THƯ MỤC SÁCH MỚI THÁNG 6 NĂM 2017

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

        1 . LÊ QUANG THƯỞNG. Từ điển tổ chức và công tác tổ chức / Lê Quang Thưởng . - Xuất bản lần thứ 2 . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 1380tr. ; 27cm

         Gồm 2745 mục từ về tổ chức, công tác tổ chức, các tổ chức của hệ thống chính trị ở Việt Nam đương đại

VL52083         

068.59703         

        

        2 . Thiết kế bài giảng tin học dành cho trung học cơ sở/  Trần Doãn Vinh chủ biên ; Trương Thị Thu Hà biên soạn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội . - 24cm

        Q. 2 . - 2012. - 237tr.
         Giới thiệu phương pháp thiết kế bài giảng tin học về bảng tính excel và phần mềm học tập cho học sinh trung học cơ sở
        

DM26503, VL52132, M155756 - 155757, VL001372, PM041529         

005.071         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        3 . Thiết kế bài giảng tin học dành cho trung học cơ sở/  Trần Doãn Vinh chủ biên ; Trương Thị Thu Hà biên soạn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội . - 24cm

        Q. 3 . - 2012. - 193tr.
         Giới thiệu phương pháp thiết kế các bài giảng tin học về lập trình đơn giản và về các phần mềm học tập dùng cho học sinh trung học cơ sở
        

DM26504, VL52133, M155758 - 155759, VL001373, PM041530         

005.071         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

        4 . Giáo trình tâm lý học lâm sàng / Nguyễn Thị Minh Hằng chủ biên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017 . - 523tr. : minh họa ; 24cm

         Trình bày những kiến thức cơ bản tâm lý học lâm sàng: Hệ thống khái niệm, chức năng, lĩnh vực hoạt động của nhà tâm lý lâm sàng; Cách tiếp cận cơ bản, phương pháp nghiên cứu đặc trưng sự can thiệp trị liệu tâm lý

DM26502, VL52131, M155754 - 155755, VL001371, PM041528         

150         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        5 . Hành trình của Trần Đức Thảo hiện tượng học và chuyển giao văn hóa / chủ biên : Jocelyn Benoist, Michel Espagne ; Bùi Văn Nam Sơn chủ trì dịch, hiệu đính và giới thiệu ; dịch : Bùi Văn Nam Sơn, Đinh Hồng Phúc, Phạm Anh Tuấn... . - H. : Đại học Sư phạm, 2016 . - 857tr. ; 24cm

         Bài viết kỷ yếu hội thảo về triết gia Trần Đức Thảo; Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng

VL52032, VL001326         

181         

        

         DK: 1,HĐ: 1

200 - Tôn giáo

        6 . MANTAK CHIA. Pháp môn đại khảm ly = Greatest kan and li gathering the cosmic light  : Tập hợp năng lượng vũ trụ/ Mantak Chia, Andrew Jan ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 271tr. ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 2) . - (Tủ sách tâm linh)

         Thực hành đại khảm ly, tập hợp năng lượng vũ trụ cho việc tạo ra linh thân trên hành trình hướng tới trạng thái trường sinh; Việc tu tập thiền định, hòa nhập với nhất thể bằng chuyến du hành không gian trong thế giới tâm linh được thực hiện với pháp môn đại khảm ly

DM26520, VV79554, M155788 - 155789, VV014338, PM041546         

204         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

300 - Khoa học xã hội

        7 . 10 gương mặt trẻ Việt Nam tiêu biểu 2015 / Ngọc Anh biên soạn . - H. : Thanh niên, 2016 . - 118tr. : ảnh ; 19cm. - (Tủ sách những gương mặt tiêu biểu)

         Giới thiệu 10 gương mặt trẻ Việt Nam tiêu biểu năm 2015 trên các lĩnh vực khoa học, nông nghiệp, kinh tế, quốc phòng, an ninh, thể thao, nghệ sĩ, y tế

DM26442, VV79519, M155607 - 155608, VV014316, PM041458         

305.235         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        8 . An ninh văn hóa ở Việt Nam những vấn đề lý luận và thực tiễn / đồng chủ biên : Nguyễn Duy Bắc, Vũ Thị Phương Hậu . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 363tr. ; 24cm

         Khái niệm an ninh văn hóa và vai trò của an ninh văn hóa trong quá trình xây dựng và phát triển văn hóa Việt Nam; Làm rõ vị trí của an ninh văn hóa trong mối quan hệ với an ninh con người, an ninh chính trị và an ninh kinh tế

VL52022         

306.4         

        

         DK: 1

        9 . An toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng công trình giao thông . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 323tr. : bảng ; 27cm

         Giới thiệu luật an toàn, vệ sinh lao động; Quy định chi tiết một số điều của luật về hoạt động kiểm định an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn xây dựng; Tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn thi công cầu

DM26469, VL52100, M155668 - 155669, VL001341, PM041496         

344.59704         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        10 . ATKINSON, ROBERT D.. Kinh tế học đổi mới cuộc đua giành lợi thế trên phạm vi toàn cầu = Innovation Economics : The Race for Global Advantage / Robert D. Atkinson, Stephen J. Ezell ; biên dịch và hiệu đính : Đỗ Đức Thọ, Nguyễn Thị Lan Anh, Phan Thị Thanh Hiền . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 839tr. : minh họa ; 24cm

         Đề cập tới những vấn đề quan trọng của cuộc đua giành lợi thế trên phạm vi toàn cầu; Phân tích và sự suy giảm của nền kinh tế Mỹ và Anh; Quan điểm về đổi mới, chính sách đổi mới cũng như thách thức, rào cản và đưa ra lộ trình để kiến tạo một hệ thống đổi mới trên thế giới, thúc đẩy kinh tế phát triển

VL52024         

338.0973         

        

         DK: 1

        11 . Bưu điện Việt Nam qua những con tem . - H. : Bưu điện Việt Nam, 2015 . - 14tr. ; 18cm. - (Kỷ niệm 70 năm truyền thống ngành bưu điện)

        

VN2719         

383         

        

         DK: 1

        12 . CARR, NICHOLAS. Lồng kính tự động hóa và chúng ta = The Glass cage automation and us / Nicholas Carr ; Vũ Duy Mẫn dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 345tr. ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

         Tìm hiểu về tự động hóa, sử dụng máy tính và phần mềm để làm việc hàng ngày và hệ quả của tự động hóa; Sử dụng máy tính có thể gây thiệt hại trong công việc, cuộc sống của chúng ta

DM26535, VV79561, M155819 - 155820, VV014345, PM041562         

303.3         

        

        13 . Chiến lược "diễn biến hòa bình" nhận diện và đấu tranh. . - H. : Quân đội nhân dân . - 21cm

        T. 5 . - 2016. - 279tr.
        

DM26432, VV79509, M155587 - 155588, VV014306, PM041448         

320.49597         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        14 . Chiến lược "diễn biến hòa bình" nhận diện và đấu tranh. . - H. : Quân đội nhân dân . - 21cm

        T. 6 . - 2016. - 235tr.
         Tập hợp một số bài báo đã đăng lên báo quân đội nhân dân và tạp chí quốc phòng toàn dân giúp bạn đọc có thêm một cách tiếp cận về "diễn biến hòa bình" và cách phòng, chống
        

DM26433, VV79510, M155589 - 155590, VV014307, PM041449         

320.49597         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        15 . Chính sách hỗ trợ ngư dân phát triển sản xuất . - H. : Lao động - Xã hội, 2016 . - 226tr. ; 21cm

         Một số chính sách phát triển thủy sản; Văn bản: Chính sách phát triển thủy sản, tín dụng, cấp bù lãi suất, bảo hiểm

VV79527, VV014324         

343.59707         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        16 . Công tác tư tưởng - văn hóa trong xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam / Đinh Xuân Dũng chủ biên . - H. : Quân đội nhân dân, 2016 . - 603tr. ; 21cm

         Tập hợp hai tập sách của tác giả về công tác tư tưởng - văn hóa

 trong xây dựng quân đội về chính trị, văn hóa - văn nghệ và đời sống bộ đội

DM26430, VV79507, M155583 - 155584, VV014304, PM041446         

355.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        17 . DOURNES, JACQUES. Xứ Jorai = Pays Jorai / Jacques Dournes ; Nguyên Ngọc dịch ; Andrew Hardy giới thiệu . - H. : Thế giới, 2015 . - 106tr. : ảnh ; 29cm

         Gồm những bức ảnh giới thiệu về dân tộc Jorai vào những năm 1960; Mối liên hệ giữa người Jarai trên cao nguyên và người Chăm ven biển miền Trung

DM26465, VL52096, VL001337, PM041492         

305.899         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        18 . ĐINH VĂN MINH. Vấn đề tham nhũng trong khu vực tư ở Việt Nam hiện nay / Đinh Văn Minh, Phạm Thị Huệ . - H. : Tư pháp, 2016 . - 255tr. ; 21cm

         Một số vấn đề chung về tham nhũng và phòng, chống tham nhũng trong khu vực tư; Thực trạng tham nhũng và phòng, chống tham nhũng trong khu vực tư ở Việt Nam thời gian qua; Dự báo tình hình tham nhũng và giải pháp phòng, chống tham nhũng trong khu vực tư ở Việt Nam

DM26437, VV79514, M155597 - 155598, VV014311, PM041453         

364.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        19 . Đổi mới công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở Trung ương / Nguyễn Văn Quynh chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 395tr. ; 21cm

         Phân tích cơ sở lý luận và những kết quả, kinh nghiệm thực tiễn thời gian qua về công tác xây dựng đội ngũ cán bộ tham mưu của các cơ quan Đảng ở Trung ương, những yêu cầu đặt ra trong tình hình mới

VV79536         

324.2597071         

        

         DK: 1

        20 . Đời sống văn hóa thanh niên đô thị nước ta hiện nay những vấn đề lý luận và thực tiễn / đồng chủ biên : Nguyễn Thị Hương, Vũ Thị Phương Hậu . - H. : Thanh niên, 2016 . - 218tr. : bảng ; 19cm

         Những vấn đề lý luận về đời sống văn hóa thanh niên đô thị; Nhận diện thực trạng đời sống văn hóa thanh niên đô thị nước ta; Dự báo xu hướng vận động và giải pháp phát triển đời sống văn hóa thanh niên đô thị nước ta giai đoạn tới

DM26447, VV79525, M155621 - 155622, VV014322, PM041467         

306.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        21 . EDWARDS, DOUGLAS. Tôi cảm thấy may mắn = I'm feeling lucky - The Confessions of Google Employee number 59  : Tiếp thị tại Google - trần tình của nhân viên Google thứ 59/ Douglas Edwards ; Trần Thị Ngân Tuyến dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 467tr. ; 23cm

         Ghi lại những câu chuyện về những khó khăn và sự đứng lên lớn mạnh của công ty Google qua cách nhìn và sự trải nghiệm của tác giả trong thời gian làm việc cho công ty này

DM26527, VL52144, M155802 - 155803, VL001386, PM041553         

338.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        22 . FAILLER, PHILIPPE LE. Thuốc phiện và chính quyền thuộc địa ở châu Á từ độc quyền đến cấm đoán, 1897 - 1940 / Philippe Le Failler ; người dịch từ tiếng Pháp : Trần Thị Lan Anh, Trịnh Thị Thu Hồng . - H. : Văn hóa thông tin ; Viện Viễn Đông Bác cổ, 2000 . - 310tr. : bản đồ, biểu đồ, bảng ; 24cm. - (Tủ sách Việt Nam , VII)

         Thuốc phiện: Kẻ nội ứng của chủ nghĩa thực dân; Vấn đề thiết lập một chính sách chống ma túy; Vấn đề khủng hoảng kinh tế; Thuốc phiện và những năm tháng cuối cùng của chế độ độc quyền Đông Dương

DM26462, VL52077, M155662 - 155663, VL001332, PM041490         

363.45095         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        23 . Giải pháp phát triển lực lượng thanh niên xung phong trong giai đoạn hiện nay / Tạ Văn Hạ chủ biên . - H. : Thanh niên, 2016 . - 175tr. ; 19cm

         Trình bày một số vấn đề lý luận và thực tiễn về lực lượng thanh niên xung phong; Thực trạng tổ chức và hoạt động của lực lượng thanh niên xung phong hiện nay; Những giải pháp phát triển lực lượng thanh niên xung phong tham gia phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn hiện nay; Một số kết luận và kiến nghị

DM26444, VV79521, M155611 - 155612, VV014318, PM041460         

369.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        24 . Giáo trình nguyên lý tài chính - tiền tệ / Đào Văn Hùng chủ biên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 554tr. ; 24cm

         Trình bày tổng quan về tài chính tiền tệ, thị trường tài chính; Các tổ chức trung gian tài chính; Ngân hàng thương mại; Lãi suất, cung cầu tiền tệ; Lạm phát, ngân hàng trung ương và chính sách tiền tệ, tài chính công và chính sách tài khóa...

DM26507, VL52136, M155762 - 155763, VL001376, PM041533         

332.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        25 . HARDY, ANDREW. Đường tới Bờ Rạ = Sur le chemin de Bờ Rạ / Andrew Hardy . - H. : Tri thức, 2008 . - 204tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách đường mòn lịch sử 1)

         Thuật lại chuyến đi đến một vùng trung du miền Bắc Việt Nam, tìm lại một ngôi làng có tên Bờ Rạ, về một giai đoạn lịch sử di dân từ vùng châu thổ sông Hồng lên phía thung lũng sông Công theo chính sách định cư và phát triển miền núi, dưới sự chỉ đạo của chính quyền thuộc địa Pháp, sau đó của chính phủ Việt Nam

DM26426, VV79503, M155575 - 155576, VV014300, PM041442         

304.809597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        26 . HOÀNG ANH TUẤN. Thương mại thế giới và hội nhập của Việt Nam thế kỷ XVI - XVIII = World trade and Vietnamese integration (sixteenth - eighteenth centuries)  : Giáo trình chuyên đề/ Hoàng Anh Tuấn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 351tr. : minh họa, biểu đồ ; 24cm

         Thương mại thế giới thế kỷ 16 - 18; Việt Nam trong mạng lưới thương mại Đông Nam Á thế kỷ 16 - 18 và chính sách ngoại thương của Đàng ngoài cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18; Trao đổi toàn cầu, toàn cầu hóa và hội nhập của Việt Nam thế kỷ 16 - 18

DM26506, VL52135, M155760 - 155761, VL001375, PM041532         

382.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        27 . Hướng dẫn bảo vệ trẻ em trong tình huống khẩn cấp . - H. : Lao động - Xã hội, 2016 . - 179tr. ; 21cm

         Thông tin chung về bảo vệ trẻ em trong tình trạng khẩn cấp; Đánh giá về sự phát triển của trẻ em, bảo vệ trẻ em và các tình huống khẩn cấp

VV79526, VV014323         

362.709597         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        28 . Khắc phục hậu quả bom mìn tại Việt Nam - Sự bình yên của cuộc sống . - H. : Lao động - Xã hội, 2016 . - 163tr. ; 21cm

         Thực trạng, nguyên nhân và hậu quả do bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh tại Việt Nam; Cách nhận diện, phòng tránh bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh và cách sơ cứu, cấp cứu đối với nạn nhân bom mìn; Khắc phục hậu quả bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh vì sự bình yên của cuộc sống

VV79528, VV014325         

363.3409597         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        29 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông lấy khiên đao bok Kei Dei. Giông, Giơ đi săn chém cọp của Dăm Hơ Dang. - 2006. - 909tr.
        

VL52063         

398.209597         

        

        DK: 1

        30 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông đạp đổ núi đá cao ngất. - 2006. - 817tr.
        

VL52061         

398.209597         

        

        DK: 1

        31 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông đánh hạ nguồn cứu dân làng. Giông bọc trứng gà. - 2006. - 753tr.
        

VL52064         

398.209597         

        

        DK: 1

        32 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Xơ Đăng. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Dăm Duông cứu nàng Bar Mă. - 2006. - 1128tr.
        

VL52060         

398.209597         

        

        DK: 1

        33 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông cứu đói dân làng mọi nơi. Giông leo mía thần. - 2006. - 1012tr.
        

VL52065         

398.209597         

        

        DK: 1

        34 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ê Đê. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Mdrong Dăm. - 2007. - 1176tr.
        

VL52056         

398.209597         

        

        DK: 1

        35 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông Trong Yuăn. - 2006. - 1156tr.
        

VL52067         

398.209597         

        

        DK: 1

        36 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Chăm Hơroi. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Chi Bri - Chi Brít. - 2005. - 962tr.
        

VL52059         

398.209597         

        

        DK: 1

        37 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Anh em Glang Man. Chàng Kơ Tam Gring Mah. - 2006. - 987tr.
        

VL52068         

398.209597         

        

        DK: 1

        38 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Chăm Hơroi. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Tiếng cồng của ông bà Hbia Lơ Đă. - 2006. - 904tr.
        

VL52058         

398.209597         

        

        DK: 1

        39 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ê Đê. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Khing Ju. - 2007. - 1276tr.
        

VL52057         

398.209597         

        

        DK: 1

        40 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông cứu nàng Rang Hu. Giông đi tìm vợ. - 2006. - 605tr.
        

VL52066         

398.209597         

        

        DK: 1

        41 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ê Đê. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Dăm săn. - 2006. - 1434tr.
        

VL52055         

398.209597         

        

        DK: 1

        42 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Dăm Noi. Giơ hao jrang. - 2006. - 524tr.
        

VL52069         

398.209597         

        

        DK: 1

        43 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Ba Na. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Giông lấy nàng Bia Phu. Giông đánh quỷ Bung Lung. - 2006. - 1066tr.
        

VL52062         

398.209597         

        

        DK: 1

        44 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Bing con Măch xin làm vợ Yang. Tiăng lấy lại ché rlung chim phượng hoàng ở bon Kla. - 2006. - 730tr.
        

VL52054         

398.209597         

        

        DK: 1

        45 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Rôch, Rông bắt hồn Lêng. - 2006. - 619tr.
        

VL52053         

398.209597         

        

        DK: 1

        46 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Lùa cây bạc, cây đồng. - 2006. - 778tr.
        

VL52033         

398.209597         

        

        DK: 1

        47 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Trâu bon Tiăng chạy đến bon Krơng, Lơng con Jiăng. - 2006. - 575tr.
        

VL52034         

398.209597         

        

        DK: 1

        48 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 1: Cướp Bung con Klêt. - 2007. - 851tr.
        

VL52035         

398.209597         

        

        DK: 1

        49 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 2: Cướp Bung con Klêt. - 2007. - 821tr.
        

VL52036         

398.209597         

        

        DK: 1

        50 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 1: Đẻ Lêng. - 2006. - 997tr.
        

VL52037         

398.209597         

        

        DK: 1

        51 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 2: Đẻ Lêng. - 2006. - 968tr.
        

VL52038         

398.209597         

        

        DK: 1

        52 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 1: Con hổ cắn mẹ Rong. - 2006. - 786tr.
        

VL52039         

398.209597         

        

        DK: 1

        53 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 2: Con hổ cắn mẹ Rong. - 2006. - 786tr.
        

VL52040         

398.209597         

        

        DK: 1

        54 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 1: Thuốc cá ở hồ Bầu Trời, Mặt Trăng. - 2005. - 1206tr.
        

VL52041         

398.209597         

        

        55 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 2: Thuốc cá ở hồ Bầu Trời, Mặt Trăng. - 2005. - 1195tr.
        

VL52042         

398.209597         

        

        DK: 1

        56 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Kể gia phả sử thi - ot ndrong. - 2006. - 616tr.
        

VL52052         

398.209597         

        

        DK: 1

        57 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 1: Ting, Rung chết. - 2006. - 2902tr.
        

VL52043         

398.209597         

        

        DK: 1

        58 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 2: Ting, Rung chết. - 2006. - 1257tr.
        

VL52044         

398.209597         

        

        DK: 1

        59 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 1: Tiăng cướp Djăn, Dje. - 2006. - 1299tr.
        

VL52045         

398.209597         

        

        DK: 1

        60 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. 2 quyển. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q. 2: Tiăng cướp Djăn, Dje. - 2006. - 1248tr.
        

VL52046         

398.209597         

        

        DK: 1

        61 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Kră, Năng cướp Bing, Kông con Lông. - 2005. - 802tr.
        

VL52047         

398.209597         

        

        DK: 1

        62 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Tiăng lấy gươm tự chém. - 2006. - 800tr.
        

VL52048         

398.209597         

        

        DK: 1

        63 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Yang bán Bing con Lông. - 2006. - 671tr.
        

VL52049         

398.209597         

        

        DK: 1

        64 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Yơng, Yang lấy ống bạc tượng người. - 2005. - 1092tr.
        

VL52050         

398.209597         

        

        DK: 1

        65 . Kho tàng sử thi Tây Nguyên : Sử thi Mơ Nông. . - H. : Khoa học xã hội . - 24cm

        Q: Lấy ché con ó của Tiăng. - 2006. - 1272tr.
        

VL52051         

398.209597         

        

        DK: 1

        66 . Lịch sử Quốc hội Việt Nam/  Lê Mậu Hãn chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 1: 1946 - 1960. - 2016. - 419tr.
         Giới thiệu lịch sử ra đời, tổ chức, hoạt động của Quốc hội Việt Nam từ Quốc dân đại hội Tân Trào, sự nghiệp kháng chiến, kiến quốc (1946 - 1954), những năm đầu xây dựng miền Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà 1954 - 1960
        

VL52016         

328.597         

        

        DK: 1

        67 . Lịch sử Quốc hội Việt Nam/  Lê Mậu Hãn biên soạn . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 2: 1960 - 1976. - 2016. - 535tr.
         Giới thiệu lịch sử phát triển, tổ chức, hoạt động chủ yếu của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ khóa II đến khóa V (1960 - 1976)
        

VL52017         

328.597         

        

        DK: 1

        68 . Lịch sử Quốc hội Việt Nam/  Lê Mậu Hãn biên soạn . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 3: 1976 - 1992. - 2016. - 639tr.
         Giới thiệu lịch sử phát triển, tổ chức, hoạt động chủ yếu của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ khóa VI đến khóa VIII (1976 - 1992)
        

VL52018         

328.597         

        

        69 . Lịch sử Quốc hội Việt Nam/  Lê Mậu Hãn chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 4: 1992 - 2011. - 2016. - 895tr.
         Giới thiệu lịch sử phát triển, tổ chức, hoạt động chủ yếu của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ khóa IX đến khóa XII (1992 - 2011)
        

VL52019         

328.597         

        

        DK: 1

        70 . Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá . - H. : [Kxđ], 2013 . - 32tr. ; 21cm

         Giới thiệu 35 điều luật phòng, chống tác hại của thuốc lá đã được Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII thông qua ngày 18/6/2012, có hiệu lực thi hành từ ngày 1/5/2013

DM26441, VV79518, M155605 - 155606, VV014315, PM041457         

344.59704         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        71 . Lý thuyết kiểm soát xã hội đối với tội phạm và ứng dụng ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Trịnh Tiến Việt chủ biên . - H. : Tư pháp, 2016 . - 519tr. ; 21cm

         Một số vấn đề chung; Những nội dung cơ bản của lý thuyết kiểm soát xã hội đối với tội phạm và ứng dụng ở Việt Nam; Kinh nghiệm quốc tế

DM26436, VV79513, M155595 - 155596, VV014310, PM041452         

364.409597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        72 . Một số vấn đề cơ bản về hợp đồng thương mại đáp ứng các yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế : Sách tham khảo / Vũ Quang chủ biên ; Nguyễn Văn Lâm biên soạn . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 319tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm

         Tổng quan về pháp luật hợp đồng và hợp đồng thương mại; Thực trạng hoạt động thương mại ở Việt Nam hiện nay; Pháp luậ về hoạt động thương mại ở Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và một số khuyến nghị; Một số hợp đồng thương mại thông dụng trong điều kiện hội nhập

DM26470, VL52101, M155670 - 155671, VL001342, PM041497         

346.59707         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        73 . NGUYỄN KINH CHI. Người Ba Na ở Kon Tum = Les Bahnar de Kontum / Nguyễn Kinh Chi, Nguyễn Đổng Chi ; Nguyễn Văn Ký dịch sang tiếng Pháp ; Andrew Hardy biên tập . - H. : Tri thức ; Viện Nghiên cứu văn hóa ; Viện Viễn Đông Bác cổ, 2011 . - 514tr. : ảnh ; 24cm

         Giới thiệu về tộc người, dân số, địa bàn cư trú, xã hội, cuộc sống sinh hoạt thường nhật, phong tục tập quán, văn hóa truyền thống... của người Ba Na ở Kon Tum từ nửa đầu thế kỷ XX đến những năm 1955

DM26464, VL52079, VL001334, PM041491         

305.89593         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        74 . NGUYỄN TẤT VIỄN. Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp trong luật hình sự Việt Nam / Nguyễn Tất Viễn . - H. : Tư pháp, 2016 . - 295tr. ; 21cm

         Khái niệm các tội xâm phạm hoạt động tư pháp; Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp trong pháp luật hình sự Việt Nam qua các giai đoạn

DM26439, VV79516, M155601 - 155602, VV014313, PM041455         

345.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        75 . NGUYỄN VĂN KHOAN. Bác Hồ viên ngọc quý của mọi thời đại / Nguyễn Văn Khoan . - H. : Thanh niên, 2016 . - 520tr. ; 19cm

         Gồm những bài viết phản ánh tình cảm gắn bó của Bác Hồ với bộ đội, cán bộ, nhân dân qua những câu chuyện bình thường, cụ thể trong đời sống hàng ngày đã được thuật lại một cách tự nhiên đến xúc động lòng người

DM26443, VV79520, M155609 - 155610, VV014317, PM041459         

335.4346         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        76 . NGUYỄN VĂN NGUYÊN. Tấu, biểu đấu tranh ngoại giao của Nguyễn Trãi = Les documents diplomatiques rédigéspar Nguyễn Trãi au XV siècle / Nguyễn Văn Nguyên ; người dịch tiếng Pháp : Emmanuel Poisson, Philippe Papin . - H. : Thế giới, 2003 . - 356tr. ; 24cm. - (Tủ sách Việt Nam - IX)

         Trình bày nguyên nhân, hoàn cảnh, diễn biến của cuộc đấu tranh ngoại giao giữa Việt Nam và triều đình Trung Hoa thế kỷ XV, lai lịch của các văn kiện được sử dụng; Hiện trạng văn bản của một số văn kiện hiện còn lưu giữ đến nay kèm theo kết quả về xử lý dị đồng, giải mã dịch thuật

DM26461, VL52076, M155659 - 155661, VL001331, PM041489         

327.597051         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        77 . NGUYỄN VĂN TUÂN. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại trong tố tụng hình sự / Nguyễn Văn Tuân . - H. : Tư pháp, 2016 . - 519tr. ; 21cm

         Bảo đảm quyền được bồi thường thiệt hại của người bị oan trong tố tụng hình sự giải quyết vấn đề dân sự trong vụ án hình sự

DM26438, VV79515, M155599 - 155600, VV014312, PM041454         

345.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        78 . NGUYỄN VŨ TÙNG. Quan hệ Mỹ - Trung trong nửa đầu thế kỷ XXI : Mối quan hệ nước lớn kiểu mới? : Sách tham khảo / Nguyễn Vũ Tùng, Đặng Cẩm Tú . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 359tr. ; 21cm

         Tóm tắt lịch sử quan hệ Mỹ - Trung Quốc từ thời chiến tranh lạnh đến nay; Phân tích mối quan hệ này ở các phương diện kinh tế, quân sự và những đặc điểm mới trong thời kỳ gần đây, đi sâu phân tích cơ sở hình thành ý tưởng "quan hệ nước lớn kiểu mới" với các nội dung và diễn biến cụ thể của các mối quan hệ này

VV79534         

327.51073         

        

         DK: 1

        79 . Người Giẻ Triêng ở Việt Nam = The Gie - Trieng in Vietnam / . - H. : Thông tấn, 2016 . - 171tr. : ảnh ; 20cm

         Bằng hình ảnh và bài viết cô đọng giới thiệu về nguồn gốc lịch sử, bản làng, nguồn sống, y phục, trang sức, phong tục tập quán, lễ hội của người Giẻ Triêng ở Việt Nam

VV79530, VV014328         

305.89593         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        80 . Những chuyển đổi đã ban hành và qua thực tế : Từ cấp độ toàn cầu đến địa phương : Các cách tiếp cận phương pháp luận, liên ngành và phản biện. Khóa học mùa hè về khoa học xã hội "Khóa học Tam Đảo" (Việt Nam) tháng 7 /2010 . - H. : Tri thức, 2011 . - 395tr. ; 26cm. - (Conférences & Sesminaires)

         Nội dung của khóa học về khoa học xã hội hỗ trợ nghiên cứu về những thách thức trong chuyển đổi kinh tế và xã hội ở Việt Nam nhằm nâng cao năng lực của các nhà nghiên cứu, giảng viên, nghiên cứu sinh Việt Nam về phương pháp luận nắm vững các công cụ điều tra và xử lý tài liệu

VL52074, M155656, VL001329         

338.9         

        

         DK: 1,KM: 1,HĐ: 1

        81 . Những tấm gương bình dị mà cao quý. . - H. : Quân đội nhân dân . - 21cm. - (Tủ sách "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh")

        T. 11 . - 2016. - 260tr.
        

DM26429, VV79506, M155581 - 155582, VV014303, PM041445         

302.09597         

        

        82 . Những tấm gương bình dị mà cao quý. . - H. : Quân đội nhân dân . - 21cm. - (Tủ sách "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh")

        T. 12 . - 2016. - 250tr.
         Gồm những bài viết về tấm gương của những người bình thường trên các lĩnh vực, vùng miền đất nước nhưng họ có thể làm được việc tốt theo khả năng của mình để phục vụ nhân dân và đất nước
        

DM26428, VV79505, M155579 - 155580, VV014302, PM041444         

302.09597         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        83 . Niên giám thống kê Việt Nam 2015 = Statistical Yearbook of Vietnam 2015 / . - H. : Thống kê, 2016 . - 948tr. : biểu đồ, bảng ; 24cm+ CD

        

DM26457, VL52030, VL001382         

315.97         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 1

        84 . Nước và các vấn đề liên quan : Phương pháp và tính đa ngành trong phân tích. Khóa học mùa hè về khoa học xã hội "Khóa học Tam Đảo" (Việt Nam) tháng 7 /2012 . - H. : Tri thức, 2013 . - 335tr. : minh họa ; 26cm. - (Conférences & Sesminaires)

         Phương pháp luận và đa ngành các vấn đề liên quan đến nước: Phương pháp nhân học, kinh tế học, chính trị, pháp lý và phương pháp mô hình hóa; Bốn chuyên đề trọng tâm về: Không gian biển, nguy cơ và quản trị, tăng trưởng đô thị, nhu cầu xã hội, cung cấp dịch vụ nước sạch; Xử lý nước thải; Quản lý nước về mặt xã hội và kinh tế trong khuôn khổ đào tạo kỹ thuật, điều tra điền dã, phương pháp lập mô hình đa tác tử

VL52073, M155655, VL001328         

333.91         

        

         DK: 1,KM: 1,HĐ: 1

        85 . PHAN KHÔI. Vấn đề phụ nữ ở nước ta / Phan Khôi ; Lại Nguyên Ân giới thiệu và tuyển chọn . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 631tr. ; 24cm

        

VL52026, M155651 - 155652, VL001323, PM041486         

305.409597         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 2

        86 . Phát triển kinh tế tập thể trong 30 năm đổi mới ở Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 331tr. ; 21cm

         Cơ sở lý luận, chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng, nhà nước về đổi mới, phát triển kinh tế tập thể, liên minh hợp tác xã Việt Nam và kinh nghiệm một số nước về vấn đề phát triển hợp tác xã; Thực trạng phát triển kinh té tập thể và liên minh hợp tác xã Việt Nam trong tiến trình đổi mới; Quan điểm, mục tiêu, định hướng, giải pháp, nhiệm vụ phát triển kinh tế hợp tác, hợp tác xã và liên minh hợp tác xã Việt Nam đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030

VV79538         

334.09597         

        

         DK: 1

        87 . Quan điểm của Đảng về giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ trong văn kiện Đại hội XII . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 254tr. ; 19cm

         Quá trình nhận thức; Nội dung quan điểm về giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ trong văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII; Định hướng học tập, quán triệt, tổ chức thực hiện Nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng về giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ trong tình hình mới

VV79532         

370         

        

         DK: 1

        88 . Quan điểm Đại hội XII của Đảng về xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới / Nguyễn Bá Dương chủ biên . - H. : Quân đội nhân dân, 2016 . - 239tr. ; 21cm

         Phân tích, làm rõ quan điểm Đại hội XII của Đảng về tác động của tình hình thế giới, khu vực và trong nước đến nhiệm vụ xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc; Trình bày hệ thống quan điểm, sự phát triển tư duy lý luận của Đảng ta trong văn kiện Đại hội XII về mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới

DM26434, VV79511, M155591 - 155592, VV014308, PM041450         

355.009597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        89 . Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam kế thừa, đổi mới và phát triển . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 576tr. : ảnh, bảng ; 27cm

         Những kết quả quan trọng của 13 nhiệm kỳ Quốc hội Việt Nam và những hoạt động đang được tiếp tục kế thừa ở Quốc hội khóa XIV, nêu lên bài học kinh nghiệm và những vấn đề còn để ngỏ để Quốc hội tiếp tục đổi mới, phát triển, hoàn thiện

VL52082         

328.597         

        

         DK: 1

        90 . Quá trình khai phá, xác lập, thực thi và bảo vệ chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa : Tuyển chọn từ Tạp chí Lịch sử quân sự. Sách tham khảo . - Tái bản . - H. : Quân đội nhân dân, 2016 . - 479tr. : bản đồ ; 21cm

         Gồm các bài viết đề cập về quá trình khai phá, xác lập, thực thi chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa; Quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

DM26431, VV79508, M155585 - 155586, VV014305, PM041447         

320.1509597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        91 . SCHONBERGER, VIKTOR MAYER. Dữ liệu lớn = Big Data : A revolution that will transform how we live, work, and think  : Cuộc cách mạng sẽ làm thay đổi cách chúng ta sống, làm việc và tư duy/ Viktor Mayer Schonberger, Kenneth Cukier ; Vũ Duy Mẫn dịch . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 343tr. ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

         Bàn về ảnh hưởng tích cực của công nghệ thông tin tới mọi mặt trong đời sống xã hội

DM26536, VV79559, M155821 - 155822, VV014343, PM041563         

306.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        92 . Số liệu thống kê các cuộc điều tra lớn 15 năm đầu thế kỷ XXI = The Statistical data of the large surveys in the first 15 years of 21st century / . - H. : Thống kê, 2016 . - 1150tr. : bảng ; 27cm

         Tập hợp số liệu thống kê phản ánh về tổng kiểm kê đất đai; Tổng điều tra dân số và nhà ở; Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ; Điều tra lao động việc làm; Điều tra vốn đầu tư phát triển; Tổng điều tra nông thôn, nông  nghiệp và thủy sản...

VL52080, VL001335         

315.97         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        93 . Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của Ủy ban Kiểm tra đối với hoạt động các đoàn kiểm tra / Nguyễn Văn Nhân chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 224tr. ; 21cm

         Một số vấn đề lý luận về công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của Ủy ban Kiểm tra đối với các đoàn kiểm tra; Thực trạng, phương hướng và một số giải pháp nhằm tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của Ủy ban Kiểm tra đối với hoạt động các đoàn kiểm tra trong thời gian tới

VV79535         

324.2597071         

        

         DK: 1

        94 . Tiếp biến và hội nhập văn hóa ở Việt Nam / Nguyễn Văn Kim chủ biên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 533tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Những vấn đề lý luận về văn hóa và tiếp biến văn hóa trong điều kiện hội nhập và phát triển hiện nay; Tiếp biến và hội nhập văn hóa trong tiến trình lịch sử Việt Nam, trong phát triển kinh tế xã hội, trong phát triển và hoàn thiện hệ thống thể chế văn hóa, trong hoạch định chiến lược phát triển

DM26509, VL52138, M155766 - 155767, VL001378, PM041535         

306.409597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        95 . Trung đoàn Thủ đô anh hùng 70 năm chiến đấu, xây dựng và trưởng thành . - H. : Nxb. Hà Nội, 2016 . - 159tr. : ảnh ; 25cm

         Tập hợp hơn 300 bức ảnh tái hiện hoạt động của những chiến sĩ cảm tử trung đoàn Thủ đô trong 70 năm qua các thời kỳ kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ và xây dựng đất nước

DM26472, VL52104, M155674 - 155675, VL001344, PM041499, DC003897         

356.0959731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,DC: 2,HĐ: 3

        96 . Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ môi trường / đồng chủ biên : Bùi Văn Dũng, Đỗ Trọng Hưng . - Nghệ An : Nxb. Đại học Vinh, 2017 . - 431tr. ; 21cm

         Trình bày một số quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về môi trường và bảo vệ môi trường; Vận dụng những quan điểm của Hồ Chí Minh để bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

DM26425, VV79502, M155573 - 155574, VV014299, PM041441         

363.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        97 . Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an ninh / Tô Lâm chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 260tr. ; 21cm

         Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn trật tự an ninh; Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò và phương pháp phát huy vai trò của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn trật tự an ninh; Những giá trị lý luận và thực tiễn của tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của nhân dân trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an ninh ở nước ta hiện nay

VV79537         

335.4346         

        

         DK: 1

        98 . Vấn đề tăng cường quốc phòng trong văn kiện Đại hội XII của Đảng . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 251tr. ; 19cm

         Trình bày cụ thể, hệ thống vấn đề tăng cường quốc phòng trong văn kiện đại hội XII của Đảng, so sánh quan điểm mới và phát triển so với thời kỳ trước; Định hướng học tập, quán triệt và thực hiện Nghị quyết đại hội trong tình hình mới

VV79539         

355.009597         

        

         DK: 1

        99 . Vấn đề xây dựng, phát triển văn hóa và con người Việt Nam trong văn kiện Đại hội XII của Đảng . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 263tr. ; 19cm

         Quá trình nhận thức của Đảng về xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam qua 30 năm đổi mới và yêu cầu xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam hiện nay; Nội dung xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam trong văn kiện đại hội XII của Đảng; Định hướng quán triệt và tổ chức thực hiện quan điểm của Đảng về xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam trong văn kiện đại hội XII

VV79533         

306.09597         

        

         DK: 1

        100 . Văn hóa truyền thông đại chúng ở Việt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường và toàn cầu hóa / Đặng Thị Thu Hương chủ biên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 319tr. ; 24cm

         Truyền thông đại chúng, văn hóa đại chúng và văn hóa truyền thông đại chúng trong bối cảnh toàn cầu hóa; Văn hóa truyền thông đại chúng ở một số quốc gia; Văn hóa truyền thông đại chúng Việt Nam nhìn từ kênh truyền thông đại chúng; Văn hóa truyền thông đại chúng Việt Nam nhìn từ góc độ công chúng tiếp nhận; Văn hóa truyền thông đại chúng nhìn về tương lai

DM26508, VL52137, M155764 - 155765, VL001377, PM041534         

302.209597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        101 . VŨ ĐÌNH HÒA. Phát triển hành lang kinh tế những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo / Vũ Đình Hòa . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017 . - 155tr. : bảng, sơ đồ ; 21cm

         Trình bày một số vấn đề lý luận về phát triển hành lang kinh tế; Kinh nghiệm của thế giới về phát triển hành lang kinh tế; Thực trạng phát triển và một số giải pháp để hình thành và phát triển các hành lang kinh tế Việt Nam

DM26513, VV79547, M155774 - 155775, VV014331, PM041539         

338.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        102 . Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong văn kiện Đại hội XII của Đảng . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 248tr. : ảnh ; 19cm

         Trình bày quá trình nhận thức của Đảng về xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa 30 năm đổi mới; Quan điểm của Đảng về xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa trong văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng về xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới

VV79531         

320.109597         

        

         DK: 1

400 - Ngôn ngữ

        103 . 30 phút tự học giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày / Ngọc Hân chủ biên ; Thu Ngân hiệu đính . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 239tr. : minh họa ; 21cm+ CD. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Trung)

        

VV79540         

495.1         

        

         DK: 1

        104 . Bài tập bổ trợ kiến thức tiếng Anh 10 : Theo chương trình tiếng Anh mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Thu Trang chủ biên ; hiệu đính : Phan Oanh, Hoàng Liên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 238tr. ; 24cm+ CD. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Anh)

        

DM26495, VL52124, M155741, VL001364, PM041521         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 1,HĐ: 2

        105 . Bí kíp luyện thi TOEIC chuyên đề ngữ pháp Part 5 / chủ biên : Kim Mạnh Tuấn, Đỗ Thị Thanh Hà . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 290tr. : minh họa ; 27cm

        

VL52087         

428         

        

         DK: 1

        106 . Bộ sách du học / tu nghiệp Nhật Bản - đề thi thử N5 : Tài liệu luyện thi năng lực tiếng Nhật sơ cấp / Masa Noriso biên soạn ; Nguyễn Thị Hồng dịch . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 143tr. : minh họa ; 26cm+ CD

        

VL52092         

495.6         

        

         DK: 1

        107 . Bộ sách du học / tu nghiệp Nhật Bản - hội thoại ứng dụng : Giao tiếp tiếng Nhật thông dụng dành cho du học sinh và người đi lao động Nhật Bản / Masa Noriso biên soạn ; Nguyễn Thị Hồng dịch . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 142tr. ; 26cm+ CD

        

VL52093         

495.6         

        

         DK: 1

        108 . Cẩm nang sử dụng giới từ tiếng Anh / chủ biên : The Windy, Phan Thoa ; Huyền Trang hiệu đính . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 368tr. ; 21cm. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Anh)

         Những điều căn bản về giới từ; Những giới từ theo sau danh từ, động từ, tính từ; Các bài tập bổ trợ có kèm theo đáp án giúp củng cố và tự kiểm tra kiến thức

DM26514, VV79548, M155776 - 155777, VV014332, PM041540         

428         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        109 . ĐOÀN VĂN PHÚC. Từ vựng các phương ngữ Ê Đê = Lexique des dialectes Êdê / Đoàn Văn Phúc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 1998 . - 167tr. ; 24cm

         Khái quát về các phương ngữ Ê Đê; Tư liệu so sánh các phương ngữ Ê Đê

DM26460, VL52075, M155657 - 155658, VL001330, PM041488         

499         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        110 . Giáo trình Hán ngữ Boya : Trung cấp 1/ chủ biên : Lý Hiểu Kỳ, Hoàng Lập, Tiền Húc Tinh ; Phạm Thúy Hồng biên dịch ; Thanh Tịnh hiệu đính . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm+

        T. 1 . - 2016. - 223tr.
        

VL52090         

495.1         

        

        DK: 1

        111 . HOÀNG THỊ CHÂU. Hợp lưu những dòng suy tư về địa danh, phương ngữ và ngôn ngữ các dân tộc thiểu số / Hoàng Thị Châu . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 525tr. ; 24cm. - (Tủ sách khoa học)

         Nghiên cứu, lý luận, phương pháp và tính thực tiễn các vấn đề của phương ngữ học, địa danh học, ngôn ngữ học lịch sử, ngôn ngữ học địa lý, ngôn ngữ các dân tộc thiểu số và vấn đề dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ

DM26498, VL52127, M155746 - 155747, VL001367, PM041524         

495.922         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        112 . LÊ HUY KHOA. Từ điển Hàn - Việt / Lê Huy Khoa ; Lê Huy Khảng hiệu đính . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 1710tr. ; 21cm

        

VV79544         

495.7         

        

         DK: 1

        113 . Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh / Nguyễn Anh Đức chủ biên ; biên soạn : Nguyễn Anh Tuấn, Ben Williams . - Tái bản lần thứ 1 có chỉnh sửa và bổ sung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 333tr. : minh họa ; 26cm+ CD. - (Phương pháp học tiếng Anh của người Do Thái)

        

VL52086         

428         

        

        114 . Luyện thi IELTS thật là đơn giản = IELTS course book / Hà Chí Bình chủ biên ; Thu Trà hiệu đính . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm+

        T. 1 . - 2015. - 365tr.
        

VL52088         

428         

        

        DK: 1

        115 . Luyện thi IELTS thật là đơn giản = IELTS course book / Hà Chí Bình chủ biên ; Thu Trà hiệu đính . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm+

        T. 2 . - 2015. - 413tr.
        

VL52089         

428         

        

        DK: 1

        116 . LÝ HIỂU KỲ. Giáo trình Hán ngữ Boya : Sơ cấp 2/ Lý Hiểu Kỳ, Nhậm Tuyết Mai, Dư Xương Nghi ; Nguyễn Hoàng Anh biên dịch . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội . - 27cm+

        T. 2 . - 2015. - 247tr.
        

VL52091         

495.1         

        

        DK: 1

        117 . MICHIKO MIYAZAKI. Tự học đàm thoại tiếng Nhật cho người mới bắt đầu = Now you're talking! Japanese conversation for beginners / Michiko Miyazaki, Sachiko Goshi ; Trình Thị Phương Thảo biên dịch . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 218tr. : minh họa ; 27cm+ CD

        

VL52094         

495.6         

        

         DK: 1

        118 . NGUYỄN KIM SƠN. Giáo trình tản văn triết học Tống - Minh : Văn bản và triết lý / Nguyễn Kim Sơn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 242tr. ; 24cm

         Cung cấp những vốn từ ngữ, khái niệm, cách dùng và từ ngữ Hán văn tiêu biểu của giai đoạn Tống Minh, đặc biệt là thể ngữ lục với một cách dùng mang đặc điểm của bạch thoại thời Tống Minh

DM26497, VL52126, M155744 - 155745, VL001366, PM041523         

495.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        119 . NGUYỄN QUANG HỒNG. Âm tiết tiếng Việt và ngôn từ thi ca : Chuyên luận thi học / Nguyễn Quang Hồng, Phan Diễm Phương . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017 . - 438tr. ; 24cm

         Ngôn từ thi ca Việt: Những góc nhìn cần thiết, những thể loại cơ bản, những khía cạnh mỹ cảm

DM26499, VL52128, M155748 - 155749, VL001368, PM041525         

495.922         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        120 . NGUYỄN THIỆN GIÁP. Từ điển khái niệm ngôn ngữ học / Nguyễn Thiện Giáp . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 604tr. : bảng. ; 24cm

         Định nghĩa, giải thích khoảng 1.700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại

DM26496, VL52125, M155742 - 155743, VL001365, PM041522         

410.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        121 . Những từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Hàn / chủ biên : The Sakura, Trang Thơm . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 345tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Hàn)

        

DM26515, VV79549, M155778 - 155779, VV014333, PM041541         

495.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        122 . Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese Dictionary / Lâm Quang Đông chủ biên ; nhóm The Windy biên dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013 . - 1570tr. ; 18cm

        

DM26475, VN2716, VN034614         

423         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 1

        123 . Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese Dictionary / Lâm Quang Đông chủ biên ; nhóm The Windy biên dịch . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014 . - 1570tr. ; 18cm

        

DM26476, VN2717, VN034615         

423         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 1

        124 . Từ điển Nhật - Việt thông dụng / Hoàng Quỳnh chủ biên ; Nguyễn Tình hiệu đính . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 702tr. : minh họa ; 16cm

        

VN2718         

495.6         

        

         DK: 1

        125 . Tự học nhanh tiếng phổ thông Trung Hoa / Hương Lan chủ biên ; Cherry Vũ hiệu đính . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 258tr. ; 21cm+ CD

        

DM26516, VV79550, M155780 - 155781, VV014334, PM041542         

495.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        126 . Tự học tiếng Hàn dành cho người mới bắt đầu / Tuyết Mai chủ biên ; Thu Thảo hiệu đính . - H. : Thời đại, 2014 . - 217tr. : minh họa ; 21cm+ CD

        

VV79545         

495.7         

        

         DK: 1

        127 . Tự học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề / Ngọc Hân chủ biên ; Minh Nguyệt hiệu đính . - H. : Thời đại, 2014 . - 285tr. : minh họa ; 21cm+ CD. - (Tủ sách giúp học tốt tiếng Trung)

        

VV79541         

495.1         

        

         DK: 1

        128 . Văn khắc Chămpa tại bảo tàng điêu khắc Chăm - Đà Nẵng = The inscriptions of campa at the museum of Cham sculpture in Đà Nẵng / . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2012 . - 288tr. : ảnh ; 28cm

         Nghiên cứu những văn khắc Chămpa tại bảo tàng điêu khắc Chăm Đà Nẵng: Số đăng ký của bảo tàng, kích thước, chất liệu, niên đại, bản dịch, ghi chú về ngữ pháp và từ vựng

DM26466, VL52097, VL001338, PM041493         

499         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        129 . VŨ HOÀNG SƠN. Phương pháp học tiếng Anh siêu đẳng : Biến giấc mơ làm chủ tiếng Anh trở thành sự thật / Vũ Hoàng Sơn . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 255tr. ; 19cm

        

VV79543         

428         

        

         DK: 1

        130 . VŨ THỊ MAI ANH. Đời nay cung tiến, ngàn sau phụng thờ = "Donner de son vivant, être honoré mille ans" les offrandes de commémorations pieuses dans quelques localités du delta du fleuve rouge, 1802 - 1903  : Bầu hậu trong văn khắc Hán Nôm ở một số địa phương đồng bằng châu thổ sông Hồng, 1802 - 1903/ Philippe Papin dịch và giới thiệu . - H. : Thế giới, 2015 . - 414tr. : đồ thị, bảng, minh họa ; 24cm. - (Tủ sách Việt Nam, XI)

         Nghiên cứu về văn bia hậu ở các địa phương được khảo sát ở vùng châu thổ sông Hồng giai đoạn 1802 - 1903; Khái lược, đặc điểm và các thành phần xuất hiện trong văn bia hậu; Các loại hình và giá trị cung tiến; Ích lợi và tục lệ của bầu hậu

DM26463, VL52078, VL001333         

495.9227         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 1

        131 . WOO BO HYUN. Tiếng Anh ma thuật - dành cho người tự học : Luyện nghe / Woo Bo Hyun ; hiệu đính : Ngọc Mai, Thu Huyền ; thu âm : Tường Vy, Mỹ Duyên . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 391tr. : minh họa ; 21cm+ CD

        

VV79542         

428         

        

         DK: 1

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

        132 . Kỹ thuật sản xuất và sử dụng một số chế phẩm từ nấm ký sinh côn trùng phòng trừ sâu hại cây trồng / Nguyễn Thị Thúy chủ biên ; biên soạn : Nguyễn Thị Thanh, Hồ Thị Nhung, Thái Thị Ngọc Lam... . - Nghệ An : Nxb. Đại học Vinh, 2016 . - 155tr. : minh họa ; 21cm

         Trình bày cơ sở khoa học của việc ứng dụng nấm ký sinh trùng trong phòng trừ sâu hại cây trồng; Nghiên cứu nấm ký sinh trùng trong phòng trừ sâu hại; Đặc điểm một số chi nấm, kỹ thuật sản xuất và ứng dụng một số chế phẩm từ nấm ký sinh côn trùng phòng trừ sâu hại cây trồng

DM26421, VV79498, M155565 - 155566, VV014295, PM041434 - 041435         

579.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        133 . NGUYỄN MINH THẢO. Phát huy tư duy giải nhanh chuyên đề sóng cơ - sóng điện từ môn vật lý / Nguyễn Minh Thảo, Nguyễn Thị Thương . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 351tr. ; 24cm

         Tóm tắt kiến thức, các dạng bài tập, bài tập tự luyện, bài tập tương tự, đáp án của sóng cơ học, dao động và sóng điện từ

DM26511, VL52140, M155770 - 155771, VL001380, PM041537         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        134 . PHẠM TRUNG TÂM. 26 nhà sinh học nổi tiếng / Phạm Trung Tâm . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 168tr. : ảnh ; 24cm. - (Tủ sách thúc đẩy động cơ học tập)

         Giới thiệu cuộc đời và những cống hiến vĩ đại của các nhà sinh học lỗi lạc qua những mẩu chuyện lý thú và bổ ích

DM26512, VL52141, M155772 - 155773, VL001381, PM041538         

570.92         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        135 . Phát huy tư duy giải nhanh chuyên đề dao động cơ môn vật lý / Nguyễn Minh Thảo chủ biên ; Nguyễn Thị Thương biên soạn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 439tr. : ảnh ; 24cm

        

DM26510, VL52139, M155768 - 155769, VL001379, PM041536         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        136 . SINGH, SIMON. Định lý cuối cùng của Fermat = Fermat's Enigma  : Hành trình đi tìm lời giải cho bài toán khó bậc nhất trong lịch sử/ Simon Singh ; dịch : Phạm Văn Thiều, Phạm Việt Hưng . - Tái bản lần thứ 4 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 399tr. ; 21cm. - (Khoa học khám phá)

         Kể lại câu chuyện của hành trình đi tìm chén thánh, về những cuộc đời đã hiến trọn cho nó, hy sinh vì nó cũng như được cứu vớt nhờ nó - đó là một câu chuyện làm thay đổi hoàn toàn quan niệm của bạn về toán học

DM26537, VV79560, M155823 - 155824, VV014344, PM041564         

512         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

        137 . CHRISTINE HÀ. Nấu ăn bằng cả trái tim : Những món ăn Á - Mỹ quen thuộc từ góc bếp yêu thương của tôi / Christine Hà ; Phạm Hồng Anh dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 187tr. : ảnh ; 23cm

         Giới thiệu thực đơn chế biến các món khai vị món ăn thân thuộc, món ăn kèm, món ngọt của Christine Hà - quán quân MasterChef USA mùa thứ 3

DM26525, VL52142, M155798 - 155799, VL001384, PM041551         

641.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        138 . HÀ VĂN CHIÊU. Kỹ thuật chăn nuôi bò sữa / Hà Văn Chiêu, Hà Văn Dinh . - H. : Nông nghiệp, 2016 . - 116tr. : minh họa, bảng ; 21cm

         Chăn nuôi bò sữa và lợi ích của nó; Kỹ thuật nuôi bò sữa, bê và cái tơ lỡ; Kỹ thuật vắt sữa và vệ sinh bảo quản sữa; Kỹ thuật sản xuất, chế biến, bảo quản thức ăn cho bò sữa; Xây dựng chuồng trại bò sữa; Biện pháp quản lý kinh doanh bò sữa có lãi cao ở hộ gia đình

DM26420, VV79497, M155563 - 155564, VV014294, PM041433         

636.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        139 . HỨA THÙY TRANG. Công cụ quản trị sản xuất của các doanh nghiệp Nhật Bản / Hứa Thùy Trang, Phạm Vũ Khiêm, Nguyễn Tiến Đông . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 299tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm

         Việc định hướng quản trị sản xuất; Kỹ thuật quản trị Lean six sigma; Kỹ thuật đánh giá quá trình sản xuất chế tạo; Kỹ thuật tổ chức sản xuất; Kỹ thuật kiểm soát hiệu quả quản trị sản xuất; Đảm bảo chất lượng trong hệ thống quản trị sản xuất

DM26467, VL52098, M155664 - 155665, VL001339, PM041494         

658.500952         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        140 . LEWIS, DAVID. Marketing hệ não đồ = The Brain Sell  : Khi khoa học và mua sắm gặp nhau/ David Lewis ; Trần Trọng Hải Minh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 337tr. : hình vẽ, ảnh ; 24cm

         Phân tích, đánh giá 12 nguyên lý trong tâm trí người tiêu dùng: Khi khoa học gặp gỡ bán hàng; Những kẻ thuyết phục giấu mặt định hình cách chúng ta mua sắm; Trong não bộ mua sắm; Tình yêu đối với thương hiệu...

DM26534, VL52151, M155817 - 155818, VL001393, PM041561         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        141 . MANTAK CHIA. Án ma khí tự dụng pháp = Chi self - massage the taoist way of rejuvenation  : Tu luyện sức mạnh thanh xuân/ Mantak Chia ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 142tr. : minh họa ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 1) . - (Tủ sách tâm linh)

         Phương pháp làm trẻ hóa cơ thể bằng pháp môn án ma khí tự dụng pháp tự xoa bóp, sử dụng nội khí để thanh lọc độc tố, tẩy sạch các ứ tắc trong hệ kinh mạch, tức các đường dẫn khí của các giác quan và các tạng phủ quan trọng

DM26521, VV79555, M155790 - 155791, VV014339, PM041547         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        142 . MANTAK CHIA. Liệu pháp phản xạ học tình dục = Sexual Reflexology Activating the Taoist points of love  : Phương pháp kích hoạt các huyệt vị cảm xúc theo Đạo giáo/ Mantak Chia, William U. Wei ; Tiến Thành dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 151tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 2) . - (Tủ sách tâm linh)

         Liệu pháp phản xạ học - phương pháp kích hoạt các huyệt vị cảm xúc theo Đạo giáo; Kích hoạt các điểm phản xạ trong đời sống tình dục của con người; Toàn bộ cơ thể cung cấp năng lượng cho cơ quan sinh dục và toàn bộ cơ thể cùng được kích thích khi những cơ quan ấy được kích thích

DM26517, VV79551, M155782 - 155783, VV014335, PM041543         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        143 . MANTAK CHIA. Ngũ hành quy nhất = Fusion of the five elements meditations for transforming negative emotions  : Chuyển hóa các cảm xúc tiêu cực/ Mantak Chia ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 214tr. : minh họa ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 1) . - (Tủ sách tâm linh)

         Những pháp môn cơ bản và thượng thừa để chuyển hóa các cảm xúc tiêu cực; Ngũ hành quy nhất là bậc tu luyện thứ nhất trong pháp môn Đạo giáo; Bằng phép luyện nội đan bạn có thể làm chủ các năng lượng thuộc vũ trụ bên trong con người mình và tạo được sự kết nối với năng lượng của vũ trụ bên ngoài

DM26522, VV79556, M155792 - 155793, VV014340, PM041548         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        144 . MANTAK CHIA. Pháp môn trung khảm ly = The Practice of Greater kan and li techniques for creating the immortal self  : Tạo linh thân bất tử/ Mantak Chia, Andrew Jan ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 294tr. : minh họa ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 2) . - (Tủ sách tâm linh)

         Giới thiệu những thông tin đương đại để tạo ra một đánh giá khách quan đối với các thực hành Đạo giáo; Thực hành pháp môn khảm ly là môn phải luyện nội đan của Đạo giáo

DM26519, VV79553, M155786 - 155787, VV014337, PM041545         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        145 . MANTAK CHIA. Tâm thân Đạo giáo = The Taoist Soul body Harnessing the Power ò Kan and Li  : Thực hành pháp môn khảm ly/ Mantak Chia ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 207tr. : minh họa ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 2) . - (Tủ sách tâm linh)

         Hướng dẫn thực hành tiểu khảm ly kết hợp năng lượng trắc ẩn ở tim với năng lượng tình dục ở thận để tạo thành tâm thần hoặc cơ thể năng lượng; Kỹ thuật thiền định bóng tối là yếu tố then chốt của thực hành Đạo giáo và các truyền thống luyện nội đan

DM26518, VV79552, M155784 - 155785, VV014336, PM041544         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        146 . MANTAK CHIA. Trí năng khí công = Wisdom chi kung practices for enlivening the brain with chi energy  : Làm sinh động bộ não bằng khí công/ Mantak Chia ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 175tr. : minh họa ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 1) . - (Tủ sách tâm linh)

         Một số phương pháp đơn giản sẽ giúp cho bộ não của bạn loại bỏ những trải nghiệm không cần thiết, đồng thời giữ lại những trải nghiệm có tính trực giác và giàu cảm xúc nhất

DM26524, VV79558, M155796 - 155797, VV014342, PM041550         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        147 . MANTAK CHIA. Tu luyện ngũ quan = Sealing of the five senses advanced practices for becoming a taoist immortal  : Phép trường sinh theo Đạo giáo/ Mantak Chia, William U. Wei ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 183tr. : minh họa ; 21cm. - (Bí thuật Đạo giáo T. 1) . - (Tủ sách tâm linh)

         Trình bày 9 định thức trong phép tập luyện phong bế ngũ quan, bao gồm việc tăng cường sức mạnh cho các giác quan, nối kết các giác quan với tạng phủ, kích hoạt các kinh mạch và khai thác năng lượng từ vũ trụ; Tu luyện hướng đến mục tiêu trường sinh trong Đạo giáo

DM26523, VV79557, M155794 - 155795, VV014341, PM041549         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        148 . NGUYỄN ĐÌNH VINH. Kỹ thuật sản xuất giống cá chuối hoa / Nguyễn Đình Vinh, Tạ Thị Bình, Trần Thị Kim Ngân . - Nghệ An : Nxb. Đại học Vinh, 2016 . - 131tr. : ảnh, bảng ; 21cm

         Trình bày đặc điểm sinh học, kết quả nghiên cứu sản xuất, quy trình xây dựng đàn cá bố mẹ và hậu bị, quy trình kỹ thuật sản xuất giống cá chuối hoa

DM26423, VV79500, M155569 - 155570, VV014297, PM041438 - 041439         

639.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        149 . NGUYỄN KIM ĐƯỜNG. Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm / Nguyễn Kim Đường, Hoàng Thị Mai . - Nghệ An : Nxb. Đại học Vinh, 2016 . - 178tr. : ảnh, bảng ; 21cm

         Kỹ thuật chọn giống, chăn nuôi, phòng bệnh cho các loại gà, chim bồ câu, chim cút, đà điểu

DM26422, VV79499, M155567 - 155568, VV014296, PM041436 - 041437         

636.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        150 . NGUYỄN XUÂN CHÁNH. Công nghệ in 3D đã đột phá vào mọi ngành nghề / Nguyễn Xuân Chánh . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 319tr. ; 24cm

         Giới thiệu công nghệ in 3D; Công nghệ in 3D trong các ngành nghề; Công nghệ in 3D và cách mạng công nghiệp; Công nghệ in 3D trên thế giới; Việt Nam và công nghệ in 3D

DM26458, VL52070, M155653 - 155654, VL001327, PM041487         

621.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        151 . Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật và quản lý đường giao thông nông thôn . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 407tr. : hình vẽ ; 27cm

         Trình bày chỉ dẫn về thiết kế xây dựng, thi công xây dựng giao thông nông thôn; Chỉ dẫn quản lý xây dựng, công tác quản lý bảo trì khai thác và kỹ thuật bảo trì đường giao thông nông thôn

DM26468, VL52099, M155666 - 155667, VL001340, PM041495         

625.709597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        152 . TRẦN THỊ HUYÊN THẢO. Bước đệm vững chắc vào đời Dành cho bé từ 6 - 12 tháng tuổi / Trần Thị Huyên Thảo . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 196tr. : minh họa ; 24cm. - (Bác sĩ riêng của bé yêu)

         Cách chăm sóc, phòng bệnh cho trẻ từ 6 - 12 tháng tuổi giúp các bậc cha mẹ chăm sóc con tốt nhất

DM26532, VL52149, M155812 - 155813, VL001391, PM041558         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        153 . TRẦN THỊ HUYÊN THẢO. Chào con! Ba mẹ đã sẵn sàng! : Dành cho bé từ 0 - 6 tháng tuổi / Trần Thị Huyên Thảo . - Tái bản lần thứ 5 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 220tr. : minh họa ; 24cm. - (Bác sĩ riêng của bé yêu)

         Giới thiệu những kiến thức chăm sóc cơ bản; Các trạng thái thường gặp; Vấn đề tâm lý và y tế cộng đồng giúp các bậc cha mẹ chăm sóc con hiệu quả

DM26531, VL52148, M155810 - 155811, VL001390, PM041557         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

        154 . ANCELOTTI, CARLO. Lãnh đạo trầm lặng : Thu phục nhân tâm và chiến thắng các trận đấu / Carlo Ancelotti, Chris Brady, Mike Forde ; dịch : Nguyễn Dương Hiếu, Nguyễn Phúc Hoàng, Lê Minh Loan . - In lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 302tr. : ảnh ; 24cm

        

DM26526, VL52143, M155800 - 155801, VL001385, PM041552         

796.334092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        155 . Em yêu khúc dân ca Việt Nam / biên soạn và tuyển chọn : Vũ Quang Vinh, Trần Quỳnh Mai . - H. : Dân trí, 2017 . - 160tr. ; 27cm

         Những bài hát nghi lễ và giao lưu; Bài hát của các dân tộc trên đất nước Việt Nam; Bài hát dành cho thiếu nhi các dân tộc thiểu số; Tập hợp ca cảnh dành cho thiếu nhi

DM26471, VL52102, M155672 - 155673, VL001343, PM041498         

782.42         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        156 . TẠ MỸ DƯƠNG. Đá hát : Du ký kiến trúc / Tạ Mỹ Dương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 299tr. : ảnh mầu ; 24cm

         Giới thiệu những công trình kiến trúc đẹp ở nhiều nước trên thế giới mà tác giả đã đi qua: Những ngôi chùa ở Luang Prabang (Lào), sân bay Koh Samui (Thái Lan), khách sạn The Library

DM26529, VL52146, M155806 - 155807, VL001388, PM041555         

720         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

800 - Văn học và tu từ học

        157 . ĐINH THỊ KHANG. Văn học trung đại Việt Nam / Đinh Thị Khang . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 367tr. ; 24cm

         Tập hợp những bài viết về văn học trung đại Việt Nam từ một số vấn đề về thể loại, tác gia văn học, quan niệm về con người - trung tâm là người phụ nữ

DM26501, VL52130, M155752 - 155753, VL001370, PM041527         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        158 . HÀ MINH ĐỨC. Tác phẩm văn nghệ và giá trị bền vững : Tiểu luận văn học / Hà Minh Đức . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 270tr. ; 24cm

         Gồm những bài viết tìm hiểu những giá trị bền vững về văn hóa văn nghệ của thời kỳ hiện đại

VL52028, VL001324         

895.92209         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        159 . HOÀNG THẾ SINH. Ma tiền : Tiểu thuyết / Hoàng Thế Sinh . - H. : Thanh niên, 2016 . - 391tr. ; 21cm

        

DM26445, VV79522, M155613 - 155615, VV014319, PM041461 - 041462         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        160 . HOÀNG XUÂN HÃN. Nghiên cứu văn bản truyện Kiều theo phương pháp Hoàng Xuân Hãn / Hoàng Xuân Hãn, Đào Thái Tôn, Nguyễn Tài Cẩn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 1082tr. : bảng ; 24cm

         Trình bày phương hướng nghiên cứu mới về truyện Kiều: Văn chương, thi pháp, giá trị tư tưởng, giá trị đạo đức, lẩy Kiều, dựng phim Kiều, lồng nhạc vào Kiều

VL52027         

895.92212         

        

         DK: 1

        161 . KAO SƠN. Khúc đồng dao lấm láp : Giải A cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi 1999 - 2000 của nhà xuất bản Kim Đồng / Kao Sơn . - Tái bản lần thứ 5 . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 170tr. ; 21cm

        

M155684 - 155685         

895.922334         

        

         KM: 2

        162 . LÊ THỊ TÚY. Tình yêu những thử thách bất ngờ / Lê Thị Túy . - H. : Thanh niên, 2016 . - 331tr. ; 19cm

        

VV79524, M155619 - 155620, VV014321, PM041465 - 041466         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        163 . MITCHELL, DAVID. Bản đồ mây = Cloud atlas  : Tiểu thuyết/ David Mitchell ; Nguyễn Thị Thanh Trúc dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 611tr. ; 24cm

        

DM26533, VL52150, M155814 - 155816, VL001392, PM041559 - 041560         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        164 . MITCHELL, DAVID. Đồng hồ xương = The Bone Clocks  : Tiểu thuyết/ David Mitchell ; Như Mai dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 685tr. ; 24cm

        

DM26538, VL52152, M155825 - 155827, VL001394, PM041565 - 041566         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        165 . NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU. Lục Vân Tiên cổ tích truyện = Histoire de Lục Vân Tiên / Nguyễn Đình Chiểu ; biên tập nội dung : Pascal Bourdeaux, Olivier Tessier ; Lê Đức Trạch minh họa . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh ; Paris : École francaise d'Extrême-Orient . - 30cm

        T. 1 . - 139tr.
        

VL52084         

895.92212         

        

        DK: 1

        166 . NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU. Lục Vân Tiên cổ tích truyện = Histoire de Lục Vân Tiên / Nguyễn Đình Chiểu ; biên tập nội dung : Pascal Bourdeaux, Olivier Tessier ; Lê Đức Trạch minh họa . - Paris : École francaise d'Extrême-Orient ; Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn hóa văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh . - 30cm

        T. 2 . - 2016. - 309tr.
        

VL52085         

895.92212         

        

        DK: 1

        167 . NGUYỄN ĐỨC LONG. Nụ hôn và tiếng cười / Nguyễn Đức Long . - H. : Hội Nhà văn, 2015 . - 79tr. ; 19cm

        

DM26448, VV014326, PM041468         

895.92214         

        

         DM: 1,HĐ: 2

        168 . NGUYỄN HẠC ĐẠM THƯ. Người tuổi ngựa có cánh / Nguyễn Hạc Đạm Thư . - H. : Thanh niên, 2016 . - 111tr. : ảnh ; 21cm

        

VV79529, VV014327         

895.922803         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        169 . NGUYỄN HIỀN LƯƠNG. Trên đỉnh Tà Sua : Tập truyện ngắn / Nguyễn Hiền Lương . - H. : Thanh niên, 2016 . - 255tr. ; 19cm

        

DM26446, VV79523, M155616 - 155618, VV014320, PM041463 - 041464         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        170 . NGUYỄN NGỌC THUẦN. Một thiên nằm mộng : Giải A cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi 2001 - 2002 của nhà xuất bản Kim Đồng / Nguyễn Ngọc Thuần . - Tái bản lần thứ 5 . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 163tr. ; 21cm

        

M155688 - 155689         

895.92234         

        

         KM: 2

        171 . NGUYỄN QUANG THIỀU. Bí mật hồ cá thần : Giải B cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi 1996 - 1997 của nhà xuất bản Kim Đồng / Nguyễn Quang Thiều . - Tái bản lần thứ 4 . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 141tr. ; 21cm

        

M155686 - 155687         

895.922334         

        

         KM: 2

        172 . PHAN THỊ THANH NHÀN. Bỏ trốn : Giải A cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi 1993 - 1995 của nhà xuất bản Kim Đồng / Phan Thị Thanh Nhàn . - Tái bản lần thứ 4 . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 122tr. ; 21cm

        

M155682 - 155683         

895.922334         

        

         KM: 2

        173 . PHẠM NGỌC TIẾN. Đợi mặt trời : Giải A cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi 1993 - 1995 của nhà xuất bản Kim Đồng / Phạm Ngọc Tiến . - Tái bản lần thứ 9 . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 147tr. ; 21cm

        

M155680 - 155681         

895.922334         

        

         KM: 2

        174 . PHẠM VĂN HƯNG. Tự sự của trinh tiết nhân vật liệt nữ trong văn học Việt Nam trung đại thế kỉ X - XIX = Narratives of Chastity : A Study of the Virtuous Women in Medieval Vietnamese Literature  : Chuyên khảo/ Phạm Văn Hưng . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 391tr. ; 24cm

         Một số vấn đề về phụ nữ dưới ảnh hưởng của đạo đức Nho giáo trong lịch sử Trung Quốc và Việt Nam; Nhân vật liệt nữ trong văn học Việt Nam trung đại thế kỷ X - XV, thế kỷ XVI - XVIII, thế kỷ XIX

DM26500, VL52129, M155750 - 155751, VL001369, PM041526         

895.92209         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        175 . PHONG LÊ. Về văn hóa văn chương Việt : Tạp luận / Phong Lê . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 338tr. ; 24cm

         Nghiên cứu về Nguyễn Du và Hồ Chí Minh; Hơn 100 năm văn học Việt Nam hiện đại; Vấn đề đặt ra trong bức tranh chung về văn hóa Việt Nam qua bốn nghìn năm dựng nước và giữ nước

VL52029, VL001325         

895.92209         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        176 . TAKAHISA TAIRA. Kudo Shinichi trở lại : Bí ẩn truyền thuyết thần chim. Phần đặc biệt / Takahisa Taira ; Gosho Aoyama nguyên tác ; Nguyễn Phương Thảo dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 235tr. : tranh vẽ ; 19cm. - (Thám tử lừng danh Conan)

        

M155692 - 155693         

895.6         

        

         KM: 2

        177 . TAKAHISA TAIRA. Lá thư thách đấu gửi Kudo Shinichi : Án mạng tại tòa án. Phần đặc biệt / Takahisa Taira ; Gosho Aoyama nguyên tác ; Nguyễn Phương Bảo Châu dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 203tr. : tranh vẽ ; 19cm. - (Thám tử lừng danh Conan)

        

M155696 - 155697         

895.6         

        

         KM: 2

        178 . TAKAHISA TAIRA. Lá thư thách đấu gửi Kudo Shinichi : Án mạng phương trình tình yêu. Phần đặc biệt / Takahisa Taira ; Gosho Aoyama nguyên tác ; Nguyễn Phương Bảo Châu dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 239tr. : tranh vẽ ; 19cm. - (Thám tử lừng danh Conan)

        

M155694 - 155695         

895.6         

        

         KM: 2

        179 . TAKAHISA TAIRA. Lá thư thách đấu gửi Kudo Shinichi : Kudo Shinichi và Hattori Heiji quyết đấu. Phần đặc biệt / Takahisa Taira ; Gosho Aoyama nguyên tác ; Nguyễn Phương Bảo Châu dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 327tr. : tranh vẽ ; 19cm. - (Thám tử lừng danh Conan)

        

M155698 - 155699         

895.6         

        

         KM: 2

        180 . TÔ HOÀI. Dế Mèn phiêu lưu ký / Tô Hoài . - Tái bản lần thứ 84 . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 190tr. : tranh vẽ ; 19cm

        

M155678 - 155679         

895.922334         

        

         KM: 2

        181 . Tuyển tập truyện ngắn hay 2000 - 2016 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 539tr. ; 24cm. - (60 năm văn nghệ quân đội)

        

DM26539, VL52153, M155828 - 155830, VL001395, PM041567 - 041568         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

900 - Lịch sử - Địa lý

        182 . Chămpa và khảo cổ học Mỹ Sơn = IL Champa e l'archeologia di Mỹ Sơn / . - H. : [Kxđ], 2008 . - 49tr. : ảnh ; 23cm

         Giới thiệu di tích khảo cổ học Chămpa đặc biệt là các công trình di tích khảo cổ tại thánh địa Mỹ Sơn và công tác trùng tu của các chuyên gia Việt Nam và nước ngoài

DM26473, VL52105, M155676 - 155677, VL001383, PM041501         

959.702         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        183 . ĐẶNG PHONG. Chuyện Thăng Long - Hà Nội qua một đường phố / Đặng Phong . - H. : Tri thức, 2010 . - 192tr. : ảnh ; 21cm. - (Tủ sách đường mòn lịch sử 2)

         Giới thiệu đường phố Hà Nội qua các thời kỳ lịch sử kể từ nhà Lý, sang thời Pháp và sau cách mạng

DM26427, VV79504, M155577 - 155578, VV014301, PM041443, DC003892         

959.731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,DC: 1,HĐ: 2

        184 . Đồng chí Trường Chinh nhà lãnh đạo kiệt xuất của Đảng, người con ưu tú của quê hương Nam Định . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 599tr. ; 24cm

         Phản ánh một cách tương đối toàn diện, có hệ thống cuộc đời, sự nghiệp, những cống hiến to lớn của đồng chí Trường Chinh đối với cách mạng Việt Nam và quê hương Nam Định trên nhiều phương diện, đặc biệt tập trung làm rõ những đóng góp xuất sắc của đồng chí trong việc hoạch định và tổ chức thực hiện đường lối, chiến lược cách mạng ở những bước ngoặt của cách mạng Việt Nam

VL52021         

959.704092         

        

         DK: 1

        185 . FAILLER, PHILIPPE LE. Đá cổ Sa Pa : Bài nghiên cứu giới thiệu cuốn ca-ta-lốc về bãi đá có hình khắc cổ ở Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam / Philippe Le Failler . - H. : Tri thức, 2014 . - 159tr. : ảnh ; 30cm

         Các bài nghiên cứu giới thiệu chung về dân số, địa chất, địa mạo cũng như các bản vẽ, bản rập của bãi đá có hình khắc cổ ở huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai

VL52095, VL001336         

959.7167         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        186 . HARDY, ANDREW. Nhà nhân học chân trần : Nghe và đọc Jacques Dournes / Andrew Hardy . - H. : Tri thức, 2013 . - 186tr. ; 21cm. - (Tủ sách đường mòn lịch sử)

         Trình bày nghiên cứu của tác giả về người dân tộc Gia Lai, Potao, các vua lửa, nước và gió theo quan điểm của trường phái cấu trúc trong nhân học; Những cảm nhận của ông về văn hóa và kinh tế cùng những trải nghiệm của ông về lịch sử Việt Nam trong 25 năm (1946 - 1970) ông sống ở đây

DM26474, VV79546, M155690 - 155691, VV014329, PM041502         

959.704         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        187 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 1: 1890 - 1929. - 2016. - 268tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1890 đến năm 1929
        

VL52006         

959.704092         

        

        DK: 1

        188 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 2: 1930 - 1945. - 2016. - 288tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1930 đến năm 1945
        

VL52007         

959.704092         

        DK: 1

        189 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 3: 1945 - 1946. - 2016. - 392tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1945 đến năm 1946
        

VL52008         

959.704092         

        

        DK: 1

        190 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 4: 1946 - 1950. - 2016. - 464tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1946 đến năm 1950
        

VL52009         

959.704092         

        

        DK: 1

        191 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 5: 1951 - 1954. - 2016. - 510tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1951 đến năm 1954
        

VL52010         

959.704092         

        

        DK: 1

        192 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 6: 1955 - 1957. - 2016. - 508tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1955 đến năm 1957
        

VL52011         

959.704092         

        

        DK: 1

        193 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 7: 1958 - 1960. - 2016. - 512tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1958 đến năm 1960
        

VL52012         

959.704092         

        

        DK: 1

        194 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 8: 1961 - 1963. - 2016. - 442tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1961 đến năm 1963
        

VL52013         

959.704092         

        

        DK: 1

        195 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 9: 1964 - 1966. - 2016. - 496tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1964 đến năm 1966
        

VL52014         

959.704092         

        

        DK: 1

        196 . Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử/  Đặng Xuân Kỳ chủ biên . - Xuất bản lần thứ 3, có chỉnh sửa, bổ sung . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 10: 1967 - 1969. - 2016. - 412tr.
         Giới thiệu biên niên sử của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1967 đến năm 1969
        

VL52015         

959.704092         

        

        DK: 1

 

 

        197 . KORNELIUS, STEFAN. Angela Merkel thế giới của vị nữ thủ tướng = Angela Merkel the chancellor and her world / Stefan Kornelius ; Đỗ Trí Vương dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 291tr. ; 24cm

         Giới thiệu về tiểu sử, cuộc đời và sự nghiệp chính trị gia của bà Angela Merkel - thủ tướng Đức; Ghi lại cuộc hành trình đầy chông gai của bà trở thành thủ tướng Đức đầu tiên sau khi Đông Đức và Tây Đức tái thống nhất; Bà đã đưa nước Đức trở thành nền kinh tế phát triển mạnh nhất châu Âu, đưa EU vượt qua các cơn khủng hoảng, phong cách làm chính trị điềm tĩnh dựa trên sự kiện và lập luận duy lý...

DM26528, VL52145, M155804 - 155805, VL001387, PM041554         

943.092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        198 . Lê Duẩn một tư duy sáng tạo lớn, nhà lãnh đạo kiệt xuất của cách mạng Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 998tr. : ảnh ; 24cm

         Tư duy sáng tạo về lý luận và chỉ đạo thực tiễn của đồng chí Lê Duẩn trong quá trình lãnh đạo thực hiện sự nghiệp cách mạng giải phóng miền Nam thống nhất Tổ quốc cũng như xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

DM26456, VL52025, M155649 - 155650, VL001322, PM041485         

959.704092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        199 . Lịch sử đô thị Việt Nam : Tư liệu và nghiên cứu . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016 . - 606tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Giới thiệu các tư liệu lịch sử các đô thị Việt Nam như Thăng Long - Hà Nội, phố Hiến, Hội An...; Nghiên cứu các lĩnh vực chính trị, ngoại giao, kinh tế, xã hội, văn hóa, tín ngưỡng, quản lý và quy hoạch đô thị Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử

DM26505, VL52134, VL001374, PM041531, DC003899         

959.7         

        

         DK: 1,DM: 1,DC: 1,HĐ: 3

        200 . Lịch sử quân giải phóng miền Nam Việt Nam trên chiến trường B2 (1961 - 1976) . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 374tr. : bảng ; 24cm

         Chiến trường B2 và những đơn vị vũ trang tiền thân; Quân giải phóng trên chiến trường B2 qua các thời kỳ kháng chiến chống Mỹ 1961 - 1965, 1965 - 1968, 1969 - 1972, 1973 -1976

VL52020         

959.7043         

        

         DK: 1

        201 . LÝ QUANG DIỆU. Hồi ký Lý Quang Diệu từ thế giới thứ ba vươn lên thứ nhất : Sách tham khảo / Lý Quang Diệu ; Saigonbook dịch . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 839tr. : ảnh ; 24cm

         Kể về lịch sử Singapore và ghi chép lại cuộc đời cố thủ tướng Lý Quang Diệu - người đưa Singapore trở thành một trong những con rồng châu Á

VL52023         

959.57092         

        

         DK: 1

        202 . LÝ QUANG DIỆU. Ông già nhìn ra thế giới = One man's view of the world / Lý Quang Diệu ; Lê Thùy Giang dịch . - Tái bản lần 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 327tr. : ảnh ; 24cm

         Phản ánh quan điểm của tác giả về thế giới và những lực lượng chiếm ưu thế lớn trong tương lai gần; Đúc rút kinh nghiệm trong hơn 50 năm làm việc, đồng hành cùng đất nước Singapore; Đồng thời phân tích nhiều vấn đề mang tính toàn cầu, thể hiện hiểu biết sắc bén mà các nhà lãnh đạo trên thế giới tìm kiếm ở Lý Quang Diệu suốt nửa thế kỷ qua

DM26530, VL52147, M155808 - 155809, VL001389, PM041556         

909.83         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        203 . MAITRE, HENRI. Rừng người Thượng : Sách tham khảo/ Henri Maitre ; Lưu Đình Tuân dịch ; Nguyên Ngọc hiệu đính ; biên tập : Nguyên Ngọc, Andew Hardy ; lời giới thiệu : Andrew Hardy, Nguyễn Văn Huy . - H. : Tri thức ; Viện Viễn Đông Bác cổ Pháp - Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam . - 24cm

        P. 3: Vùng rừng núi cao nguyên miền Trung Việt Nam. - 2008. - 369tr.
         Nghiên cứu khám phá vùng đất núi rừng cao nguyên miền Trung Việt Nam và cuộc sống của người Thượng
        

DM26459, VL52071         

915.97         

        

        DK: 1,DM: 1

        204 . NGUYỄN QUỐC HÙNG. Với thế kỷ XX / Nguyễn Quốc Hùng . - H. : Thế giới, 2016 . - 485tr. : ảnh ; 24cm

         Gồm các bài nghiên cứu của tác giả về lịch sử thế giới và quan hệ quốc tế, lịch sử Việt Nam và Đông Á cũng như những sự kiện tiêu biểu trong mối quan hệ giữa Việt Nam và các nước Đông Á

VL52031         

909         

        

         DK: 1

        205 . NGUYỄN VĂN NGUYÊN. Khảo sát giám định niên đại thác bản văn bia = La datation des inscription du Việt - Nam : Question de méthode / Nguyễn Văn Nguyên . - H. : Viện Cao học thực hành ; Viện Viễn Đông Bác cổ, 2016 . - 378tr. : ảnh, bảng ; 24cm

         Nêu thực trạng vấn đề thác bản ngụy tạo niên đại; Những thủ thuật ngụy tạo niên đại trong thác bản văn bia; Hai nguồn sản sinh và các mẫu chữ niên hiệu ngụy tạo trong phác bản văn bia; Giám định niên đại đối với thác bản ngụy tạo niên đại; Thao tác xử lý và kết quả giám định và thực hành giám định niên đại thác bản

VL52072         

959.702         

        

         DK: 1

        206 . Những sự kiện lịch sử Việt Nam : 1945 - 2016 / Văn Song biên soạn . - H. : Thanh niên, 2016 . - 398tr. ; 19cm

         Giới thiệu những mốc sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng, đối ngoại, giáo dục, du lịch, thể thao... từ năm 1945 - 2016

DM26440, VV79517, M155603 - 155604, VV014314, PM041456         

959.704         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        207 . PHAN VĂN THẮNG. Xứ Nghệ văn hóa và du lịch / Phan Văn Thắng . - Nghệ An : Nxb. Đại học Vinh, 2016 . - 423tr. ; 21cm

         Gồm những bài viết về văn hóa, du lịch, lịch sử, di sản, danh thắng xứ Nghệ

DM26424, VV79501, M155571 - 155572, VV014298, PM041440         

959.742         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        208 . PHẠM KIM THANH. Lời thề quyết tử / Phạm Kim Thanh . - H. : Thanh niên, 2016 . - 385tr. : ảnh ; 21cm

         Giới thiệu 13 chân dung tiêu biểu trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ chính quyền dân chủ nhân dân chuẩn bị kháng chiến; 21 chân dung như: Bí thư Khu ủy khu XI Nguyễn Văn Trân, Phó Bí thư Lê Quang Đạo, Chỉ huy trưởng Mặt trận Hà Nội Vương Thừa Vũ... trong mục bản anh hùng ca bất tử

DM26435, VV79512, M155593 - 155594, VV014309, PM041451, DC003893         

959.731         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,DC: 1,HĐ: 3

        209 . Toàn quốc kháng chiến ý chí bảo vệ độc lập, tự do và bài học lịch sử (19-12-1946 - 19-12-2016) . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2016 . - 831tr. ; 27cm

         Gồm 91 bài viết về những vấn đề chung; Cả dân tộc đoàn kết toàn quốc kháng chiến; Toàn quốc kháng chiến với sự nghiệp xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nước hiện nay

VL52081         

959.7041         

        

         DK: 1

        210 . Việt Nam 30 năm đổi mới 1986 - 2016 = Vietnam - 30 years of Renewal / . - H. : Thông tấn, 2016 . - 248tr. : ảnh, bản đồ ; 25cm

         Những thành tựu to lớn của công cuộc đổi mới đất nước trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh - quốc phòng, đối ngoại, xây dựng Đảng, xây dựng nhà nước, pháp quyền xã hội chủ nghĩa, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc theo các giai đoạn lịch sử từ trước thềm đổi mới (1976 - 1986) và từ 1986 đến 2016

VL52103         

959.70442         

        

         DK: 1

 


 
Date Posted: 18/07/2017
Number of Views: 298

Quay Về

Tra cứu

Sách nói

Trang thiếu nhi

Hình ảnh