THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 4 NĂM 2017

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

 

        1 . Băng và lửa những kỳ quan thiên nhiên trên thế giới / Anh Vũ sưu tầm và tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 223tr. : minh họa ; 21cm

         Giới thiệu những đỉnh núi cao của trái đất, bề mặt trái đất, bản hợp xướng giữa băng và lửa, sông, hồ, thác, vịnh nổi tiếng thế giới

DM26340, VV79171, M155385 - 155386, VV014053, PM041330         

001         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        2 . Những vẻ đẹp của tự nhiên. Chiến thuật săn mồi của chim Hải Âu / Anh Vũ sưu tầm và tuyển chọn. - H. : Hồng Đức, 2017 . - 223tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu thế giới tự nhiên với các hiện tượng thiên nhiên vô cùng đa dạng và phong phú: vũ trụ, ngân hà, mặt trăng, mặt trời, sao…. Quá trình hình thành và mất đi của một loài động vật, những đặc tính của mỗi loài động thực vật.

DM26341, VV79172, M155387 - 155388, VV014054, PM041331         

001         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

 

        3 . JIMENEZ, MARC. 50 câu hỏi mỹ học đương đại / Marc Jimenez ; Phạm Diệu Hương dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 170tr. ; 21cm

         Gồm 50 câu hỏi đáp về: Mỹ học cổ điển; Điểm lại một số khái niệm nền tảng; Những thách thức mới của mỹ học đầu thế kỷ 20; Những định hướng thẩm mỹ trước và sau thế chiến thứ II; Hiện đại - hậu hiện đại - hậu tiền phong; Mỹ học và những công nghệ mới; Sự khủng hoảng của nghệ thuật; Xu hướng đương thời của mỹ học

DM26279, VV79119, M155204 - 155205, VV014000, PM041206         

111         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        4 . MARI TAMAGAWA. Mặc kệ thiên hạ. Sống như người Nhật / Mari Tamagawa ; Nguyễn Hoàng Vân dịch . - H. : Nxb. Hà Nội, 2017 . - 190tr. ; 20cm. - (Tủ sách sống khác)

         Chia sẻ những kỹ năng, cách kiểm soát cảm xúc cá nhân và lối tư duy tích cực giúp cá nhân giải quyết được vấn đề tâm lý, thích nghi với cuộc sống trắc trở, hoàn thiện bản thân

DM26332, VV79163, M155369 - 155370, VV014045, PM041322         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        5 . PATTON, MICHAEL F.. Làm quen triết học qua biếm họa = The Cartoon Introduction To Philosophy / Michael F. Patton, Kevin Cannon ; Đỗ Trí Vương dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 167tr. : tranh vẽ ; 26cm

         Cung cấp những kiến thức cơ bản về triết học thông qua tranh biếm họa

DM26288, M155239 - 155241, PM041232 - 041233         

100         

        

         DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 

        6 . Văn học nghệ thuật với việc xây dựng nhân cách con người Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 951tr. ; 24cm

         Trình bày vấn đề lý luận chung về văn học nghệ thuật cùng những bài nghiên cứu về chủ đề văn học và các loại hình nghệ thuật với việc xây dựng nhân cách Việt Nam

VL51957         

170         

        

         DK: 1

 

        7 . WOLFF, JURGEN. Tập trung sức mạnh của tư duy có mục tiêu / Jurgen Wolff ; Phan Thu Lê dịch . - H. : Lao động xã hội, 2009 . - 261tr. ; 21cm

         Hướng dẫn mỗi cá nhân vượt qua những khó khăn để đạt được thành công; Những phương pháp cuốn sách đưa ra sẽ trở thành thói quen tự động giúp bạn thành công mà không phải bỏ qua nhiều công sức

M155472         

158         

        

         KM: 1

300 - Khoa học xã hội

 

        8 . Ban Kinh tế Trung ương 65 năm xây dựng và trưởng thành 1950 - 2015 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2015 . - 375tr. ; 24cm

         Tập hợp các bài viết của lãnh đạo Đảng, nhà nước về Ban Kinh tế Trung ương; Giới thiệu quá trình xây dựng và trưởng thành qua các thời kỳ cùng các thế hệ của Ban Kinh tế Trung ương

VL51950         

330.9597         

        

         DK: 1

 

        9 . Báo cáo kinh tế vĩ mô 2012 : Từ bất ổn vĩ mô đến con đường tái cơ cấu / chủ biên : Tô Trung Thành, Nguyễn Trí Dũng . - H. : Tri thức, 2012 . - 297tr. : bảng ; 24cm

 

         Trình bày tổng quan; Từ bất ổn vĩ mô đến con đường tái cơ cấu; Rủi ro thâm hụt tài khóa; Bất ổn thị trường tài chính; Chính thức thâm hụt thương mại; Biến động lao động và việc làm; Những nền tảng của tăng trưởng; Đổi mới tư duy và cải cách thể chế

VL51961         

339.5         

        

         DK: 1

 

        10 . BÙI MẠNH CƯỜNG. Nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước ở Việt Nam / Bùi Mạnh Cường . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012 . - 311tr. ; 24cm

         Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn về hiệu quả đầu tư phát triển từ vốn ngân sách nhà nước; Thực trạng hiệu quả đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước ở Việt Nam; Định hướng giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước ở Việt Nam

VL51959         

332.6         

        

         DK: 1

 

        11 . Các dân tộc ở Việt Nam/  Vương Xuân Tình chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 2 : Nhóm ngôn ngữ Tày - Thái Kađai. - 2016. - 908tr.
         Phân tích các hoạt động kinh tế, xã hội, đời sống văn hóa và những biến đổi của mỗi dân tộc trong bối cảnh mới như dân tộc Tày, Thái, Nùng, Sán chay, Giáng Lào, Bố Y, La Chí, La Ha, Cơ Lao, Pu Péo
        

VL51947         

305.89591         

        

        DK: 1

 

        12 . Các tác phẩm đoạt giải báo chí Quốc gia giai đoạn 2010 - 2014 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 422tr. : ảnh ; 24cm

         Tập hợp 26 tác phẩm báo chí Quốc gia lần thứ V, VII, VIII, IX; Đặc biệt các tác phẩm đã phản ánh sinh động, rõ nét, đa chiều bức tranh về tình hình kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng của đất nước, các tác phẩm hay về phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường, nông nghiệp, nông dân, nông thôn

VL51956         

303.4         

        

         DK: 1

        13 . Các vùng, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương : Tiềm năng và triển vọng đến năm 2020 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2009 . - 686tr. : bản đồ ; 27cm

 

 

         Giới thiệu các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo 6 vùng: Vị trí địa lý và phạm vi hành chính, tiềm năng về tài nguyên thiên nhiên; Dân cư, nguồn nhân lực, truyền thống văn hóa và ngành nghề của dân cư; Khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2007 và triển vọng phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020 với các công trình, dự án trọng điểm của từng địa phương

DM26358, VL51936, M155421 - 155422, VL001301, PM041350         

338.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        14 . Chia sẻ kinh nghiệm phát triển của Hàn Quốc với Việt Nam = Sharing Korean Development Experiences with Viet Nam / đồng chủ biên : Kim Sang Tea, Bùi Tất Thắng . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        T. 1 . - 2012. - 535tr.
         Gồm những bài nghiên cứu chia sẻ kinh nghiệm phát triển của Hàn Quốc với Việt Nam về chính sách khoa học và công nghệ dựa trên mô hình KIST; Phương pháp luận phát triển công nghệ thông tin và truyền thông; Xây dựng năng lực phân tích thị trường lao động và dự báo lao động ở Việt Nam; Phương pháp luận giáo dục và đào tạo nghề ở Việt Nam: Đánh giá giai đoạn đầu và định hướng phát triển trong tương lai; An toàn lao động phát triển cơ sở hạ tầng cho an toàn vệ sinh lao động
        

DM26359, VL51937, M155423 - 155424, VL001302, PM041351         

338.95195         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        15 . Chia sẻ kinh nghiệm phát triển của Hàn Quốc với Việt Nam = Sharing Korean Development Experiences with Viet Nam / đồng chủ biên : Kim Sang Tea, Bùi Tất Thắng . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        T. 2 . - 2012. - 483tr.
         Gồm những bài nghiên cứu chia sẻ kinh nghiệm phát triển của Hàn Quốc với Việt Nam về chính sách và phát luật môi trường; Quản lý ô nhiễm các công cụ kinh tế và chính sách xanh vì sự phát triển bền vững; Marketing nông nghiệp; Phát triển nông nghiệp bền vững và an toàn thực phẩm trong ngành trồng trọt; Phát triển bền vững và an toàn thực phẩm trong chăn nuôi; Phương pháp lập kế hoạch phát triển của Hàn Quốc và bài học cho Việt Nam
        

DM26360, VL51938, M155425 - 155426, VL001303, PM041352         

338.95195         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

          16 . Công tác xã hội với người khuyết tật / Nguyễn Thị Kim Hoa chủ biên . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 434tr. ; 24cm

         Tổng quan về người khuyết tật và công tác xã hội với người khuyết tật, những trải nghiệm khuyết tật, thưc hành công tác xã hội đối với người khuyết tật

VL51963         

362.4         

        

         DK: 1

 

        17 . Dân chủ nhân quyền giá trị toàn cầu và đặc thù Quốc gia : Lưu hành nội bộ . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2011 . - 471tr. ; 24cm

         Trình bày những vấn đề chung; Những vấn đề về dân chủ; Những vấn đề về nhân quyền

VL51954         

323         

        

         DK: 1

 

        18 . Doanh nghiệp Việt Nam hướng tới cạnh tranh toàn cầu : Báo cáo nghiên cứu năng lực cạnh tranh của các tập đoàn nhà nước doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân của Việt Nam và kinh nghiệm quốc tế trong việc tăng cường năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp . - H. : [kxđ], 2010 . - 94tr. : bảng, hình ; 30cm

        

DM26353, VL51932, M155410 - 155411, VL001296, PM041345         

339.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        19 . Dự án chia sẻ kinh nghiệm với nước CHXHCN Việt Nam : Báo cáo cuối cùng . - H. : Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Viện Chiến lược phát triển ; Bộ Tài chính và Kinh tế ; Viện Phát triển Hàn Quốc, 2005 . - 441tr. ; 30cm

        

DM26357, VL51935, M155419 - 155420, VL001300, PM041349         

338.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        20 . Đổi mới cách thức tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế / đồng chủ biên : Trương Bá Thanh, Bùi Quang Bình . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 323tr. ; 24cm

         Trình bày các luận cứ khoa học cho việc đổi mới cách thức tăng trưởng kinh tế; Tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 1986 - 2014 những đặc trưng cơ bản; Cơ chế huy động, phân bố và sử dụng nguồn lực sản xuất trong tăng trưởng kinh tế Việt Nam thời kỳ 1986 - 2014; Cách thức phân bố sản lượng, tạo ra tổng cầu trong tăng trưởng kinh tế Việt Nam thời kỳ 1986 - 2014; Đánh giá về cách thức tăng trưởng kinh tế Việt Nam giai đoạn 1986 - 2014; Tăng trưởng kinh tế Việt Nam giai đoạn 2015 - 2020 tầm nhìn 2030 và xa hơn

VL51948         

338.9597         

        

         DK: 1

 

        21 . Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam : Thời cơ, thách thức và những vấn đề đặt ra / Phạm Văn Linh chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2014 . - 611tr. ; 21cm

         Gồm những bài viết, công trình nghiên cứu về thời cơ, thách thức đặt ra đối với nền giáo dục - đào tạo Việt Nam; Một số phương pháp nhằm đổi mới quan điểm, nhận thức về giáo dục - đào tạo nói chung cũng như đổi mới giáo dục đại học, phổ thông, đổi mới công tác dạy nghề

VV79179         

370.9597         

        

         DK: 1

 

        22 . Được mùa : Những lựa chọn chiến lược để phát triển nông nghiệp và nông thôn Việt Nam : Thúc đẩy tăng năng suất nông nghiệp và thu nhập nông thôn tại Việt Nam : Bài học từ kinh nghiệm của khu vực . - H. : Quỹ Châu Á, 2010 . - 75tr. : bảng, hình ; 30cm

         Tổng quan phát triển nông nghiệp và nông thôn; Phát triển nông nghiệp và nông thôn trên góc độ khu vực; Tăng trưởng nông nghiệp và phát triển nông thôn ở Việt Nam; Thử nghiệm mô phỏng tăng trưởng nông nghiệp, việc làm, nghèo đói và phân phối thu nhập; Lựa chọn chính sách phát triển thời kỳ 2011 - 2020

DM26349, VL51928, M155402 - 155403, VL001292, PM041341         

338.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        23 . Giá trị văn hóa truyền thống Tây Nguyên với phát triển bền vững . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 407tr. ; 24cm

         Tập hợp các bài viết, bài nghiên cứu phân tích về văn hóa Tây Nguyên; Thực trạng của việc bảo tồn các giá trị văn hóa và giải pháp nhằm phát huy giá trị văn hóa truyền thống Tây Nguyên trong giai đoạn hiện nay

VL51953         

306.09597         

        

         DK: 1

 

        24 . Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 và thành tựu lập pháp trong nhiệm kỳ quốc hội khóa XIII / chủ biên : Uông Chu Lưu, Phan Trung Lý, Hà Hùng Cường . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 575tr. : ảnh ; 27cm

         Khái quát bối cảnh ra đời, quan điểm chỉ đạo và những giá trị cốt lõi của Hiến pháp năm 2013; Giới thiệu nội dung Hiến pháp: Chế độ chính trị, quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ và môi trường, bảo vệ Tổ quốc, bộ máy nhà nước và tổ chức thi hành Hiến pháp

VL51969         

342.59702         

        

         DK: 1

 

        25 . Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2015 . - 287tr. ; 21cm

         Trình bày các văn kiện của Đảng về hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

VV79188         

330.1209597         

        

         DK: 1

 

        26 . Hội nhập quốc tế và phát triển bền vững kinh nghiệm của Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng cộng sản Pháp và Đảng dân chủ xã hội Đức . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 326tr. ; 21cm

         Hội nhập quốc tế và phát triển bền vững, kinh nghiệm của Đảng cộng sản Việt Nam; Toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững ở châu Âu, quan điểm của Đảng cộng sản Pháp; Hội nhập quốc tế và khu vực - những quan điểm chính trị và kinh tế của Đảng cộng sản Việt Nam; Hội nhập quốc tế - quan điểm về chính sách đối ngoại, an ninh thương mại quốc tế của Đảng dân chủ Đức

VV79181         

338.9         

        

         DK: 1

 

        27 . HỮU NGỌC. Hồ sơ văn hóa Mỹ = A file on American Culture / Hữu Ngọc . - H. : Thông tin và truyền thông, 2016 . - 714tr. ; 24cm

         Giới thiệu người Mỹ: Văn hóa - tư tưởng - tôn giáo - khoa học; Cảnh quan một đất nước mang tính lục địa; Câu chuyện lịch sử hai trăm năm; Những diện mạo xã hội; Dạo chơi vườn văn Mỹ; Chân trời nghệ thuật Mỹ; Duyên nợ Mỹ - Việt

VL51958         

306.0973         

        

        28 . KLEIN, GRADY. Làm quen kinh tế học qua biếm họa = The Cartoon Introduction To Economics / Grady Klein, Yoram Bauman ; Lê Khánh Toàn dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam . - 26cm

        T. 1 : Kinh tế vi mô. - 2016. - 212tr.
         Cung cấp những kiến thức cơ bản về kinh tế vi mô qua tranh biếm họa.  Kinh tế học từ những lựa chọn của một cá nhân đến sự tương tác của vài cá thể và cuối cùng là hoạt động của toàn bộ thị trường.Với những khái niệm quan trọng của kinh tế học như chi phí cận biên,cải thiện Pareto, lựa chọn rủi ro…
        

DM26287, M155236 - 155238, PM041230 - 041231         

338.5         

        

        DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 

        29 . KLEIN, GRADY. Làm quen kinh tế học qua biếm họa = The Cartoon Introduction To Economics / Grady Klein, Yoram Bauman ; Lê Khánh Toàn dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam . - 26cm

        T. 2 : Kinh tế vĩ mô. - 2016. - 229tr.
         Cung cấp những kiến thức cơ bản về kinh tế vĩ mô qua tranh biếm họa. Giới thiệu những lý thuyết và khái niệm về nền kinh tế vĩ mô đơn lẻ, ngoại thương và thương mại quốc tế theo xu hướng toàn cầu hóa
        

DM26286, M155233 - 155235, PM041228 - 041229         

339         

        

        DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

 

 

        30 . Lao động và tiếp cận việc làm : Báo cáo thị trường lao động việc làm và đô thị hóa ở Việt Nam đến năm 2020 : Học hỏi từ kinh nghiệm quốc tế . - H. : Quỹ Châu Á, 2010 . - 91tr. : biểu đồ, bảng ; 30cm

         Trình bày tổng quan về tăng trường kinh tế, lao động và đô thị hóa; Viễn cảnh khu vực và toàn cầu về phát triển, lao động và đô thị; Kinh nghiệm của Việt Nam và so sánh với các nước láng giềng; Mô phỏng chính sách về tăng trưởng, dịch chuyển lao động và phúc lợi kinh tế; Khuyến nghị về chính sách lao động và đô thị hóa từ nay tới 2020

DM26351, VL51930, M155406 - 155407, VL001294, PM041343         

331.12         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        31 . Làm thế nào để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội miền Trung? = How to accelerate socio - economic development in the central region?  : Nghiên cứu về chính sách, tiến trình, cơ hội và giải pháp giảm nghèo và tăng trưởng . - H. : ADB, 2005 . - 92tr. : bảng, hình ; 27cm

         Giới thiệu chung; Xem xét vấn đề đói nghèo của miền Trung; Những sáng kiến phát triển có hiệu quả; Cơ hội thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội bền vững đối với miền Trung

DM26355, VL51934, M155414 - 155415, VL001298, PM041347         

338.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        32 . Luật hộ tịch mới nhất và các văn bản liên quan / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 134tr. ; 19cm

        

DM26336, VV79167, M155377 - 155378, VV014049, PM041326         

342.59708         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        33 . Luật xây dựng mới nhất / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 140tr. ; 19cm

         Gồm 168 điều luật xây dựng; Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2015

DM26337, VV79168, M155379 - 155380, VV014050, PM041327         

343.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        34 . MEYTUS, V. V.. Đảng chính trị chiến lược và sự quản lý : Sách tham khảo / V. V, Meytus, V. IU. Meytus ; dịch : Huyền My, Phương Thảo, Tường Vi . - H. : Chính trị Quốc gia, 2010 . - 654tr. : hình vẽ ; 21cm

         Trình bày những vấn đề cơ bản về chính trị, tổ chức chính trị, Đảng và xã hội, tổ chức Đảng; Tìm hiểu các thành phần cấu thành của quản lý chiến lược, các vùng ảnh hưởng chiến lược cũng như công tác Đảng trong vùng ảnh hưởng chiến lược và chiến lược đối nội của Đảng; Các nguyên tắc chung về quản lý chiến lược; Xây dựng kế hoạch chiến lược cho hoạt động của Đảng, bảo đảm thông tin cho công tác quản lý Đảng

VV79187         

324.2         

        

         DK: 1

 

        35 . Nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong thời kỳ mới / Hà Thị Khiết chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2015 . - 339tr. ; 24cm

         Trình bày cơ sở lý luận, thực tiễn về công tác dân vận, nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong thời kỳ mới; Chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong những năm thực hiện đường lối đổi mới - thực trạng, nguyên nhân, kinh nghiệm; Quan điểm, phương hướng và giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác dân vận của Đảng trong thời kỳ mới

VL51952         

324.2597071         

        

         DK: 1

 

        36 . Những hệ quả không lường trước của việc huy động thành công nguồn lực : Tài trợ cho phát triển ở Việt Nam : Chủ đề nghiên cứu các chính sách cấp vốn cho phát triển của Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế . - H. : [kxđ], 2011 . - 40tr. : bảng, hình ; 30cm

         Trình bày các mục tiêu nghiên cứu; Khung phân tích; Những mối đe dọa không lường trước đối với ổn định kinh tế vĩ mô; Những rủi ro không lường trước đối với quản lý kinh tế vĩ mô; Kết luận và kiến nghị

DM26348, VL51927, M155400 - 155401, VL001291, PM041340         

339.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        37 . Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 / Võ Đại Lược chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2011 . - 273tr. ; 24cm

         Trình bày các quan điểm và định hướng phát triển kinh tế Việt Nam đến 2020; Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường: Một khâu đột phá trong quản lý kinh tế vĩ mô Việt Nam; Những vấn đề công nghiệp hóa ở Việt Nam; Những vấn đề kinh tế đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

VL51962         

338.9597         

        

         DK: 1

 

        38 . Phát triển bền vững kinh tế - xã hội các thành phố theo hướng hiện đại . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 346tr. ; 24cm. - (ĐTTS ghi: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội)

         Trình bày một số vấn đề phát triển bền vững kinh tế - xã hội theo hướng hiện đại hóa với Thủ đô Hà Nội; Một số vấn đề về phát triển kinh tế - xã hội Tp. Hồ Chí Minh; Vài nét về công nghiệp hóa, hiện đại hóa Tp. Cần Thơ

VL51945         

338.959731         

        

         DK: 1

 

        39 . POLLAN, MICHAEL. Nào tối nay ăn gì? : Thế lưỡng nan của loài ăn tạp / Michael Pollan ; Trần Hoa dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 479tr. : hình vẽ ; 24cm

         Mô tả 3 chuỗi thức ăn chính với những khía cạnh đạo đức, môi trường và xã hội ẩn trong cách chúng ta lựa chọn và chế biến thực phẩm: Chuỗi thức ăn công nghiệp, chuỗi thức ăn hữu cơ và chuỗi thức ăn của người săn bắn, hái lượm

DM26291, VL51915, M155246 - 155247, VL001279, PM041236         

394.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        40 . Quản lý rủi ro để tăng trưởng công bằng : Báo cáo xu thế phát triển kinh tế toàn cầu và khu vực và tác động tới nền kinh tế Việt Nam trong thập niên tới . - H. : Quỹ Châu Á, 2010 . - 66tr. : bảng, hình ; 30cm

        

DM26352, VL51931, M155408 - 155409, VL001295, PM041344         

338.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        41 . Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ : Mức phạt tiền cụ thể mỗi vi phạm từ ngày 01 /8 /2016 - Trích Nghị định số 46 /2016 /NĐ-CP / Dương Phong tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 141tr. ; 19cm

        

DM26338, VV79169, M155381 - 155382, VV014051, PM041328         

343.59706         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        42 . Sáng mãi phẩm chất nữ thanh niên xung phong Việt Nam . - H. : Thanh niên, 2013 . - 410tr. :ảnh ; 21cm

         Tập hợp những bài viết về các nữ thanh niên xung phong Việt Nam - những người đã góp thành tích và lập công xuất sắc, xây dựng truyền thống cách mạng vẻ vang, góp phần xứng đáng vào thắng lợi vĩ đại của dân tộc

VV79584         

369.09597         

        

         DK: 1

 

        43 . Số liệu thống kê Việt Nam 15 năm đầu thế kỷ XXI = Vietnam statistical data in the first 15 years of 21st century / . - H. : Thống kê, 2016 . - 1220tr. ; 27cm

         Phản ánh động thái và thực trạng kinh tế - xã hội Việt Nam qua những số liệu cơ bản và có hệ thống của 15 năm đầu thế kỷ XXI: Dân số và lao động, tài khoản quốc gia và ngân sách nhà nước, công nghiệp, đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp, hợp tác xã và cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp...

DM26346, VL51925, VL001289         

315.97         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 1

 

        44 . Thúc đẩy quan hệ đối tác chiến lược Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh mới ở Đông Á / Trần Quang Minh biên soạn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 261tr. ; 21cm

         Trình bày các nhân tố tác động tới quan hệ Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh mới ở Đông Á; Thúc đẩy quan hệ đối tác chiến lược Việt Nam - Nhật Bản trong lĩnh vực kinh tế; Phát triển hạt nhân tại Việt Nam - một lĩnh vực hợp tác quan trọng trong quan hệ đối tác chiến lược Việt Nam - Nhật Bản; Thúc đẩy hợp tác Việt Nam - Nhật Bản trong các lĩnh vực văn hóa, xã hội và phát triển nguồn nhân lực

VV79198, VV014061         

327.3597052         

        

         DK: 1,HĐ: 1

 

        45 . Thực tiễn và thách thức trong chuyển hóa pháp luật tại Việt Nam : Chia sẻ kinh nghiệm của liên minh châu Âu = Challenges and practices of legal transplants in Viet Nam : Sharing European Experiences  : Kỷ yếu hội thảo quốc tế do văn phòng quốc hội tổ chức với sự hỗ trợ của liên minh châu Âu . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 268tr. ; 24cm

         Chuyển hóa pháp luật: Những khía cạnh lý luận, thực tiễn Việt Nam, kinh nghiệm châu Âu, các khuyến nghị cho Việt Nam

DM26362, VL51940, VL001305         

340.597         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 1

 

        46 . Tổ chức triển khai, nghiên cứu lý luận tổng kết thực tiễn qua 30 năm đổi mới : Thực trạng, bài học và định hướng / Lê Hữu Nghĩa chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 315tr. ; 21cm

         Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn của tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn; Thực trạng, nguyên nhân, bài học và những vấn đề đặt ra về tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn qua 30 năm đổi mới; Những định hướng và giải pháp chủ yếu nâng cao chất lượng và hiệu quả tổ chức, triển khai nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn trong tình hình mới

VV79182         

324.2597071         

        

         DK: 1

 

        47 . Tội phạm vị thành niên và những phân tích xã hội học / Đặng Cảnh Khanh chủ biên . - H. : Dân trí, 2017 . - 351tr. ; 21cm

        

DM26339, VV79170, M155383 - 155384, VV014052, PM041329         

364.36         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        48 . Tuyển tập những công trình nghiên cứu về phát triển . - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 574tr. ; 27cm

         Trình bày chiến lược phát triển đất nước, định hướng tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực; Tổ chức lãnh thổ kinh tế - xã hội; Bối cảnh bên ngoài và tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam

DM26354, VL51933, M155412 - 155413, VL001297, PM041346         

338.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        49 . Vai trò của lực lượng công an nhân dân trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (1945 - 2015) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 476tr. : ảnh màu ; 30cm

         Phân tích những nguyên nhân thắng lợi của công an Tp. Hồ Chí Minh trong các giai đoạn cách mạng, đặc biệt là học tập và thực hiện tốt 6 điều Bác Hồ dạy để phục vụ nhân dân, xây dựng lực lượng công an nhân dân trong sạch, vững mạnh

VL51971         

363.20959779         

        

         DK: 1

 

        50 . Vai trò của nhà nước : Các mô hình châu Á cho Việt Nam : Chủ đề nghiên cứu đầu tư công và vai trò của nhà nước trong phát triển quốc gia : Kinh nghiệm Việt Nam và quốc tế . - H. : [kxđ], 2011 . - 21tr. : bảng, hình ; 30cm

         Trình bày vai trò của nhà nước: Các mô hình châu Á cho Việt Nam; Giải pháp, những câu hỏi cụ thể

DM26350, VL51929, M155404 - 155405, VL001293, PM041342         

339.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        51 . Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lấn thứ XI . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật. Hà Nội, 2011 . - 336tr. ; 19cm

         Gồm các báo cáo của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng về các vấn đề nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng; Phát huy sức mạnh toàn dân tộc, đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới, tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại; Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020

VV79183         

324.2597071         

        

         DK: 1

 

        52 . Văn kiện hội nghị lần thứ bảy Ban chấp hành Trung ương khóa Xi : Lưu hành nội bộ . - H. : Văn phòng Trung ương Đảng, 2013 . - 176tr. ; 19cm

         Bài phát biểu của đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng tại hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương khóa XI; Báo cáo, nghị quyết của Bộ Chính trị, Ban chấp hành Trung ương về đề án "Tăng cường và đổi mới sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác dân vận trong tình hình mới", "Chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường", "Tiếp tục đổi mới, hoàn thiện hệ thống chính trị từ Trung ương đến cơ sở"...

VV79184         

324.2597071         

        

         DK: 1

 

        53 . Vẫn là người lính / Trần Hoàng Tiến chủ biên . - H. : Nxb. Hà Nội, 2016 . - 274tr. ; 21cm

         Tập hợp những bài viết về con người và nhân cách trong cuộc sống của anh hùng lực lượng vũ trang, đại biểu quốc hội, doanh nhân Phan Văn Quý

DM26365         

355.0092         

        

         DM: 1

 

        54 . VEYSSET, FRÉDÉRIQUE. Thanh lịch kiểu Pháp : Bí quyết "đẹp không gắng gượng" từ các quý cô Paris / Frédérique Veysset, Isabelle Thomas ; Clement Dezelus minh họa ; Frédérique Veysset ảnh ; Vũ Thư dịch . - H. : Thế giới, 2017 . - 207tr. : ảnh, minh họa ; 24cm

         Giới thiệu và giải mã phong cách thời trang Pháp, hướng dẫn cách chọn, phối đồ và sử dụng phụ kiện thích hợp

DM26294, VL51919, M155250 - 155251, VL001283, PM041240         

391.00944         

        

        55 . Việt Nam học những phương diện văn hóa truyền thống : Kỷ yếu hội thảo khoa học Hà Nội 2015. . - H. : Khoa học xã hội . - 30cm

        T. 1 : I. Những vấn đề chung; II. Phong tục, tập quán và văn hóa. - 2015. - 709tr.
         Gồm các bài tham luận tại hội thảo khoa học "Việt Nam học những phương diện văn hóa truyền thống": Những vấn đề chung, phong tục, tập quán và văn hóa
        

VL51972         

306.09597         

        

        DK: 1

 

        56 . Việt Nam học những phương diện văn hóa truyền thống : Kỷ yếu hội thảo khoa học Hà Nội 2015. . - H. : Khoa học xã hội . - 30cm

        T. 2 : III. Ngôn ngữ văn hóa; IV. Tôn giáo, tín ngưỡng và văn hóa. - 2015. - 804tr.
         Gồm những bài tham luận tại hội thảo khoa học "Việt Nam học những phương diện văn hóa truyền thống": Ngôn ngữ và văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng và văn hóa
        

VL51973         

306.09597         

        

        DK: 1

 

 

        57 . VÕ ĐẠI LƯỢC. Kinh tế thế giới khủng hoảng và điều chỉnh / Võ Đại Lược . - H. : Khoa học xã hội, 2011 . - 207tr. ; 21cm

         Nghiên cứu, phân tích về chủ nghĩa tư bản hiện đại; Chủ nghĩa xã hội Xô Viết; Các cuộc khủng hoảng kinh tế, sự kiện 11/9 ở Mỹ... từ đó đưa ra các quan điểm đánh giá và dự báo về nền kinh tế thế giới

VV79185         

330.91         

        

         DK: 1

 

        58 . VƯƠNG TRÍ NHÀN. Nhân nào quả ấy : Phiếm luận / Vương Trí Nhàn . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 329tr. ; 21cm

         Gồm các bài viết tiểu luận của các tác giả về muôn mặt của cuộc sống về văn hóa đương thời; Lý giải các hiện tượng tiêu cực xã hội từ chiều sâu kinh nghiệm lịch sử văn hóa

DM26280, VV79120, M155206 - 155207, VV014001, PM041207         

306.409597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        59 . Xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận người dân tộc thiểu số trong thời kỳ đổi mới / Thào Xuân Sùng chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 291tr. : bảng ; 24cm

         Một số vấn đề lý luận về dân tộc, dân tộc thiểu số và xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận người dân tộc thiểu số; Thực trạng đội ngũ và công tác xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận dân tộc thiểu số; Mục tiêu, nguyên tắc và những giải pháp cơ bản xây dựng đội ngũ cán bộ dân vận người dân tộc thiểu số trong thời kỳ đổi mới

VL51943         

324.2597071         

        

         DK: 1

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

 

        60 . KLEIN, GRADY. Làm quen thống kê học qua biếm họa = The Cartoon Introduction To Statistics / Grady Klein, Alan Dabney ; Nguyễn Hữu Thọ dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 225tr. : tranh vẽ ; 26cm

         Cung cấp những kiến thức cơ bản về thống kê học qua tranh biếm họa

DM26285, M155230 - 155232, PM041226 - 041227         

519         

        

         DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

 

        61 . ALEXANDER, EBEN. Chứng cứ về thiên đường = Proof of Heaven  : Hành trình đến thế giới bên kia của một bác sĩ giải phẫu thần kinh/ Eben Alexander ; Trần Trương Phúc Hạnh dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 239tr. ; 21cm

         Ghi lại những trải nghiệm của bác sĩ phẫu thuật thần kinh người Mỹ Eben Alexander

DM26281, VV79121, M155208 - 155209, VV014002, PM041208         

617.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        62 . BÙI ĐỨC LUẬN. Những bệnh hô hấp cách phòng và điều trị / Bùi Đức Luận . - H. : Dân trí, 2017 . - 139tr. ; 21cm

         Đại cương, nguyên nhân, triệu chứng điều trị 20 bệnh hô hấp như viêm phế quản cấp, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, hen phế quản

DM26334, VV79165, M155373 - 155374, VV014047, PM041324         

616.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        63 . BÙI ĐỨC LUẬN. Những bệnh tim mạch cách phòng và điều trị / Bùi Đức Luận . - H. : Dân trí, 2017 . - 231tr. : hình, minh họa ; 21cm

         Trình bày khái niệm, nguyên nhân, giải phẫu bệnh lý, sinh lý bệnh, triệu chứng; điều trị những bệnh tim mạch như: Một số bệnh tim bẩm sinh, bệnh van tim, hẹp van tim

DM26333, VV79164, M155371 - 155372, VV014046, PM041323         

616.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        64 . BÙI ĐỨC LUẬN. Những bệnh truyền nhiễm cách phòng và điều trị / Bùi Đức Luận . - H. : Dân trí, 2017 . - 163tr. ; 21cm

         Trình bày triệu chứng, biến chứng, phân loại, mức độ nặng nhẹ của WHO; Điều trị bệnh truyền nhiễm

DM26335, VV79166, M155375 - 155376, VV014048, PM041325         

616.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        65 . Cây thuốc người Dao - Ba Vì . - H. : The Asia Foundation ; Trung tâm Môi trường và phát triển cộng đồng, 2012 . - 112tr. ; 25cm

         Giới thiệu văn hóa độc đáo của người Dao, nghề thuốc nam cổ truyền của người Dao ở Ba Vì; Chuyện kể của những lương y trên đất Ba Vì, cách sử dụng thuốc thông dụng của người Dao Ba Vì; Những công đoạn chính của nghề thu hái thuốc nam; Giới thiệu những cây thuốc quý; Hình ảnh một số cây thuốc thường dùng khác; Món ăn - bài thuốc

VL51967         

615.8         

        

         DK: 1

 

        66 . Chuyên ngành kỹ thuật ôtô và xe máy hiện đại . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 800tr. : bảng, minh họa ; 24cm. - (Tủ sách nhất nghệ tinh)

        

DM26347, VL51926, M155399, VV001290, PM041339         

629.28         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 1,HĐ: 2

 

        67 . CLINE, FOSTER. Nuôi con bằng yêu thương dạy con bằng lý trí = Parenting with love and logic / Foster Cline, Jim Fay ; Minh Trang dịch . - Tái bản . - H. : Thế giới, 2016 . - 327tr. ; 21cm

         Giới thiệu phương pháp, kỹ năng nuôi dạy con ở lứa tuổi thiếu nhi trở thành những đứa trẻ độc lập, biết tự đưa ra quyết định cho bản thân, giàu tình yêu thương, sống trách nhiệm

DM26331, VV79162, M155367 - 155368, VV014044, PM041321         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        68 . DOÃN KIẾN LỢI. Người mẹ tốt hơn người thầy tốt : Truyện tranh gia đình. Chủ đề : Rèn luyện thói quen học tập / Doãn Kiến Lợi ; Ngô Dao minh họa ; Trần Quỳnh Hương dịch ; Thiên An hiệu đính . - H. : Thế giới, 2017 . - 182tr. : tranh màu ; 24cm

        

DM26296, VL51921, M155254 - 155255, VL001285, PM041242         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        69 . DOÃN KIẾN LỢI. Người mẹ tốt hơn người thầy tốt : Truyện tranh gia đình. Chủ đề : Giáo dục phẩm chất đạo đức / Doãn Kiến Lợi ; Ngô Dao minh họa ; Trần Quỳnh Hương dịch ; Thiên An hiệu đính . - H. : Thế giới, 2017 . - 208tr. : tranh màu ; 24cm

        

DM26297, VL51922, M155256 - 155257, VL001286, PM041243         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        70 . EMIKO KATO. Quy tắc của sự thanh lịch / Emiko Kato ; Komorebi dịch . - H. : Thế giới, 2017 . - 151tr. : tranh vẽ ; 19cm

         Giới thiệu 30 quy tắc sống thanh lịch, tử tế bề ngoài, chuyện trò, cách cư xử cho đến trong cảm xúc

DM26330, VV79161, M155365 - 155366, VV014043, PM041320         

646.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        71 . FILLIOZAT, ISABELLE. Mè nheo dễ xử thôi! : Bí quyết nuôi dạy trẻ 1 - 5 tuổi của các bà mẹ Pháp / Isabelle Filliozat ; Anouk Dubois minh họa ; Hải Khuê dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 174tr. : tranh vẽ ; 21cm

         Phương pháp chăm nuôi và giáo dục con từ 1 - 5 tuổi của các bà mẹ Pháp

DM26283, VV79123, M155212 - 155213, VV014004, PM041210         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        72 . HUỲNH HẢI YẾN. Bí mật những mùi hương / Huỳnh Hải Yến . - H. : Thế giới, 2016 . - 233tr. : minh họa ; 23cm

         Những kiến thức cơ bản về nước hoa; Bí mật những mùi hương; Các dòng hương chính trong nước hoa; Từ điển nước hoa; Những mùi hương đất Việt; Những mùi hương huyền thoại

DM26293, VL51918, M155248 - 155249, VL001282, PM041239         

668         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        73 . KHOA PHAN. Bí mật Chocolate : Những công thức socola tươi độc đáo / Khoa Phan ; Nguyễn Trung Hiếu hình ảnh . - H. : Thế giới, 2017 . - 107tr. : minh họa ; 21cm

         Những điều cần biết về socola; Chuẩn bị nguyên liệu, cách chế biến socola tươi, socola Truffles; Socola và những biến tấu

DM26329, VV79160, M155363 - 155364, VV014042, PM041319         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        74 . LINH TRANG. Khi bếp vắng lò : Đồ nướng và các món tráng miệng không dùng lò nướng / Linh Trang ; Tùng Lâm minh họa . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 294tr. : ảnh ; 24cm. - (Nhật ký học làm bánh 3)

         Giới thiệu nguyên liệu và dụng cụ; Chế biến bữa tối; Chế biến các loại đồ uống

DM26290, VL51914, M155244 - 155245, VL001278, PM041235         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        75 . NGUYỄN QUÝ THƯỜNG. Hazard bản chất - xử lý : Sách chuyên khảo với 133 hình, 17 bảng / Nguyễn Quý Thường . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009 . - 179tr. ; 24cm

         Trình bày khái niệm cơ bản; Cấu hình các loại hazard cơ bản; Trễ - nguyên nhân chính gây ra hazard; Các phương pháp xác định hazard; Thiết kế mạnh không có hazard

VL51960         

621.3815         

        

         DK: 1

 

        76 . Những khả năng miễn dịch để có sức khỏe tốt / Anh Vũ sưu tầm và tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 223tr. ; 21cm

         Mối liên quan giữa hệ miễn dịch và sức khỏe; Dinh dưỡng và khả năng miễn dịch; Thói quen sống tăng cường khả năng miễn dịch

DM26328, VV79159, M155361 - 155362, VV014041, PM041318         

613         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        77 . ROSIE NGUYỄN. Tuổi trẻ đáng giá bao nhiêu? / Rosie Nguyễn . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 285tr. ; 21cm

         Những lời khuyên bổ ích qua những trải nghiệm thực tế của tác giả về 3 vấn đề quan trọng: Học, làm, đi giúp các bạn trẻ chuẩn bị tốt hành trang cho tương lai, tạo động lực bền vững trong cuộc sống và công việc

DM26282, VV79122, M155210 - 155211, VV014003, PM041209         

646.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        78 . Thực phẩm phòng chống bệnh ung thư / Anh Vũ sưu tầm và tuyển chọn . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 207tr. ; 21cm

         Cung cấp những kiến thức về bệnh ung thư; Ăn uống phòng chống bệnh ung thư; Những câu hỏi liên quan đến bệnh ung thư

DM26327, VV79158, M155359 - 155360, VV014040, PM041317         

616.99         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        79 . TRANG LE. Phụ nữ là phải đẹp : Để xây dựng phong cách thời trang ấn tượng mà không quá tốn kém / Trang Le ; hình ảnh : Khánh Duy, Trang Lê ; Nga Linh minh họa . - H. : Thế giới, 2016 . - 171tr. : ảnh màu, minh họa ; 24cm

         Cái nhìn cơ bản, trọn vẹn và dễ áp dụng về chuyện chăm sóc ngoại hình với 3 chủ đề cụ thể: Chăm sóc da, trang điểm, phong cách thời trang

DM26295, VL51920, M155252 - 155253, VL001284, PM041241         

646.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        80 . TRẦN VĂN THẮNG. Hướng dẫn làm kế toán bằng excel / Trần Văn Thắng . - H. : Thống kê, 2000 . - 510tr. : bảng ; 28cm

         Chế độ chứng từ và sổ kế toán; Tổng quan về Microsoft Excel 97; Hướng dẫn tổ chức chứng từ kế toán bằng excel; Hướng dẫn lập báo cáo tài chính bằng excel

VL51968         

657.0285         

        

         DK: 1

 

        81 . TRƯƠNG VĂN TÂN. Vật liệu và thiết bị nano / Trương Văn Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 331tr. ; 21cm

         Tập hợp những tản văn khoa học kể lại những công trình thú vị và đột phá liên quan đến vật liệu và thiết bị nano và bước tiến trong tương lai của chúng

VV79195, VV014058         

620         

        

         DK: 1,HĐ: 1

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

 

        82 . 40 năm quy hoạch và kiến trúc Tp. Hồ Chí Minh thành tựu, kinh nghiệm, vấn đề và giải pháp / Lê Văn Năm chủ biên . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 286tr. : ảnh, bản đồ ; 25cm

         Giới thiệu quy hoạch và quản lý, phát triển đô thị; Quy hoạch ngành và cơ sở hạ tầng; Kiến trúc - cảnh quan; Những dự án và công trình tiêu biểu

VL51966         

720.959779         

        

         DK: 1

800 - Văn học và tu từ học

 

        83 . BELL, CATHLEEN DAVITT. Em chưa từng quên anh = I remember you  : Tiểu thuyết/ Cathleen Davitt Bell ; Annie Thoi dịch . - Tái bản lần 1 . - H. : Văn học, 2017 . - 392tr. ; 21cm

        

DM26316, VV79147, M155322 - 155324, VV014028, PM041292 - 041293         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        84 . CAI MINGJIE. Lên xuống dòng đời = Diary of a taxi driver  : Nhật ký của người lái taxi có học nhất Singapore/ Cai Mingjie ; dịch : Nguyễn Hoàng Ánh, Võ Phương Linh, Võ Huyền My . - H. : Thế giới, 2016 . - 212tr. ; 21cm

         Gồm những câu chuyện nhỏ dung dị, đời thường của một người lái xe taxi có bằng tiến sĩ đại học Stanford ghi lại hành trình làm nghề lái xe của mình

DM26318, VV79149, M155328 - 155330, VV014030, PM041296 - 041297         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        85 . Chạm tay vào nỗi nhớ : Tập truyện ngắn . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 223tr. ; 21cm

        

DM26309, VV79135, M155292 - 155294, VV014016, PM041268 - 041269         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        86 . Cổ học tinh hoa / tuyển dịch : Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc, Tử An Trần Lê Nhân . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 296tr. ; 24cm

        

VL51909, M155222 - 155223, VL001273, PM041218 - 041219         

895.1         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        87 . CỬU NGUYỆT HI. Socrates thân yêu : Tiểu thuyết/ Cửu Nguyệt Hi ; Hàn Vũ Phi dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt . - 24cm

        T. 2 . - 2016. - 601tr.
        

DM26299, VL51924, M155261 - 155263, VL001288, PM041246 - 041247         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        88 . CỬU NGUYỆT HI. Socrates thân yêu : Tiểu thuyết/ Cửu Nguyệt Hi ; Hàn Vũ Phi dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 541tr.
        

DM26298, VL51923, M155258 - 155260, VL001287, PM041244 - 041245         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        89 . DOSTOIEVSKI, F. M.. F. M. Dostoievski toàn tập : Mười tập/ F. M. Dostoievski ; dịch : Thái Hà, Lê Đức Mẫn . - M. : Lokid Premium . - 24cm

        T. 10 : Con bạc (Trích bút ký của chàng trai trẻ). - 2015. - 231tr.
        

DM26361, VL51939, M155427 - 155429, VL001304, PM041353 - 041354         

891.73         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        90 . DRAANEN, WENDELIN VAN. Đường đua của những giấc mơ : Tiểu thuyết / Wendelin Van Draanen ; Hồng Nhung dịch . - H. : Văn học, 2017 . - 391tr. ; 21cm

        

DM26323, VV79154, M155343 - 155345, VV014035, PM041306 - 041307         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        91 . DU PHONG. Nắm tay anh rồi bình yên sẽ tới : Thơ - Tản văn / Du Phong . - H. : Văn học, 2016 . - 197tr. ; 20cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM26311, VV79140, M155304 - 155306, VV014021, PM041278 - 041279         

895.92214         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        92 . DUMAS, ALEXANDRE. Bá tước Môngtơcrixtô : Tiểu thuyết / Alexandre Dumas ; Mai Thế Sang dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 631tr. ; 21cm

        

M155352 - 155354, VV014038, PM041312 - 041313         

843         

        

         KM: 3,HĐ: 3

 

        93 . Đây biển Việt Nam : Thơ và trường ca về biển đảo Việt Nam / Nguyễn Việt Chiến tuyển chọn và giới thiệu . - H. : Phụ nữ, 2015 . - 311tr. ; 21cm

        

VV79201, M155440 - 155441         

895.9221008         

        

         DK: 1,KM: 2

 

        94 . ĐINH HẰNG. Chân đi không mỏi : Hành trình Đông Nam Á / Đinh Hằng . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 282tr. : ảnh ; 21cm

        

VV79118, M155202 - 155203, VV013999, PM041204 - 041205         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        95 . ĐỖ HOÀNG DIỆU. Lam vỹ / Đỗ Hoàng Diệu . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 240tr. ; 21cm

        

DM26277, VV79116, M155196 - 155198, VV013997, PM041200 - 041201         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        96 . ELLIS, BRET EASTON. Ở giữa thanh xuân trống rỗng / Bret Easton Ellis ; Thùy Vũ dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 343tr. ; 21cm

        

VV79100, M155152 - 155153, VV013981, PM041168 - 041169         

813         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        97 . ERNAUX, ANNIE. Một chỗ trong đời / Annie Ernaux ; Nguyễn Thị Thúy An dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 98tr. ; 21cm. - (Việt Nam danh tác)

        

DM26262, VV79097, M155143 - 155145, VV013978, PM041162 - 041163         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        98 . EVANGELINE NEO. "Nữ hoàng số nhọ" trên đất Nhật : Truyện tranh / Evangeline Neo ; Tèo Kz dịch . - H. : Dân trí, 2016 . - 125tr. : tranh vẽ, ảnh ; 21cm

        

DM26322, VV79153, M155340 - 155342, VV014034, PM041304 - 041305         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        99 . FERNEY, ALICE. Nét duyên góa phụ / Alice Ferney ; Lê Ngọc Mai dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 211tr. ; 21cm

        

DM26269, VV79107, M155170 - 155172, VV013988, PM041182 - 041183         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        100 . FUNKE, CORNELIA. Những cái bóng sống / phát hiện và kể lại : Cornelia Funke, Lionel Wigram ; Trần Tố Linh dịch ; minh họa của tác giả . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 397tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

DM26266, VV79104, M155161 - 155163, VV013985, PM041176 - 041177         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        101 . GAIMAN, NEIL. Đại dương cuối đường làng / Neil Gaiman ; Thiên Nga dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam, 2016 . - 241tr. ; 21cm

        

DM26263, VV79098, M155146 - 155148, VV013979, PM041164 - 041165         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        102 . GARY, ROMAIN. Lời hứa lúc bình minh / Romain Gary ; Nguyễn Duy Bình dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 441tr. ; 21cm

        

DM26270, VV79108, M155173 - 155175, VV013989, PM041184 - 041185         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        103 . Giai thoại các tác giả văn chương thế giới / Nguyễn Nga biên soạn và tuyển chọn . - H. : Hội Nhà văn ; Đông Tây, 2016 . - 163tr. ; 21cm

         Những kiến thức về tiểu sử, tính cách, phong cách và các tác phẩm làm nên tên tuổi của các nhà văn trên thế giới như: Đào Tiềm, W. Shakespeare...

VV79138, M155299 - 155300, VV014019, PM041274 - 041275         

895.92209         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        104 . Giai thoại các tác giả văn chương Việt Nam / Nguyễn Nga biên soạn và tuyển chọn . - H. : Hội Nhà văn ; Đông Tây, 2016 . - 182tr. ; 21cm

         Giới thiệu cuộc sống đời thường của nhà văn cũng như hoàn cảnh ra đời của các tác phẩm nổi tiếng của họ như: Lê Quý Đôn, Nguyễn Du, Nguyễn Công Trứ...

VV79137, M155297 - 155298, VV014018, PM041272 - 041273         

895.92209         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        105 . GOLGAN, JENNY. Hẹn em nơi café cupcake : Tiểu thuyết / Jenny Golgan ; Orkid dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 421tr. ; 21cm

        

DM26317, VV79148, M155325 - 155327, VV014029, PM041294 - 041295         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,kM: 3,HĐ: 3

 

        106 . HAE MIN. Bước chậm lại giữa thế gian vội vã / Hae Min ; Nguyễn Việt Tú Anh dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 254tr. ; 21cm

        

DM26273, VV79112, M155184 - 155186, VV013993, PM041192 - 041193         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        107 . HẠC XANH. Tuổi trẻ chia đôi : Tản văn, truyện vừa / Hạc Xanh . - H. : Văn học, 2016 . - 205tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM26304, VV79129, M155276 - 155277, VV014010, PM041256 - 041257         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        108 . HIGASHINO KEIGO. Điều kỳ diệu của tiệm tạp hóa Namiya / Higashino Keigo ; Phương Nam dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 358tr. ; 21cm

        

DM26271, VV79109, M155176 - 155178, VV013990, PM041186 - 041187         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        109 . HIGASHINO KEIGO. Thánh giá rỗng : Tiểu thuyết / Higashino Keigo ; Nguyễn Hải Hà dịch . - H. : Văn học, 2016 . - 381tr. ; 21cm

        

DM26324, VV79155, M155346 - 155348, VV014036, PM041308 - 041309         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        110 . HỒ BÁ THƯỢC. Tìm lại chính mình / Hồ Bá Thược . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 499tr. : ảnh ; 21cm

        

VV79136, M155295 - 155296, VV014017, PM041270 - 041271         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        111 . HUCH, RICARDA. Vụ án Deruga : Tiểu thuyết / Ricarda Huch ; Phạm Đức Hùng dịch . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 278tr. ; 19cm

        

DM26320, VV79151, M155334 - 155336, VV014032, PM041300 - 041301         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        112 . HUỲNH LỖI. Vai của cha, đôi cánh của con : Tùy bút / Huỳnh Lỗi ; Mai Dung dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt, 2017 . - 384tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

VV79145, M155318 - 155319, VV014026, PM041288 - 041289         

895.1         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        113 . HUỲNH TRỌNG KHANG. Mộ phần tuổi trẻ : Tiểu thuyết / Huỳnh Trọng Khang . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 227tr. ; 21cm

        

DM26260, VV79095, M155137 - 155139, VV013976, PM041158 - 041159         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        114 . HÙNG ĐỐN. Nhật ký của cô nàng độc thân / Hùng Đốn ; Mai Dung dịch . - H. : Dân trí, 2016 . - 182tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

VV79146, M155320 - 155321, VV014027, PM041290 - 041291         

895.1         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        115 . JINIE LYNK. Đừng lãng phí những ngày đẹp trời : Tản văn / Jinie Lynk . - H. : Văn học, 2017 . - 223tr. ; 21cm

        

DM26319, VV79150, M155331 - 155333, VV014031, PM041298 - 041299         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        116 . KAFKA, FRANZ. Nước Mỹ : Kẻ mất tích / Franz Kafka ; Lê Chu Cầu dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 350tr. ; 21cm

        

DM26267, VV79105, M155164 - 155166, VV013986, PM041178 - 041179         

833         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        117 . KIM OANH. Yêu đi đừng sợ : Tản văn / Kim Oanh . - H. : Lao động, 2017 . - 212tr. ; 20cm

        

DM26312, VV79141, M155307 - 155309, VV014022, PM041280 - 041281         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        118 . KING, STEPHEN. Tên sát nhân Mercedes / Stephen King ; Đỗ Tuấn Anh dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 486tr. ; 24cm

        

VL51906, M155216 - 155217, VL001270, PM041212 - 041213         

813         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

 

        119 . LAN LĂNG TIẾU TIẾU SINH. Kim Bình Mai/  Lan Lăng Tiếu Tiếu Sinh ; Nguyễn Quốc Hùng dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam . - 24cm

        T. 1 . - 2016. - 466tr.
        

VL51910, M155224 - 155225, VL001274, PM041220 - 041221         

895.1         

        

        DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        120 . LAN LĂNG TIẾU TIẾU SINH. Kim Bình Mai/  Lan Lăng Tiếu Tiếu Sinh ; Nguyễn Quốc Hùng dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam . - 24cm

        T. 2 . - 2016. - 521tr.
        

VL51911, M155226 - 155227, VL001275, PM041222 - 041223         

895.1         

        

        121 . LAN LĂNG TIẾU TIẾU SINH. Kim Bình Mai/  Lan Lăng Tiếu Tiếu Sinh ; Nguyễn Quốc Hùng dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam . - 24cm

        T. 3 . - 2016. - 489tr.
        

VL51912, M155228 - 155229, VL001276, PM041224 - 041225         

895.1         

        

        DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        122 . LAX. Ruy băng vàng phơ phất / Lax . - H. : Thế giới, 2016 . - 229tr. ; 19cm

        

DM26302, VV79127, M155270 - 155272, VV014008, PM041252 - 041253         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        123 . LEVY, MARC. Chân trời đảo ngược / Marc Levy ; Jeanboy dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 394tr. ; 21cm

        

DM26268, VV79106, M155167 - 155169, VV013987, PM041180 - 041181         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        124 . LÊ QUANG TRANG. Biển xanh vẫy gọi : Trường ca / Lê Quang Trang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa - Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 143tr. ; 19cm

        

VV79197, VV014060, PM041355         

895.92214         

        

         DK: 1,HĐ: 2

 

        125 . LINH. Những nỗi buồn không tên : Tản văn - Thơ / Linh . - H. : Văn học, 2016 . - 217tr. : tranh vẽ ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM26310, VV79139, M155301 - 155303, VV014020, PM041276 - 041277         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        126 . LỤC BẢO 3.14. Lepidolite - Mặt trời của lãnh địa : Ma Kết / Lục Bảo 3.14 . - H. : Thế giới, 2016 . - 327tr. ; 18cm. - (Những câu chuyện của 12 cung hoàng đạo)

        

DM26345, VN2714, M155394 - 155396, VN034612, PM041335 - 041336         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        127 . MAI THỤC. Đi tìm tổ tiên Việt : Tập bút ký / Mai Thục . - H. : Văn hóa thông tin, 2014 . - 295tr. ; 21cm

        

VV79186         

895.922803         

        

         DK: 1

 

        128 . MANOOK, IAN. Công lý thảo nguyên : truyện trinh thám / Ian Manook ; Lê Đình Chi dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam, 2016 . - 534tr. ; 24cm

        

VL51908, M155220 - 155221, VL001272, PM041216 - 041217         

843         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        129 . MANSELL, JILL. Yêu anh tới tận mặt trăng... và quay trở lại / Jill Mansell ; Đoàn Thị Thanh Mai dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam, 2016 . - 397tr. ; 24cm

        

VL51907, M155218 - 155219, VL001271, PM041214 - 041215         

823         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        130 . MIURA SHION. Bước chạy thanh xuân : Tiểu thuyết / Miura Shion ; Nguyễn Kim Hoàng dịch . - H. : Thế giới, 2017 . - 374tr. ; 21cm

        

DM26325, VV79156, M155349 - 155351, VV014037, PM041310 - 041311         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        131 . Một người kể vạn người nghe : Triệu người tranh top . - H. : Thế giới, 2016 . - 205tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

DM26314, VV79143, M155313 - 155314, VV014024, PM041284 - 041285         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        132 . Một số vấn đề đặt ra trong đời sống văn học, nghệ thuật hiện nay / Đinh Xuân Dũng chủ biên . - H. : Nxb. Hà Nội, 2017 . - 319tr. ; 21cm

         Gồm những bài nghiên cứu về văn học, nghệ thuật

DM26326, VV79157, M155357 - 155358, VV014039, PM041316         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        133 . NGỌC BẢO AN. Mát mát lạnh lạnh / Ngọc Bảo An ; Weewill minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 126tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

DM26276, VV79115, M155193 - 155195, VV013996, PM041198 - 041199         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        134 . NGỌC HOÀI NHÂN. Gói nỗi buồn lại và ném đi thật xa : Thơ, tản văn, truyện ngắn / Ngọc Hoài Nhân . - H. : Văn học, 2016 . - 233tr. : tranh vẽ ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM26303, VV79128, M155273 - 155275, VV014009, PM041254 - 041255         

895.92234         

        

        135 . NGUYỄN ÁI LỮ. Tiếng thời gian/  Nguyễn Ái Lữ . - H. : Thông tin và truyền thông . - 21cm

        T. 2 . - 2015. - 133tr.
        

DM26367, VV79199, VV014062, PM041356 - 041357         

895.92214         

        

        DK: 1,DM: 1,HĐ: 3

        136 . NGUYỄN ÁI LỮ. Tiếng thời gian/  Nguyễn Ái Lữ . - H. : Thông tin và truyền thông . - 21cm

        T. 3 . - 2016. - 131tr.
        

DM26368, VV79200, VV014063, PM041358 - 041359         

895.92214         

        

        DK: 1,DM: 1,HĐ: 3

 

 

        137 . NGUYỄN KHÁNH LINH. Ai cũng có một khoảng trời giấu kín : Tản văn / Nguyễn Khánh Linh . - H. : Văn học, 2017 . - 229tr. ; 21cm. - (Tủ sách người trẻ Việt)

        

DM26313, VV79142, M155310 - 155312, VV014023, PM041282 - 041283         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        138 . NGUYỄN THỊ ANH THƯ. Cháy đến giọt cuối cùng : Tiểu thuyết / Nguyễn Thị Anh Thư . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 278tr. ; 19cm

        

DM26305, VV79130, M155278 - 155280, VV014011, PM041258 - 041259         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        139 . NGUYỄN XUÂN KHÁNH. Chuyện ngõ nghèo : Tiểu thuyết / Nguyễn Xuân Khánh . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 320tr. ; 21cm

        

DM26278, VV79117, M155199 - 155201, VV013998, PM041202 - 041203         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        140 . Ngược sóng : Tập truyện ngắn . - H. : Dân trí, 2017 . - 258tr. ; 19cm

        

DM26308, VV79134, M155289 - 155291, VV014015, PM041266 - 041267         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        141 . NHẬT LAN. Đừng ghét tuyết rơi / Nhật Lan . - H. : Thế giới, 2017 . - 222tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26300, VV79125, M155264 - 155266, VV014006, PM041248 - 041249         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        142 . NHẤT LINH. Đoạn tuyệt / Nhất Linh . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 248tr. ; 21cm. - (Việt Nam danh tác)

        

DM26261, VV79096, M155140 - 155142, VV013977, PM041160 - 041161         

895.922332         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        143 . Những mùa mưa xa : Tập truyện ngắn . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 223tr. ; 21cm

        

DM26307, VV79133, M155286 - 155288, VV014014, PM041264 - 041265         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        144 . ONO MASATSUGU. Lời nguyện cầu chín năm trước / Ono Masatsugu ; Dương Thị Hoa dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 195tr. ; 21cm

        

VV79110, M155179 - 155180, VV013991, PM041188 - 041189         

895.6         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        145 . PHAN NGUYÊN. Điều kỳ diệu của mùa thu : Thiên Bình / Phan Nguyên . - H. : Thế giới, 2016 . - 251tr. ; 18cm. - (Những câu chuyện của 12 cung hoàng đạo)

        

VN2715, M155397 - 155398, VN034613, PM041337 - 041338         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        146 . PHAN THÁI. Người đàn bà đi trong sương : Tập truyện ngắn / Phan Thái . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 270tr. ; 19cm

        

DM26306, VV79131, M155281 - 155283, VV014012, PM041260 - 041261         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        147 . PHAN VĂN CÁT. Họa thơ Đường/  Phan Văn Cát . - H. : Văn hóa thông tin ; Viện Nghiên cứu và phổ biến kiến thức bách khoa . - 21cm. - (Tủ sách song ngữ)

        T. 2 . - 2010. - 206tr.
        

DM26366, VV79194         

895.92214         

        

        DK: 1,DM: 1

 

        148 . PHAN VĂN CÁT. Họa thơ Đường/  Phan Văn Cát . - H. : Văn hóa thông tin ; Viện Nghiên cứu và phổ biến kiến thức bách khoa . - 21cm. - (Tủ sách song ngữ)

        T. 1 . - 2008. - 209tr.
        

VV79193         

895.9221         

        

        DK: 1

 

        149 . PHẠM NGỌC CẢNH. Phạm Ngọc Cảnh tác phẩm tuyển chọn / Phạm Ngọc Cảnh . - H. : Hội Nhà văn, 2015 . - 568tr. : ảnh ; 25cm

        

VL51942, VL001306         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 1

 

        150 . PHƯƠNG BẠCH VŨ. Thiên môn chi hoa / Phương Bạch Vũ ; Đào Anh Thu dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 270tr. ; 21cm

        

DM26275, VV79114, M155190 - 155192, VV013995, PM041196 - 041197         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        151 . PHƯƠNG BẠCH VŨ. Thiên môn chi hùng / Phương Bạch Vũ ; Đào Anh Thu dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 280tr. ; 21cm

        

DM26274, VV79113, M155187 - 155189, VV013994, PM041194 - 041195         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        152 . QUỲNH THY. Thương một người đến đau lòng : Tản văn - Truyện ngắn / Quỳnh Thy . - H. : Văn học, 2017 . - 237tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

DM26301, VV79126, M155267 - 155269, VV014007, PM041250 - 041251         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        153 . RIGGS, RANSOM. Thư viện linh hồn / Ransom Riggs ; Lê Đình Chi dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 594tr. : ảnh ; 21cm. - (Tập III của Trại trẻ đặc biệt của cô Peregrine)

        

VV79101, M155154 - 155155, VV013982, PM041170 - 041171         

813         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        154 . ROEMMERS, A. G.. Hoàng tử trở lại : Tiểu thuyết / A. G. Roemmers ; Nhật Phi dịch . - H. : Văn học, 2017 . - 200tr. ; 20cm

        

DM26321, VV79152, M155337 - 155339, VV014033, PM041302 - 041303         

863         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        155 . RUGE, EUGEN. Thời nắng lịm / Eugen Ruge ; Hoàng Đăng Lãnh dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 461tr. ; 21cm

        

VV79103, M155159 - 155160, VV013984, PM041174 - 041175         

833         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        156 . SHAKESPEARE, WILLIAM. Romeo và Juliet / William Shakespeare ; Đặng Thế Bính dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 160tr. ; 21cm

        

DM26265, VV79102, M155156 - 155158, VV013983, PM041172 - 041173         

822         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        157 . SHIN KYUNG SOOK. Chuyện kể trăng nghe / Shin Kyung Sook ; Văn Ngọc Minh Quyên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 163tr. ; 21cm

        

DM26272, VV79111, M155181 - 155183, VV013992, PM041190 - 041191         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        158 . Thanh Trì thơ 5 . - H. : Hội Nhà văn, 2010 . - 220tr. ; 20cm

        

DM26364, VV014057         

895.9221408         

        

         DM: 1,HĐ: 1

 

        159 . TRẦM HƯƠNG. Sen hồng trong bão táp/  Trầm Hương . - In lần thứ 2 . - H. : Phụ nữ . - 24cm

        T. 1 . - 2015. - 511tr.
        

M155439         

895.92234         

        

        DK: 1

 

        160 . TRẦM HƯƠNG. Sen hồng trong bão táp/  Trầm Hương . - H. : Phụ nữ . - 24cm

        T. 2 . - 2015. - 605tr.
        

VL51941, VL000894, PM039741         

895.92234         

        

        DK: 1;HĐ:2

 

        161 . TRẦN THỊ THẮNG. Kỷ nguyên của Nguyễn Trãi : Tiểu thuyết lịch sử / Trần Thị Thắng . - H. : Công an nhân dân, 2015 . - 487tr. ; 21cm

        

VV79196, VV014059         

895.92234         

        

         DK: 1,HĐ: 1

 

        162 . TRẦN VĨNH PHÚC. Tôi yêu cuộc sống : Tập truyện ngắn / Trần Vĩnh Phúc . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 159tr. ; 20cm

        

VV79132, M155284 - 155285, VV014013, PM041262 - 041263         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

 

        163 . TROPPER, JONATHAN. Trước lúc anh đi / Jonathan Tropper ; L.T.K dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 351tr. ; 21cm

        

DM26264, VV79099, M155149 - 155151, VV013980, PM041166 - 041167         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        164 . TRƯƠNG GIA GIA. Hãy để tôi ở bên bạn = Mercy Let me always be with you  : Tản văn, truyện ngắn/ Trương Gia Gia ; Lương Hiền dịch . - H. : Dân trí ; Văn Việt, 2016 . - 359tr. ; 21cm

        

DM26315, VV79144, M155315 - 155317, VV014025, PM041286 - 041287         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        165 . Tuyển tập Mã A Lềnh / tuyển chọn và biên soạn : Trần Thị Việt Trung, Mã A Lềnh . - Thái Nguyên : Nxb. Đại học Thái Nguyên, 2015 . - 1303tr. ; 21cm

        

VV79189         

895.92208         

        

         DK: 1

 

        166 . Văn học địa phương miền núi phía Bắc / Nguyễn Đức Hạnh chủ biến . - Thái Nguyên : Nxb. Đại học Thái Nguyên, 2015 . - 743tr. ; 21cm

         Trình bày khái quát về văn hóa, văn học địa phương 6 tỉnh thuộc vùng Việt Bắc; Văn học dân gian vùng Việt Bắc nhìn từ hệ thống thể loại; Văn học hiện đại Việt Bắc nhìn từ hệ thống thể loại; Gợi ý thiết kế bài giảng vãn học ðịa phýõng vùng Việt Bắc

VV79191         

807         

        

         DK: 1

 

        167 . Vi Hồng - Tác phẩm và dư luận . - Thái Nguyên : Nxb. Đại học Thái Nguyên, 2015 . - 870tr. ; 21cm

        

VV79190         

895.922334         

        

         DK: 1

 

        168 . VOYNICH, ETHEL LILIAN. Ruồi trâu : Tiểu thuyết / Ethel Lilian Voynich ; Hà Ngọc dịch . - h. : Văn học, 2016 . - 490tr. ; 21cm

        

M155355 - 155356, PM041314 - 041315         

891.8         

        

         M: 2,HĐ: 2

 

        169 . Y PHƯƠNG. Vũ khúc Tày : Thơ song ngữ Việt - Tày / Y Phương . - Thái Nguyên : Nxb. Đại học Thái Nguyên, 2015 . - 271tr. ; 21cm

        

VV79192         

895.922134         

        

         DK: 1

900 - Lịch sử - Địa lý

 

        170 . Bác Hồ và Bác Tôn một tình bạn cao cả / Trần Đương : biên soạn . - In lần 2 . - H. : Thanh niên, 2015 . - 231tr. ; 21cm. - (Hồ Chí Minh người là niềm tin tất thắng)

         Giúp bạn đọc có thể hình dung một cách khái quát và hệ thống về mối quan hệ tình bạn giữa hai nhà lãnh đạo, hai lão đồng chí kính yêu của dân tộc

M155470         

959.704092         

        

         Đ: 2;ĐM: 1,M: 4,HĐ: 2

 

        171 . Cách mạng tháng Tám năm 1945 : Sự kiện, hình ảnh và ký ức / Sưu tầm và biên soạn : Đỗ Hoàng Linh, Nguyễn Văn Dương, Vũ Thị Kim Yến . - H. : Thông tin và truyền thông, 2015 . - 178tr. : ảnh ; 21cm

        

VV79176         

959.704         

        

         DK: 1

 

        172 . Đà Nẵng một tầm nhìn một niềm tin . - H. : Thông tấn, 2015 . - 279tr. : ảnh ; 20cm

        

VV79178         

915.9751         

        

         DK: 1

 

        173 . ĐÀO DUY ANH. Đất nước Việt Nam qua các đời : Nghiên cứu địa lý học lịch sử Việt Nam / Đào Duy Anh . - H. : Hồng Đức ; Nhã Nam, 2016 . - 378tr. : bản đồ ; 24cm

         Nghiên cứu lịch sử địa lý hành chính Việt Nam trải qua các thời kỳ khác nhau; Quá trình mở mang lãnh thổ đồng thời nghiên cứu khía cạnh địa lý của những cuộc chiến tranh chống ngoại xâm quan trọng trong thời phong kiến qua các đời Đinh, Lê, Lý, Trần, Nguyễn...

DM26289, VL51913, M155242 - 155243, VL001277, PM041234         

911.09         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        174 . Đổi mới phương pháp dạy học lịch sử / Trịnh Đình Tùng chủ biên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 255tr. ; 24cm

        

VL51964, VL001307         

909         

        

         DK: 1,HĐ: 1

 

        175 . Hoa đất Việt . - H. : Phụ nữ, 2015 . - 199tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu những người phụ nữ Việt Nam qua các thời kỳ dựng nước, giữ nước và xây dựng đất nước

VV79202, M155442 - 155443         

959.7092         

        

         DK: 1,KM: 2

 

        176 . HOÀNG ĐẠO THÚY. Hà Nội thanh lịch / Hoàng Đạo Thúy . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 278tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu lịch sử đường phố Hà Nội, phong tục tập quán, kiến thức xã hội, nếp sống, nếp nghĩ và sinh hoạt văn hóa của người Hà Nội

DM26284, VV79124, M155214 - 155215, VV014005, PM041211, DC003888         

959.731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,ĐC: 2,HĐ: 3

 

        177 . Huỳnh Thúc Kháng với cách mạng Việt Nam và quê hương Quảng Nam : Kỷ yếu hội thảo khoa học cấp Quốc gia . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 703tr. ; 24cm

         Phản ánh cuộc đời, sự nghiệp và những đóng góp to lớn của nhà chí sĩ yêu nước Huỳnh Thúc Kháng qua các giai đoạn lịch sử, đặc biệt trong những ngày tháng sau cách mạng tháng Tám năm 1945

VL51955         

959.703092         

        

         DK: 1

 

        178 . NGUYỄN ĐỨC BÌNH. Về cách mạng Việt Nam trong thời đại ngày nay / Nguyễn Đức Bình . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 1131tr. ; 24cm

         Đề cập đến con đường cách mạng Việt Nam; Về học thuyết Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Về vấn đề thời đại; Về công tác lý luận, tư tưởng và văn hóa...

VL51946         

959.704         

        

         DK: 1

 

        179 . NGUYỄN KIM THÀNH. Nguyễn Bá Thanh một người con của Đà Nẵng / Nguyễn Kim Thành . - H. : Thông tấn, 2016 . - 391tr. : ảnh ; 20cm

        

VV79177         

959.704092         

        

         DK: 1

 

        180 . Nguyễn Quang Lâm - Cuộc đời trọn vẹn nghĩa tình . - H. : Chính trị Quốc gia, 2011 . - 386tr. : ảnh ; 21cm

         Tổng hợp một số bài viết của các đồng chí lãnh đạo Đảng, nhà nước, quân đội... về cuộc đời, sự nghiệp của đồng chí Nguyễn Quang Lâm

VV79180         

959.7092         

        

        181 . NGUYỄN VĂN UẨN. Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX/  Nguyễn Văn Uẩn . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam . - 25cm

        T. 1 . - 2016. - 783tr.
         Giới thiệu lịch sử Hà Nội với những đặc điểm về kinh tế, hành chính, văn hóa, xã hội... trên từng khu dân cư gắn liền với những sự kiện quan trọng nửa đầu thế kỷ XX
        

DM26344, VL51916, VL001280, PM041237, DC003889         

959.731         

        

        DK: 1,ĐC: 1,HĐ: 3

 

        182 . NGUYỄN VĂN UẨN. Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX/  Nguyễn Văn Uẩn . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam . - 25cm

        T. 2 . - 2016. - 709tr.
        

DM26292, VL51917, VL001281, PM041238, DC003890         

959.731         

        

        DK: 1,DM: 1,ĐC: 1,HĐ: 3

 

 

        183 . PLOY. Bánh bèo phiêu lưu ký : Sách du lịch / Ploy . - H. : Văn học, 2016 . - 256tr. : ảnh ; 20cm

         Những trải nghiệm của tác giả trong những chuyến du lịch từ Âu sang Á, khám phá những vùng đất mới

DM26342, VV79173, M155389 - 155390, VV014055, PM041332         

910         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

        184 . Thành phố Hồ Chí Minh 40 năm hòa bình, phát triển và hội nhập = Ho Chi Minh city - 40 years of peace, development and integration / . - H. : Thông tấn, 2015 . - 272tr. : ảnh, bản đồ ; 25cm

         Giới thiệu lịch sử Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh; Từ Sài Gòn - Gia Định đến Tp. Hồ Chí Minh; Khắc phục hậu quả chiến tranh, xây dựng và củng cố chính quyền mới (1976 - 1985); Thực hiện công cuộc đổi mới (1986 - 2000); Tp. Hồ Chí Minh - Đô thị năng động, hiện đại khu vực Đông Nam Á (2000 - 2015); Củng cố hệ thống chính trị, xây dựng Đảng bộ, chính quyền trong sạch, vững mạnh

VL51965         

959.779         

        

         DK: 1

 

        185 . Thành phố Hồ Chí Minh 40 năm xây dựng, phát triển và hội nhập . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2015 . - 928tr. : ảnh màu, bảng ; 30cm

         Trình bày những thành tựu và phát triển về kinh tế, đô thị, văn hóa - xã hội, khoa học - công nghệ, an ninh - quốc phòng, đối ngoại, xây dựng Đảng, chính quyền, đoàn thể của Tp. Hồ Chí Minh sau 40 năm độc lập

VL51970         

959.779         

        

         DK: 1

 

        186 . TRAVELLING KAT. Thế giới nhỏ xinh như bàn tay con gái / Travelling Kat . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Thế giới, 2017 . - 253tr. ; 20cm

         Những câu chuyện của tác giả khi đi qua 30 quốc gia với hơn 100 thành phố trên thế giới trong suốt 10 năm

DM26343, VV79174, M155391 - 155393, VV014056, PM041333 - 041334         

910         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

 

        187 . Trần Quốc Hoàn - Nhà lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của cách mạng Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 716tr. : ảnh màu ; 24cm

         Tập hợp các bài viết về thân thế, hoạt động, quá trình lãnh đạo, cống hiến và phẩm chất đạo đức của đồng chí Trần Quốc Hoàn, khẳng định công lao và sự nghiệp của đồng chí đối với Đảng và sự nghiệp cách mạng Việt Nam

VL51949         

959.704092         

        

         DK: 1

 

        188 . TRƯƠNG TẤN SANG. Tận dụng cơ hội vượt qua thách thức tiếp tục đổi mới toàn diện đưa đất nước tiến lên / Trương Tấn Sang . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2015 . - 635tr. ; 24cm

         Gồm những bài viết, bài phát biểu của đồng chí Trương Tấn Sang thể hiện quyết tâm của Đảng, nhà nước về xây dựng nền tư pháp trong sạch, vững mạnh, dân chủ, nghiêm minh, bảo vệ chủ quyền quốc gia là bất khả xâm phạm, tăng cường hợp tác, nâng cao trách nhiệm, cùng hướng tới một thế giới hòa bình ổn định và phát triển

VL51951         

959.7         

        

         DK: 1

 

        189 . Xuân 1975 bản hùng ca toàn thắng . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 480tr. ; 24cm

         Chọn lọc một số bài viết đạt giải trong cuộc thi "Xuân 1975 - Bản hùng ca toàn thắng" do Hội Cựu chiến binh Việt Nam tổ chức nhân kỷ niệm 40 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

VL51944         

959.7043         

        

         DK: 1

 


 
Date Posted: 16/06/2017
Number of Views: 292

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh