia 2016 môn tiếng Anh : Luyện tập 20 đề then chốt để đạt điểm cao / Dương Hương chủ biên ; Hà Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 471tr. : ảnh ; 30cm

        

DM25882, VL51808, M154104 - 154105, VL001171, PM040587         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

        49 . Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam = Proceeding of the 2nd national scientific conference on biological research and teaching in Vietnam Danang, May 20, 2016  : Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ hai. Đà Nẵng, 20/05/2016 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 1593tr. ; 30cm

         Tập hợp các bài viết, báo cáo tại hội nghị khoa học quốc gia về nghiên cứu cơ bản trong sinh học phục vụ đời sống và phát triển xã hội; Về nghiên cứu khoa học giáo dục và giảng dạy sinh học ở các trường đại học và phổ thông

VL51831, VL001194         

570         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        50 . Chinh phục câu hỏi phụ phần khảo sát hàm số từ A đến Z / Nguyễn Hữu Bắc chủ biên ; Nguyễn Xuân Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 411tr. ; 24cm

        

DM25888, VL51814, M154116 - 154117, VL001177, PM040593         

515         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        51 . ĐẶNG THÀNH NAM. Bộ đề ôn luyện, chinh phục kì thi THPT Quốc gia, ĐH, CĐ môn toán : Áp dụng từ năm 2016 / Đặng Thành Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 447tr. ; 27cm

        

DM25886, VL51812, M154112 - 154113, VL001175, PM040591         

510         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        52 . ĐẶNG THÀNH NAM. Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn toán từ năm 2015 / Đặng Thành Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 767tr. ; 27cm

        

DM25884, VL51810, M154108 - 154109, VL001173, PM040589         

510         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        53 . Đánh thức tư duy chuyên đề điện xoay chiều môn vật lý / Nguyễn Minh Thảo chủ biên ; Nguyễn Thị Thương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 320tr. ; 24cm

         Tuyển chọn các bài tập mẫu hay nhất, đặc sắc nhất chuyên đề điện xoay chiều môn vật lý với 13 chủ đề trọng tâm, ứng dụng kỹ thuật tư duy "ngược"; Luyện tập hơn 500 bài có lời giải chi tiết

DM25893, VL51819, M154126 - 154127, VL001182, PM040598         

537         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        54 . ĐỖ XUÂN HƯNG. Trọng tâm kiến thức hóa học 10 : Củng cố kiến thức, chuẩn bị thi THPT Quốc gia / Đỗ Xuân Hưng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 338tr. ; 24cm

        

DM25901, VL51827, M154142 - 154143, VL001190, PM040606         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        55 . Giải nhanh bài toán hay và khó môn vật lí : Ôn thi THPT Quốc gia (2 trong 1) / Chu Văn Lanh, Đinh Xuân Hoàng, Trần Nguyên Vũ... . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 353tr. ; 24cm

         Gồm 9 chương: Động lực học vật rắn; Dao động cơ; Sóng cơ; Dao động và sóng điện từ; Dòng điện xoay chiều; Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Sơ lược về thuyết tương đối hẹp; Hạt nhân nguyên tử với tổng số 982 bài tập trắc nghiệm sắp xếp hợp lý, đa dạng theo các chủ đề; Phần đáp án giải chi tiết, mạch lạc, dễ hiểu

DM25897, VL51823, M154134 - 154135, VL001186, PM040602         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        56 . HÀ DUY HƯNG. Tuyển chọn đề thi học sinh giỏi THPT môn toán/  Hà Duy Hưng, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Ngọc Giang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm

        T. 1 . - 2016. - 363tr.
        

DM25885, VL51811, M154110 - 154111, VL001174, PM040590         

510         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        57 . HUỲNH QUỐC THÀNH. Bộ đề sinh học luyện thi THPT Quốc gia / Huỳnh Quốc Thành . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 386tr. ; 24cm

         Gồm 24 đề luyện thi môn sinh học, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm làm trong thời gian 90 phút; Sau mỗi đề thi có phần đáp án và hướng dẫn giải chi tiết cho từng câu với nhiều phương pháp giải khác nhau

DM25902, VL51828, M154144 - 154145, VL001191, PM040607         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        58 . NGUYỄN ANH TRƯỜNG. Phân loại và phương pháp giải đại số 10 : Soạn theo cấu trúc mới áp dụng kì thi THPT Quốc gia / Nguyễn Anh Trường, Nguyễn Tấn Siêng, Đỗ Ngọc Thủy . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 454tr. ; 24cm

        

DM25889, VL51815, M154118 - 154119, VL001178, PM040594         

512         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        59 . NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG. Ngân hàng đề thi THPT Quốc gia môn hóa học : Sách luyện thi / Nguyễn Xuân Trường, Quách Văn Long, Hoàng Thị Thúy Hương . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 514tr. ; 24cm

        

DM25900, VL51826, M154140 - 154141, VL001189, PM040605         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        60 . PHAN KHẮC NGHỆ. Rèn năng lực giải toán di truyền : Sách luyện thi / Phan Khắc Nghệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 331tr. ; 24cm

        

DM25903, VL51829, M154146 - 154147, VL001192, PM040608         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        61 . PHẠM QUỐC PHONG. Giải nhanh bài tập hình học 12 : Phân tích giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản / Phạm Quốc Phong . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 231tr. ; 24cm

         Tổng hợp kiến thức hình học lớp 12; Phương pháp giải bài tập hình học về khối đa diện, mặt nón, mặt trụ, mặt cầu; Phương pháp tọa độ trong không gian; Đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn trả lời các bài tập

DM25891, VL51817, M154122 - 154123, VL001180, PM040596         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        62 . PHẠM TRUNG TÂM. 25 nhà vật lí học nổi tiếng : Sách tham khảo / Phạm Trung Tâm . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 183tr. ; 24cm. - (Tủ sách thúc đẩy động cơ học tập)

         Trình bày những vấn đề xoay quanh cuộc đời và sự nghiệp của 25 nhà vật lý nổi tiếng: Archimedes, Nicolaus Copernicus, Giordano Bruno, Galileo Galilei...

DM25898, VL51824, M154136 - 154137, VL001187, PM040603         

530.092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        63 . Phân loại và giải chi tiết các dạng bài tập hình học 11 : Có hướng dẫn - nhận xét - ghi chú / Trần Xuân Tiếp, Phạm Hoàng, Phạm Toàn... . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 215tr. ; 24cm

        

DM25890, VL51816, M154120 - 154121, VL001179, PM040595         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        64 . Phát huy kỹ thuật đặt trục giải nhanh hình học không gian từ A đến Z / Nguyễn Hữu Bắc chủ biên ; Nguyễn Xuân Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 371tr. ; 24cm

         Kiến thức cơ bản về hình học không gian giải theo hai phương pháp hình chóp và hình lăng trụ; Phương pháp đặt trục tọa độ

DM25887, VL51813, M154114 - 154115, VL001176, PM040592         

516         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        65 . Thần tốc luyện đề THPT Quốc gia 2016 môn hóa học : Luyện tập 20 đề then chốt để đạt điểm cao / Lục Trần chủ biên ; Chu Thị Hạnh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 523tr. : ảnh ; 30cm

        

DM25899, VL51825, M154138 - 154139, VL001188, PM040604         

540         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        66 . Thần tốc luyện đề THPT Quốc gia 2016 môn sinh học : Luyện tập 20 đề then chốt để đạt điểm cao / Nguyễn Dung chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 467tr. : ảnh ; 30cm

        

DM25904, VL51830, M154148 - 154149, VL001193, PM040609         

570         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        67 . Thần tốc luyện đề THPT Quốc gia 2016 môn toán học : Luyện tập 25 đề then chốt để đạt điểm cao / Nguyễn Thanh Tuyên chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 447tr. ; 30cm

        

DM25883, VL51809, M154106 - 154107, VL001172, PM040588         

510         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        68 . Thần tốc luyện đề THPT Quốc gia 2016 môn vật lý : Luyện tập 20 đề then chốt để đạt điểm cao / Phạm Hồng Vương chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 483tr. : ảnh ; 30cm

        

DM25892, VL51818, M154124 - 154125, VL001181, PM040597         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        69 . TRẦN NGUYÊN TƯỜNG. Phân loại - phân tích và giải nhanh bài tập trắc nghiệm trọng tâm vật lí 12 : Hướng dẫn thật cơ bản từng chương theo SGK. Nhằm củng cố thật chắc kiến thức cơ bản để học sinh giải tốt, nhanh bài tập / Trần Nguyên Tường . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 240tr. ; 24cm

         Gồm 5 chương: Động lực học vật rắn; Dao động cơ; Sóng cơ; Dao động và sóng điện từ; Dòng điện xoay chiều

DM25895, VL51821, M154130 - 154131, VL001184, PM040600         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        70 . TRẦN VĂN LƯỢNG. Chinh phục câu hỏi lí thuyết vật lí theo chủ đề : Ôn thi THPT Quốc gia / Trần Văn Lượng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 478tr. ; 24cm

         Gồm những câu hỏi lý thuyết vật lý theo chủ đề: Dao động cơ, sóng cơ, dòng điện xoay chiều; Được soạn theo từng chủ đề tương ứng với một bài học trong sách giáo khoa giúp các em ôn tập tốt để vượt qua các kỳ thi định kỳ, học kỳ và kỳ thi trung học phổng thông Quốc gia

DM25894, VL51820, M154128 - 154129, VL001183, PM040599         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        71 . TRỊNH MINH HIỆP. Phương pháp tư duy sáng tạo trong giải nhanh bồi dưỡng học sinh giỏi vật lí 10 : Sách tham khảo/ Trịnh Minh Hiệp . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 550tr.
         Vật lý lớp 10 phần cơ học gồm 3 chủ đề: Động học chất điểm; Động lực học chất điểm; Cân bằng và chuyển động của vật rắn
        

DM25896, VL51822, M154132 - 154133, VL001185, PM040601         

530         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

        72 . 30 phương pháp giúp con học tập tốt / Kim Dung sưu tầm, biên soạn . - H. : Quân đội nhân dân, 2015 . - 263tr. ; 21cm. - (Tủ sách giáo dục trong gia đình)

         Gồm 30 phương pháp giúp các bậc cha mẹ xây dựng cho trẻ những phương pháp học tập hiệu quả

DM25951, VV78798, M154255 - 154256, VV013680, PM040663         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        73 . 30 thói quen tốt giúp con hoàn thiện / Nguyễn Hương sưu tầm, biên soạn . - H. : Quân đội nhân dân, 2015 . - 316tr. ; 21cm. - (Tủ sách giáo dục trong gia đình)

         Giúp cha mẹ bồi dưỡng những thói quen tốt cho trẻ

DM25950, VV78797, M154253 - 154254, VV013679, PM040662         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        74 . 30 thói quen xấu hủy hoại cuộc đời trẻ / Nguyễn Hương sưu tầm, biên soạn . - H. : Quân đội nhân dân, 2015 . - 240tr. ; 21cm. - (Tủ sách giáo dục trong gia đình)

         Phân tích sâu vào từng thói quen của trẻ, kèm theo là những ví dụ sinh động và phương pháp để sửa từng thói quen giúp cha mẹ có thể dễ dàng áp dụng để giáo dục và nuôi dạy trẻ

DM25949, VV78796, M154251 - 154252, VV013678, PM040661         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        75 . Bonsai cây kiểng cổ / Vân Trang biên soạn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 167tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu bonsai cây kiểng cổ: Khái niệm, giá tri thẩm mỹ - ý nghĩa lý luận, cách tạo dáng thế cây; Tản mạn và triết lý về bonsai cây kiểng cổ

DM25947, VV78794, M154247 - 154248, VV013676, PM040659         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        76 . Bonsai cho mọi nhà / Vân Trang biên soạn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 199tr. : ảnh ; 21cm

         Bonsai trong cuộc sống của con người; Cây cảnh làm bonsai; Cẩm nang bonsai dành cho mọi nhà; Một số vấn đề cần quan tâm liên quan đến cây cảnh nói chung

DM25944, VV78791, M154241 - 154242, VV013673, PM040656         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        77 . Cẩm nang chăm sóc sức khỏe cho mọi nhà - Hướng dẫn sử dụng cây thuốc và vị thuốc Việt Nam / Nguyễn Đình Hùng sưu tầm và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 415tr. : minh họa ; 27cm

         Hướng dẫn sử dụng cây thuốc nam chữa bệnh - Cây thuốc trong vườn nhà bạn; Chữa bệnh nan y - Lương y và những bí quyết trong dân gian

DM26018, VL51865, M154482 - 154483, VL001229, PM040791         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        78 . Cẩm nang giáo dục kỹ năng sống về sức khỏe sinh sản vị thành niên / Lê Văn Cầu chủ biên . - H. : Thanh niên, 2016 . - 118tr. : hình vẽ ; 21cm

         Về sức khỏe sinh sản vị thành niên; Kỹ năng sống chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên; Vận dụng kiến thức hỗ trợ vị thành niên giải quyết các tình huống thường gặp về sức khỏe sinh sản

DM25948, VV78795, M154249 - 154250, VV013677, PM040660         

613.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        79 . CHAND, SHARMILA. Cocktails : 155 công thức pha chế cocktails đỉnh cao trên thế giới / Sharmila Chand . - H. : Thế giới, 2016 . - 233tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu về các loại ly uống rượu; Chuẩn bị nguyên liệu, cách chế biến các loại cocktails cụ thể

DM26007, VV78855, M154440 - 154441, VV013737, PM040775         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        80 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho các loại dưa / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 123tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chọn giống, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho cây dưa hấu, dưa bở, dưa lưới, dưa chuột

VV78787, M154233 - 154234, VV013669, PM040652         

634         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        81 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho các loài thân mềm / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 126tr. : ảnh, bảng ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho nhuyễn thể lớp chân bụng: Ốc, ốc hương, ốc nhồi... và các loại nhuyễn thể hai mảnh vỏ: Tu hài, ngao, nghêu, sò huyết, hàu...

VV78783, M154225 - 154226, VV013665, PM040648         

639.8         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        82 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho cây cà chua / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 115tr. : ảnh, bảng ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho cây cà chua nói chung và một số giống cà chua nói riêng; Công dụng của cà chua đối với con người

VV78788, M154235 - 154236, VV013670, PM040653         

634         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        83 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho cây chuối / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 123tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho cây chuối nói chung và một số giống chuối cụ thể nói riêng; Trình bày lợi ích của chuối đối với sức khỏe con người

VV78789, M154237 - 154238, VV013671, PM040654         

634         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        84 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho cây đu đủ / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 103tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho cây đu đủ nói chung và một số giống đu đủ năng suất cao nói riêng; Trình bày lợi ích của đu đủ với sức khỏe con người

VV78784, M154227 - 154228, VV013666, PM040649         

634         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        85 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho cây na, mãng cầu xiêm và cây mít / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 111tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho cây na, mãng cầu xiêm, mít

VV78785, M154229 - 154230, VV013667, PM040650         

634         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        86 . Kỹ thuật chọn giống, chăm sóc và phòng bệnh cho cây ổi / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 123tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho cây ổi nói chung và một số giống ổi cụ thể; Giới thiệu một số giống ổi đặc sản; Công dụng của ổi đối với sức khỏe con người

VV78786, M154231 - 154232, VV013668, PM040651         

634         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        87 . Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trị bệnh cho hoa phong lan công nghiệp / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 162tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Tổng quan về hoa phong lan và kỹ thuật trồng, chăm sóc cơ bản các loài lan; Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh cho một số loài hoa lan theo quy mô công nghiệp

DM25943, VV78790, M154239 - 154240, VV013672, PM040655         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        88 . Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho hoa địa lan / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 143tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Giới thiệu về các loài địa lan; Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho địa lan

DM25941, VV78781, M154221 - 154222, VV013663, PM040646         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        89 . Kỹ thuật trồng, chăm sóc và phòng trừ bệnh cho phong lan rừng / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 159tr. : ảnh ; 19cm. - (Cẩm nang nhà nông)

         Giới thiệu hoa phong lan Việt Nam; Hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc lan rừng

DM25942, VV78782, M154223 - 154224, VV013664, PM040647         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        90 . LÊ QUÂN. Lãnh đạo doanh nghiệp Việt Nam : Sách chuyên khảo. Hội đồng quản trị - ban điều hành - khung năng lực thẻ điểm cân bằng (BSC) - chỉ số hoàn thành (KPI) / Lê Quân . - Tái bản lấn thứ 2 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 424tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Giới thiệu cơ cấu tổ chức công ty; Chức năng, nhiệm vụ của các cấp trong hội đồng quản trị ban điều hành cho đến những thuật ngữ, lý thuyết quản trị hiện đại như KPI, thẻ điểm cân bằng, khung năng lực, phát triển lãnh đạo...

DM25907, VL51834, M154157 - 154158, VL001198, PM040614         

658.40092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        91 . MINH ĐỨC. Ngọt ngào và tan chảy : 40 món bánh cực ngon từ chocolate / Minh Đức . - H. : Thế giới, 2016 . - 135tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu nguyên liệu và cách chế biến các loại bánh chocolate

DM26006, VV78854, M154438 - 154439, VV013736, PM040774         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        92 . Nghệ thuật chơi bonsai / Vân Trang biên soạn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 179tr. : ảnh ; 21cm

         Bonsai một thú chơi hấp dẫn; Nghệ thuật chơi bonsai qua cách chăm sóc cây cảnh; Những hình ảnh bonsai nghệ thuật trên thế giới

DM25946, VV78793, M154245 - 154246, VV013675, PM040658         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        93 . NGUYỄN XUÂN HẢI. Các quá trình thoái hóa đất / Nguyễn Xuân Hải . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 119tr. : bảng ; 24cm

         Trình bày những khái niệm cơ bản; Các quá trình thoái hóa đất trên thế giới và Việt Nam; Một số biện pháp phòng tránh thoái hóa đất ở Việt Nam

M154152 - 154154, VL001196, PM040611 - 040612         

631.4         

        

         KM: 3,HĐ: 3

        94 . Phụ nữ sau sinh rối nhiễu tâm lý và biện pháp hỗ trợ : Sách chuyên khảo / đồng chủ biên : Trần Thị Minh Đức, Bùi Thị Hồng Thái, Ngô Xuân Điệp . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 431tr. : bảng, biểu đồ ; 24cm

         Trầm cảm ở phụ nữ sau sinh; Rối loạn lo âu ở phụ nữ sau sinh; Tự đánh giá bản thân và cảm nhận hạnh phúc khi có con của phụ nữ sau sinh; Các cách ứng phó của phụ nữ sau sinh; Can thiệp tâm lý cho phụ nữ sau sinh có rối loạn lo âu và trầm cảm

DM25905, VL51832, M154150 - 154151, VL001195, PM040610         

618.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        95 . Quản trị văn phòng / đồng chủ biên : Nguyễn Văn Huân, Đoàn Đức Hải ; biên soạn : Nguyễn Hữu Thái, Nguyễn Thị Hằng, Mai Ngọc Anh... . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 122tr. : minh họa ; 24cm

         Trình bày những vấn đề chung về văn phòng và quản trị hành chính văn phòng; Hoạch định và xây dựng kế hoạch của cơ quan; Tổ chức và nhân sự hành chính văn phòng; Điều hành hoạt động của văn phòng; Kiểm tra công việc hành chính văn phòng

DM25906, VL51833, M154155 - 154156, VL001197, PM040613         

651.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        96 . Thực hành và tạo dáng bonsai / Vân Trang biên soạn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 186tr. : ảnh ; 21cm

         Chăm sóc và tạo dáng bonsai; Thực hành và tạo dáng bonsai

DM25945, VV78792, M154243 - 154244, VV013674, PM040657         

635.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        97 . VŨ TUẤN ANH. Khởi nghiệp ngay sạt nghiệp luôn / Vũ Tuấn Anh . - H. : Dân trí, 2016 . - 175tr. ; 21cm. - (Tủ sách tôi khởi nghiệp)

         Gồm những bài viết của tác giả tìm hiểu về khởi nghiệp; Cách chuẩn bị cho khởi nghiệp và những bài học khởi nghiệp

DM26008, VV78856, M154442 - 154443, VV013738, PM040776         

658         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

        98 . NGUYỄN ĐẮC XUÂN. Trịnh Công Sơn có một thời như thế / Nguyễn Đắc Xuân . - H. : Văn học, 2016 . - 343tr. : ảnh ; 21cm

        

DM25953, VV78800, M154259 - 154260, VV013682, PM040665         

780.92         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        99 . Trịnh Công Sơn cho đời chút ơn / sưu tầm và biên soạn : Quang Huệ, Nguyễn Văn Huân . - H. : Văn học, 2016 . - 247tr. : ảnh, tranh vẽ ; 21cm

        

DM25952, VV78799, M154257 - 154258, VV013681, PM040664         

780.92         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

800 - Văn học và tu từ học

        100 . ALCOTT, LOUISA MAY. Rose : Tiểu thuyết / Louisa May Alcott ; Hà Yên dịch . - H. : Văn học ; Văn Việt, 2016 . - 442tr. ; 21cm

        

DM25995, VV78843, M154393 - 154395, VV013725, PM040754 - 040755         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        101 . ANH ĐỨC. Truyện ngắn Anh Đức / Anh Đức . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 298tr. ; 19cm

        

DM25989, VV78837, M154373 - 154375, VV013719, PM040742 - 040743         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        102 . BẢO NGỌC. Thế giới song song / Bảo Ngọc . - H. : Thế giới, 2016 . - 287tr. ; 18cm. - (Những câu chuyện của 12 cung hoàng đạo. Sư tử)

        

DM25968, VN2696, M154303 - 154305, VN034594, PM040694 - 040695         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        103 . Biên cương thăm thẳm : Truyện ngắn /  Phạm Hồng Thái tuyển chọn . - H. : Văn học, 2016 . - 278tr. ; 19cm

        

DM25992, VV78840, M154382 - 154384, VV013722, PM040748 - 040749         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        104 . Chỉ cần ta yêu nhau . - H. : Văn học, 2016 . - 244tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt) . - (Văn học trẻ tuyển chọn)

        

DM25973, VV78818, M154318 - 154320, VV013700, PM040704 - 040705         

895.9223008         

        

        105 . CỬU NGUYỆT HI. Freud thân yêu : Tiểu thuyết/ Cửu Nguyệt Hi ; Hàn Vũ Phi dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 566tr.
        

DM26012, VL51859, M154458 - 154460, VL001223, PM040783 - 040784         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        106 . CỬU NGUYỆT HI. Freud thân yêu : Tiểu thuyết/ Cửu Nguyệt Hi ; Hàn Vũ Phi dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt . - 24cm

        T. 2 . - 2016. - 546tr.
        

DM26013, VL51860, M154461 - 154463, VL001224, PM040785 - 040786         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        107 . Dịch văn học một số vấn đề lí thuyết và các bài học kinh nghiệm : Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 485tr. ; 24cm

         Gồm các bài tham luận tại hội thảo khoa học quốc tế trình bày các vấn đề lý thuyết dịch thuật; Dịch thuật và sự phát triển của đời sống văn học; Các kinh nghiệm nghề nghiệp dịch thuật văn học

DM25910, VL51837, M154163 - 154164, VL001201, PM040617         

801         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        108 . ĐẶNG HUY GIANG. Người đến từ đâu, mà lạ thế! : Cảm nhận văn chương / Đặng Huy Giang . - H. : Dân trí, 2016 . - 255tr. ; 21cm

        

DM25960, VV78807, M154279 - 154281, VV013689, PM040678 - 040679         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        109 . ĐẶNG TIẾN HUY. Tia chớp xanh : Tập truyện ngắn / Đặng Tiến Huy . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 267tr. ; 19cm

        

DM25965, VV78812, M154294 - 154296, VV013694, PM040688 - 040689         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        110 . ĐỖ BẢO CHÂU. Ngược dòng quá khứ : Tiểu thuyết / Đỗ Bảo Châu . - H. : Lao động, 2016 . - 299tr. ; 19cm

        

DM25983, VV78831, M154355 - 154357, VV013713, PM040730 - 040731         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        111 . ĐỖ KIM CUÔNG. Gió rừng : Tập truyện ngắn / Đỗ Kim Cuông . - H. : Văn học, 2016 . - 302tr. ; 19cm

        

DM25988, VV78836, M154370 - 154372, VV013718, PM040740 - 040741         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        112 . ĐỖ THU HÀ. Giáo trình văn học Ấn Độ / Đỗ Thu Hà . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 599tr. ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Trình bày một số khái niệm cơ bản; Các giai đoạn văn học Ấn Độ từ cổ đại (1500 trước công nguyên - thế kỷ VI) đến văn học Ấn Độ đương đại (từ sau độc lập - 1947 đến nay)

DM25914, VL51841, M154171 - 154172, VL001205, PM040621         

891         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        113 . ĐỨC HẬU. Cái nhìn : Chân dung và tạp văn / Đức Hậu . - H. : Lao động, 2016 . - 297tr. ; 19cm

        

DM25984, VV78832, M154358 - 154360, VV013714, PM040732 - 040733         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        114 . ENGHIBARIAN, ROBERT. O, Mari! : Tiểu thuyết / Robert Enghibarian ; dịch : Nguyễn Thị Như Nguyện, Lương Nghĩa, Hoàng Thúy Toàn . - H. : Văn học, 2016 . - 454tr. ; 24cm

        

DM26010, VL51857, M154452 - 154454, VL001221, PM040779 - 040780         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        115 . FITZGERRLD, F. SCOTT. Gatsby vĩ đại / F. Scott Fitzgerrld ; Hoàng Cường dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 269tr. ; 21cm

        

M154391 - 154392         

813         

        

         KM: 2

        116 . GARI. Là đánh mất hay chưa từng có : Truyện ngắn / Gari . - H. : Văn học, 2016 . - 239tr. ; 20cm

        

DM25972, VV78817, M154315 - 154317, VV013699, PM040702 - 040703         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        117 . HÀ BLUE. Dạ khúc màu xanh : Truyện dài / Hà Blue . - H. : Thế giới, 2016 . - 343tr. ; 18cm. - (Những câu chuyện của 12 cung hoàng đạo. Xử nữ)

        

DM25969, VN2697, M154306 - 154308, VN034595, PM040696 - 040697         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        118 . HÀ CẢNH. Vẫn còn kịp : Tùy bút / Hà Cảnh ; Ngọc Ánh dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt, 2016 . - 299tr. : minh họa, ảnh ; 21cm

        

DM25997, VV78845, M154413 - 154415, VV013727, PM040758 - 040759         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        119 . HÀN CANH. Nửa đêm canh ba : Tự truyện / Hàn Canh ; Lei dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt, 2016 . - 273tr. : ảnh ; 24cm

        

DM26011, VL51858, M154455 - 154457, VL001222, PM040781 - 040782         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        120 . HIÊN. Thanh xuân để dành : Tản văn - Truyện ngắn / Hiên, Trang Phạm . - H. : Văn học, 2016 . - 230tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM25976, VV78821, M154327 - 154329, VV013703, PM040710 - 040711         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        121 . Hợp tuyển công trình nghiên cứu văn học dân gian và văn học trung đại Việt Nam / đồng chủ biên : Lã Nhâm Thìn, Vũ Anh Tuấn ; biên soạn : Trần Thị Hoa Lê, Nguyễn Việt Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 759tr. ; 24cm

         Nghiên cứu văn học dân gian; Nghiên cứu văn học trung đại Việt Nam; Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học Việt trong quá trình phát triển của văn học dân tộc

DM25909, VL51836, M154161 - 154162, VL001200, PM040616         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        122 . Hương thôn dã / Bảo Khanh tuyển chọn . - H. : Thông tấn, 2016 . - 213tr. ; 21cm

        

DM25962, VV78809, M154285 - 154287, VV013691, PM040682 - 040683         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        123 . LÃ THANH TÙNG. Người chờ sấm : Tập truyện ngắn / Lã Thanh Tùng . - H. : Dân trí, 2016 . - 159tr. ; 21cm

        

DM25980, VV78828, M154346 - 154348, VV013710, PM040724 - 040725         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        124 . LÃ THỊ BẮC LÝ. Văn học thiếu nhi Việt Nam thời kỳ hội nhập / Lã Thị Bắc Lý . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 265tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Trình bày cơ sở của sự đổi mới trong văn học thiếu nhi thời kỳ hội nhập; Diện mạo và thành tựu của văn học thiếu nhi thời kỳ đổi mới và hội nhập; Một số tác phẩm tiêu biểu

DM25908, VL51835, M154159 - 154160, VL001199, PM040615         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        125 . LEAV, LANG. Love & misadventure = Yêu là thương hay vận rủi  : Thơ song ngữ/ Lang Leav ; Zelda dịch . - H. : Thế giới, 2016 . - 172tr. ; 19cm

        

DM25994, VV78842, M154388 - 154390, VV013724, PM040752 - 040753         

811         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        126 . LÊ LÂM. Độc đạo : Tiểu thuyết / Lê Lâm . - H. : Quân đội nhân dân, 2015 . - 280tr. ; 21cm

        

VV78823, M154332 - 154333, VV013705, PM040714 - 040715         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        127 . LÊ THỊ BIÊN. Một thời : Thơ / Lê Thị Biên . - H. : Thanh niên, 2016 . - 87tr. ; 19cm

        

DM25967, VV78814, M154300 - 154302, VV013696, PM040692 - 040693         

895.92214         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        128 . LÊ XUÂN SOAN. Những điều cần biết bồi dưỡng học sinh giỏi theo cấu trúc mới nhất của Bộ GD&ĐT ngữ văn 11 : Bồi dưỡng học sinh giỏi thi Quốc gia, thi đội tuyển. Dùng cho giáo viên tham khảo / Lê Xuân Soan . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 445tr. ; 24cm

        

DM25919, VL51846, M154181 - 154182, VL001210, PM040626         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        129 . LÊ XUÂN SOAN. Những điều cần biết bồi dưỡng học sinh giỏi theo cấu trúc mới nhất của Bộ GD&ĐT Ngữ văn 12 : Bồi dưỡng học sinh giỏi thi Quốc gia, thi đội tuyển. Dùng cho giáo viên tham khảo / Lê Xuân Soan . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 461tr. ; 24cm

        

DM25920, VL51847, M154183 - 154184, VL001211, PM040627         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        130 . Luyện siêu kỹ năng chuyên đề nghị luận văn học / Nguyễn Thị Thu Hiền chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 371tr. ; 24cm

         Hệ thống hóa toàn bộ các tác phẩm bằng sơ đồ tư duy; Ôn tập 5 chủ đề văn học hay gặp nhất trong đề thi Quốc gia; Bổ trợ kỹ năng phân tích tác phẩm theo phương pháp Think - Aloud

DM25916, VL51843, M154175 - 154176, VL001207, PM040623         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        131 . Luyện siêu kỹ năng chuyên đề nghị luận xã hội ngữ văn / Bùi Thị Ánh Tuyết chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 511tr. : minh họa ; 24cm

        

DM25915, VL51842, M154173 - 154174, VL001206, PM040622         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        132 . Luyện siêu kỹ năng đọc hiểu văn bản / Bùi Thị Ánh Tuyết chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 395tr. ; 24cm

         Giới thiệu 17 chủ đề quan trọng nhất phần đọc hiểu; Nắm chắc phạm vi ra đề và mẹo tư duy và làm bài đạt điểm tối đa; Luyện tập hơn 100 đề đọc hiểu có giải chi tiết cơ bản và nâng cao

DM25918, VL51845, M154179 - 154180, VL001209, PM040625         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        133 . LƯƠNG ĐÌNH KHOA. Về nhà đi : Thơ - Tản văn / Lương Đình Khoa . - H. : Văn học, 2016 . - 227tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM25978, VV78826, M154340 - 154342, VV013708, PM040720 - 040721         

895.92214         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        134 . LYLE. Giáng sinh ở thành phố ma thuật : Tiểu thuyết/ Lyle, Michael ; Mai Dung dịch . - H. : Văn học ; Văn Việt . - 21cm. - (Bộ sách: Giáng sinh ở thành phố ma thuật)

        P. 1 . - 2016. - 346tr.
        

DM25998, VV78846, M154416 - 154418, VV013728, PM040760 - 040761         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        135 . LYLE. Mật thất lạnh lẽo : Tiểu thuyết/ Lyle, Michael ; Mai Dung dịch . - H. : Văn học ; Văn Việt . - 21cm. - (Bộ sách: Giáng sinh ở thành phố ma thuật)

        P. 3 . - 2016. - 338tr.
        

DM25999, VV78847, M154419 - 154421, VV013729, PM040762 - 040763         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        136 . LYLE. Suối nguồn của sự sống : Tiểu thuyết/ Lyle, Michael ; Mai Dung dịch . - H. : Văn học ; Văn Việt . - 21cm. - (Bộ sách: Giáng sinh ở thành phố ma thuật)

        P. 4 . - 2016. - 314tr.
        

DM26000, VV78848, M154422 - 154424, VV013730, PM040764 - 040765         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        137 . MALOT, HECTOR. Trong gia đình / Hector Malot ; Mai Hương dịch ; Huỳnh Lý hiệu đính . - H. : Văn học, 2015 . - 418tr. ; 21cm

        

M154403 - 154405         

843         

        

         KM: 3

        138 . MCCULLOUGH, COLLEEN. Tiếng chim hót trong bụi mận gai : Tiểu thuyết / Colleen McCullough ; Phạm Mạnh Hùng dịch . - H. : Văn học, 2012 . - 930tr. ; 21cm

        

M154400 - 154402         

823         

        

         KM: 3

        139 . MILES, ROSALIND. Trở về Eden / Rosalind Miles ; dịch : Lê Xuân Sơn, Nguyễn Thị Kim Hiền . - H. : Văn học, 2015 . - 583tr. ; 24cm

        

M154449 - 154451         

823         

        

         KM: 3

        140 . MITCHELL, MARGARET. Cuốn theo chiều gió : Tiểu thuyết / Margaret Mitchell ; Vũ Kim Thư dịch . - H. : Văn học, 2012 . - 910tr. ; 24cm

        

M154447 - 154448         

813         

        

         KM: 2

        141 . MIURA SHION. Người đan chữ xếp thuyền : Tiểu thuyết / Miura Shion ; Nguyễn Kim Hoàng dịch . - H. : Thế giới, 2016 . - 382tr. ; 21cm

        

DM26001, VV78849, M154425 - 154427, VV013731, PM040766 - 040767         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        142 . MNISZEK, HELENA. Con hủi / Helena Mniszek ; Nguyễn Hữu Dũng dịch . - H. : Văn học, 2015 . - 650tr. ; 21cm

        

M154408 - 154409         

891.83         

        

         KM: 2

        143 . NGỌ CA. Ngủ ngon, người tôi yêu : Tản văn / Ngọ Ca ; Nguyễn Vinh Chi dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt, 2016 . - 424tr. ; 21cm

        

DM25996, VV78844, M154410 - 154412, VV013726, PM040756 - 040757         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        144 . NGUYỄN BÁ THÀNH. Toàn cảnh thơ Việt Nam : 1945 - 1975 / Nguyễn Bá Thành . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 519tr. ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Tổng quan về đề tài và phương pháp nghiên cứu văn học Việt Nam giai đoạn 1945 - 1975, khái niệm về thơ Việt Nam giai đoạn này; Thơ Việt Nam thời kỳ dân chủ cộng hòa và thơ dưới chính thể quốc gia Việt Nam và Việt Nam dân chủ cộng hòa; Những đặc điểm chung của thơ Việt Nam 1945 - 1975

DM25912, VL51839, M154167 - 154168, VL001203, PM040619         

895.922109         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        145 . NGUYỄN CHU NHẠC. Trời đất thu hay lòng ta thu : Tập chân dung văn học / Nguyễn Chu Nhạc . - H. : Dân trí, 2016 . - 282tr. ; 21cm

        

DM25961, VV78808, M154282 - 154284, VV013690, PM040680 - 040681         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        146 . NGUYỄN CÔNG HUY. 10 - 5 - 1972 ngày dài không chiến / Nguyễn Công Huy . - H. : Quân đội nhân dân, 2016 . - 188tr. : ảnh ; 19cm

        

DM25966, VV78813, M154297 - 154299, VV013695, PM040690 - 040691         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        147 . NGUYỄN ĐỨC ANH. "Anh em không tiếc em tiếc thanh xuân" : Tản văn / Nguyễn Đức Anh . - H. : Văn học, 2016 . - 204tr. : minh họa ; 19cm

        

DM25970, VV78815, M154309 - 154311, VV013697, PM040698 - 040699         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        148 . NGUYỄN PHÚC ẤM. Những trái tim nhạy cảm : Tập truyện / Nguyễn Phúc Ấm . - H. : Lao động, 2016 . - 274tr. ; 19cm

        

DM25986, VV78834, M154364 - 154366, VV013716, PM040736 - 040737         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        149 . NGUYỄN THANH CẢI. Rừng xanh đá đỏ : Tiểu thuyết / Nguyễn Thanh Cải . - H. : Văn học, 2016 . - 488tr. ; 21cm

        

DM25958, VV78805, M154273 - 154275, VV013687, PM040674 - 040675         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        150 . NGUYỄN THẾ HÙNG. Mùi hương còn lại / Nguyễn Thế Hùng . - H. : Dân trí, 2016 . - 198tr. ; 21cm

        

DM25977, VV78825, M154337 - 154339, VV013707, PM040718 - 040719         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        151 . NGUYỄN THẾ QUANG. Khúc hát về người mẹ / Nguyễn Thế Quang . - H. : Văn học, 2016 . - 271tr. ; 21cm

        

DM25963, VV78810, M154288 - 154290, VV013692, PM040684 - 040685         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        152 . NGUYỄN THỊ NHƯ TRANG. Nghệ nhân và Margarita (M. Bulgakov) và đặc điểm tiểu thuyết huyền thoại thế kỷ XX / Nguyễn Thị Như Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 219tr. ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Trình bày vài nét khái quát; Nghệ nhân và Margarita - tiếp biến liên văn bản; Nguyên lý trò chơi trong tổ chức không gian, thời gian, cốt truyện và hệ thống nhân vật; Cấu trúc chủ đề trần thuật

DM25913, VL51840, M154169 - 154170, VL001204, PM040620         

891.73         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        153 . NGUYỄN THỊ NINH. Văn học và thẩm bình / Nguyễn Thị Ninh, Lệ Thị Thủy . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 242tr. ; 21cm

        

DM25864, VV78770, M154066 - 154067, VV013652, PM040568         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        154 . NGUYỄN THỊ THU HÀ. Hoa oải hương : Tập truyện ngắn / Nguyễn Thị Thu Hà . - H. : Dân trí, 2016 . - 247tr. ; 21cm

        

DM25979, VV78827, M154343 - 154345, VV013709, PM040722 - 040723         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        155 . NGUYỄN TRỌNG HUÂN. Bon bon xứ trời tây : Truyện ngắn / Nguyễn Trọng Huân . - H. : Lao động, 2016 . - 245tr. ; 19cm

        

DM25993, VV78841, M154385 - 154387, VV013723, PM040750 - 040751         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        156 . NGUYỄN VĂN HỌC. Nhà héo : Tiểu thuyết / Nguyễn Văn Học . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 311tr. ; 21cm

        

DM25982, VV78830, M154352 - 154354, VV013712, PM040728 - 040729         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        157 . PHẠM ĐỨC. Tìm nửa của mình : Tập truyện ngắn / Phạm Đức . - H. : Lao động, 2016 . - 211tr. ; 19cm

        

DM25987, VV78835, M154367 - 154369, VV013717, PM040738 - 040739         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        158 . PHẠM KHẢI. Thời sự làng văn mười năm đầu thế kỷ : Ký sự - Phỏng vấn / Phạm Khải . - H. : Dân trí, 2016 . - 223tr. ; 21cm

        

DM25981, VV78829, M154349 - 154351, VV013711, PM040726 - 040727         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        159 . PHẠM XUÂN ĐÀO. Người đàn bà nuôi chim trời : Tập truyện ngắn / Phạm Xuân Đào . - H. : Lao động, 2016 . - 242tr. ; 19cm

        

DM25964, VV78811, M154291 - 154293, VV013693, PM040686 - 040687         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        160 . PHÙNG GIA THẾ. Những dấu hiệu của chủ nghĩa hậu hiện đại trong văn xuôi Việt Nam đương đại : Giai đoạn 1986 - 2012. Chuyên luận / Phùng Gia Thế . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 331tr. ; 21cm

         Trình bày khái niệm hậu hiện đại và yếu tố hậu hiện đại trong văn hóa Việt Nam đương đại; Mô hình thế giới giải thiêng; Xu hướng Các - na- van hóa

DM25865, VV78771, M154068 - 154069, VV013653, PM040569         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        161 . QUỲNH IN SEOUL. Trẻ và vụng về / Quỳnh In Seoul . - H. : Thế giới, 2016 . - 280tr. ; 20cm

        

VV78822, M154330 - 154331, VV013704, PM040712 - 040713         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        162 . Siêu kỹ năng luyện đề THPT Quốc gia môn ngữ văn : Chinh phục 30 đề then chốt để đạt điểm cao / Nguyễn Thị Thủy Anh chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 424tr. ; 24cm

         Luyện tập 30 đề then chốt, gợi ý tư duy viết bài để đạt điểm cao; Lời giải bổ sung dàn ý chi tiết giúp bán sát ý chính khi viết bài; Cấu trúc đổi mới cập nhật phần đọc hiểu theo chuẩn bộ giáo dục

DM25917, VL51844, M154177 - 154178, VL001208, PM040624         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        163 . TAKASHI HIRAIDE. Cuộc gặp gỡ mùa hè : Tiểu thuyết / Takashi Hiraide ; Hạ Lâm dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 165tr. ; 20cm

        

DM26003, VV78851, M154431 - 154433, VV013733, PM040770 - 040771         

895.6         

        

        164 . TÀO TUYẾT CẦN. Hồng lâu mộng/  Tào Tuyết Cần ; dịch : Vũ Bội Hoàng, Nguyễn Doãn Địch, Nguyễn Văn Huyến . - H. : Văn học . - 24cm

        T. 1 . - 2015. - 811tr.
        

M154468 - 154470         

895.1         

        

        KM: 3

        165 . TÀO TUYẾT CẦN. Hồng lâu mộng/  Tào Tuyết Cần ; dịch : Vũ Bội Hoàng, Nguyễn Doãn Địch, Nguyễn Văn Huyến . - H. : Văn học . - 24cm

        T. 2 . - 2015. - 831tr.
        

M154471 - 154473         

895.1         

        

        KM: 3

  166 . THACKERAY, WILLIAM MAKEPEACE. Hội chợ phù hoa/  William Makepeace Thackeray ; Trần Kiêm dịch . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 1 . - 2014. - 635tr.
        

M154396 - 154397         

823         

        

        KM: 2

        167 . THACKERAY, WILLIAM MAKEPEACE. Hội chợ phù hoa/  William Makepeace Thackeray ; Trần Kiêm dịch . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 2 . - 2014. - 599tr.
        

M154398 - 154399         

823         

        

        KM: 2

        168 . THẢO XÙ. Không còn thời gian để buồn : Tản văn / Thảo Xù . - H. : Thế giới, 2016 . - 224tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM25974, VV78819, M154321 - 154323, VV013701, PM040706 - 040707         

895.922803         

        

        169 . THI NẠI AM. Thủy hử/  Thi Nại Am ; Trần Tuấn Khải dịch ; Kim Thánh Thán lời bàn . - Tái bản . - H. : Văn học . - 24cm

        T. 1 . - 2015. - 623tr.
        

M154464 - 154465         

895.1         

        

        KM: 2

        170 . THI NẠI AM. Thủy hử/  Thi Nại Am ; Trần Tuấn Khải dịch ; Kim Thánh Thán lời bàn . - Tái bản . - H. : Văn học . - 24cm

        T. 2 . - 2015. - 579tr.
        

M154466 - 154467         

895.1         

        

        KM: 2

        171 . Thiếu tá Lập và nỗi đau riêng : Tập truyện . - H. : Văn học, 2016 . - 286tr. ; 19cm

        

DM25985, VV78833, M154361 - 154363, VV013715, PM040734 - 040735         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        172 . TÔ MỊCH. Âm láy ma quỷ : Tiểu thuyết/ Tô Mịch ; Lương Hiền dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Văn Việt . - 21cm

        T. 1 . - 2015. - 418tr.
        

DM25956, VV78803, M154267 - 154269, VV013685, PM040670 - 040671         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        173 . TÔ MỊCH. Âm láy ma quỷ : Tiểu thuyết/ Tô Mịch ; Lương Hiền dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Văn Việt . - 21cm

        T. 2 . - 2015. - 417tr.
        

DM25957, VV78804, M154270 - 154272, VV013686, PM040672 - 040673         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        174 . TỐNG NGỌC HÂN. Tam không : Tập truyện ngắn / Tống Ngọc Hân . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 217tr. ; 21cm

        

VV78824, M154334 - 154336, VV013706, PM040716 - 040717         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

        175 . TRIỆU BÔN. Bến lở : Tiểu thuyết / Triệu Bôn . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 246tr. ; 19cm

        

DM25990, VV78838, M154376 - 154378, VV013720, PM040744 - 040745         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        176 . TRÍ. Tự thương mình sau những tháng năm thương người : Dành cho những trái tim đang học cách kiên cường / Trí . - H. : Văn học, 2016 . - 243tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM25975, VV78820, M154324 - 154326, VV013702, PM040708 - 040709         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        177 . TRỊNH VĂN QUỲNH. Đột phá Mind map - Tư duy đọc hiểu môn ngữ văn bằng hình ảnh lớp 10 : Đọc hiểu, nghị luận xã hội, nghị luận văn học / Trịnh Văn Quỳnh ; minh họa : Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Phúc Thùy Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 245tr. : tranh vẽ ; 30cm

        

DM25921, VL51848, M154185 - 154187, VL001212, PM040628         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        178 . TRỊNH VĂN QUỲNH. Đột phá Mind map - Tư duy đọc hiểu môn ngữ văn bằng hình ảnh lớp 11 : Đọc hiểu, nghị luận xã hội, nghị luận văn học / Trịnh Văn Quỳnh ; minh họa : Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Phúc Thùy Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 255tr. : tranh vẽ ; 30cm

        

DM25922, VL51849, M154188 - 154190, VL001213, PM040629         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        179 . TRỊNH VĂN QUỲNH. Đột phá Mind map - Tư duy đọc hiểu môn ngữ văn bằng hình ảnh lớp 12 : Đọc hiểu, nghị luận xã hội, nghị luận văn học / Trịnh Văn Quỳnh ; minh họa : Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Phúc Thùy Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 307tr. : tranh vẽ ; 30cm

        

DM25923, VL51850, M154191 - 154193, VL001214, PM040630         

807         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        180 . TUỆ NHI. Em độc thân em kiêu hãnh : Tản văn / Tuệ Nhi . - H. : Văn học, 2016 . - 219tr. ; 20cm

        

DM25971, VV78816, M154312 - 154314, VV013698, PM040700 - 040701         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        181 . Tư lệnh về làm giám đốc : Truyện ngắn /  Phạm Hồng Thái tuyển chọn . - H. : Văn học, 2016 . - 266tr. ; 19cm

        

DM25991, VV78839, M154379 - 154381, VV013721, PM040746 - 040747         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        182 . Văn học và giới nữ : Một số vấn đề lý luận và lịch sử / biên soạn : Phùng Gia Thế, Trần Thiện Khanh . - H. : Thế giới, 2016 . - 406tr. : hình vẽ ; 24cm

         Giới thiệu một số vấn đề lý thuyết phê bình nữ quyền, giới và tư tưởng nữ quyền; Tìm hiểu nội dung cơ bản các tiểu luận phê bình về văn học và giới nữ nhìn từ thực tiễn văn học Việt Nam

DM25911, VL51838, M154165 - 154166, VL001202, PM040618         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        183 . VERNE, JULES. Hai vạn dặm dưới đáy biển / Jules Verne ; Đỗ Ca Sơn dịch . - Tái bản . - H. : Văn học, 2015 . - 403tr. ; 21cm

        

M154406 - 154407         

843         

        

         KM: 2

        184 . XUÂN BA. Đêm dài lắm mộng : Phóng sự / Xuân Ba . - H. : Văn học, 2016 . - 422tr. ; 23cm

        

DM26009, VL51856, M154444 - 154446, VL001220, PM040777 - 040778         

895.922803         

        

        185 . Xuân thu chiến quốc/  Mộng Bình Sơn bản dịch và lời bình . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 1 . - 2015. - 439tr.
        

DM25954, VV78801, M154261 - 154263, VV013683, PM040666 - 040667         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        186 . Xuân thu chiến quốc/  Mộng Bình Sơn bản dịch và lời bình . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 2 . - 2015. - 427tr.
        

DM25955, VV78802, M154264 - 154266, VV013684, PM040668 - 040669         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        187 . Y BAN. Cuối cùng thì đàn bà muốn gì : Tập truyện ngắn / Y Ban . - H. : Phụ nữ, 2015 . - 201tr. ; 21cm

        

DM25959, VV78806, M154276 - 154278, VV013688, PM040676 - 040677         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        188 . YASUSHI KITAGAWA. Cửa tiệm của những lá thư : Truyện dài / Yasushi Kitagawa ; Đỗ Nguyên dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 245tr. ; 20cm

        

DM26002, VV78850, M154428 - 154430, VV013732, PM040768 - 040769         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

900 - Lịch sử - Địa lý

        189 . Dấu chân phía trước tiếp bước hành trình đi tìm đường cứu nước của Hồ Chí Minh / Trần Văn Công sưu tầm và biên soạn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 399tr. ; 27cm

         Trình bày bối cảnh lịch sử và quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước; Hành trình 30 năm tìm đường cứu nước; Quyết tâm vững bước theo con đường cách mạng mà Người đã chọn

DM26019, VL51866, M154484 - 154485, VL001230, PM040792         

959.704092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        190 . Địa điểm khảo cổ học Thành Dền = Thành Dền Archaeological Site - the Most Important Historic/ Cultural Achievements  : Những giá trị lịch sử - văn hóa nổi bật/ Lâm Thị Mỹ Dung chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 362tr. : ảnh, minh họa ; 24cm

         Tổng hợp toàn bộ tư liệu thực địa về di tích Thành Dền từ năm 1972 đến 2013 và những nghiên cứu khác; Qua tổng hợp, đánh giá toàn bộ tư liệu môi trường sinh thái tự nhiên, nhân văn và tư liệu điều tra, khảo sát, khai quật khảo cổ học và dân tộc học để đưa ra những đánh giá, nghiên cứu về Thành Dền - làng đúc đồng điển hình giai đoạn Đồng Đậu, làng sản xuất nông nghiệp kết hợp khai thác tự nhiên điển hình giai đoạn Đồng Đậu

DM25928, VL51855, M154059, VL001219, PM040635         

959.731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 1,ĐC: 1,HĐ: 2

        191 . Đổi mới phương pháp dạy học lịch sử / Trịnh Đình Tùng chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 255tr. ; 24cm

         Đề cập đến nhiều vấn đề về phương pháp dạy học lịch sử phong phú từ việc sử dụng di sản văn hóa đến các phương pháp dạy học theo dự án, dạy học hợp tác, thục hành bộ môn, tự học lịch sử của học sinh

DM25925, VL51852, M154196 - 154197, VL001216, PM040632         

907         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        192 . MILLER, EDWARD. Liên minh sai lầm : Ngô Đình Diệm, Mỹ và số phận Nam Việt Nam : Sách tham khảo / Edward Miller ; biên dịch và hiệu đính : Minh Thu, Trọng Minh, Kim Thoa . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 547tr. ; 24cm

        

DM26026, VL51872, M154499 - 154500, VL001236, PM040799         

959.7043         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        193 . Một số chuyên đề lịch sử thế giới/ đồng chủ biên : Vũ Dương Ninh, Nguyễn Văn Kim . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 24cm. - (Tủ sách khoa học)

        T. 3 . - 2015. - 647tr.
        

DM25924, VL51851, M154194 - 154195, VL001215, PM040631         

909         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        194 . NGUYỄN VĂN KIM. Vân Đồn thương cảng quốc tế của Việt Nam / Nguyễn Văn Kim . - In lần thứ 2 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 437tr. : ảnh ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Giới thiệu tiềm năng và vị thế; Thương cảng Vân Đồn thời Lý; Thời hoàng kim của một thương cảng; Vân Đồn trong các mối giao thương khu vực Đông Á thế kỷ XV - XVIII

DM25927, VL51854, M154200 - 154201, VL001218, PM040634         

959.729         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        195 . TIÊU THI MỸ. Mưu lược Mao Trạch Đông : Sách tham khảo / Tiêu Thi Mỹ ; Thanh Huyền dịch ; Thúy Lan hiệu đính . - Tái bản lần thứ 2 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 550tr. ; 24cm

         Trình bày về cuộc đời và sự nghiệp của Mao Trạch Đông; Mười mưu lược trong cuộc sống và lãnh đạo cách mạng Trung Quốc của Mao Trạch Đông

DM26025, M154496 - 154498, PM040798         

951.05092         

        

         DM: 1,KM: 3,HĐ: 1

        196 . Từ điển lịch sử Việt Nam từ khởi nguồn đến 938 / Vũ Văn Quân chủ biên ; Hà Duy Biển, Phạm Đức Anh, Đặng Hồng Sơn... . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 356tr. ; 24cm

        

DM25926, VL51853, M154198 - 154199, VL001217, PM040633         

959.703         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 


 
Date Posted: 05/05/2017
Number of Views: 367

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh