THƯ MỤC SÁCH MỚI THĂNG 7 NĂM 2017

000 - Tin học - Thông tin - Tác phẩm tổng quát

        1 . DMITRY, MIKHAYLOV. Hiểm họa hacker hiểu biết và phòng chống / Mikhaylov Dmitry ; Lê Trọng Hiển dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 238tr. : minh họa ; 21cm

         Phân tích một cách hệ thống các mối đe dọa mà hệ thống tự động hóa đang phải đối mặt và các biện pháp phòng chống có thể trước những mối đe dọa

DM26658, VV79675, M156137 - 156138, VV014459, PM041762         

005.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        2 . ECO, UMBERTO. Số không / Umberto Eco ; Lê Thúy Hiền dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2017 . - 217tr. ; 21cm

         Gồm những bài viết tìm hiểu về bản chất của nền báo chí nước Ý

DM26739, VV79727, M156378 - 156380, VV014513, PM041914 - 041915         

079.45         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        3 . HẢI ĐƯỜNG. Nhanh, đúng, trúng, hay : Những tản mạn về nghề báo / Hải Đường . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 121tr. ; 20cm

         Những kinh nghiệm đúc kết từ nhiều năm làm báo của tác giả, những thông tin bổ ích và rất cập nhật về nghề báo

DM26610, VV79627, M156032 - 156033, VV014411, PM041702         

079.597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

100 - Triết học - Cận tâm lý và thuyết huyền bí - Tâm lý học

        4 . ABRAHAM, KEITH. Bắt đầu từ đam mê = It starts with passion  : Làm điều bạn thích và yêu điều bạn làm Keith Abraham; Phan Hoàng Lệ Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 275tr. ; 20cm

         Tác giả truyền cảm hứng, hướng dẫn, cải thiện và cung cấp kiến thức về hành trình khám phá điều quan trọng, điều có ý nghĩa với bạn, và tạo điều tạo ra sự khác biệt cho bạn

DM26628, VV79645, M156068 - 156069, VV014429, PM041720         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        5 . BABAUTA, LEO. Sức mạnh của sự tinh giản / Leo Babauta ; Quốc Việt dịch . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2017 . - 191tr. ; 21cm

         Giải pháp đơn giản hóa được áp dụng vào các lĩnh vực khác nhau trong công việc cũng như đời sống cá nhân và chúng ta sẽ thường xuyên trở lại với hai ý tưởng: Tập trung vào những điều thiết yếu và loại bỏ những điều không cần thiết

DM26643, VV79659, M156109 - 156110, VV014444, PM041746         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        6 . BOGGESS, JOEL. Tìm kiếm tiếng nói nội tâm = Finding Your Voice / Joel Boggess ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 207tr. ; 21cm

         Tác giả chia sẻ những cảm xúc và kiến thức chuyên môn nhằm khuyến kích bạn đọc thể hiện khả năng của mình; Nếu bạn cảm thấy bị bế tắc trong sự nghiệp hoặc cuộc sống, cuốn sách sẽ chỉ dẫn giúp bạn tìm ra hướng đi tốt nhất

DM26646, VV79662, M156115 - 156116, VV014447, PM041749         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        7 . DEYOUNG, KEVIN. Xử lý tình trạng bận muốn điên / Kevin Deyoung ; dịch: Thành Khang, Diễm Quỳnh . - Thanh Hóa: Nxb. Thanh Hóa, 2017 . - 151tr.; 21cm

         Cách nhận biết và khắc phục tình trạng cuộc sống quá bận rộn để sắp xếp công việc và cuộc sống hài hòa để có được sức khỏe và hạnh phúc

DM26653, VV79670, M156127 - 156128, VV014454, PM041757         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        8 . DOBELLI, ROLF. Nghệ thuật tư duy rành mạch = The Art of thinking clearly: 99 lỗi tư duy cần tránh/ Rolf Dobelli; Minh Thi dịch . - H.: Thế giới; Nhã Nam, 2016 . - 442tr.; 21cm

         Nghiên cứu 99 lỗi trong tư duy rành mạch được thể hiện trong khoa học, kỹ thuật, nghệ thuật và các lĩnh vực khác của nhân loại, phát hiện một quá trình tương tự trong tiến hóa sinh học

DM26734, VV79722, M156365 - 156366, VV014508, PM041907         

153.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        9 . ĐỖ ĐÌNH TẤN. Báo chí lương tâm / Đỗ Đình Tấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 294tr. ; 20cm

         Cung cấp một cái nhìn chung về thông tin và đạo đức trong thông tin, đưa ra những phân tích lý giải, cách giải quyết xoay quanh cuộc tranh luận về đạo đức truyền thông

DM26624, VV79641, M156060 - 156061, VV014425, PM041716         

174         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        10 . GAY, JASON. Chiến thắng nhỏ trong đời lớn: Ứng xử bình thường để vượt qua biến động bất thường / Jason Gay; Ninh Nguyễn dịch . - H.: Thế giới; Nhã Nam, 2016 . - 245tr.; 21cm

         Những lời khuyên giản dị, chân thành và thiết thực về những điều nhỏ bé trong cuộc sống mà tác giả đúc kết từ những biến cố và trải nghiệm của chính bản thân mình

DM26732, VV79720, M156361 - 156362, VV014506, PM041905         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        11 . GILBERT, ELIZABETH. Điều kỳ diệu lớn / Elizabeth Gilbert; Trần Trương Phúc Hạnh dịch . - H. : Hội Nhà văn; Nhã Nam, 2017 . - 292tr.; 21cm

         Chia sẻ của tác giả về sự khôn ngoan và sự hiểu biết của mình với sự sáng tạo độc đáo phá vỡ những nhận thức bí ẩn và đau khổ xung quanh tiến trình và đưa ra cách giải quyết những gì chúng ta yêu thích và đối diện với những gì chúng ta sợ hãi

DM26736, VV79724, M156370 - 156372, VV014510, PM041910         

153.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        12 . HARTLEY, MARY. Gái khôn được tất = The Smart girl's guide to getting what you want  : Quyết đoán một cách duyên dáng, thông minh và sành điệu/ Mary Hartley ; Dương Kim Thoa dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2017 . - 246tr. ; 20cm

         Cách ứng xử khéo léo của người phụ nữ trong công việc, gia đình, xã hội để có được cuộc sống hài hòa

DM26609, VV79626, M156030 - 156031, VV014410, PM041701         

158.2082         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        13 . HASSON, GILL. Sức bật - cách vượt qua thử thách = Bounce / Gill Hasson, Sue Hadfield ; Ngọc Tuấn dịch . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2016. - 206tr. ; 21cm

         Những bí quyết để vượt qua những trở ngại trong cuộc sống giúp bạn trở nên kiên cường hơn để đương đầu với những thử thách trong cuộc sống

DM26659, VV79676, M156139 - 156140, VV014460, PM041763         

155.2         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        14 . NAM HOÀI CẨN. Kinh dịch tạp thuyết / Nam Hoài Cẩn ; Tiến Thành dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 303tr. ; 21cm

         Trình bày các kiến thức chung về kinh dịch cũng như một số vấn đề liên quan; Tập trung giải thích 64 quẻ: Tên quẻ, quái từ, hào từ...

DM26657, VV79674, M156135 - 156136, VV014458, PM041761         

181         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        15 . PAUL, RICHARD. Cẩm nang tư duy đạo đức = The thinker's guide to understanding : The foundations of ethical reasoning. Based on critical thinking concepts & tools  : Dựa trên các khái niệm và công cụ tư duy phản biện/ Richard Paul, Linda Elder ; Hoàng Nguyễn Đăng Sơn chuyển ngữ ; Bùi Văn Nam Sơn hiệu đính . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 83tr. ; 22cm

         Vạch ra các nền tảng cho tư duy và lập luận đạo đức; Giới thiệu các công cụ trí tuệ và những hiểu biết cần thiết cho việc lập luận thấu suốt các vấn đề đạo đức và các vấn đề tranh cãi trên phương diện đạo đức theo một cách mạng nhiều nhận thức sâu

DM26666, VL52159, M156153 - 156154, VL001401, PM041770         

160         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        16 . PAUL, RICHARD. Cẩm nang tư duy kĩ thuật = The thinker's guide to engineering reasoning. Based on critical thinking concepts & tools  : Dựa trên các khái niệm và công cụ tư duy phản biện/ Richard Paul, Robert Niewoehner, Linda Elder; Hoàng Nguyễn Đăng Sơn chuyển ngữ; Bùi Văn Nam Sơn hiệu đính . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 107tr. ; 22cm

         Trình bày bản chất của các khái niệm và công cụ cho lập luận kỹ thuật dùng cho các nhà giáo dục kỹ thuật, kỹ sư, sinh viên

DM26667, VL52160, M156155 - 156156, VL001402, PM041771         

160         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        17 . PAUL, RICHARD. Cẩm nang tư duy ngụy biện = The thinker's guide to fallacies : The art of mental trickery and manipulation  : Nghệ thuật đánh lừa và thao túng/ Richard Paul, Linda Elder ; Hoàng Nguyễn Đăng Sơn chuyển ngữ ; Bùi Văn Nam Sơn hiệu đính . - Tái bản . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2017 . - 103tr. ; 22cm

         Những thành tựu về phương pháp trên "mẫu số chung" là khuyến khích tư duy phân tích và phản biện, cùng các kỹ năng lắng nghe, nói, đọc, viết, học tập và nghiên cứu một cách có thực chất, có chiều sâu và dễ dàng áp dụng vào cuộc sống

DM26665, VL52158, M156151 - 156152, VL001400, PM041769         

165         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        18 . PIRSIG, ROBERT M.. Thiền và nghệ thuật bảo dưỡng xe máy = Zen and the art of motorcycle maintenance  : Một khảo sát triết học về giá trị/ Robert M. Pirsig ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 447tr. ; 24cm

         Phân tích và hoàn thiện cá nhân thông qua thiền định; Đây là cuộc hành trình của một người đi tìm lại chính mình thông qua công việc bảo dưỡng xe máy khiến tiến trình khảo sát khoa học, tôn giáo và nhân văn trở nên cực kỳ cuốn hút; Đây là một tác phẩm kinh điển về tư tưởng triết học, một cuốn sách siêu nghiệm về cuộc đời

DM26671, VL52164, M156163 - 156164, VL001406, PM041775         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        19 . SOSNA, ERICA. Bạn có hoạch định cuộc đời mình không? = Your life plan / Erica Sosna ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 286tr. ; 21cm

         Giải pháp và hướng dẫn giúp bạn giải quyết những khó khăn và trở thành người chiến thắng, giành được hạnh phúc cũng như sự mãn nguyện trong cuộc sống

DM26652, VV79669, M156125 - 156126, VV014453, PM041756         

158.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        20 . WATTS, ALAN W.. Minh triết sinh ra từ bất an : Một thông điệp cho thời đại âu lo / Alan W. Watts ; Thái An dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 175tr. ; 21cm

         Khảo sát quy luật nỗ lực đảo ngược trong mối liên hệ với nhu cầu tìm kiếm tâm lý an toàn của con người, với nỗ lực đi tìm điều chắc chắn về tâm linh và trí tuệ trong tôn giáo và triết học

DM26662, VV79679, M156145 - 156146, VV014463, PM041766         

158         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

200 - Tôn giáo

        21 . SWAMI KRIPANANDA. Quyền năng linh thánh : Cẩm nang về Kundalini cho người cầu đạo / Swami Kripananda ; Nguyễn Tiến Văn dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 239tr. : minh họa ; 21cm

         Kundalini là tên gọi trong truyền thống Ấn Độ về quyền năng tâm linh; Quyền năng linh thánh là một cuốn sách giáo khoa phong phú thông tin được biên soạn dựa trên những khóa giảng mà tác giả đã khai triển cho những người cầu đạo khắp thế giới

DM26645, VV79661, M156113 - 156114, VV014446, PM041748         

294.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

300 - Khoa học xã hội

        22 . ALEXIEVICH, SVETLANA. Lời nguyện cầu từ Chernobyl = The Chernobyl Prayer / Svetlana Alexievich ; Nguyễn Bích Lan dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 379tr. ; 21cm

         Ghi lại những cung bậc cảm xúc của con người xung quanh thảm họa Chernobyl, những mất mát không thể bù đắp trên quê hương của tác giả

DM26641, VV79657, M156104 - 156106, VV014442, PM041743 - 041744         

363.17         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        23 . ANN LEE. Tuổi 40 yêu dấu : Tản văn / Ann Lee ; Kim Duẩn tranh . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 204tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26599, VV79616, M156002 - 156004, VV014400, PM041683 - 041684         

305.242         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        24 . Biên niên lịch sử hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam . - H. : Phụ nữ . - 24cm

        T. 1: 1930 - 1976. - 2016. - 551tr.
         Quá trình hình thành tổ chức và hoạt động của hội Liêp hiệp Phụ nữ Việt Nam từ những tổ chức sơ khai đến việc hình thành tổ chức thống nhất dưới sự chỉ đạo của Đảng cộng sản trong giai đoạn 1930 - 1976
        

VL001442         

305.409597         

        

        HĐ: 1

        25 . Biên niên lịch sử hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam . - H. : Phụ nữ . - 24cm

        T. 2: 1976 - 2012. - 2016. - 729tr.
         Quá trình hoạt động của hội Liêp hiệp Phụ nữ Việt Nam từ 1976 đến 2012
        

VL001443         

305.409597         

        

        HĐ: 1

        26 . Các dân tộc ở Việt Nam/  Vương Xuân Tình chủ biên . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật . - 24cm

        T. 3: Nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ Me. - 2017. - 1440tr.
         Phân tích hoạt động kinh tế, đời sống xã hội, đời sống văn hóa và những biến đổi của mỗi dân tộc: Khơ Me, Ba Na, Xơ Đăng, Cơ Ho... trong bối cảnh mới
        

VL52202         

305.89593         

        

        DK: 1

        27 . Cho con . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 152tr. ; 20cm. - (Sống đẹp)

         Gồm những bài viết hay từ cuộc thi viết cho con của phụ nữ ngày nay

DM26630, VV79647, M156072 - 156073, VV014431, PM041722         

306.874         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        28 . Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu ở các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ / đồng chủ biên : Trương Thị Mỹ Nhân, Lê Thị Thục . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 395tr. : bảng, bản đồ ; 24cm

         Cơ sở lý luận và thực tiễn về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu; Tác động, thực trạng, phương hướng và giải pháp tiếp tục chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu ở các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

DM26757, VL52205, VL001445, PM041982         

338.95975         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        29 . CLARK, DUNCAN. Tỉ phú "khùng" Jack Ma và đế chế Alibaba : Từ thầy giáo tỉnh lẻ trở thành tỉ phú hàng đầu thế giới / Duncan Clark ; Trần Trọng Hải Minh dịch . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2017 . - 378tr. ; 21cm

         Những câu chuyện về cuộc đời Jack Ma và con đường dựng nghiệp của ông; Những bài học thành công của Alibaba từ những ngày đầu chưa định hình về lĩnh vực hoạt động cho tới khi trở thành một đế chế thương mại di động hàng đầu thế giới

DM26707, VV79684, M156258 - 156260, VV014468, PM041829 - 041830         

381.092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        30 . Cơ chế, chính sách tài chính nhằm huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực tài chính trong ứng phó với biến đổi khí hậu ở Việt Nam / Hoàng Văn Hoan chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 439tr. ; 24cm

         Tổng quan về biến đổi khí hậu; Lý luận về cơ chế, chính sách tài chính nhằm huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực tài chính ứng phó với biến đổi khí hậu; Kinh nghiệm và khuyến nghị về cơ chế, chính sách tài chính nhằm huy động, quản lý và sử dụng nguồn lực tài chính ứng phó với tác động của biến đổi khí hậu ở Việt Nam

DM26763, VL52211, VL001451, PM041988         

363.7         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        31 . DƯƠNG ĐÌNH MINH SƠN. Giải mã biểu tượng văn hóa Nỏ Nường / Dương Đình Minh Sơn . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017 . - 657tr. ; 24cm

         Văn hóa Việt Nam - những nhận biết ban đầu; Vật linh Nỏ Nường khởi nguyên nền văn hóa của dân tộc; Văn minh sông Hồng sáng tạo thần đồng Việt Nam

VL52199, VL001441         

398.09597         

        

         DK: 1,HĐ: 1

        32 . Đảm bảo an ninh con người Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế / đồng chủ biên : Đặng Xuân Thanh, Đào Thị Minh Hương . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 427tr. : bảng ; 24cm

         Cơ sở lý luận và thực tiễn về an ninh con người trong bối cảnh toàn cầu hóa; Thực trạng đảm bảo an ninh con người ở Việt Nam

DM26758, VL52206, VL001446, PM041983         

323.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        33 . ĐẶNG HOÀNG GIANG. Thiện, ác và smart phone / Đặng Hoàng Giang ; Nguyễn Hoàng Giang minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 307tr. : hình vẽ ; 21cm

         Phác họa nét chân dung văn hóa làm nhục thời mạng xã hội; Những phân tích giúp chúng ta phải đối diện với bản thân và giật mình nhận ra đôi khi chính mình cũng đang góp phần tạo ra bức chân dung đó, để hủy hoại người khác và hủy hoại bản thân

DM26737, VV79725, M156373 - 156375, VV014511, PM041911 - 041912         

303.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        34 . Đạo thờ tổ tiên dân tộc Việt : Tích trời, tích đất, sử nhà (lịch sử dân tộc Việt) . - In lần thứ 5, có chỉnh sửa và bổ sung . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 302tr. : minh họa, biểu đồ ; 21cm

         Lịch sử dân tộc Việt Nam; 18 điều luật Đồng Thiên, kinh nhân quả; Ban thờ, bát hương, việc thờ cúng trong gia đình; Các bài khấn dùng tại đền, đình, điện thờ và trong gia đình; Các bài khấn dùng trong việc hiếu

DM26655, VV79672, M156131 - 156132, VV014456, PM041759         

398.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        35 . Hiến pháp năm 1946 những giá trị lịch sử : Sách chuyên khảo . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 383tr. ; 21cm

         Gồm 20 bài viết của nhà nghiên cứu trong hội khảo khoa học "70 năm hiến pháp Việt Nam" làm rõ bối cảnh lịch sử, giá trị nội dung và ý nghĩa lịch sử của hiến pháp năm 1946

VV79761         

342.59702         

        

         DK: 1

        36 . Hôn nhân xuyên biên giới với phát triển xã hội : Sách chuyên khảo / Đặng Thị Hoa chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 455tr. : biểu đồ, bảng ; 24cm

         Một số vấn đề lý luận về hôn nhân xuyên biên giới với phát triển xã hội; Thực trạng hôn nhân xuyên biên giới ở các tỉnh miền núi; Đặc điểm và xu hướng của các cuộc hôn nhân xuyên biên giới; Hôn nhân xuyên biên giới và một số vấn đề xã hội ở các tỉnh miền núi; Thực trạng quản lý hôn nhân xuyên biên giới ở các tỉnh miền núi hiện nay; Quản lý hôn nhân xuyên biên giới với phát triển xã hội ở các tỉnh miền núi trong bối cảnh hội nhập

DM26762, VL52210, VL001450, PM041987         

306.84         

        

        37 . Lịch sử hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam . - H. : Phụ nữ . - 24cm

        T. 1: 1930 - 1976. - 2016. - 486tr.
         Sơ lược về truyền thống phụ nữ Việt Nam; Sự ra đời, hoạt động của các tổ chức phụ nữ trong thời kỳ đầu giành độc lập 1930 - 1945; Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 - 1954, trong sự nghiệp xây dựng miền Bắc và kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1976; Hội Liên hiệp Phụ nữ giải phóng miền Nam Việt Nam 1961 - 1976
        

VL52200         

305.409597         

        

        DK: 1

        38 . Lịch sử hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam . - H. : Phụ nữ . - 24cm

        T. 2: 1976 - 2012. - 2016. - 467tr.
         Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong thời kỳ khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục, cải tạo và phát triển kinh tế trong những năm đầu thời kỳ đổi mới, trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
        

VL52201         

305.409597         

        

        DK: 1

        39 . Lịch sử khai phá vùng đất Nam Bộ / Huỳnh Lứa chủ biên ; biên soạn : Lê Quang Minh, Lê Văn Năm, Đỗ Hữu Nghiêm . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2017 . - 355tr. : ảnh, bảng ; 21cm

         Vài nét về môi trường tự nhiên vùng đất Nam Bộ; Công cuộc khai phá trong các thế kỷ XVII - XVIII; Công cuộc khai phá nửa đầu thế kỷ XIX; Sự biến đổi xã hội qua quá trình khai phá vùng đất Nam Bộ

DM26642, VV79658, M156107 - 156108, VV014443, PM041745         

338.109597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        40 . LÝ KHAI PHỤC. Thế giới khác đi nhờ có bạn: tự truyện  / Lý Khai Phục, Phạm Hải Đào ; Phan Thu Vân dịch . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2017 . - 569tr. : ảnh ; 24cm

         Giới thiệu về cuộc đời, sự nghiệp của Lý Khai Phục cùng những đúc kết kinh nghiệm cả về quản trị và chuyên môn để có thành công như hiện nay

DM26700, VL52192, M156237 - 156238, VL001434, PM041820         

338.7092         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        41 . NGUYỄN QUỐC VƯƠNG. Giáo dục Việt Nam học gì từ Nhật Bản : Giáo dục và giáo dục lịch sử trong cái nhìn so sánh Việt Nam - Nhật Bản / Nguyễn Quốc Vương . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 307tr. ; 24cm

         Gồm các bài viết so sánh về vấn đề giáo dục, giáo dục lịch sử ở Việt Nam và Nhật Bản trong công cuộc cải cách nền giáo dục Việt Nam

DM26673, VL52166, M156167 - 156168, VL001408, PM041777         

370.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        42 . NGUYỄN VĂN HUYÊN. Văn minh Việt Nam / Nguyễn Văn Huyên ; Đỗ Trọng Quang dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 318tr. ; 24cm

         Nghiên cứu địa lý, lịch sử, chủng tộc Việt, gia đình, làng xã, chế độ chính trị, nhà cửa, trang phục, thức ăn, y học, sản xuất kinh tế, đời sống tôn giáo, đời sống tinh thần và nghệ thuật Việt Nam

DM26702, VL52194, M156241 - 156321, VL001436, PM041822         

305.8922         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        43 . Phát triển bền vững con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa : Sách chuyên khảo / Đào Thị Minh Hương chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2017 . - 559tr. : biểu đồ, bảng ; 24cm

         Tập trung xây dựng cơ sở lý luận về phát triển bền vững con người như bước thừa có tính biện chứng, logic của quan điểm phát triển con người và phát triển bền vững dưới đòi hỏi cấp bách của thực tiễn đặc biệt trong điều kiện toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế

DM26761, VL52209, VL001449, PM041986         

301.09597         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        44 . PRECHT, RICHARD DAVID. Vì sao con tôi không thích đến trường? : Tìm kiếm một nền giáo dục ưu việt / Richard David Precht ; Võ Kim Nga dịch . - H. : Tri thức ; Nhã Nam, 2017 . - 393tr. ; 21cm

         Phân tích hiện trạng giáo dục Đức; Tìm lối thoát cho trẻ em ghét học, thầy cô dạy chán và chán dạy; Chuyện dạy thêm, học thêm nhiều hệ lụy; Vấn đề đào tạo con người văn hóa hay con người phục vụ nền kinh tế... từ đó đòi hỏi phải có cách mạng giáo dục, xây dựng nhà trường ưu việt, nơi trẻ em thích đi học, hạnh phúc khi đi học

DM26740, VV79728, M156381 - 156383, VV014514, PM041916         

370.943         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 2

        45 . Quan hệ thương mại và đầu tư của Việt Nam với Trung Quốc: Sách chuyên khảo / Trần Đình Thiên chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 371tr. : bảng ; 24cm

         Trình bày những vấn đề chiến lược và chính sách kinh tế đối ngoại của Việt Nam và Trung Quốc; Quan hệ thương mại Việt Nam - Trung Quốc và thu hút đầu tư trực tiếp từ Trung Quốc vào Việt Nam trong thời gian qua; Một số vấn đề quản lý quan hệ kinh tế đối ngoại của Việt Nam với Trung Quốc

DM26765, VL52213, VL001453, PM041990         

382         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        46 . Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay/ đồng chủ biên : Phạm Tất Thắng, Nguyễn Linh Khiếu.- H.: Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 408tr. ; 21cm

         Trình bày cơ sở lý luận, phương pháp luận nghiên cứu thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa; Kinh nghiệm của các nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa; Bối cảnh mới của quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay; Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam; Nhận thức, thực tiễn và những vấn đề đặt ra; Quan điểm, giải pháp lý luận và thực tiễn nhằm thực hiện thành công các mục tiêu nhằm thực hiện thành công các mục tiêu, nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay

VV79760         

335.4         

        

         DK: 1

        47 . Sở hữu, quản lý và sử dụng đất đai trong phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa : Sách tham khảo / đồng chủ biên : Vũ Văn Phúc, Trần Thị Minh Châu . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017 . - 443tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm

         Cơ sở lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về sở hữu, quản lý và sử dụng đất trong nền kinh tế thị trường; Thực trạng, tác động và những vấn đề đặt ra trong vấn đề sở hữu, sử dụng cùng một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nguồn lực này ở Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn 2030

VL52203         

354.309597         

        

         DK: 1

        48 . Tái cơ cấu kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững : Sách chuyên khảo / Bùi Quang Tuấn chủ biên . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 402tr. ; 24cm

         Cơ sở lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về tái cơ cấu kinh tế; Thực trạng cơ cấu kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững; Nghiên cứu các trường hợp điển hình; Đề xuất định hướng và giải pháp tái cơ cấu kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững

DM26759, VL52207, VL001447, PM041984         

338.95976         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        49 . Tiêu chí xây dựng lối sống của người Việt Nam thời kỳ công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế / Bùi Hoài Sơn chủ biên ; biên soạn : Mai Thị Thùy Hương, Trần Thị Hiên . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 323tr. ; 21cm

         Trình bày cơ sở lý luận và thực tiễn để xây dựng tiêu chí chung và tiêu chí cụ thể về lối sống của người Việt Nam; Tiêu chí chung và tiêu chí cụ thể về lối sống của người Việt Nam thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế; Giải pháp vận hành bộ tiêu chí lối sống của người Việt Nam thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế

DM26749, VV79774, M156411 - 156412, VV014558, PM041973         

305.895922         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        50 . TÔN THẤT NGUYỄN THIÊM. Nhân văn và kinh tế : Tình và tiền trong quản trị kinh doanh / Tôn Thất Nguyễn Thiêm . - In lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 267tr. ; 21cm

         Bản chất nhân văn của kinh tế và kinh doanh, hiểu theo chiều hướng là cần phải bàn đến cái tình của tiền, muốn phát triển bền vững, nhưng lại được triển khai theo cách tương đối độc lập với nhau

DM26623, VV79640, M156058 - 156059, VV014424, PM041715         

339         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        51 . Trách nhiệm về hậu quả chất da cam / dioxin ở Việt Nam : Cơ sở pháp lý và phương pháp đấu tranh / đồng chủ biên : Nguyễn Như Phát, Nguyễn Thị Việt Hương . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 302tr. ; 24cm

         Pháp luật Hoa Kỳ và pháp luật quốc tế về trách nhiệm của chính phủ và các công ty hóa chất đối với hậu quả do việc sử dụng chất da cam/ dioxin trong chiến tranh; Khái cạnh pháp lý và kinh nghiệm về phương pháp giải quyết các yêu cầu chính phủ và các công ty hóa chất Hoa Kỳ bồi thường thiệt hại do việc sử dụng chất da cam/ dioxin trong chiến tranh; Quan điểm, phương án và giải pháp tiếp tục yêu cầu chính phủ và các công ty hóa chất Hoa Kỳ chịu trách nhiệm về hậu quả do việc sử dụng chất da cam/ dioxin trong chiến tranh gây ra đối với con người và môi trường Việt Nam

DM26764, VL52212, VL001452, PM041989         

363.1709597         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        52 . TRẦN HOÀNG TIẾN. Nhân học văn hóa tộc người ở Việt Nam / Trần Hoàng Tiến . - H. : Văn hóa dân tộc, 2017 . - 303tr. ; 21cm

         Nhân học văn hóa tộc người ở Việt Nam: Quá trình hình thành và khái niệm; Lý thuyết và lĩnh vực nghiên cứu; Nội dung cơ bản

DM26750, VV79775, M156413 - 156414, VV014559, PM041974         

305.8009597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        53 . VÕ VĂN SUNG. Chuyện cũ nay mới kể : Ghi chép / Võ Văn Sung . - H. : Thanh niên, 2017 . - 243tr. ; 19cm

         Gồm các bài nghiên cứu, phân tích và tổng kết, trả lời phỏng vấn cũng như các ghi chép những câu chuyện ngắn về những hoạt động của nhà ngoại giao Võ Văn Sung giữa một giai đoạn lịch sử đặc biệt của đất nước

DM26664, VV79681, M156149 - 156150, VV014465, PM041768         

327.9597         

                 DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

400 - Ngôn ngữ

        54 . MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ = Shin Nihongo 500 mon - N2  : Trình độ N2/ Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Thư Trúc dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 293tr. ; 19cm

        

DM26619, VV79636, M156050 - 156051, VV014420, PM041711         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        55 . MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ = Shin Nihongo 500 mon - N3  : Trình độ N3/ Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Lê Lệ Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 293tr. ; 19cm

        

DM26620, VV79637, M156052 - 156053, VV014421, PM041712         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        56 . MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ = Shin Nihongo 500 mon N4 - N5  : Trình độ N4 - N5/ Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Lệ Thủy dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 292tr. ; 19cm

        

DM26621, VV79638, M156054 - 156055, VV014422, PM041713         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        57 . MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ = Shin Nihongo 500 mon - N1  : Trình độ N1/ Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Thư Trúc dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 294tr. ; 19cm

        

DM26618, VV79635, M156048 - 156049, VV014419, PM041710         

495.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        58 . NGUYỄN ĐỨC DÂN. Logic - ngữ nghĩa từ hư tiếng Việt / Nguyễn Đức Dân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 384tr. ; 20cm

         Tập hợp các bài tác giả viết về hư từ trong quá trình tìm kiếm vai trò của chúng trong việc hình thành hàm ý trong giao tiếp tiếng Việt

DM26625, VV79642, M156062 - 156063, VV014426, PM041717         

495.9227         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

500 - Khoa học tự nhiên và Toán học

        59 . GUILLEN, MICHAEL. 5 phương trình làm thay đổi thế giới = Five equations that changed the world  : Sức mạnh và chất thơ của toán học/ Michael Guillen ; dịch : Phạm Văn Thiều, Trần Quốc Túy . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 322tr. ; 21cm. - (Khoa học và khám phá)

        

DM26616, VV79633, M156044 - 156045, VV014417, PM041708         

530         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        60 . SUSSKIND, LEONARD. Cuộc chiến lỗ đen = The Black hole war  : Cuộc chiến của tác giả với Stephen Hawking để làm cho thế giới trở nên an toàn đối với cơ học lượng tử/ Leonard Susskind ; dịch : Phạm Văn Thiều, Phạm Thu Hằng . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 570tr. ; 21cm. - (Khoa học và khám phá)

         Lý giải về lực hấp dẫn lượng tử - một thế giới ở quá xa các giác quan của con người và là đối tượng vật lý nhỏ hơn hàng trăm tỷ lần so với một proton; Trình bày các suy luận về sự tồn tại của hấp dẫn lượng tử thông qua các quá trình khám phá các lỗ đen vũ trụ

DM26617, VV79634, M156046 - 156047, VV014418, PM041709         

530.12         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        61 . TRỊNH XUÂN THUẬN. Nguồn gốc nỗi hoài niệm về những thuở ban đầu = La nostalgie des commencements / Trịnh Xuân Thuận ; dịch : Phạm Văn Thiều, Ngô Vũ . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 619tr. : minh họa ; 21cm. - (Khoa học và khám phá)

         Trình bày nguồn gốc của thế giới từ thần thoại đến bigbang; Các thiên hà - thành phố mặt trời; Các sao - lửa và ánh sáng; Các hành tinh những miền đất lửa và khối khí

DM26612, VV79629, M156036 - 156037, VV014413, PM041704         

576.8         

        

        62 . TRỊNH XUÂN THUẬN. Những con đường của ánh sáng = Les voies de la lumière  : Vật lý siêu hình học của ánh sáng và bóng tối/ Trịnh Xuân Thuận ; dịch : Phạm Văn Thiều, Ngô Vũ . - Tái bản lần thứ 4 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ . - 21cm. - (Khoa học và khám phá)

        T. 1 . - 2016. - 467tr.
        

DM26613, VV79630, M156038 - 156039, VV014414, PM041705         

535         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        63 . TRỊNH XUÂN THUẬN. Những con đường của ánh sáng = Les voies de la lumière  : Vật lý siêu hình học của ánh sáng và bóng tối/ Trịnh Xuân Thuận ; dịch : Phạm Văn Thiều, Ngô Vũ . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ . - 21cm. - (Khoa học và khám phá)

        T. 2 . - 2016. - 434tr.
        

DM26614, VV79631, M156040 - 156041, VV014415, PM041706         

523         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

 

600 - Công nghệ (Khoa học ứng dụng)

        64 . AIKO SHIBATA. Mắng con đến đâu là vừa? : Những chia sẻ kinh nghiệm từ nhà giáo dục nổi tiếng Nhật Bản Aiko Shibata / Aiko Shibata ; Nguyễn Thanh Vân dịch ; Vũ Tuấn Anh minh họa . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2017 . - 158tr. : hình vẽ ; 21cm

        

DM26731, VV79719, M156359 - 156360, VV014505, PM041904         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        65 . ARTHUR, LISA. Marketing theo dữ liệu lớn = Big data Marketing  : Tương tác hiệu quả hơn với khách hàng và tạo giá trị/ Lisa Arthur ; Đỗ Thị Diệu Ngọc dịch . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 299tr. ; 21cm

         Khái niệm về dữ liệu lớn; Cung cấp hướng dẫn hữu ích để sử dụng dữ liệu lớn rút ra luận cứ có giá trị cho những người làm marketing ở bất kỳ lĩnh vực kinh doanh

DM26615, VV79632, M156042 - 156043, VV014416, PM041707         

658.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        66 . CAI NING. Mẹ các nước dạy con trưởng thành - mẹ Mỹ dạy con tự tin / Cai Ning ; Lan Anh dịch . - H. : Kim Đồng, 2016 . - 311tr. ; 21cm. - (Tủ sách làm cha mẹ)

         Chia sẻ cho các bậc phụ huynh cách nuôi dạy con theo phong cách của các bà mẹ Mỹ, giáo dục con để trở thành những đứa trẻ luôn có trong mình sự lạc quan, dũng cảm, độc lập trong tư duy, tự chủ trong cuộc sống và hơn cả là niềm tự tin về chính bản thân

VV79764, M156389, VV014548, PM041958         

649         

        

         DK: 1,KM: 1,HĐ: 2

        67 . CAO VĨNH TÀI. 45 món bánh bao - bánh cuốn - bánh bột tuyệt ngon / Cao Vĩnh Tài . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 79tr. : minh họa ; 22cm. - (Bếp Dimsum)

         Giới thiệu nguyên liệu, cách chế biến 45 món bánh bao, bánh cuốn, bánh bột

DM26676, VL52169, M156173 - 156174, VL001411, PM041780         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        68 . CASHMAN, KEVIN. Nguyên tắc tạm dừng : Tạm dừng để tiến xa hơn / Kevin Cashman ; Lê Minh Quân dịch . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2017 . - 206tr. ; 21cm

         Những bí quyết, kỹ năng giúp bạn trở thành một nhà lãnh đạo tài ba; Những bài học kinh nghiệm hữu ích để có thể áp dụng thích hợp, hiệu quả cho những vấn đề và tình huống xảy ra trong công việc cũng như trong cuộc sống để bạn luôn là người dẫn đầu

DM26651, VV79668, M156123 - 156124, VV014452, PM041755         

658.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        69 . ĐINH CÔNG BẢY. Món ăn thức uống có ích cho người viêm loét dạ dạy - hành tá tràng / Đinh Công Bảy . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 199tr. ; 24cm

         Giới thiệu món ăn, thức uống thích hợp cho những người có khí trệ, thể tỳ vị hư hàn, thể huyết ứ..., tỳ thận dương hư và cho người bị trào ngược dạ dày - thực quản

DM26672, VL52165, M156165 - 156166, VL001407, PM041776         

616.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        70 . ĐỖ HOÀI NAM. Chính sách thúc đẩy hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ của Việt Nam / Đỗ Hoài Nam . - H. : Khoa học xã hội, 2016 . - 287tr. : bảng ; 24cm

         Cơ sở lý luận về xây dựng chính sách hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ; Xu hướng phát triển và hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ của các nước trên thế giới trong bối cảnh toàn cầu; Thực trạng hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ của Việt Nam giai đoạn 2001 - 2015; Quan điểm và định hướng chính sách hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ của Việt Nam đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030

DM26760, VL52208, VL001448, PM041985         

609.597         

        

         DK: 1,DM: 1,HĐ: 2

        71 . ENDERS, GIULIA. Ruột ơi là ruột : Bí mật của một thế giới bị lãng quên / Giulia Enders ; Jill Enders minh họa ; Nguyễn Ngọc Tú dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2017 . - 349tr. : tranh vẽ ; 21cm

         Cung cấp những thông tin hữu ích về quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng, tầm quan trọng của lợi khuẩn với trẻ sơ sinh, mối liên hệ của hệ vi khuẩn đường ruột với các chứng bệnh: Chứng bệnh bất duy nạp, chứng dị ứng, chứng căng thẳng...

DM26733, VV79721, M156363 - 156364, VV014507, PM041906         

612.3         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        72 . Hoàng đế nội kinh - linh khu / Dật Danh bình giải ; Tiến Thành dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 694tr. ; 27cm

         Sách dùng trong đông y - chú trọng châm cứu chữa bệnh

DM26677, VL52170, M156175 - 156176, VL001412, PM041781         

615.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        73 . INAMORI KAZUO. Con đường đi đến thành công bằng sự tử tế : Vương đạo cuộc đời Inamori Kazuo ; Nguyễn Đỗ An Nhiên dịch . - Tái bản lần thứ 4 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 203tr. ; 20cm

         Trình bày kinh nghiệm sống và kinh doanh của tác giả, đúc kết bài học kinh nghiệm cũng như chia sẻ những suy nghĩ của bản thân với bạn đọc - luôn tin vào cải thiện và tin vào cái tâm trong sáng của con người - phát triển kinh doanh có đạo đức

DM26627, VV79644, M156066 - 156067, VV014428, PM041719         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        74 . LÂM TIÊN NHI. 70 món thức uống "take away" pha chế tại nhà / Lâm Tiên Nhi . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 79tr. : minh họa ; 22cm

         Công thức pha chế nguyên liệu dễ tìm, dễ pha chế các món thức uống yêu thích tại nhà

DM26675, VL52168, M156171 - 156172, VL001410, PM041779         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        75 . LEVIT, ALEXANDRA. Tuổi 20 bước vào thế giới kinh doanh = They don't teach corporate in college / Alexandra Levit ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 223tr. ; 21cm

         Hướng dẫn kỹ năng cho các bạn trẻ mới bước vào kinh doanh: Kỹ năng mềm, kỹ năng thiết lập mạng lưới quan hệ, kỹ năng nâng cao hiệu suất làm việc trong thời buổi kỹ thuật số và kỹ năng trở thành người lãnh đạo hiệu quả

DM26661, VV79678, M156143 - 156144, VV014462, PM041765         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        76 . LIN JU. Hãy yêu con theo cách này mẹ nhé! / Lin Ju ; Thanh Uyên dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 199tr. ; 21cm. - (Tủ sách làm cha mẹ)

         Gồm những câu chuyện khái quát những giai đoạn phát triển tâm lý cơ bản của trẻ nhỏ, đồng thời phân tích và đưa ra những lời khuyên giáo dục hữu ích dành cho các bậc phụ huynh

VV79762         

649         

        

         DK: 1

        77 . LUKAS, D. M.. Chỉ cần 10 năm xây dựng sự nghiệp : Hướng dẫn nhanh để nghỉ hưu sớm, giàu có và thành đạt / D. M. Lukas ; dịch : Thành Khang, Mai Anh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2016 . - 231tr. ; 21cm

         Giới thiệu những kinh nghiệm quý báu trên bước đường khởi nghiệp giúp bạn vượt qua những khó khăn ban đầu để đi đến thành công

DM26660, VV79677, M156141 - 156142, VV014461, PM041764         

658.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        78 . MASTER SRIDEVI TỐ HẢI. Thiền khí tâm : Nghệ thuật thanh lọc thân tâm cân bằng cuộc sống / Master Sridevi Tố Hải . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 99tr. : minh họa ; 22cm

         Trình bày về thiền khí tâm và thiền cơ bản

DM26674, VL52167, M156169 - 156170, VL001409, PM041778         

613.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        79 . MOE, SUSAN BARONCINI. Kinh doanh theo phong cách quần jean xanh = Business in Blue Jeans  : Năng động và sáng tạo mang đến sự khác biệt/ Susan Baroncini Moe ; Chương Ngọc dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 247tr. ; 21cm

         Giới thiệu phong cách kinh doanh hiện đại, năng động, sáng tạo nhằm mang đến sự khác biệt, từ đó nắm bắt được cách xây dựng và phát triển một doanh nghiệp phù hợp

DM26647, VV79663, M156117 - 156118, VV014448, PM041750         

658.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        80 . NAOMI MORIYAMA. Nuôi con khỏe = Secrets of the world's heathiest children / Naomi Moriyama, William Doyle ; Quỳnh Trâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 292tr. ; 20cm. - (Bí quyết phụ nữ Nhật)

         Bí quyết nuôi con khỏe và những bữa ăn gia đình theo kiểu Nhật giúp trẻ em Nhật Bản có sức khỏe tốt, phát triển toàn diện

DM26629, VV79646, M156070 - 156071, VV014430, PM041721         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        81 . NAOMI MORIYAMA. Trẻ lâu đẹp dáng = Japanese women don't get old or fat / Naomi Moriyama, William Doyle ; Quỳnh Trang dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 286tr. ; 20cm. - (Bí quyết phụ nữ Nhật)

         Hướng dẫn cách nấu ăn theo kiểu Nhật Bản giúp cho chị em phụ nữ trong thời đại công nghiệp bận rộn vẫn giữ được vóc dáng và sức khỏe

DM26608, VV79625, M156028 - 156029, VV014409, PM041700         

641.5         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        82 . NGUYỄN QUANG THIỀU. Mùi của ký ức : Tản văn / Nguyễn Quang Thiều . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 207tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26566, VV79583, M155906 - 155908, VV014367, PM041619 - 041620         

641         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        83 . NGUYỄN XUÂN HUY. Xin việc hay tìm việc? / Nguyễn Xuân Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 198tr. ; 20cm. - (Nghĩ thử làm thật)

         Giúp các bạn trẻ biết cách tạo ra cho mình một thế đứng, một hướng đi trong guồng quay cuộc sống có nhiều biến động và ít nhiều khác biệt so với những gì bạn đã tiếp thu từ giảng đường để có kiến thức về lao động, việc làm giúp bạn có việc làm và tạo dựng sự nghiệp

DM26626, VV79643, M156064 - 156065, VV014427, PM041718         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        84 . PHƯƠNG ĐẶNG. Giỏi tiếng Anh không tốn mấy đồng : Bí quyết cho cha mẹ có con 0 - 5 tuổi vẫn hữu dụng với trẻ trên 6 tuổi / Phương Đặng . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2017 . - 365tr. : ảnh, bảng ; 21cm

        

DM26738, VV79726, M156376 - 156377, VV014512, PM041913         

649         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        85 . RESH, EVELYN. Những điều thầm kín của con gái tuổi teen = The secret lives of teen girls / Evelyn Resh, Beverly West ; Chương Ngọc dịch . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2017 ; Tp. Hồ Chí Minh : Công ty Văn hóa Văn Lang . - 255tr. ; 21cm

         Tìm hiểu thế giới bí ẩn của con gái tuổi teen, tình dục vị thành niên và nhiều vấn đề phức tạp khác trong thực tế đời sống tuổi teen như rối loạn ăn uống, lạm dụng thuốc, mang thai ngoài ý muốn, bạo lực và các bệnh lây qua đường tình dục

DM26654, VV79671, M156129 - 156130, VV014455, PM041758         

613.9         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        86 . SUN LI. Mẹ các nước dạy con trưởng thành - mẹ Do Thái dạy con tư duy / Sun Li ; Phương Linh dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 295tr. ; 21cm. - (Tủ sách làm cha mẹ)

         Chia sẻ cho các bậc phụ huynh cách nuôi dạy con của người Do Thái, dạy con biết giữ chữ tín, biết chia sẻ với mọi người xung quanh và biết quản lý tiền bạc ngay từ khi còn nhỏ

VV79765, M156390, VV014549, PM041959         

649         

        

         DK: 1,KM: 1,HĐ: 2

        87 . SUN YU MEI. Mẹ các nước dạy con trưởng thành - mẹ Nhật dạy con trách nhiệm / Sun Yu Mei ; Thái Tâm Giao dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 263tr. ; 21cm. - (Tủ sách làm cha mẹ)

         Chia sẻ cho các bậc phụ huynh 45 bí quyết nuôi dạy con kiểu Nhật, dạy con biết chịu trách nhiệm, biết sáng tạo và hợp tác

VV79763, M156388, VV014547, PM041957         

649         

        

         DK: 1,KM: 1,HĐ: 2

        88 . THIEL, PETER. Không đến một = Zero to one  : Bài học về khởi nghiệp, hay cách xây dựng tương lai/ Peter Thiel, Blake Masters ; Trần Quốc Khánh dịch . - Tái bản lần thứ 3 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 273tr. ; 21cm. - (Bộ sách khởi nghiệp)

         Hướng dẫn cách làm thế nào để xây dựng một công ty tạo ra cái mới; Giúp các bạn trẻ có kỹ năng khởi nghiệp

DM26622, VV79639, M156056 - 156057, VV014423, PM041714         

658.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        89 . THU LAN. Bánh mì mứt quả ngon miệng dễ làm / Thu Lan . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 52tr. : minh họa ; 21cm

         Chuẩn bị nguyên liệu và cách chế biến các loại mứt quả, bánh mì

DM26663, VV79680, M156147 - 156148, VV014464, PM041767         

641.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        90 . TÔN THẤT NGUYỄN THIÊM. Về... / Tôn Thất Nguyễn Thiêm . - In lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 258tr. ; 20cm

         Diễn biến tâm tư tình cảm của người bị mắc bệnh ung thư, với những hoài bão cùng ký ức; Hoài bão gửi cho những người thân, ký ức cơ bản dành cho bản thân; Những chiêm nghiệm vượt lên sợ hãi của bản thân còn là niềm cổ vũ, giải thoát cho tâm hồn bạn đọc ở bất cứ tuổi nào

DM26606, VV79623, M156023 - 156025, VV014407, PM041697 - 041698         

616.99         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        91 . TRẦN VĂN NĂM. Điều trị bệnh loãng xương kết hợp y học hiện đại và cổ truyền / Trần Văn Năm . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 119tr. : minh họa, bảng ; 21cm. - (Loãng xương từ sinh lý đến điều trị)

         Trình bày định nghĩa và dịch tễ bệnh loãng xương, giải phẫu và sinh - bệnh lý loãng xương; Chẩn đoán loãng xương, điều trị theo quy ước; Điều trị phù hợp với sinh - bệnh lý của y học hiện đại và y học cổ truyền; Dự phòng loãng xương và lời kết

DM26656, VV79673, M156133 - 156134, VV014457, PM041760         

616.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        92 . VŨ DIỆU TRUNG. Biến đổi văn hóa làng nghề vùng châu thổ sông Hồng / Vũ Diệu Trung . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 403tr. ; 21cm

         Trình bày những vấn đề chung về làng nghề vùng châu thổ sông Hồng; Biến đổi các thành phố văn hóa làng nghề vùng châu thổ sông Hồng; Bảo tồn và phát triển văn hóa làng nghề ở vùng châu thổ sông Hồng trong giai đoạn hiện nay

DM26748, VV79773, M156409 - 156410, VV014557, PM041972, DC003902         

680.095973         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,ĐC: 2,HĐ: 3

        93 . WEISS, ANTONIO E.. 101 quan điểm kinh doanh sẽ thay đổi cách bạn làm việc = 101 business ideas that will change the way you work / Antonio E. Weiss ; Mercedes Leon minh họa ; dịch : Hoàng Nữ Minh Nguyệt, Nguyễn Duy Tùng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 450tr. ; 21cm

 

         Trình bày quan điểm về con người, về hiệu quả hoạt động; Cách tổ chức quản lý

DM26607, VV79624, M156026 - 156027, VV014408, PM041699         

650.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        94 . ZHAO LI RONG. Mẹ các nước dạy con trưởng thành - mẹ Đức dạy con kỉ luật / Zhao Li Rong ; Nguyễn Thị Hảo dịch . - H. : Kim Đồng, 2017 . - 239tr. : hình vẽ ; 21cm. - (Tủ sách làm cha mẹ)

         Chia sẻ cùng các bậc phụ huynh cách nuôi dạy con của người Đức: Rèn tính kiên cường, tự lập, biết yêu thương và tiết kiệm

VV79766, VV014550         

649         

        

         DK: 1,HĐ: 1

700 - Nghệ thuật - Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí

        95 . COURDON, HENRI. Nghệ thuật xứ An Nam / Henri Courdon ; Trương Quốc Toàn dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2017 . - 127tr. : minh họa ; 24cm

         Bối cảnh chung của xã hội Việt Nam đầu thế kỷ 20, cũng như nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc, hội họa và các ngành thủ công mỹ nghệ ở nước ta thời kỳ đó của một người Pháp từng sinh sống và gắn bó với "xứ An Nam" một thời gian dài

DM26701, VL52193, M156239 - 156240, VL001435, PM041821         

700.9597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        96 . DOÃN CHÂU. Mỹ thuật sân khấu / Doãn Châu . - H. : Sân khấu, 2017 . - 287tr. : ảnh, hình vẽ ; 21cm

         Quá trình hình thành và phát triển nghệ thuật mỹ thuật sân khấu của Việt Nam; Chức năng, những kiến thức cơ bản về mỹ thuật sân khấu; Quá trình triển khai một bản thiết kế sân khấu

VV79750, VV014536, PM041938 - 041939         

704.9         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        97 . ĐOÀN THỊ TÌNH. Tính dân tộc trong trang phục sân khấu / Đoàn Thị Tình . - H. : Sân khấu, 2017 . - 559tr. ; 21cm

         Trình bày tính đặc thù của trang phục sân khấu; Giới thiệu trang phục sân khấu; Cơ sở sáng tạo trang phục Việt Nam, những phác thảo

VV79758, VV014544, PM041954 - 041955         

792.02         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        98 . LÂM THỊ MỸ DUNG. Nghìn năm gốm cổ Champa / Lâm Thị Mỹ Dung, Nguyễn Anh Thư . - H. : Văn hóa dân tộc, 2017 . - 263tr. ; 21cm

         Giới thiệu sản phẩm và kỹ thuật sản xuất gốm cổ Champa; Một số vấn đề kinh tế, xã hội Champa qua nghiên cứu đồ gốm

DM26751, VV79776, M156415 - 156416, VV014560, PM041975         

738         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        99 . LÊ HỒNG LÂM. Cánh chim trong gió : Tản mạn về điện ảnh / Lê Hồng Lâm . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 292tr. : ảnh ; 21cm

         Gồm những câu chuyện tản mạn về điện ảnh thế giới và Việt Nam: Những bộ phim và các nhà làm phim cùng những thành công và thất bại của chúng; Những vẻ đẹp và chiều sâu của chúng đó là câu chuyện về xã hội và bản chất con người

DM26735, VV79723, M156367 - 156369, VV014509, PM041908 - 041909         

791.4         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        100 . Nghệ thuật sân khấu với đề tài học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh . - H. : Sân khấu, 2017 . - 699tr. ; 21cm

         Giới thiệu một số tác phẩm sân khấu được giải thưởng trong cuộc vận động sáng tác, quảng bá tác phẩm nghệ thuật, báo chí về chủ đề "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh" do Ban Bí thư Trung ương Đảng chỉ đạo tổ chức

VV79755, VV014541, PM041948 - 041949         

792.09597         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        101 . NGUYỄN GIA THIỆN. Tuồng xuân nữ : Nghiên cứu, sưu tầm, giới thiệu / Nguyễn Gia Thiện . - H. : Sân khấu, 2017 . - 527tr. : ảnh ; 21cm

         Nghệ thuật tuồng trong kho tàng di sản văn hóa Việt Nam; Những yếu tố hình thành tuồng xuân nữ; Tuồng xuân nữ và những đặc điểm cơ bản; Vai trò, vị trí của tuồng xuân nữ; Các kịch bản tuồng xuân nữ tiêu biểu

VV79751, VV014537, PM041940 - 041941         

792.509597         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        102 . NGUYỄN SỬ. Lịch sử thư pháp Việt Nam / Nguyễn Sử . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2017 . - 285tr. ; 25cm

         Lược sử nghệ thuật thư pháp tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản; Nghiên cứu, sưu tầm và giới thiệu các tác phẩm thư pháp Việt Nam trải qua các thời kỳ Bắc thuộc, thời Lý Trần, thời Lê, thời Nguyễn

DM26704, VL52196, M156244 - 156245, VL001438, PM041823         

745.609597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        103 . NGUYỄN XUÂN DIỆN. Ca trù phía sau đàn phách / Nguyễn Xuân Diện . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 231tr. : minh họa ; 24cm

         Tìm hiểu về tổ nghề và hành trình ca trù lịch sử; Nghệ thuật ca trù, sinh hoạt ca trù và đời sống đào nương

DM26669, VL52162, M156159 - 156160, VL001404, PM041773         

781.62009597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        104 . VŨ THỊ VIỆT HỒNG. Dân ca Việt Nam soạn cho đàn tranh / Vũ Thị Việt Hồng . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 67tr. ; 20cm

         Giới thiệu 37 bài dân ca quen thuộc của một số vùng miền được người dân yêu thích

DM26753, VV79778, M156420 - 156422, VV014562, PM041978 - 041979         

781.62009597         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        105 . VŨ XUÂN CẢI. Hình tượng người chiến sĩ công an trên sân khấu Việt Nam / Vũ Xuân Cải . - H. : Sân khấu, 2017 . - 339tr. ; 21cm

         Tổng kết, đúc rút kinh nghiệm trong việc xây dựng hình tượng người chiến sĩ công an trên sân khấu Việt Nam hơn 5 thập kỷ qua và bước đầu đưa ra một vài hướng xây dựng hình tượng người chiến sĩ công an nhân dân trong thời kỳ đổi mới

VV79754, VV014540, PM041946 - 041947         

792.09597         

        

         DK: 1,HĐ: 3

800 - Văn học và tu từ học

        106 . AE RAN KIM. Những tháng năm rực rỡ / Ae Ran Kim ; Nghiêm Thị Thu Hương dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2016 . - 340tr. ; 21cm

        

DM26730, VV79718, M156356 - 156358, VV014504, PM041902 - 041903         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        107 . AMIS, MARTIN. Tiền thư tuyệt mệnh / Martin Amis ; Miel G. dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 493tr. ; 24cm

        

VL52191, M156235 - 156236, VL001433, PM041818 - 041819         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        108 . AMORUSO, SOPHIA. # Sếp nữ / Sophia Amoruso ; Lưu Thùy Hương dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2017 . - 225tr. ; 21cm

        

DM26717, VV79701, M156302 - 156304, VV014485, PM041863 - 041864         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        109 . ANH CHI. Theo dòng chảy thơ Việt Nam hiện đại : Tiểu luận - nghiên cứu văn học / Anh Chi . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 307tr. ; 21cm

        

VV79748, VV014534, PM041936         

895.92209         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        110 . ANN LEE. Vẫn yêu : Tản văn / Ann Lee ; Kim Duẩn vẽ tranh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 192tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26581, VV79600, M155954 - 155956, VV014384, PM041651 - 041652         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        111 . AUSTEN, JANE. Kiêu hãnh và định kiến / Jane Austen ; H. M. Brock minh họa ; dịch : Lâm Quỳnh Anh, Thiên Nga . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 351tr. : tranh vẽ ; 24cm

        

DM26696, VL52187, M156223 - 156225, VL001429, PM041810 - 041811         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        112 . ÁI DUNG. Thương nhau hai tiếng cố nhân : Truyện và chuyện / Ái Dung . - In lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 181tr. : minh họa ; 20cm

        

DM26579, VV79598, M155948 - 155950, VV014382, PM041647 - 041648         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        113 . BELLEMARE, PIERRE. 25 truyện có thật án tình / Pierre Bellemare, Jean Francois Nahmias ; Lê Thành dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 327tr. ; 21cm

        

DM26633, VV79649, M156079 - 156081, VV014433, PM041726 - 041727         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        114 . BENIOFF, DAVID. Thành phố trộm / David Benioff ; Đỗ Tuấn Anh dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 385tr. ; 21cm

        

DM26716, VV79700, M156299 - 156301, VV014484, PM041861 - 041862         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        115 . BÍCH NGÂN. Thế giới xô lệch : Tiểu thuyết / Bích Ngân . - In lần thứ 6 . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 371tr. ; 21cm

        

VV79734, VV014520, PM041922         

895.92234         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        116 . BLAKE, LILY. Bạch Tuyết và gã thợ săn = Snow white and the huntsman  : Tiểu thuyết/ Lily Blake ; dịch : Mai Dung, Minh Nguyên . - In lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 249tr. ; 20cm

        

DM26602, VV79619, M156011 - 156013, VV014403, PM041689 - 041690         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        117 . BÙI HIỂN. Nằm vạ / Bùi Hiển . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 143tr. ; 21cm. - (Việt Nam danh tác)

        

DM26713, VV79693, M156282 - 156284, VV014477, PM041847 - 041848         

895.922332         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        118 . CAO DUY SƠN. Biệt cách chim trời : Tiểu thuyết / Cao Duy Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 298tr. ; 20cm

        

DM26593, VV79610, M155984 - 155986, VV014394, PM041671 - 041672         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        119 . CHO CHANG IN. Bố con cá gai / Cho Chang In ; Nguyễn Thị Thu Vân dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 336tr. ; 21cm

        

DM26729, VV79717, M156353 - 156355, VV014503, PM041900 - 041901         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        120 . CHRISTIE, AGATHA. Thời khắc định mệnh = Towards Zero / Agatha Christie ; Hồng Vân dịch . - Tái bản lần thứ 2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 274tr. ; 20cm

        

DM26603, VV79620, M156014 - 156016, VV014404, PM041691 - 041692         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        121 . CHU VĂN. Chu Văn toàn tập : 3 tập/ Chu Văn . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 3A: Tiểu thuyết. - 2017. - 485tr.
         Tiểu thuyết: Sao đổi ngôi
        

DM26743, VV79768, M156394 - 156396, VV014552, PM041962 - 041963         

895.922334         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        122 . CLARKE, BROCK. Cẩm nang đốt nhà các văn hào New England / Brock Clarke ; ACE LE dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2017 . - 420tr. ; 21cm

         Hành trình giải mã cuộc đời thông qua văn chương, cùng mối quan hệ uẩn khúc đầy những chua cay mặn ngọt giữa người đọc với người viết

VV79697, M156291 - 156292, VV014481, PM041855 - 041856         

813         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        123 . COOPER, JAMES FENIMORE. Người cuối cùng của bộ tộc Mohican / James Fenimore Cooper ; Trương Đắc Vỵ dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2015 . - 412tr. ; 24cm

        

DM26699, VL52190, M156232 - 156234, VL001432, PM041816 - 041817         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        124 . CỬU BẢ ĐAO. Cô gái năm ấy chúng ta cùng theo đuổi / Cửu Bả Đao ; Lục Hương dịch . - H. : Phụ nữ ; Nhã Nam, 2016 . - 305tr. ; 21cm

        

M156330 - 156332, VV014495, PM041884 - 041885         

895.1         

        

         KM: 3,HĐ: 3

        125 . CỬU BẢ ĐAO. Hắt xì / Cửu Bả Đao ; Nguyễn Xuân Nhật dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 315tr. ; 21cm

        

DM26723, VV79710, M156333 - 156335, VV014496, PM041886 - 041887         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        126 . DAUDET, ALPHONSE. Lá thư hè / Alphonse Daudet ; dịch : Nguyễn Xuân Hiếu, Trần Mộng Chu . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2015 . - 167tr. ; 21cm

        

VV79705, M156316 - 156317, VV014490, PM041873 - 041874         

843         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        127 . DẠ NGÂN. Người yêu dấu và những truyện khác / Dạ Ngân . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 210tr. ; 21cm

        

DM26636, VV79652, M156088 - 156090, VV014436, PM041732 - 041733         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        128 . ĐINH PHƯƠNG. Chuyến tàu nhật thực : Truyện dài / Đinh Phương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 227tr. ; 20cm. - (Văn học tuổi 20)

        

DM26574, VV79591, M155930 - 155932, VV014375, PM041635 - 041636         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        129 . ĐINH PHƯƠNG. Đợi đến lượt : Tập truyện ngắn / Đinh Phương . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 216tr. ; 21cm

        

VV79688, M156268 - 156269, VV014472, PM041837 - 041838         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        130 . ĐOÀN HỮU NAM. Giữa vòng vây núi : Tiểu thuyết / Đoàn Hữu Nam . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 291tr. ; 21cm

        

DM26752, VV79777, M156417 - 156419, VV014561, PM041976 - 041977         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        131 . ĐỖ BẢO CHÂU. Đỗ Bảo Châu tác phẩm chọn lọc / Đỗ Bảo Châu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 374tr. ; 21cm

        

VV79736, VV014522, PM041924         

895.922334         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        132 . ĐỖ BÍCH THÚY. Lặng yên dưới vực sâu / Đỗ Bích Thúy ; Bảo Anh minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 205tr. : tranh vẽ ; 21cm

        

VV79687, M156266 - 156267, VV014471, PM041835 - 041836         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        133 . ĐỖ CHU. Tác phẩm văn học được giải thưởng Hồ Chí Minh / Đỗ Chu, Phạm Tiến Duật, Hữu Thỉnh . - H. : Văn học, 2017 . - 991tr. ; 21cm

        

DM26744, VV79769, M156397 - 156399, VV014553, PM041964 - 041965         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        134 . ĐỖ LAI THÚY. Bờ bên kia của viết : Lý luận phê bình văn học / Đỗ Lai Thúy . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 458tr. ; 21cm

        

VV79749, VV014535, PM041937         

895.92209         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        135 . ĐỖ PHẤN. Ngẫm ngợi phố phường : Tạp bút / Đỗ Phấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 326tr. ; 20cm

        

DM26595, VV79612, M155990 - 155992, VV014396, PM041675 - 041676         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        136 . ĐỖ PHẤN. Rong chơi miền ký ức : Tiểu thuyết / Đỗ Phấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 271tr. ; 20cm

        

DM26558, VV79575, M155883 - 155885, VV014359, PM041603 - 041604         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        137 . ĐỖ PHẤN. Thác hoa : Tập truyện ngắn / Đỗ Phấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 278tr. ; 20cm

        

DM26559, VV79576, M155886 - 155888, VV014360, PM041605 - 041606         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        138 . ĐỖ PHẤN. Vết gió : Tiểu thuyết / Đỗ Phấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 363tr. ; 20cm

        

DM26557, VV79574, M155880 - 155882, VV014358, PM041601 - 041602         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        139 . ĐỖ QUANG TIẾN. Đỗ Quang Tiến tác phẩm chọn lọc / Đỗ Quang Tiến . - H. : Văn học, 2017 . - 1250tr. : ảnh ; 21cm

        

DM26745, VV79770, M156400 - 156402, VV014554, PM041966 - 041967         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        140 . ĐỖ THỊ HIỀN HÒA. Cây thông nhỏ : Tập truyện ngắn / Đỗ Thị Hiền Hòa . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 323tr. ; 21cm

        

VV79742, VV014528, PM041930         

895.92234         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        141 . FOENKINOS, DAVID. Những lần ta chia tay / David Foenkinos ; Thu Giang dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2017 . - 195tr. ; 21cm

        

DM26721, VV79707, M156322 - 156324, VV014492, PM041877 - 041878         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        142 . FRANK, ANNE. Nhật ký Anne Frank / Anne Frank ; Tạ Huyền dịch . - H. : Thế giới ; Nhã Nam, 2016 . - 439tr. ; 21cm

        

DM26719, VV79703, M156308 - 156310, VV014487, PM041867 - 041868         

839.31         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        143 . HARUKI MURAKAMI. Những người đàn ông không có đàn bà / Haruki Murakami ; Trương Thùy Lan dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 252tr. ; 21cm

        

VV79715, M156348 - 156349, VV014501, PM041896 - 041897         

895.6         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        144 . HENDRICKS, JUDITH RYAN. Bánh mì cô đơn : Tiểu thuyết tình cảm / Judith Ryan Hendricks ; Nguyễn Thị Cẩm Linh dịch . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 463tr. ; 24cm

        

DM26686, VL52179, M156196 - 156198, VL001421, PM041794 - 041795         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        145 . HIGASHIGAWA TOKUYA. Phá án ư? cứ để sau bữa tối/  Higashigawa Tokuya ; Trương Thùy Lan dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam . - 21cm

        T. 1 . - 2016. - 247tr.
        

DM26724, VV79711, M156336 - 156338, VV014497, PM041888 - 041889         

895.6         

        

        146 . HIGASHIGAWA TOKUYA. Phá án ư? cứ để sau bữa tối/  Higashigawa Tokuya ; Trương Thùy Lan dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam . - 21cm

        T. 2 . - 2014. - 271tr.
        

DM26725, VV79712, M156339 - 156341, VV014498, PM041890 - 041891         

895.6         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        147 . HIGASHIGAWA TOKUYA. Phá án ư? cứ để sau bữa tối/  Higashigawa Tokuya ; Trương Thùy Lan dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam . - 21cm

        T. 3 . - 2017. - 306tr.
        

DM26726, VV79713, M156342 - 156344, VV014499, PM041892 - 041893         

895.6         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        148 . HIGASHINO KEIGO. Hoa mộng ảo / Higashino Keigo ; H. M dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2017 . - 398tr. ; 21cm

        

DM26586, VV79682, M156252 - 156254, VV014466, PM041825 - 041826         

895.6         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        149 . HOÀNG TỐ MAI. Thực đơn mây trắng : Tập truyện ngắn / Hoàng Tố Mai . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 259tr. ; 20cm

        

DM26587, VV79604, M155966 - 155968, VV014388, PM041659 - 041660         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        150 . HỒNG DIỆU. Tác phẩm lý luận phê bình văn học chọn lọc / Hồng Diệu . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 263tr. ; 21cm

         Gồm các tác phẩm lý luận phê bình văn học về các tác giả, tác phẩm Việt Nam như: Thơ Tế Hanh, Xuân Diệu...

VV79743, VV014529, PM041931         

895.92209         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        151 . HUYNH, AMANDA. Lam : Tập truyện ngắn và tản văn / Amanda Huynh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 161tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26577, VV79596, M155942 - 155944, VV014380, PM041643 - 041644         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        152 . HỮU MAI. Những ngày bão táp : Tiểu thuyết / Hữu Mai . - Tái bản lần thứ 1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 213tr. ; 20cm

        

DM26576, VV79595, M155939 - 155941, VV014379, PM041641 - 041642         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        153 . HỮU VIỆT. Email lúc 0 giờ : Tản văn / Hữu Việt . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 229tr. : minh họa ; 20cm

        

DM26573, VV79590, M155927 - 155929, VV014374, PM041633 - 041634         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        154 . KIM RYEO RYEONG. Lời nói dối hoa mỹ / Kim Ryeo Ryeong ; dịch : Dương Thanh Hoài, Lee Jung Sook . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 258tr. ; 21cm

        

DM26634, VV79650, M156082 - 156084, VV014434, PM041728 - 041729         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        155 . LAM ĐIỀN. Trò đùa : Thơ trào phúng/ Lam Điền . - H. : Hội Nhà văn . - 19cm

        T. 5 . - 2017. - 115tr.
        

VV79759, VV014546         

895.92214         

        

        DK: 1,HĐ: 1

        156 . LÁSZLÓ, KRASZNAHORKAI. Chiến tranh và chiến tranh / Krasznahorkai László ; Giáp Văn Chung dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 393tr. ; 21cm

        

VV79709, M156328 - 156329, VV014494, PM041881 - 041882         

894         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        157 . LEGARDINIER, GILLES. Không thể bỏ lỡ! / Gilles Legardinier ; Nguyễn Thị Tươi dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 466tr. ; 21cm

        

DM26720, VV79706, M156318 - 156320, VV014491, PM041875 - 041876         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        158 . LEMAITRE, PIERRE. Ba ngày và một đời / Pierre Lemaitre ; Phúc Chi Nhi dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 252tr. ; 21cm

        

DM26722, VV79708, M156325 - 156327, VV014493, PM041879 - 041880         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        159 . LEROUX, GASTON. Bóng ma trong nhà hát / Gaston Leroux ; Bùi Thu Thủy dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2017 . - 359tr. ; 24cm

        

DM26698, VL52189, M156229 - 156231, VL001431, PM041814 - 041815         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        160 . LÊ HUY QUANG. Nước mắt trên dòng Thạch Hãn / Lê Huy Quang . - H. : Sân khấu, 2017 . - 425tr. ; 21cm

        

VV79756, VV014542, PM041950 - 041951         

895.92224         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        161 . LÊ HUY QUANG. Thơ Lê Huy Quang / Lê Huy Quang . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 351tr. ; 21cm

        

VV79733, VV014519, PM041921         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        162 . LÊ HỮU NAM. Những gam màu hồi sinh : Tập truyện ngắn / Lê Hữu Nam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 178tr. ; 20cm

        

DM26585, VV79603, M155963 - 155965, VV014387, PM041657 - 041658         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        163 . LÊ MINH NHỰT. Gã chăn dê ở cù lao giá : Tập truyện ngắn / Lê Minh Nhựt . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 157tr. ; 20cm

        

DM26592, VV79609, M155981 - 155983, VV014393, PM041669 - 041670         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        164 . Lời yêu bỏ ngỏ : Tập truyện ngắn. Dành cho tình yêu tuổi mới lớn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 152tr. ; 20cm. - (Gõ cửa trái tim)

        

DM26567, VV79584, M155909 - 155911, VV014368, PM041621 - 041622         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        165 . LỮ. Cái sân vuông và nơi thờ Phật : Tản văn / Lữ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 254tr. ; 20cm

        

DM26590, VV79607, M155975 - 155977, VV014391, PM041665 - 041666         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        166 . LỮ. Thiên thần của sự sống : Tản văn / Lữ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 219tr. : minh họa ; 20cm

        

DM26589, VV79606, M155972 - 155974, VV014390, PM041663 - 041664         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        167 . LƯU QUANG VŨ. Tác phẩm chọn lọc / Lưu Quang Vũ . - H. : Sân khấu, 2017 . - 799tr. ; 21cm

        

VV79752, VV014538, PM041942 - 041943         

895.922234         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        168 . MACCHIATO. Bệnh công chúa / Macchiato ; Nguyễn Tú Uyên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2017 . - 343tr. ; 21cm

        

DM26728, VV79716, M156350 - 156352, VV014502, PM041898 - 041899         

895.1         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        169 . MAI VĂN PHẤN. Thơ chọn lọc / Mai Văn Phấn ; Tạ Duy Anh tuyển chọn . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 499tr. ; 21cm

        

VV79737, VV014523, PM041925         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        170 . MÃ THIỆN ĐỒNG. Nụ cười thiếu nữ : Tiểu thuyết / Mã Thiện Đồng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 381tr. ; 21cm

        

DM26638, VV79654, M156094 - 156096, VV014438, PM041736 - 041737         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        171 . MINH TỰ. Trước nhà có cây hoàng mai : Tùy bút và phóng sự về Huế - xứ sở phong rêu kiêu sa / Minh Tự . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 217tr. : ảnh ; 20cm

        

DM26572, VV79589, M155924 - 155926, VV014373, PM041631 - 041632         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        172 . MUSSO, GUILLAUME. Cô gái Brooklyn / Guillaume Musso ; Nguyễn Thị Tươi dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 420tr. ; 21cm

        

DM26706, VV79683, M156255 - 156257, VV014467, PM041827 - 041828         

843         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        173 . NELSON, JANDY. Trao em mặt trời / Jandy Nelson ; Vũ Thu Hương dịch . - H. : Lao động ; Nhã Nam, 2017 . - 470tr. ; 21cm

        

DM26714, VV79698, M156293 - 156295, VV014482, PM041857 - 041858         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        174 . NESBO, JO. Người con trai / Jo Nesbo ; Thiên Nga dịch . - H. : Nxb. Hà Nội ; Nhã Nam, 2017 . - 458tr. ; 24cm

        

DM26697, VL52188, M156226 - 156228, VL001430, PM041812 - 041813         

839.8         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        175 . NESS, PATRICK. Quái vật ghé thăm / Patrick Ness ; Siobhan Dowd ý tưởng gốc ; Jim Kay minh họa ; Vũ Thu Hương dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 214tr. : hình vẽ ; 21cm

        

DM26715, VV79699, M156296 - 156298, VV014483, PM041859 - 041860         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        176 . NGÔ GIA VĂN PHÁI. Hoàng Lê nhất thống chí diễn nghĩa / Ngô Gia Văn Phái ; Cát Thành dịch . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 338tr. ; 21cm

        

VV79696, M156289 - 156290, VV014480, PM041853 - 041854         

895.9223         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        177 . NGÔ THỊ KIM CÚC. Ngô Thị Kim Cúc truyện ngắn chọn lọc / Ngô Thị Kim Cúc . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 255tr. ; 21cm

        

VV79746, VV014532, PM041934         

895.922334         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        178 . NGÔ XUÂN HỘI. Đất luôn giấu mặt : Tiểu thuyết / Ngô Xuân Hội . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 199tr. ; 21cm

        

VV79741, VV014527, PM041929         

895.922334         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        179 . NGỌC ANH. Những người đàn bà ghé qua đời tôi : Tập truyện ngắn / Ngọc Anh . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 171tr. ; 21cm

        

DM26637, VV79653, M156091 - 156093, VV014437, PM041734 - 041735         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        180 . NGỌC GIAO. Xóm Rá : Phóng sự Sài Gòn / Ngọc Giao . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 218tr. ; 21cm

        

DM26711, VV79691, M156276 - 156278, VV014475, PM041843 - 041844         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        181 . NGUYỄN DƯƠNG QUỲNH. Thỏ rơi từ mặt trăng : Truyện dài / Nguyễn Dương Quỳnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 257tr. ; 20cm. - (Văn học tuổi 20)

        

DM26563, VV79580, M155898 - 155899, VV014364, PM041613 - 041614         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        182 . NGUYỄN ĐÌNH ẢNH. Tác phẩm thơ chọn lọc / Nguyễn Đình Ảnh . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 499tr. ; 21cm

        

VV79745, VV014531, PM041933         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        183 . NGUYỄN HUY THIỆP. Giăng lưới bắt chim : Giải thưởng của Hội Nhà văn Hà Nội về thể loại phê bình, tiểu luận năm 2006 / Nguyễn Huy Thiệp . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 291tr. ; 21cm

        

DM26569, VV79586, M155915 - 155917, VV014370, PM041625 - 041626         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        184 . NGUYỄN HUY THIỆP. Những ngọn gió hua tát : Tuyển tập truyện ngắn và kịch / Nguyễn Huy Thiệp . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 257tr. ; 20cm

        

DM26570, VV79587, M155918 - 155920, VV014371, PM041627 - 041628         

895.922334         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        185 . NGUYỄN HỮU NAM. Uống trà cùng Trạng : Tiểu thuyết / Nguyễn Hữu Nam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 204tr. ; 20cm

        

DM26578, VV79597, M155945 - 155947, VV014381, PM041645 - 041646         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        186 . NGUYỄN KIM HÙNG. Tác phẩm chọn lọc / Nguyễn Kim Hùng . - H. : Sân khấu, 2017 . - 231tr. ; 21cm

        

VV79757, VV014543, PM041952 - 041953         

895.92224         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        187 . NGUYỄN LÊ VÂN KHÁNH. Mất kết nối : Tập truyện ngắn / Nguyễn Lê Vân Khánh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 183tr. ; 20cm

        

DM26601, VV79618, M156008 - 156010, VV014402, PM041687 - 041688         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        188 . NGUYỄN NGỌC TIẾN. Mong manh : Tiểu thuyết / Nguyễn Ngọc Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 275tr. ; 20cm

        

DM26571, VV79588, M155921 - 155923, VV014372, PM041629 - 041630         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        189 . NGUYỄN NGỌC TƯ. Khói trời lộng lẫy : Tập truyện ngắn / Nguyễn Ngọc Tư . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 141tr. ; 20cm

        

DM26584, VV79593, M155933 - 155935, VV014377, PM041637 - 041638         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        190 . NGUYỄN NHẬT ÁNH. Ngày xưa có một chuyện tình : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 342tr. ; 20cm

        

DM26594, VV79611, M155987 - 155989, VV014395, PM041673 - 041674         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        191 . NGUYỄN QUANG HƯNG. Năm tháng mặt người : Tản văn / Nguyễn Quang Hưng . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 247tr. : minh họa ; 21cm

        

DM26649, VV79665, VV014450, PM041752 - 041753         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,DC: 2,HĐ: 3

        192 . NGUYỄN QUANG THIỀU. Người kể chuyện lúc nửa đêm và những giấc mộng : Tiểu luận - ghi chép / Nguyễn Quang Thiều . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 322tr. ; 20cm

        

DM26565, VV79582, M155903 - 155905, VV014366, PM041617 - 041618         

895.92244         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        193 . NGUYỄN QUANG THIỀU. Trong ngôi nhà của mẹ / Nguyễn Quang Thiều . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 315tr. ; 20cm

        

DM26564, VV79581, M155900 - 155902, VV014365, PM041615 - 041616         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        194 . NGUYỄN SỸ CHỨC. Tượng đài : Tập kịch bản tuồng / Nguyễn Sỹ Chức . - H. : Sân khấu, 2017 . - 731tr. ; 21cm

        

VV79753, VV014539, PM041944 - 041945         

895.922234         

        

         DK: 1,HĐ: 3

        195 . NGUYỄN THÀNH NHÂN. Vũ điệu buồn của chữ : Tạp văn / Nguyễn Thành Nhân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 207tr. ; 22cm

        

DM26681, VL52174, M156183 - 156184, VL001416, PM041785         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 2

        196 . NGUYỄN THỊ MINH THÁI. Tị nạn chiều : Thơ / Nguyễn Thị Minh Thái . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 127tr. ; 21cm

        

DM26639, VV79655, M156097 - 156099, VV014439, PM041738 - 041739         

895.922134         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        197 . NGUYỄN THỊ THANH LƯU. Làm dâu nước Mỹ / Nguyễn Thị Thanh Lưu . - H. : Phụ nữ, 2014 . - 311tr. : ảnh ; 21cm

        

DM26640, VV79656, M156102 - 156103, VV014441, PM041742         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        198 . NGUYỄN TRÍ. Ảo và sợ : Tập truyện ngắn / Nguyễn Trí . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 224tr. ; 20cm

        

DM26575, VV79594, M155936 - 155938, VV014378, PM041639 - 041640         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        199 . NGUYỄN TRÍ. Ngụy / Nguyễn Trí . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 222tr. ; 21cm

        

DM26709, VV79689, M156270 - 156272, VV014473, PM041839 - 041840         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        200 . NGUYỄN TÙNG LINH. Nguyễn Tùng Linh thơ / Nguyễn Tùng Linh . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 325tr. ; 21cm

        

VV79744, VV014530, PM041932         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        201 . Người lạ ở quán không quen : Tập truyện ngắn. Dành cho tình yêu tuổi mới lớn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 134tr. ; 20cm. - (Gõ cửa trái tim)

        

DM26568, VV79585, M155912 - 155914, VV014369, PM041623 - 041624         

895.9223008         

        

        202 . NÔNG QUỐC CHẤN. Nông Quốc Chấn tác phẩm chọn lọc : 2 tập/ Nông Quốc Chấn . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 1: Thơ - phê bình - tiểu luận. - 2017. - 1139tr.
         Gồm các bài thơ, bài phê bình thơ và tiểu luận của nhà thơ Nông Quốc Chấn
        

DM26746, VV79771, M156403 - 156405, VV014555, PM041968 - 041969         

895.922134         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        203 . NÔNG QUỐC CHẤN. Nông Quốc Chấn tác phẩm chọn lọc : 2 tập/ Nông Quốc Chấn . - H. : Văn học . - 21cm

        T. 2: Thơ - phê bình - tiểu luận - hồi ký. - 2017. - 1147tr.
         Gồm các bài thơ, bài phê bình thơ, tiểu luận, hồi ký của nhà thơ Nông Quốc Chấn
        

DM26747, VV79772, M156406 - 156408, VV014556, PM041970 - 041971         

895.922134         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        204 . PARK WAN SUH. Dành cho nỗi nhớ : Tập truyện ngắn / Park Wan Suh ; Nguyễn Lệ Thu dịch . - H. : Phụ nữ, 2017 . - 342tr. ; 21cm

        

DM26635, VV79651, M156085 - 156087, VV014435, PM041730 - 041731         

895.7         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        205 . PHAN HỒN NHIÊN. Hồi phục : Tập truyện ngắn / Phan Hồn Nhiên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 226tr. ; 20cm

        

DM26583, VV79602, M155960 - 155962, VV014386, PM041655 - 041656         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        206 . PHAN VIỆT. Về nhà / Phan Việt . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 395tr. ; 21cm. - (Bộ sách: Bất hạnh là một tài sản)

        

VV79695, M156287 - 156288, VV014479, PM041851 - 041852         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        207 . PHẠM XUÂN NGUYÊN. Khát vọng thành thực : Tập lý luận phê bình văn học / Phạm Xuân Nguyên . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 299tr. ; 21cm

         Gồm 26 bài nghiên cứu, lý luận phê bình văn học: Văn học pháp ngữ Việt Nam cần được nghiên cứu và giảng dạy; Văn trẻ Việt Nam hôm nay; Du ký như một thể tài, khát vọng thành thực

VV79730, VV014516, PM041918         

895.92209         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        208 . PHÙNG TIẾT. Nơi không có cái xấu : Tập truyện ngắn / Phùng Tiết . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 186tr. ; 20cm

        

DM26582, VV79601, M155957 - 155959, VV014385, PM041653 - 041654         

895.92234         

        

        209 . PRUS, BOLESLAW. Búp bê : Tiểu thuyết kinh điển/ Boleslaw Prus ; Nguyễn Chí Thuật dịch . - H. : Phụ nữ . - 23cm

        T. 1 . - 2017. - 627tr.
        

DM26684, VL52177, M156190 - 156192, VL001419, PM041790 - 041791         

891.83         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        210 . PRUS, BOLESLAW. Búp bê : Tiểu thuyết kinh điển/ Boleslaw Prus ; Nguyễn Chí Thuật dịch . - H. : Phụ nữ . - 23cm

        T. 2 . - 2017. - 602tr.
        

DM26685, VL52178, M156193 - 156195, VL001420, PM041792 - 041793         

891.83         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        211 . ROUMANOFF, ANNE. Hạnh phúc là khi ta sánh đôi / Anne Roumanoff ; dịch : Ngô Linh Chi, Nguyễn Thị Tươi . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 168tr. ; 21cm

        

VV79704, M156314 - 156315, VV014489, PM041871 - 041872         

843         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        212 . SAUNDERS, GEORGE. Ngày mười tháng mười hai : Tập truyện ngắn / George Saunders ; dịch : Ngọc Trà, Triều Dương, Hương Thảo . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2016 . - 260tr. ; 21cm

        

DM26718, VV79702, M156305 - 156307, VV014486, PM041865 - 041866         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        213 . SIMSION, GRAEME. Hiệu ứng Rosie / Graeme Simsion ; Lê Ngọc Tân dịch . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 478tr. ; 21cm

        

DM26632, VV79648, M156076 - 156078, VV014432, PM041724 - 041725         

823         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        214 . STOKER, BRAM. Bá tước Dracula / Bram Stoker ; Satty minh họa ; Nguyễn Tuyên dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam, 2017 . - 512tr. : hình vẽ ; 24cm

        

VL52184, M156211 - 156213, VL001426, PM041804 - 041805         

823         

        

         DK: 1,KM: 3,HĐ: 3

        215 . TẠ DUY ANH. Đi tìm nhân vật : Tiểu thuyết / Tạ Duy Anh . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 275tr. ; 21cm

        

VV79694, M156285 - 156286, VV014478, PM041849 - 041850         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        216 . Tác phẩm chọn lọc của các nhà văn đã từng công tác ở nhà xuất bản Hội Nhà văn . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 267tr. ; 21cm

        

VV79747, VV014533, PM041935         

895.9223008         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        217 . THẠCH QUỲ. Thạch Quỳ thơ chọn lọc / Thạch Quỳ . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 283tr. ; 21cm

        

VV79732, VV014518, PM041920         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        218 . THÁI CHÍ THANH. Đá đỏ. Miền quê yên tĩnh : Tiểu thuyết / Thái Chí Thanh . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm

        

VV79739, VV014525, PM041927         

895.922334         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        219 . Thánh Tông di thảo / Nguyễn Bích Ngô dịch ; hiệu đính : Nguyễn Văn Tú, Đỗ Ngọc Toại . - H. : Hồng Đức ; Nhã Nam, 2017 . - 208tr. ; 21cm

        

DM26708, VV79685, M156261 - 156263, VV014469, PM041831 - 041832         

895.92232         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        220 . THIÊN DI. Dưới cửa sổ là thảm hồng gai : Tập truyện ngắn / Thiên Di . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 188tr. ; 20cm

        

DM26597, VV79614, M155996 - 155998, VV014398, PM041679 - 041680         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        221 . TIỂU QUYÊN. Nửa đêm nằm nhớ : Tạp văn / Tiểu Quyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 189tr. ; 20cm

        

DM26588, VV79605, M155969 - 155971, VV014389, PM041661 - 041662         

895.922803         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        222 . TỊNH BẢO. Cô ấy khiêu vũ một mình : Truyện dài / Tịnh Bảo . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 334tr. ; 20cm. - (Văn học tuổi 20)

        

DM26562, VV79579, M155895 - 155897, VV014363, PM041611 - 041612         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        223 . TORO, GUILLERMO DEL. Dị chủng / Guillermo Del Toro, Chuck Hogan ; dịch : Nhật Minh, Ngọc Diệp, Minh Hiếu . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 489tr. ; 24cm

        

DM26690, VL52183, M156208 - 156210, VL001425, PM041802 - 041803         

813         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        224 . TÔ HẢI VÂN. 6 ngày : Tiểu thuyết / Tô Hải Vân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 385tr. ; 20cm

        

DM26600, VV79617, M156005 - 156007, VV014401, PM041685 - 041686         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        225 . TÔ NGỌC THẠCH. Thơ, văn Tô Ngọc Thạch / Tô Ngọc Thạch . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 235tr. ; 21cm

        

VV79731, VV014517, PM041919         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        226 . TÔN GIA NGÂN. Tôn Gia Ngân tuyển tập / Tôn Gia Ngân ; Tôn Thảo Miên tuyển chọn, giới thiệu . - H. : Văn học, 2017 . - 774tr. : ảnh ; 21cm

         Tuyển tập và giới thiệu một số công trình nghiên cứu và dịch thuật của tác giả về văn học Pháp đặc biệt là kịch cổ điển Pháp

DM26742, VV79767, M156391 - 156393, VV014551, PM041960 - 041961         

842         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        227 . TRẦM HƯƠNG. Trong cơn lốc xoáy : Tiểu thuyết/ Trầm Hương . - H. : Phụ nữ . - 23cm

        T. 1 . - 2016. - 551tr.
        

DM26682, VL52175, M156185 - 156186, VV001417, PM041786 - 041787         

895.92234         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 2,HĐ: 3

        228 . TRẦM HƯƠNG. Trong cơn lốc xoáy : Tiểu thuyết/ Trầm Hương . - H. : Phụ nữ . - 23cm

        T. 2 . - 2016. - 471tr.
        

DM26683, VL52176, M156187 - 156189, VL001418, PM041788 - 041789         

895.92234         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        229 . TRẦN CHIẾN. Ốc gió : Tập truyện ngắn / Trần Chiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 158tr. ; 20cm

        

DM26591, VV79608, M155978 - 155980, VV014392, PM041667 - 041668         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        230 . TRẦN CHINH VŨ. Trần Chinh Vũ tác phẩm chọn lọc / Trần Chinh Vũ . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 466tr. ; 21cm

        

VV79738, VV014524, PM041926         

895.922334         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        231 . TRẦN HỒNG GIANG. Mẹ ơi, con nhớ nhà! : Tiểu thuyết / Trần Hồng Giang . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 280tr. ; 21cm

        

VV79667, M156100 - 156101, VV014440, PM041740 - 041741         

895.92234         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        232 . TRẦN NHÃ THỤY. Những đứa trẻ mắc zịch : Truyện dài / Trần Nhã Thụy ; Nguyễn Sơn minh họa . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 245tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26596, VV79613, M155993 - 155995, VV014397, PM041677 - 041678         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        233 . TRẦN QUỐC THỰC. Trần Quốc Thực thơ / Trần Quốc Thực . - H. : Hội Nhà văn, 2017 . - 227tr. ; 21cm

        

VV79735, VV014521, PM041923         

895.922134         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        234 . TRẦN THANH CẢNH. Mỹ nhân làng ngọc : Tập truyện / Trần Thanh Cảnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 292tr. ; 20cm

        

DM26598, VV79615, M155999 - 156001, VV014399, PM041681 - 041682         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        235 . TRỊNH SƠN. Gieo mồi vào sóng : Tập truyện ngắn / Trịnh Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 238tr. ; 20cm

        

DM26560, VV79577, M155889 - 155891, VV014361, PM041607 - 041608         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        236 . TRUNG TRUNG ĐỈNH. Lời chào quá khứ : Tập truyện ngắn / Trung Trung Đỉnh . - H. : Hội Nhà văn, 2016 . - 478tr. ; 21cm

        

VV79740, VV014526, PM041928         

895.92234         

        

         DK: 1,HĐ: 2

        237 . TRUNG TRUNG ĐỈNH. Sống khó hơn là chết / Trung Trung Đỉnh ; Lê Thiết Cương minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2016 . - 159tr. ; 21cm

        

DM26710, VV79690, M156273 - 156275, VV014474, PM041841 - 041842         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        238 . Truyện ngắn đặc sắc Việt Nam về lịch sử từ 1986 đến nay / Đoàn Ánh Dương giới thiệu và tuyển chọn . - H. : Phụ nữ, 2016 . - 362tr. ; 23cm

        

DM26687, VL52180, M156199 - 156201, VL001422, PM041796 - 041797         

895.9223008         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        239 . TRƯỜNG AN. Ngoài bờ Đông là mặt trời : Tiểu thuyết lịch sử / Trường An . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2017 . - 409tr. : tranh vẽ ; 20cm

        

DM26561, VV79578, M155892 - 155894, VV014362, PM041609 - 041610         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        240 . TRƯƠNG ANH NGỌC. Nghìn ngày nước Ý, nghìn ngày yêu / Trương Anh Ngọc ; Thu Ngân minh họa . - H. : Hội Nhà văn ; Nhã Nam, 2017 . - 207tr. : ảnh, minh họa ; 21cm

        

VV79686, M156264 - 156265, VV014470, PM041833 - 041834         

895.922803         

        

         DK: 1,KM: 2,HĐ: 3

        241 . TRƯƠNG VĂN TUẤN. Mây trắng giăng ngang lưng đồi : Tập truyện ngắn / Trương Văn Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 190tr. ; 20cm

        

DM26580, VV79599, M155951 - 155953, VV014383, PM041649 - 041650         

895.92234         

        

         DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        242 . TƯ MÃ THIÊN. Sử ký Tư Mã Thiên/  Tư Mã Thiên ; Phạm Văn Ánh dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam . - 24cm

        T. 2: Liệt truyện hạ. - 2017. - 429tr.
        

DM26692, VL52186, M156217 - 156219, VL001428, PM041808 - 041809         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        243 . TƯ MÃ THIÊN. Sử ký Tư Mã Thiên/  Tư Mã Thiên ; Phạm Văn Ánh dịch . - H. : Văn học ; Nhã Nam . - 24cm

        T. 2: Liệt truyện thượng. - 2016. - 468tr.
        

DM26691, VL52185, M156214 - 156216, VL001427, PM041806 - 041807         

895.1         

        

        DK: 1,DM: 1,KM: 3,HĐ: 3

        244 . VÕ VĂN NHƠN. Văn chương phương Nam một vài bổ khuyết / Võ Văn Nhơn, Nguyễn Thị Phương Thúy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Ch&iacut